Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh.. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?... Nếu chỉ dùng một ít dung dịch brom sẽ không phân biệt được hai dung dịch nà
Trang 1# Phát biểu không đúng là
A Trong dung dịch, 2 2
H NCH COOH
còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực 3 2
H N CH COO+ −
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức,phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
*D Hợp chất 2 2 3 3
H NCH COONH CH
là este của glyxin (Gly)
H NCH COONH CH
là muối amoni của Glyxin
# Số đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử 5 13
C H N
là
A 1
B 2
*C 3
D 4
$ 3 2 2 2 2 2
CH CH CH CH CH NH
CH CH(NH )CH CH CH
CH CH CH(NH )CH CH
# Có các dd: HCl, 2 4
H SO
, NaOH, 2
Br
, 2 5
C H OH
, HCOOH Số chất không tác dụng với anilin là
A 3
B 4
C 1
*D 2
$ 2 5
C H OH
; NaOH
# Cho các chất: ancol propylic, ancol isopropylic, ancol anlylic, ancol isoamylic,
đietylamin, anilin, etylphenylamin, isobutylamin Tổng số các chất thuộc loại ancol bậc II; amin bậc II lần lượt là
A 1; 3
B 2; 2
C 2; 1
*D 1; 2
$ Ancol bậc II: ancol isopropyllic: ( 3 3
CH CH(CH )OH
) Amin bậc II: đietylamin( 2 5 2 5
C H NHC H
);etylphenylamin( 2 5 6 5
C H NHC H
)
# Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc
hiđrocacbon
Trang 2*B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no
và thơm
D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân
$ Bậc của amin là số gốc ankyl thay thế nguyên tử H trong 3
NH
# Cho 2 công thức phân tử 4 10
C H O
và 4 11
C H N
, số đồng phân ancol bậc 2 và amin bậc 2 tương ứng là
A 4 và 1
*B 1 và 3
C 4 và 8
D 1 và 1
$ Đồng phân ancol bậc 2: 3 2 3
CH CHOHCH CH
Đồng phân amin bậc 2: 3 2 2 3
CH NHCH CH CH
CH CH NHCH CH
CH NHCH(CH )
# Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A Gly, Ala, Glu, Tyr
B Gly, Val, Lys, Ala
C Gly, Ala, Glu, Lys
*D Gly, Val, Tyr, Ala
$ Gly( 2 2
H NCH COOH
); Ala(
CH CH(NH )COOH
# α-amino axit có nhóm amino gắn vào nguyên tử C ở vị trí số bao nhiêu ?
A 1
*B 2
C 3
D 4
$ α-amino axit có nhóm amino gắn vào cacbon α hay C thứ 2
# Có các dd: HCl,
2 4
H SO
, NaOH,
2
Br
,
2 5
C H OH
, HCOOH Số chất tác dụng với anilin là
A 3
*B 4
C 1
D 2
$ HCl, 2 4
H SO
, HCOOH; 2
Br
Trang 3# Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino ?
A Valin
B Axit glutamic
*C Lysin
D Alanin
$ Lysin
H N(CH ) CH(NH )COOH
# Các amin nào sau đây là amin bậc I ?
A
3 3
CH NH Cl
;
3 2
CH NH
;
6 5 2
C H NH
*B
3 2
CH NH
;
6 5 2
C H NH
;
CH CH(NH )CH
C 3 3
CH NH Cl
; 3 2
CH NH
; 6 5 3
C H NH Cl
D 3 2
CH NH
CH NHCH
$ Bậc của amin là số nguyên tử H trong
3
NH
bị thay thế bởi các gốc hidrocacbon
# Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là Isobutylamin Công thức cấu tạo thu gọn của X là
(CH ) CHNH
*B 3 2 2 2
(CH ) CHCH NH
C 3 2 2 2 2
CH CH CH CH NH
D
CH CH CH(CH )NH
$ Isobutylamin có CT là
3 2 2 2
(CH ) CHCH NH
# Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là N-Metylanilin có công thức cấu tạo thu gọn là
*A 6 5 3
C H NHCH
B 6 5 2 2
C H CH NH
C
3 6 4 2
CH C H NH
CH NHCH
$ N-Metylanilin có công thức là
6 5 3
C H NHCH
# Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bậc của amin ?
