Tái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trườngTái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trườngTái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trườngTái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trườngTái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trườngTái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trườngTái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trườngTái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trườngTái sinh dầu nhờn thải bằng phương pháp hóa lý, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường
Trang 1B GIÁO D O
I H C DÂN L P H I PHÒNG -
Trang 3B GIÁO D O
I H C DÂN L P H I PHÒNG
Sinh viên: Phan H i Phong Mã SV: 1312301040
thi u ô nhi m m ng
Trang 6PH N NH N XÉT C A CÁN B NG D N
1 Tinh th c a sinh viên trong quá tài t t nghi p:
ng c a khóa lu n (so v i n i dung yêu c ra trong nhi m v t lý lu n, th c ti n, tính toán s li
m c a cán b ng d n (ghi b ng c s và ch ):
H
Cán b ng d n
(Ký và ghi rõ h tên)
Trang 7ên Th
này
Em x
Trang 81
3
1.1 3
1.2 6
6
7
8
- 9
9
10
10
11
11
14
14
- 15
16
16
17
17
17
18
18
19
20
20
2.1 H 20
Trang 921
21
22
23
24
24
24
25
25
25
27
27
31
31
31
3.3 33
33
3.3.2 33
34
35
2CO3 35
35
2CO3 35
35
36
38
39
Trang 10DANH NG
5
- oC 13
2CO3 35
2CO3 36
37
Trang 1112
32
30
28
Trang 12không
tâm
Trang 13
-MT1701 2
sinh
u
Trang 20ng naphtalen, phenatren, antraxen và m t s lo i hydro
.Các hydro cac
40
Trang 21MT1701 10
,
quá
1.5
Kh ng riêng là kh ng c a m th tích c a m t ch t nhi tiêu chu ng gam/cm3 hay kg/m3 T tr ng là m t t s gi a
ng riêng khi coi tr ng c c 40C b ng 1 Trong th gi i t n t i
20, d4 15, d15,6 15,6
s trên d là nhi c a d u hay s n ph m d u trong lúc thí nghi m, còn ch s i là nhi t
c c khi th nghi m
Kh ng riêng là m t tính ch n và cùng v i nh ng tính ch t v t
ng lo i phâ n d u mgiá ph n nào ch ng c a d i v i d kh ng riêng ít có
khác nhau là m y so v i d d ng Tuy nhiên m t giá tr b ng
Trang 23MT1701 12
0 N
Trang 26axit naphtenic, axit oxy cacbonxilic
gia mang
phenollat, sunfonat,
Trang 27MT1701 16
,
,, tránh mài mòn
Trang 29MT1701 18
vào b m t ma sát và khó ph kín b m hi ng ma sát bán khô, gây mài mòn nhanh chóng
.+ N nh t quá nh :
- D nh t quá nh d b y ra kh i b m t ma sat do không ch u
c t i tr ng, d n ma sát gi i h n, gây mài mòn
- nh t quá nh làm cho kh
che k c bi t v i nh ng b m mài mòn d u không l y
c các khe h d n rò r khí cháy, nhiên li u
1.6.2
- Ch ng l i s n ph m axit trong quá trình cháy gây ra
hóa d u gây ra
1.6.3
Trang 30
1.6.4
Trang 31
MT1701 20
,
ký 1.868.455 ôtô và 33.754.353 ô
(5-10)
Trang 34khác ,
2.3.
o
, [5]
u sinh ra trong quá trình
Trang 36hoá nó Trong tá ta dù
2.4.3.
xit hoà tan trong axit cù
Trang 37MT1701 26
2CO3
ng H2SO4t
Trang 40, quy trì
1800
Trang 43MT1701 32
Mu i Natricacbonat (Na2CO3) v ng b ng 4% kh c pha thành dung d ch v i các n i t 15 - 30% D u th i
c cho vào c c thu tinh, khu y v i t kho ng 60 - 80 vòng/phút và gia nhi n các nhi thí nghi m 600C, 700C, 800C, 900C, 950C
d ng v i Na2CO3 các n và nhi t khác nhau, khu y trong kho ng 45
l ng 70°C, trong kho ng 12 - 16 gi n l y d u ph n trên
Trang 44i d
N p m u vào nh t k và ngâm m u vào bình n nhi t nhi 100°C kho ng 15 phút Dùng áp su y m u c ch trên c a nh t kkho ng 5mm Ti i gian ch y (giây) c a m u t v ch trên c a nh t
k xu ng v i c a nh t k
v nh ng h c (mm2/s)C: h ng s nh t k (mm2/s2) t: th i gian ch y c a m u (s)
c p nhi t xu ng còn 5°C - n khi cách nhi
ti n hành th nghi m T nhi m ch p l a b u châm l a
th và c sau kho 2°C thì châm l a th m t l n
S d ng ng n l a th nh nhàng và liên t c theo m ng th ng Tâm
ng n l a th c d ch chuy n theo b m t ngang cao không quá 2mm so v i
mi ng c c và ch chuy n d ch theo m ng Th i gian d ch chuy n c a ng n
l a trên m t c c m i l n là 1 giây
Ghi l i nhi trên nhi t k là nhi quan sát c khi h n h
Trang 45MT1701 34
không khí b t cháy và cháy liên t c trong th i gian ít nh t 5 giây Nhi
ng v i th m này là nhi ch p cháy c c h
c cân 100g m u vào c c có m r chúng vào bình c t
ng dung môi này tráng 3 llàm s ch t t c nh ng ph n m u còn dính trong c c có m r i chuy n h t chúng vào bình c t
thêm b t k ph n nào c a thi t b và th
c trong i trong kho ng 5 phút thì k t thúc quá
trong 100ml m u
Trang 46K T QU VÀ 4.1 Quá trình tái sinh d u th i b ng ch Na 2 CO 3
kém, nguyên nhân là do n Na2CO3 th p, c trong dung d ch
n t ng quan, trong các y u t n khthì nhi x lý có tính ch t quy nh b i nhi liên quan tr c ti p
nh t c a d u th i Khi nhi nh t c a d u gi m N nh t
c a d u gi m thì ch t s ti p xúc t i d u th
Trang 47Qua b ng k t qu thí nghi m trên, ta nh n th y các kho ng nhi khác
Trang 48B ng 4.3 Ch ng c a d u sau tái sinh
Tính ch t D u th i D u sau tái sinh
c (ml H2O/100ml d u) 0,08 0,02Qua b ng k t qu trên, ta th y nh t c a d u sau khi tái sinh m c dù ch a
ng c yêu c u v nh t so v i d u g c trung bình, nh ng nh t c ng
gi m i so v i d u th i i u cho th y quá trình ng t và h p ph lo i
b c l ng c n b n l n trong d u Ng c l i, các ch tiêu nh màu s c, nhi t
ch p cháy c c h , hàm l ng n c là t g i t t ch ng t s ch c a d usau khi tái sinh c c i thi n so v i d u th i
Trong quá trình th c nghi m, th i gian thí nghi m h n ch , d u th i thu h i
Trang 493 n hành phân tích các ch tiêu c u th i và d u sau tái sinh So
T k t qu c trong bài ti u lu n này s t cho các nghiên c u
ti p theo v quá trình tái sinh d u nh n th i, góp ph n gi m thi u ô nhi m phát sinh t d u nh n th i t ng và con i
Trang 50TÀI LI U THAM KH O
[1] C.Kajdas, D u m , NXB Khoa h c k thu t Hà N i
u Công ngh ch bi n d u m , NXB khoa h c và k thu t
Trang 51MT1701 40
Trang 53MT1701 42