1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện áp (Đồ án tốt nghiệp)

63 86 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 6,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện ápTổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện ápTổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện ápTổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện ápTổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện ápTổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện ápTổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện ápTổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện ápTổng hợp hệ thống tự động truyền động điện động cơ dị bộ rotor lồng sóc bằng thay đổi điện áp

Trang 1

M C L C

L U 1

NH NG V CHUNG C A H TH NG T NG 2 TRUY N 2

1.1 Khái ni m h th ng t ng truy n 2

1.2 Phân lo i h th ng truy n 2

1.2.1 Các xu h ng phát tri n c a t ng hóa truy n 3

1.3 Ph ng h c c a truy n 3

i v i h truy ng chuy ng quay 3

i v i h truy ng chuy ng t nh ti n 4

1.4 Moment c n 5

1.4.1 Mô men c n ph thu c vào chi u chuy ng 5

1.4.2 Mô men c n ph thu c tr s t 6

1.4.3 Mô men c n ph thu c vào góc quay 7

1.4.4 Mô men c n ph thu c vào hành trình 7

1.4.5 Mô men c n ph thu c vào th i gian 7

i l ng v tr ng c 7

i mô men c n v tr ng c 7

i l c c n v tr ng c 8

1 i t t c các mô men quán tính J , kh i quán tính m v tr ng c 8

c tính c a h th ng t ng truy n 9

1.6.1 9

Trang 2

CH NG 2 GI I THI NG C NG B 13

2.1 C u t o và nguyên lý làm vi c 13

2.1.1 C u t o c ng c ng b 13

2.1.2 Nguyên lý làm vi c 14

2.1.2.1 c tính c c ng c 15

2.2 Các ph u ch nh t ng c 16

u ch nh t ng c ng b b ng ph i n áp 16

2.2.1.1 S u ch nh 16

c tính c u ch nh 16

u ch nh t ng c ng b b ng ph i t n s ngu n f1 18

2.2.2.1 Khái ni m chung 18

2.2.2.2 Quy lu i t n s 19

u ch nh 20

u ch nh t ng c ng ph i s c 22

u ch nh 22

2.3 Mô hình toán c a h th ng 27

2.3.1 Phép bi i tuy n tính trong không gian vecto 29

2.3.2 S kh ng c d b 32

2.3.2.1 Ph ng trình tr ng thái trên h to t a theo t thông rôto dq 34

CH NG 3 T NG H P H TH NG T NG TRUY NG U CH NH T NG C D B ROTOR L NG SÓC I B N ÁP 36

3.1: S t u ch nh t b n áp 36

3.2 T ng h p m n 38

3.2.1 T ng h p b u ch nh Risq 39

3.2.2 T ng h p b u ch nh Risd 41

Trang 3

3.3 T ng h p m u ch nh t 43

3.4: Tính toán hàm truy n h th ng 44

3.4.1 Tính toán hàm truy n h h 45

3.4.2 Gi i thi u v ph n m m matlab 47

.4.3 Mô ph ng c ng b roto l ng sóc trên simulink 50

3.4.3.1 Mô ph ng trên matlab m n c ng c 51

3.5 Tính toán hàm truy n h kín 52

3.5.1 Mô ph ng trên matlab m ch vòng t : 57

K T LU N 59

60

Trang 4

L U

phát tri n m nh m c bi t v i s phát tri n c a khoa h c k thu i ta

ch b o t n tình c a các th y cô

Em xin chân thành c

Trang 7

ng h p t ng quát J ph thu c vào góc quay c a b ph n làm

vi c t

dt

dJ dt

d J M M M

P P dt

dJ dt

d J dt

dA P

c d dg

c d dg

d

vi t l

d

dJ dt

d J M M

ng h i v i chuy ng quay Ttrình này ta có :

P dg

Trang 8

v

dL dt v

dv mv

dv m F F

dv m F

1.4 Moment c n.

1.4.1 Mô men c n ph thu c vào chi u chuy ng.

+ Mô men ph n kháng : Là lo i mô men mà chi u c a nó luôn ch ng l i

chi u âm c a mô men trùng chi a t

Trang 10

+ Mô men c n t l b c hai v i t

+ Mô men c n t l ngh ch v i t

1.4.3 Mô men c n ph thu c vào góc quay.

Là l ai mô men c n xu t hi n trong các máy s n xu t u thanh g

1.4.4 Mô men c n ph thu c vào hành trình.

u nâng - v n chuy n và nh nh lo i xe t i chuy ng trên m t ph ng nghiêng , mô men c n không nh ng ph thu c vào t d ch

Mc= McoMco : giá tr mô men c n khi hành trình = 0

d c t t

M M

M M

.

