PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I/ MỤC TIÊU : - HS nắm vững qui tắc và tính chất của phép nhân các phân thức đại số.. - Biết thực hiện phép nhân các phân thức đại số, áp dụng linh hoạt t
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
§7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm vững qui tắc và tính chất của phép nhân các phân thức đại số
- Biết thực hiện phép nhân các phân thức đại số, áp dụng linh hoạt tính chất phép nhân để tính nhanh, hợp lí
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và kỹ năng trình bày lời giải
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước thẳng, bảng phụ (đề kiểm tra, minh hoạ qui tắc dấu của phép
nhân)
- HS : Ôn phép nhân hai phân số; xem trước bài học; làm bài tập ở nhà
- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở , hoạt động nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
Thực hiện phép tính:
a) 1 11
x
x
b) xy y x xy
1 1
- Treo bảng phụ ghi đề tra
- Gọi hai HS
- Cả lớp cùng làm vào nháp
- Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS
- HS đọc đề bài
- Hai HS cùng lên bảng a) 1 11
x x
x x 1 x(x 1) x(x 1)
b) xy y x xy
1 1
y(x y) x(x y) xy(x y) xy
Trang 2- Cho HS nhận xét câu trả lời
- Nhận xét, đánh giá cho điểm
- HS khác nhận xét ở bảng
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§7 PHÉP NHÂN CÁC
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
- GV giới thiệu :
Ta đã biết qui tắc +, - các phân thức đại số
- Làm thế nào để thực hiện phép nhân các PTĐS?
Qui tắc nhân hai phân thức có giống như nhân hai phân số hay không để biết được điều đó ta vào bài học hôm nay
- HS nghe giới thiệu và ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Qui tắc (12’) Qui tắc :
Muốn nhân hai phân thức,
- Gọi HS phát biểu qui tắc nhân
- HS phát biểu qui tắc nhân hai phân số
Trang 3ta nhân các tử thức với
nhau, các mẫu thức với
nhau
B A.C D B A..C D
Ví dụ: Thực hiện phép nhân
2
2
x 8 x 4x. (x 8)(x 4x)
5x 20 x 2x 4 (5x 20)(x 4x 4)
(x 2)(x 2x 4)x(x 4) x(x 2)
5(x 4)(x 4x 4) 5
hai phân số
- Ghi ở góc bảng
d b
c a d
c b
a
.
- Cho HS thực hiện ? 1
- Gọi HS trình bày tại chỗ, GV ghi bảng
- Ta vừa thực hiện phép nhân hai phân thức
Vậy muốn nhân hai phân thức ta làm thế nào?
- Kết quả phép nhân gọi là tích,
ta thường viết tích dưới dạng rút gọn
- Nêu ví dụ, cho
- Thực hiện ? 1: HS thảo luận theo nhóm cùng bàn, làm vào giấy :
2 2
- HS phát biểu qui tắc
- HS lặp lại qui tắc, ghi bài
- HS đứng tại chỗ nêu từng buớc thực hiện :
- HS1: Nhân tử , nhân mẫu…
- HS2 : Rút gọn tích tìm được…
- HS ghi vào vở
Trang 4HS thực hiện từng bước, GV ghi bảng (bổ sung thiếu sót)
Hoạt động 4 : Ap dụng (15’)
?2 Làm tính nhân phân thức:
13
3 2
)
13
5
2
x
x x
x
x x
x
3
1 2
)
1
2
(
4
3
?3 Thực hiện phép tính:
3 2
) 3 ( 2
) 1 ( 1
9
6
x
x x
x
x
b)
x
x x
x
x
5 2
1
1
2
5 2
- Nêu ?2 cho HS thực hiện
+ Lưu ý HS :
- Nhân 2 phân thức khác dấu
- Đổi dấu phân thức để làm mất dấu “-” ở kết quả (nếu được)
- Cho các nhóm trình bày
- Cùng HS nhận xét, sửa sai cho các nhóm
- Nêu ?3 cho HS thực hiện
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thực hiện ?2 theo nhóm (4nhóm,
2nhóm làm cùng 1bài)
13
3 2
) 13
5 2
x
x x
x
3
3(13 x) 1x
x x
x
3
1 2 ) 1 2 (
4 3
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thực hiện ?3 theo nhóm (như trên)
3 2
) 3 ( 2
) 1 ( 1
9 6
x
x x
x x
3 2
(x 3) (x 1) (x 1) (1 x).2(x 3) (x 1)2(x 3) (x 1)
2(x 3)
b)
x
x x
x x
5 2
1 1
2
5 2
x(5x 2).(x 1) x(5x 2) x
Trang 5- Theo dõi, giúp
đỡ các nhóm yếu làm bài
- Kiểm một vài bài cá nhân, nhận xét, cho điểm (nếu thấy được)
- Cho các nhóm trình bày, nhận xét chéo giữa các nhóm
- HS nhận xét chéo giữa các nhóm
Hoạt động 5 : Tính chất (7’)
Chú ý : Phép nhân các phân
thức có các tính chất :
a)Giao hoán : (SGK trang
52)
b)Kết hợp : (SGK trang
52)
c)Phân phối đối với phép
cộng : ( SGK trang 52)
?4 Tính nhanh :
1 5 3
2 7 3 2
.
2
7
1
5
3
3 5
2 4 2
4
3
5
x x
x x x
x x
x
x
x
- Yêu cầu HS nhắc lại phép nhân các phân số
có các tính chất
gì ?
- Treo bảng phụ, giới thiệu các tính chất của phép nhân các phân thức
- Ghi bảng ? 4 cho HS thực hiện
* Gợi ý: Có nhận xèt gì về bài
- HS nhắc lại tính chất của phép nhân các phân số
- HS đọc từng tính chất của phép nhân phân thức
- Phân thức thứ nhất và phân thức thứ ba có tích bằng 1
- Cả lớp thực hiện ?4 (một HS làm
ở bảng)
1 5 3
2 7 3 2
2 7
1 5 3
3 5
2 4 2
4
3 5
x x
x x x
x x
x x x
Trang 6toán ?
- Ta có thể áp dụng các tính chất của phép nhân như thế nào?
- Cho HS khác nhận xét
- GV chốt lại cách làm
1.
2x 3 2x 3
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
Bài 38 trang 52 SGK
Bài 39 trang 52 SGK
Bài 40 trang 52 SGK
Bài 38 trang 52 SGK
* Nhân đơn thức với đơn thức sau
đó rút gọn
Bài 39 trang 52 SGK
* Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
Bài 40 trang 52 SGK
* Qui đồng mẫu trong ngoặc
- Ôn lại phép
- HS xem lại nhân đơn thức với đơn thức
- HS xem lại cách đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
- Xem lại qui tắc qui đồng mẫu
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
Trang 7cộng, trừ, nhân phân thức đại số
- Chuẩn bị làm kiểm tra 15’
- Xem trước bài
§8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
- Ôn lại phép chia các phân số