Trang 4A 3 2 3
CH CH NHCH
; 3 2
CH NH
; 3 2 2 3
(CH ) NCH CH
B
2 5 2
C H NH
;
3 2 2
(CH ) CHNH
;
3 3 2
(CH ) CNH
*C 3 2
CH NH
CH CH NHCH
; 3 2 2 3
(CH ) NCH CH
D 3 2
CH NH
; 3 2 2 3
(CH ) NCH CH
CH CH NHCH
$ Bậc của amin là số nguyên tử H trong
3
NH
bị thay thế bởi các gốc hidrocacbon
# Số nhóm amino (
2
NH
) có trong một phân tử axit aminoaxetic là
A 2
*B 1
C 4
D 3
$ axit aminoaxetic
2 2
H NCH COOH
có 1 nhóm
2
NH
# Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
A 2 5 2
C H NH
B 6 5 2
C H NH
C
3 2
CH NH
CH NHCH
$ Bậc của amin là số nguyên tử H trong 3
NH
bị thay thế bởi các gốc hidrocacbon
# Chất nào sau đây có tính bazo yếu nhất ?
A 2 5 2
C H NH
*B 6 5 2
C H NH
C
3 2
CH NH
CH NHCH
$ 6 5
là nhóm thế hút e nên làm giảm lực bazo
3 2 5
là các nhóm thế đẩy e làm tăng lực bazo
Trang 5=> 6 5 2
C H NH
có lực bazo yếu nhất
# Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?
A 2 5 2
C H NH
B
6 5 2
C H NH
C 3 2
CH NH
*D 3 2 3
(CH ) NCH
$ Bậc của amin là số nguyên tử H trong
3
NH
bị thay thế bởi các gốc hidrocacbon
# Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
*A Đimetylamin
B Metylamin
C Trimetylamin
D Phenylamin
$ Bậc của amin là số nguyên tử H trong 3
NH
bị thay thế bởi các gốc hidrocacbon
# Công thức của glyxin là
A 3 2
CH NH
*B 2 2
H NCH COOH
C
H NCH(CH )COOH
D 2 5 2
C H NH
$ Glyxin có CT là
2 2
H NCH COOH
# Hợp chất
CH NHCH CH
có tên đúng là
A đimetylamin
*B etylmetylamin
C N-etylmetanamin
D đimetylmetanamin
CH NHCH CH
có tên là etylmetylamin
# Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với chất 2 2
H NCH COOH
?
Trang 6A Axit α-aminoaxetic
B Axit 2-aminoetanoic
C Glyxin
*D Axit 2-aminoaxetic
$ Không có Axit 2-aminoaxetic
# Cho aminoaxit X: 2 2 2
Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với X ?
*A Bột ngọt (mì chính)
B Axit 2-aminopentanđioic
C Axit α-aminoglutaric
D Axit glutamic
$ Mì chính là muối Na của Axit glutamic
# Trong các aminoaxit sau, chất nào có nhiều nhóm chức nhất ?
A Valin
B Phenylalanin
*C Tyrosin
D Glyxin
) có 3 nhóm chức, các chất còn lại chỉ có 2 nhóm chức
# Amino axit nào dưới đây có phân tử khối chẵn ?
A Glyxin
B Alanin
C Axit glutamic
*D Lysin
$ Lysin 2 2 4 2
H N(CH ) CH(NH )COOH
có PTK là 144
# Hợp chất nào sau đây là sec-butylamin ?
A 3 2 2 2 2
CH CH CH CH NH
CH CH CH(CH )NH
C
CH CH(CH )CH NH
D 3 3 2
(CH ) CNH
CH CH CH(CH )NH
có tên gọi là sec-butylamin
# Tên hệ thống của amino axit có công thức 3 3 2
là:
Trang 7*A Axit 2-amino-3-metylbutanoic
B Axit 2-amino-2-isopropyletanoic
C Axit 2-amino isopentanoic
D Axit 3-amino-2-metylbutanoic
$
=> tên là Axit 2-amino-3-metylbutanoic
# Bậc của amin là
A bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức 2
NH
−
B số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ
*C số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon
D số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ
$ Bậc của amin là số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon ( định nghĩa SGK)
# Cho dãy các chất:
2 2
H NCH COOH
,
6 5 2
C H NH
,
2 5 2
C H NH
,
3
CH COOH
Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
*A 2
B 1
C 3
D 4
$
2 2
H NCH COOH
; 3
CH COOH
# Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:
A n 2n 1 2
*B
n 2n 1 4
C n 2n 4
C H NO
D n 2n 1 4
$ CTTQ của 1 chất hữu cơ
n 2n 2 t 2k t z
C H + + − N O
; giả thiết cho ta t=1; z=4; k=2 =>
n 2n 1 4
# Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?