1

.

1

i M M t

Trang 11

clà mô men c i v tr

ng h c ta gi thi t t i tr ng G sinh ra l c F và làm cho

kh i n ng chuy ng v i v n t c chuy ng t nh ti n là v Tính toán quy

c

M M

v F

.

.

.

t

.

c c d

F M v

2 2

2

2 2

2 2

1

2

d t

t n n

n d

J J

d d

t t d n n n

2 2

2 2

2

1

d t n

Trang 12

Th c t do có h p s mà mô men quán tính c l n vì

v y ta có

2 2

1

m i J J J

t t d

4

2

GD J

Trang 13

i v ng thì m c tính l c chia làm 2 lo i

dM

tg d

dM A

U U U

Trang 14

dm dm I

U R

to R bao g n tr c a cu n dây roto m t pha r2 c ng v n tr ph

nh m c , t n s nh m c thì dòng m i pha có tr s nh m c

u hình sao thì t ng tr nh m c m i pha là

) (

3 2

2 2

dm

nm dm

I

E Z

c : Mô men c n trên tr c máy s n xu t ng v i tMco: Mô men c n trên tr c máy s n xu t ng v i t

Trang 15

M : Mô men c n trên tr c máy s n xu t ng v i t

Trang 17

- Lõi thép là các lá thép k thu c ghép l i v i nhau, m t ngoài

- Dây qu n roto g m hai lo i: roto ki u dây qu n và roto ki u l ng sóc

Trang 20

R

R R s s

s

U M U

U M

M

thgh u th

thgh dm

thgh u

th

.

2 2

Trang 21

2 2 1 2 1 1

2 2 1 2 1 1 2

2 1 2 1 1

0

2

2 2 1 2 1 2

) (

) (

) (

2

3

) (

(

X X R R

X X R R M X

X R R

U M

X X R

R R s

t t t

th t

t t

thgh

t t

cd thgh

1t= R1+Rb; X1t= X1 +Xb

c tính gi i h n s là

thgh thgh

thgh

thgh thgh

gh

s a s

s s s

s a M

M

, ,

2

) 1

( 2

1 ,

cd

t

R R

R a

2 ) 1

p

f s

, ta nh n th y khi thay

u ch

Trang 22

1 ' 1

1 1

1

1 1 1 1 1

f

U C Cf

U U

f C

Z I U f C E

2 1 1

' 2 1 1 0

2 1

) (

4

3 )

( 2

3

f C C p

U f

x f x

) ( ) (

4

3

2 1

2 1 2

1 ' 2 1

2 1

c c

c

th

M f

U A M

f C C p

U M

M

Trang 23

Thay th Mc ng g a

máy s n xu t và coi

x x

x

x dm c x dm c

p M

M M

p

f

1 1

.

1 0

) 2 (

) ( 2

2 1

x c

th

f

U B

A M

) 2 ( 1 2 1

2 1 )

2 ( 1

2 1 )

2 ( 1

2 1

x x

dm x

x dm

f

f U

U f

U f

U

) 2 ( 1

) 2 ( 1 1

1

x dm x

f U

Trang 24

Khi s d ng quy lu u ch n áp g en t i h n

nh m c thì mô men t i h n s là

) (

4

3

' 2 1 2 1

2 1

C C f p

U M

dm

dm dm

th

So sánh v i Mth ta có 12

2 1

f

U M

và thay U1 b ng quy lu t bi n thiên v c ta s có M th M th.dm f1 x

1 1 ' 2 1

M M

th th

M c th

Trang 25

- Trong th c t , do ta b qua giá tr R1 nên nh ng mi n t n s th p

mô men t i h n có s so v i giá tr tính toán nh ng mi n

t n s n kháng t hoá x >>R1 nên ta có th b qua còn khi t n s

u ch nh th p thì giá tr R1 không th b c nên k t qu tính toán s

không chính xác H s quá t i th c t b gi trong mi n này

Thay các giá tr c a Mthvà sthvào ta có

2 (1 s) f (1 s)

Trang 26

i n i có d

Trang 27

th

M M

Trang 28

Th c t có th coi P ccpYY P ccp vì h s công su t và hi u su t khi n

P M

- H s quá t i v mô men

4 3

thYY ccpYY YY

th ccp

M M M M

i n

r1 ,x1

r1 ,x1

- Khi n i theo hình Y các cu c n i n i ti p thu n v i nhau

cu n dây m c n i ti p nhau nên ta có R1 = 2r1 ; X1 = 2x1 và R2 = 2r2 ; X2 = 2x2; Xnm = 2xnm

Trang 29

P M

P M

- H s quá t i v mô men

2

thYY ccpYY YY

thY ccpY

M M M Y

M

0YY

s thYY

Trang 30

2.3 Mô hình toán c a h th ng

u khi n bi n t n là khâu nghép n i quan tr ng gi a thi t b u

t cu n dây A,B,C rotor và a,b,c stator

: klà t thông cu n dây th k k= Lkjij N u i=k: t c m, j k: h c m.

