Tính toán hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa An Dương công suất 150m3ngđTính toán hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa An Dương công suất 150m3ngđTính toán hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa An Dương công suất 150m3ngđTính toán hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa An Dương công suất 150m3ngđTính toán hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa An Dương công suất 150m3ngđTính toán hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa An Dương công suất 150m3ngđTính toán hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa An Dương công suất 150m3ngđTính toán hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa An Dương công suất 150m3ngđ
Trang 2ÍNH QUY NGÀNH:
: TS Võ Hoàng Tùng
Trang 41. N i dung và các yêu c u c n gi i quy t trong nhi m v tài t t nghi p (v
lý lu n, th c ti n, các s li u c n tính toán và các b nv )
2. Các s li u c n thi thi t k , tínhtoán
3. m th c t p t tnghi p
Trang 61. Tinh th c tài t t nghi p:
2. giá ch ng c a khóa lu n (so v i n i dung yêu c ra trong nhi m v T.N trên các m t lý lu n, th c ti n, tính toán s li
3. m c a cán b ng d n (ghi b ng c s vàch ):
Trang 71
3
3
3
3
3
4
4
5
1.5 Công tác chuyên môn 7
8
8
8
8
9
10
10
10
10
11
12
12
13
13
13
2.3 13
2.3. 14
14
15
16
18
19
Trang 822
22
23
23
24
25
3.3 Tính toán các côn 29
29
31
3.3.3 34
36
3.3.5 48
51
3.3.7 52
3.3.8 T 54
57
57
57
58
4.2 59
59
61
4.2.3Tính toán chi phí nhân công 61
62
62
63
64
Trang 9Hình 3.1 S 27
30
33
36
Hình 3.5 BOD5n 38
47
51
54
Trang 10trú (160 gi 5
22
22
34
37
44
57
58
59
61
61
62
62
Trang 11Em chân thành c
Sinh Viên
Trang 13và các
Trang 181.5 Công tác chuyên môn
Trang 19á
Trang 23ùpháp
Trang 25giá thà pháp trung hòa
Trang 27các chú
Trang 28ãi á
p
2.4.2.2
2.4.2.3
Trang 30
c dòng
2.4.3.2
t á
Trang 35
.khi
sinh
quátính
Trang 37và t
toán
3.
Trang 38Hình 3
THU GOM
Trang 393.2.3.2
phòng xét
Trang 42
2m: F = V/H = 14/2 = 7m2
3
4 3
Trang 43= 1,5m
khí là: Hh= 5,5m
Trang 44Hình 3
Trang 47qua hình co 900qua Ejector 2
Trang 49Qr, S, Xr
Qw, Xr
Trang 50ra = 20 mg/l g
5 chsau:
20 mg/l = S + 13 mg/l => S = 7 mg/l
ý tính theo BOD5 hòa tan:
5
Trang 51Y: H s Y= 0,5
S0 lý, S0 S = 225 7 = 218 mg/l
3000 mg/l
d= 0,06 ngày-1
H = 2.5m34/2.5 = 13.6 m2
5.5m2.4m
Trang 54So 5
:
:
5sang BOD20, f = 0.681.42-
Trang 55fa a a
OU: C
-ôxy cho 1m3 không khí
OU = Ou * h
u
-1 sách Tính i-
Trang 56-= 60mm
2
.3 (l/s)
Trang 58Hình 3
Trang 65Hình 3 3.3.8
(Qtb = 18,75 m3/h)
h = 0,3 m
de = 0,5 mm
U = 1,6h2 = 0,5 m
Trang 681.500.000 47.250.000
3 B Aerotank
5.5 m x 2.4 m 13.2
Trang 694.1.2Tính toán kinh phí mua :
1
i ch n rác V t li u inox
B x H = 0.5 m x 0.4m
Trang 70Công
su t
ho t
ng (kW)
S gi
ho t ng tiêu th
H thu
Trang 72Thành
ti n ng)
4.2.3Tính toán chi phí nhân công
.5 Chi phí nhân công
vi c
L tháng ng/tháng)