A 3
CH N
B
4
CH N
*C 5
CH N
Trang 8D 2 5
C H N
$ Amin no đơn chức mạch hở có CT là
n 2n 3
=> C
# Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Glucozơ
B Etyl axetat
*C Metylamin
D Saccarozơ
$ Metylamin ( 2 5 2
C H NH
) có chứa N
# Công thức tổng quát của dãy các amino axit no, mạch hở, tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1, tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 là
A
n 2n 2 2 2
B
n 2n 2 2
C H O N
C n 2n 1 4
*D n 2n 1 4
$ Từ giả thiết => Aminoaxit no, mạch hở, 1 nhóm 2
NH
−
, 2 nhóm -COOH => CT là
n 2n 2 1 2.2 4
C H + + − NO
= n 2n 1 4
# Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A Glyxin
*B Etylamin
C Anilin
D Phenylamoni clorua
$ Etylamin (
2 5 2
C H NH
) làm quỳ tím hóa xanh do có nhóm
2
NH
−
thể hiện tính bazo
# Biết rằng hợp chất hữu cơ X tác dụng được với cả hai dung dịch NaOH và HCl X không thể là chất nào dưới đây?
A Amoni axetat
B Alanin
*C Etylamin
D Axit glutamic
$ Etylamin 2 5 2
C H NH
không tác dụng được với NaOH
# Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Trang 9*A 6 5 2
C H NH
B
3
NH
C 2 5 2
C H NH
D 3 2 5
CH NHC H
$ Anilin có tính bazo nhưng yếu không làm đổi màu quỳ tím
# pH của dung dịch cùng nồng độ mol của ba chất 2 2
H NCH COOH
(X), 2 5
C H COOH
(Y) và
3 2 3 2
CH (CH ) NH
(Z) tăng theo trật tự nào sau đây?
*A Y < X < Z
B Y < Z < X
C Z < X < Y
D Z < Y < X
$ X
; Y
pH < 7
; Z
pH > 7
=> Y < X <*Z
# Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metylamin, amoniac
B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit
*C metylamin, amoniac, natri axetat
D anilin, amoniac, natri hiđroxit
$ Metylamin ( 2 5 2
C H NH
); amoniac( 3
NH
); natri axetat( 3
CH COONa
) đều là bazo => làm quỳ tím hóa xanh
# Nếu chỉ dùng một ít dung dịch brom sẽ không phân biệt được hai dung dịch nào dưới đây ?
A Anilin và xiclohexylamin
B Anilin và benzen
*C Anilin và phenol
D Anilin và stiren
$ Nếu chỉ dùng 1 ít dung dịch Brom thì không phân biệt được Anilin và phenol do cả hai chất đều tạo kết tủa trắng
# Chỉ cần dùng thêm thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các chất lỏng riêng biệt mất nhãn: anilin, stiren, benzen ?
A Dung dịch HCl
*B Dung dịch brom
C Dung dịch NaOH
D Dung dịch 3
HNO
đặc
$ Dùng Brom để phân biệt các chất
Trang 10Anilin tạo kết tủa trắng với dung dịch Brom
Stiren là mất màu dung dịch Brom
Benzen không phản ứng với Brom
# Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm
*B Amin nào cũng có tính bazơ
C Anilin có tính bazơ mạnh hơn 3
NH
D
6 5 3
C H NH Cl
l tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng
$ Amin nào cũng có tính bazơ do có nhóm
2
NH
có thể nhận H
+
# Chất nào sau đây không cho phản ứng thế với 2
Br
?
*A Stiren
B Anilin
C Phenol
D 1,3-đihiđroxibenzen
$ Stiren ( 6 5 2
) phản ứng cộng với Brom
# Phân tử amoni 2-aminopropanoat ( 3 2 4
) phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây ?
A Dung dịch 3
AgNO
, 3
NH
, NaOH
B Dung dịch HCl, Fe, NaOH
C Dung dịch HCl, 2 3
Na CO
*D Dung dịch HCl, NaOH
có nhóm 2
NH
−
nên phản ứng được với HCl, có 4
NH +
nên phản ứng được với NaOH
# Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?
A
2 2 6 2
H N[CH ] NH
*B 2 2 5
H N[CH ] COOH
HOOC[CH ] COOH
D 2 2 6
H N[CH ] COOH
Trang 11$ Nilon-6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng của
2 2 5
H N[CH ] COOH
# Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin → X → Y
Chất Y là chất nào sau đây?