Ví d : a =La ai a+L abi b+L aci c+L aAi A+L aBi B+L aCi C

k k k

Trang 31

a b c

A

B C

ia

ib

ic

iAiBiC

Trang 32

d Lr R

( L dt d

( L dt

d dt

d L R

r

t m

m S

is

Trang 33

2

j e a

n stator ia, ib, ict ng h p l i di n b i m

) (

(3

1}

Re{

is i s i a i b i c

)(

3

3}

Im{

is i s i b i c

Hình 2.13: Cu n dây 3 pha nhìn trên

Theo cách th c trên có th chuy n v t

Trang 34

Hình 2.1: ng is , r c to

i h to :a,b,c :

) 2 (

3

1

b a

s

a

s

i i

2

1

) 3 (

2

1

s s

c

s s

b

s

a

i i

i

i i

is

is

isq

isdpha

pha r

is

Trang 35

s s

s r

m

s r s

s s

s s

s r

s r s

r r

s s s

s s

s s

L i L i

L i L i

j dt d i R

dt d i R u

r

m r

r r

r s r

m r

s s r

m r r

m s

r s

s

s s r

m r

m r s

r s

s

T

i T

L

dt

d

u L L

T L

i T T

dt

di

u L L

L T

i T T

dt

di

1 1

1 1

1 ) 1 1 (

1 1

1 )

1 1 (

(2-2)

2

3

Trang 36

r r s m r r

r r s m r r

s s r

r m r

m s

s s r

m r

m r s

T i L p

T

T i L p

T

u L T

L L

i T p

u L L

L T

i T p

) 1 (

) 1 (

1 1

1 )

1 (

1 1

1 )

1 (

Trang 37

2.3.2.1 ng thái trên h to t a theo t thông rôto dq

rên, khi chi u trên h to

m f r s f s f r

f r r

f r f

r r

f r s

f r f

s s f s

L i L i

L i L i

j dt

d i R

j dt

d i R u

)(

)(

f r r

m s

f s

f s

m

f s

f r r

f r

L i L

L L i

L i L

i

(2-5)

(2-rq r rd r

sd r

m rd

sq s

rq r m

rd m

sq r s

sd s sq

sd s

rq m

rd r m sq

s sd r s

sd

T

i T

L dt

d

u L T

L L

i T T

i dt

di

u L L

T L i

i T T

dt

di

1

11

1)11(

11

1)

11(

Trang 38

sq r m

sd m rd r

sq s

rd m

sd s sq

sd s

rd m sq

s sd

i T L

i L p

T

u L L

i i

p T

u L L

i i

p T

)1

(

11

)

1(

11

)

1(

(2-7)

Thay T theo công th c: T T s T r

1 1 1

dq:

)(

2

s

f r r

m c

L

L p m

ng các ph n t c a nó : isf = isd+jisq và s

f

= sd+j rq ta có:

sq rd r

m c

L

L p

23

thông rôto dq:

Trang 42

1

T T T

y hàm truy n gi a dòng Isq n áp Usqcó d ng:

1 isq

1

1

K G

T s

c u trúc m

BB

Trang 43

B bi i t b u áp và có th coi hàm truy n là m t

=

Hàm truy n h h c a h th ng:

G0(s) = Risq.G GisqHàm truy n h kín có d ng:

h kín có hàm truy n : F(s) = FMC(s)

Suy ra: Risq G Gisq= FMC(s) (1+ Risq G Gisq)

Risq G Gisq= FMC(s) + FMC(s) Risq G GisqChuy n v ta có: Risq G Gisq- FMC(s) Risq G Gisq= FMC(s)

Trang 45

n b u khi c tính theo công th c:

Trang 46

2 2 w

Trang 47

V i

Khi t ng h p theo tiêu chu n modul t i x ng thì có kh

u ch nh không mong mu n Vì v y, ta s thêm vào m t b

th ng nhanh mà ta s ch n giá tr cho h ng s th i gian c a b

l c:

1 1

loc F

Trang 48

0.0329 0.0329 0.0082 0.7384( ) 0.7402( )

01

1 ( )

.

