Tìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngôTìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngôTìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngôTìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngôTìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngôTìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngôTìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngôTìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngôTìm hiểu khả năng hấp phụ Mangan trong nước của vật liệu hấp phụ chế tạo từ lõi ngô
Trang 1I H C DÂN L P H I PHÒNG -
Trang 41 N i dung và các yêu c u c n gi i quy t trong nhi m v tài t t nghi p (v lý lu n, th c ti n, các s li u c n tính toán và các b n v ):
- Ch t o v t li u h p ph t lõi ngô
2 Các s li u c n thi thi t k , tính toán:
ph , kh ng v t li u h p ph , t i tr ng h p ph , gi i h
m th c t p t t nghi p
Trang 61 Tinh th c tài t t ngi p:
- , ch u khó h c h i, tích c c nghiên c u tài li u ph c v cho quá trình làm khóa lu n t t nghi p
m c a cán b ng d n (ghi c s và ch ):
Cán b ng d n
(H tên và ch ký)
ThS Ph m Th Minh Thúy
Trang 8V i lòng bi c em xin chân thành c m Th Minh
tài khóa lu n này.
H i Phòng.
Em xin chân thành c
H
Sinh viên
u
Trang 9B ng 1.1 Giá tr gi i h n n ch t ô nhi c th i công nghi p 12
B ng 1.2 H s Kqkhi ngu n ti p nh c th i là sông, su khe, r ch 13
B ng 1.3 H s Kq i v i ngu n ti p nh c th i là h m 14
B ng 1.4 Thành ph n hoá h c c a lõi ngô nguyên li u 39
B ng 2.1 K t qu ng chu n Mangan 42
B ng 3.1 Các thông s h p ph c a nguyên li u và v t li u h p ph 46
B ng 3.2 ng c a th n quá trình h p ph Mangan 47
B ng 3.3 ng c a kh ng v t li n quá trình h p ph mangan 48
B ng 3.4 ng c n quá trình h p ph mangan 49
B ng 3.5 K t qu kh o sát s ph thu c t i tr ng h p ph vào n cân b ng c a mangan 51
B ng 3.6 K t qu h p ph Mn2+b ng v t li u h p ph 52
B ng 3.7 K t qu gi i h p v t li u h p ph b ng HNO31M 53
B ng 3.8 K t qu tái sinh v t li u h p ph 53
Trang 10Hình 1.1 Ph ng h p ph ng nhi t Langmuir 32
Hình 1.2 S ph thu c Cf/q vào Cf 33
ng h p ph ng nhi t Freundlich 34
Hình 1.4 S ph thu c lgq vào lgCf 34
Hình 2.1 Ph ng chu n Mangan 42
Hình 3.1 nh h ng c a th n quá trình h p ph mangan 47
Hình 3.2 nh h ng c a kh i l ng v t li n quá trình h p ph mangan 48
Hình 3.3 nh h ng c n quá trình h p ph mangan 50
Hình 3.4 S ph thu c c a t i tr ng h p ph q vào n 51
Trang 11M U 1
CH NG 1 T NG QUAN 3
1.1 N c và s ô nhi m ngu n n c b i các kim lo i n ng 3
1.1.1 Vai trò c a n c 3
1.1.2 Các tác nhân gây ô nhi m môi tr ng n c 3
1.1.2.1 Các ion vô c hòa tan 3
1.1.2.2 Các ch t h u c 4
1.1.2.3 D u m và các s n ph m c a d u m 4
1.1.2.4 Các ch t có màu 4
1.1.2.5 Các ch t gây mùi v 5
1.1.2.6 Các vi sinh v t gây b nh 5
1.1.3 Tình tr ng ô nhi m n c do kim lo i n ng 5
1.1.4 M t s ngu n gây ô nhi m kim lo i n ng 7
1.1.4.1 Ho ng khai thác m 7
1.1.4.2 Công nghi p m 8
11.4.3 Công nghi p s n xu t các h p ch t vô c 8
1.1.4.4 Quá trình s n xu t s n, m c và thu c nhu m 9
1.1.4.5 Công nghi p luy n kim 9
1.1.5 Quy chu n qu c gia v n c th i công nghi p (QCVN 40:2011/BTNMT) 10
1.1.5.1 Ph u ch nh 10
i t ng áp d ng 10
1.1.5.3 Gi i thích thu t ng 10
nh k thu t 10
1.2 nh h ng c a kim lo i n ng n môi tr ng và s c kh e con ng i 14
1.2.1 Tác d ng sinh hóa c a kim lo i n i v i con ng i và môi tr ng 14
1.2.2 nh h ng c a m t s kim lo i n n môi tr ng và s c kh e con ng i 15
1.2.2.1 nh h ng c a Chì 15
1.2.2.2 nh h ng c a Crom 17
1.2.2.3 nh h ng c a Cadimium 18
Trang 121.2.2.8 nh h ng c a S t 24
1.3 M t s ph ng pháp x lý ngu n n c b ô nhi m kim lo i n ng 26
1.3.1 Ph ng pháp k t t a 26
1.3.2 Ph i ion 26
1.3.3 Ph n hóa 27
1.3.4 Ph ng pháp oxy hóa kh 27
1.3.5 Ph ng pháp sinh h c 27
1.3.6 Ph ng pháp h p ph 27
1.3.6.1 Hi n t ng h p ph 27
1.3.6.2 H p ph v t lý 28
1.3.6.3 H p ph hóa h c 28
1.3.6.4 H p ph trong môi tr ng n c 28
ng h c h p ph 29
1.3.6.6 Cân b ng h p ph - Các ph ng nhi t h p ph 30
1.4 M t s ph nh l ng kim lo i 34
1.4.1 Ph ng pháp th tích 34
1.4.2 Ph ng pháp tr c quang 35
1.4.2.1 Nguyên t c 35
1.4.2.2 Các ph nh l ng b ng tr c quang 36
1.5 Gi i thi u v v t li u h p ph 37
1.51 M t s h ng nghiên c u s d ng ph ph m nông nghi p làm v t li u h p ph 37
1.5.2 Gi i thi u v lõi ngô 38
CH NG 2 TH C NGHI M 40
2.1 D ng c và hóa ch t 40
2.1.1 D ng c 40
2.1.2 Hóa ch t 40
2.1.3 Chu n b dung d ch thí nghi m 40
2.2 Ph nh Mangan 41
2.2.1 Nguyên t c 41
2.2.2 Trình t phân tích 41
2.3 Xây d ng chu n Mangan 41
Trang 13ph 43
2.6.1 Kh o sát th t cân b ng h p ph 43
2.6.2 Kh o sát nh h ng c a kh i l ng v t li n quá trình h p ph 44
2.6.3 Kh o sát nh h ng c n kh p ph c a v t li u 44
2.6.4 S ph thu c t i tr ng vào n cân b ng 44
2.6.5 Kh o sát kh i h p và tái sinh c a v t li u h p ph 45
CH NG 3 K T QU VÀ TH O LU N 46
3.1 K t qu kh o sát kh p ph c a nguyên li u và v t li u h p ph 46 3.2 K t qu kh o sát nh h ng c a th n quá trình h p ph Mangan 46
3.3 K t qu kh o sát nh h ng c a kh i l ng v t li n quá trình h p ph mangan 48
3.4 K t qu kh o sát nh h ng c n quá trình h p ph mangan 49
3.5 Kh o sát s ph thu c t i tr ng h p ph vào n cân b ng c a mangan 50
3.6 K t qu kh o sát kh i h p, tái sinh v t li u h p ph 52
K T LU N 54
TÀI LI U THAM KH O 55
Trang 14Ngày nay, cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a th gi i, ngành công
ng các lo i s n ph m Không nh ng th , ngành công
an toàn c a h sinh thái Vi c lo i tr các thành ph n ch a kim lo i n c h i
m ng quan tr ng c n ph i gi i quy t hi n nay Nh ng ngu n
Trang 15Chính vì v y, trong lu tài: Tìm hi u kh p
ph c c a v t li u h p ph ch t o t
Trang 161.1 c và s ô nhi m ngu n n c b i các kim lo i n ng.
1.1.1 Vai trò c a c.
3 3
3 3
1.1.2
1.1.2.1.
-, SO 2- ,
Trang 17F , c P), sunlfat (SO42-), Clorua (Cl-), c
1.1.2.2
Trang 20
1.1.4 M t s ngu n gây ô nhi m kim lo i n ng
Trang 211.1.4.2 Công nghi p m
H = 2 3)
Trang 22- Clo vì -
Trang 23
-1.1.5 Quy chu n qu c gia v c th i công nghi p (QCVN
- C là giá tr c a thông s ô nhi c th i công nghi p
nghi p khi x vào ngu n ti p nh c th i, tính b ng mg/l
Trang 25B ng 1.1 Giá tr gi i h n n ch t ô nhi c th i công nghi p
Trang 26- C nh giá tr C c a các thông s ô nhi c th i công nghi p khi x vào các ngu n ti p nh n là các ngu c dùng cho m c
c sinh ho t
nghi p khi x vào các ngu n ti p nh n là các ngu c không dùng cho m c
Trang 271.2 nh ng c a kim lo i n ng n môi ng và s c kh e con i
1.2.1 Tác d ng sinh hóa c a kim lo i n i v i và môi ng
enzym,
Trang 28SH và nhóm SCH3
Trang 29con s nghiên phát ra tác em khi
10 µg/dl
Trang 32* c tính c a Cadimium
các
-mium
* Tính ch t và s phân b c a k m trong môi ng
các
Trang 341.2.2.5 ng c ng [1]
* Tính ch t và s phân b c ng trong môi ng
2chalcocit (Cu2S)
* c tính c a ng
- Zn
Trang 41-1.3.6.2 H p ph v t lý
1.3.6.3 H p ph hóa h c
Trang 44- Cf: n ch t b h p ph trong pha mang t i th m t.
- k: h ng s t h p ph
- q: t i tr ng h p ph t i th m t
- qmax: t i tr ng h p ph c i
Các mô hình h p ph ng nhi t
ng nhi t h p ph ng mô t s ph thu c gi a t i tr ng
h p ph t i m t th m vào n cân b ng c a ch t h p ph trong dung
a Mô hình h p ph ng nhi t Langmuir
Mô t quá trình h p ph m t l trên b m t v t r n
Trang 45- Các ph n t ch t h p ph p trên b m t ch t h p ph
- S h p ph là ch n l c
trên b m t ch t h p ph , không có các trung tâm ho ng
- Gi a các phân t , trên l p b m t và bên trong l p th tích có cân b ng
- b: h ng s ch ra ái l c c a v trí liên k t trên b m t ch t h p ph
- Khi b.Cf << 1 thì q = qmax b Cf thì mô t vùng h p ph tuy n tính
- Khi b.Cf >> 1 thì q = qmaxthì mô t vùng bão hòa h p ph
Hình 1.1 ng h p ph ng nhi t Langmuir
Trang 46- n: h ng s ph thu c vào nhi và luôn l
c s li u th c nghi m cho vùng ban
u và vùng gi a c a vùng h p ph ng nhi t
Trang 47th tích c a dung d ch thu c th t chính xác n (dung d ch chu n)
c ph n ng h t v i ch t c nh có trong dung d ch c n phân
Trang 481-(2-piridinazo) 2-naphtol (PAN),
Trang 49sóng ánh sáng t i, s pha loãng dung d ch, n H+, s có m t c a các ion l )
th trên không có d ng th ng v i m i giá tr c a n Và bi u
ch s d ng vùng n tuy n tính gi a A và C, vùng tuy n tính này r ng hay
h p ph thu c vào b n ch t h p th quang c a m i ch u ki n th c nghi m
ng b ng tr c quang
Trang 50pháp cân b ng màu b ng m n, không c n máy
h t ph i pha ch m t dãy dung d ch chu n có n ch t h p th ánh sáng
1.5 Gi i thi u v v t li u h p ph
1.51 M t s ng nghiên c u s d ng ph ph m nông nghi p làm v t li u
h p ph
Trang 53C NGHI M2.1 D ng c và hóa ch t
2.1.1 D ng c
- Máy l c June HY- 4
- Cân phân tích Adxenture-
2.1.3 Chu n b dung d ch thí nghi m
- Dung d ch mangan chu n: Hòa tan 0,0775 MnSO4.H2O trong 2,5ml H2SO41:4
Trang 54nh Mangan
2.2.1 Nguyên t c
Dùng ch t oxy hóa m nh amonipesunfat (NH4)S2O8 và ch t xúc tác là ion
c n mangan trong dung d ch
2.3 Xây d ng chu n Mangan
Chu n b 7 nh m c có dung tích 100ml, l y l t vào m i bình 0, 1, 3, 5, 7, 9, 11ml dung d ch chu n Mangan có n
theo công th c:
Cdd =
Trang 562.6.1 Kh o sát th t cân b ng h p ph
sau:
Trang 61ml 2+
các bình
thu
Trang 62K t qu th c nghi m cho th y: hi u su t quá trình h p ph
ng c a v t li u b ng 1,9g cho các nghiên c u ti p theo
2+loãng và H2SO4
Trang 63K t lu n: K t qu cho th u su t quá trình x lý
Tuy nhiên, do TMn(OH)2 = 10-12,8 mà n Mn2+ là 100mg/l nên khi pH > 2 thì Mn2+ b u b k t t a nên hi u su t c a quá trình x lý Mangan b ng v t li u h p ph không chính xác (vì lúc này Mn2+ v a
b k t t a v a b h p ph ) Vì v y ch n pH = 2 cho các quá trình nghiên c u ti p theo
Trang 65f f
i t t b ng mô hình h p ph ng nhi t Langmuir c vùng có n cao và
0 3 6 9 12 15 18 21
Trang 66quá trình gi i h p c ti n hành 3 l nh n Mn2+ trong dung d ch
Trang 67Qua quá trình th c hi n khóa lu n Tìm hi u kh p ph Mangan c a v t li u h p ph ch t o t c m t s k t qu
t c v t li u h p ph t ngu n nguyên li u ph ph m nông nghi p là lõi ngô thông qua quá trình x lý hóa h c b ng natri hidroxit và axit citric
Trang 681 Lê Huy Bá, c h ng, Nhà xu t b i h c qu c gia Thành ph
6 Hoàng Nhâm, Hóa h p 3, Nhà xu t b n giáo d c Hà N i, 2001