*C
$
# Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các amin đều có thể kết hợp với proton
B Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin
C Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là n 2n 2 t t
*D Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn 3
NH
$
# Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Phân tử khối của amin đơn chức luôn là số lẻ
B Trong phân tử amin đơn chức, số nguyên tử H là số lẻ
C Các amin đều có tính bazơ
*D Các amin đều có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
$ Anilin không làm PP chuyển sang màu hồng
# Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
A Rửa bằng xà phòng
B Rửa bằng nước
C Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước
*D Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước
$ Rửa chai lọ đựng Anilin ta cho nó tác dụng với HCl tạo muối để được dung dịch đồng nhất rồi rửa lại bằng nước
# Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Phenol là axit còn anilin là bazơ
*B Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh
C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa với dung dịch brom
D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất no khi cộng với hiđro
Trang 12$ Phenol và Anilin đều không làm đổi màu quỳ tím
# Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm 2
NH
và một nhóm COOH
B Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ
C Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ
*D Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
$ Các aminoaxit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
# Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin:
*A Tan vô hạn trong nước
B Có tính bazơ yếu hơn
3
NH
C Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng
D ở thể lỏng trong điều kiện thường
$ Anilin tan không trong nước
# Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng
*D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
$ Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu hồng
# Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A 6 5 2
C H NH
B 6 5 2 2
C H CH NH
*C
6 5 2
(C H ) NH
D 3
NH
$ 6 5
(C H ) −
là nhóm thế hút e => làm giảm lực bazo => càng nhiều nhóm 6 5
(C H ) −
thì lực bazo càng yếu
# Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A benzen
B axit axetic
*C anilin
D ancol etylic
$ Anilin tạo kết tủa trắng với dung dịch Brom
Trang 13# Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ?
A phenylamin
*B metylamin
C axit axetic
D phenol
$ Metyl amin có nhóm 2
NH
−
thể hiện tính bazo => làm quỳ tím hóa xanh
# Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
*A anilin
B natri hiđroxit
C natri axetat
D amoniac
$ Anilin không làm đổi màu quỳ tím
## Axit aminoaxetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ) ?
A
2 5
C H OH
, HCl, KOH, dung dịch
2
Br
B HCHO, 2 4
H SO
, KOH, 2 3
Na CO
*C 2 5
C H OH
, HCl, NaOH, 2
Ca(OH)
D
6 5
C H OH
, HCl, KOH,
2
Cu(OH)
$ Axit aminoaxetic ( 2 2
H NCH COOH
) có nhóm −COOH nên có thể tạo este với 2 5
C H OH
; phản ứng theo cơ chế axit-bazo (
2
H++ OH−→ H O
) với NaOH và
2
Ca(OH)
Có nhóm 2
NH
−
nên tác dụng được với HCl
## Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren có thể sử dụng lần lượt các thuốc thử:
A Dung dịch Brom, quỳ tím
B Quỳ tím, dung dịch Brom
*C Dung dịch NaOH, dung dịch Brom
D Dung dịch HCl, quỳ tím
$ Dùng NaOH thì phenol tan trong NaOH => Nhận biết được phenol
Dùng dung dịch Brom : anilin tạo kết tủa trắng; stiren làm mất màu dung dịch; benzen không có hiện tượng
# Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là
A phenolphtalein
B natri hiđroxit
Trang 14C natri clorua
*D quỳ tím
$ Metyl amin làm quỳ tím chuyển màu xanh; anilin không làm đổi màu; axit axetic làm quỳ chuyển đỏ
# Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí ?
A Anilin
B Etanol
*C Metylamin
D Glyxin
$ Metyl amin là chất khí ở điều kiện thường
# Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A Etylamin, amoniac, phenylamin
*B Phenylamin, amoniac, etylamin
C Etylamin, phenylamin, amoniac
D Phenylamin, etylamin, amoniac
$ Nhóm thế 6 5
C H
−
hút e => Làm giảm lực bazo
2 5
C H
−
đẩy e => tăng tính bazo
H không hút không đẩy e
# Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin Số chất không làm quỳ tím đổi màu là
*A 2
B.3
C 4
D 5
$ Alanin; glyxin
# Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
A Glyxin
B axit axetic
C alanin
*D metylamin
$ Metylamin có môi trường bazo làmphenolphtalein chuyển sang màu hồng
# Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A 3 2
CH NH
B
3 2 2
(CH ) CHNH
CH NHCH