Trang 49

n T f vo

Trang 50

3.4.2 Gi i thi u v ph n m m matlab.

c ng d ng vào nhi u

c khác nhau Có r t nhi u ph n m n chuyên d c phát tri n cho

mô hình hoá và mô ph

M t trong nh ng ph n m c úng d ng r ng rãi nh t hi n nay là Matlab

c phát tri n b i Công ty Math Works Inc., là ngôn

ng máy tính b c ph t tri n cho tính toán k thu t Nó tích h p các

Trang 51

- Các phát tri n ng d ng

toán ng d ng t k , th ng k và chuyên ngành nghiên c u sinh h c là

nh a ch quen thu c c a MatLab Trong công nghi p, MatLab là công c

ch n các nghiên c u hi u qu , phát tri n và phân tích MatLab cho phép

h u h t các ng d ng k thu t trong nhi c trong công nghi p, trong

lý thuy u khi c này bao g m trong toán h c, video, hình

nh thu nh n và x lý, thi t k RF, mô ph ng và nhi n a

n toán h c c a MatLab bao g m m t t p l n các gi i thu t tính toán bao hàm t , các tính toán cho s ph c t i các hàm ph c

t o ma tr n, bi i Fourier Ngoài ra, MatLab còn cung c p

tri n trong các Toolbox và

Fuzzy logic Toolbox Logic m

Neural Network Blockset M

Power System Blockset Các h th ng công su t

Realtime Workshop Ghép n i v i thi t b ngo i vi

Ngoài ra, MatLab có nh ng ch c cao cho hi n th d li u hai

Trang 52

kh i chuyên d ng thông qua S-functions Các mô hình trên Simulink có th

t o d ng phân c i s d ng có th xây d ng mô hình theo chi u t t ng

n chi ti t ho c l i Sau khi t o l p mô hình, ta có th ch y mô

ph ng t c a s l nh c a MatLab ho c t các Menu trong b n thân Simulink

và quan sát k t qu mô ph ng trên các kh i hi n th m t cách online M t

MatLab Simulink là m t ph n m gi i các bài toán k

ng h c bao g m các h th ng tuy n tính, phi tuy n, liên t n và k t

h p liên t c n Simulink s d ng giao di ho xây d ng mô

c th b ng cách nháy kép vào t ng kh xem xét chi ti t mô hình c a t ng

kh i Các thông s c a các kh i có th i tr c ti p ho c khai báo

Trang 53

ng d ng c a MatLab Simulink trong mô ph ng và kh o sát các h

n Simulink tích h p các công c chuyên d ng ph c v cho quá trình th c hi u khi n s Timer Workshop, công c vi x lý tín hi u s Target for TI C2000 Ch a h vi x lý DSP C2000 bao g m : I/O, PWM, CAN, QEP

.4.3 Mô ph ng b roto l ng sóc trên simulink.

Trang 54

3.4.3.1 Mô ph ng trên matlab m n c

b th mô ph ng:

Trang 55

Hình 3.10: K t qu mô ph ng b u khi n dòng isd

Nh n xét: sau khi t ng h p và mô ph n trên ph n m m

1

Trang 56

R L

Trang 57

r ng Mc c a h t trên tr c c a h vit-me gây ra L c

s

M I

Trang 58

J p F

p

Trang 59

Quay l c u trúc c a m ch vòng t nh hàm truy n

K T

n T 0, 01 và

ra U K

Trang 60

3.5.1 Mô ph ng trên matlab m ch vòng t :

a Mô hình trên Matlab:

b th mô ph ng khi Mc=0:

(Mc=0)

Trang 61

c th mô ph ng khi Mc 0:

Nh n xét:

c a h di n ra trong kho ng th i gian r t ng n Cho

u

Trang 62

K T LU N

Sau m t th i gian th c hi tài: T ng h p h th ng t ng truy n

b rotor l ng sóc b n áp , em th

ng b là nhân t r t quan tr ng trong công nghi p, nghiên c u

mô ph ng nh ng ph n t trong h th ng truy t ng h p h th ng

ng b giúp ích nhi u cho công vi c sau này

t qu c a nhi c t p cùng v i s d y d r t t n tình c a các

th y cô trong b n công nghi p và dân d ng Em xin chân thành c m

i các th c bi t là th y giáo GS.TSKH Thân ng c Hoàn

Em xin chân thành c

H

Sinh viên th c hi n

Nguy n M nh Hoàn

Ngày đăng: 28/02/2018, 23:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm