1.Kiến thức : Học sinh nắm được các quy tắc và tính chất của phép nhân các phân thức đại số, bước đầu vận dụng giải một số bài tập trong sách giáo khoa.. 2.Kiểm tra bài cũ: 5ph Phát b
Trang 1Giáo án Đại số 8
BÀI 7: PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
Học sinh nắm được các quy tắc và tính chất của phép nhân các phân thức đại số, bước đầu vận dụng giải một số bài tập trong sách giáo khoa
2.Kỹ năng:
Rèn kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử
3.Thái độ:
Rèn tính cẩn thận, chính xác khi trình bày lời giải
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: bảng phụ ghi các quy tắc, tính chất, các đề bài tập.
Học sinh: Chuẩn bị tốt phần hướng dẩn về nhà.
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định lớp: (1 phút)
Nắm sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biẻu quy tắc nhân hai phân số, tính chất nhân hai phân số
3 Bài mới.
a.Đặt vấn đề:(1ph)
Ta đã biết về các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số Làm thế nào để thực hiện phép nhân các phân thức đại số? Liệu nó có giống như nhân hai phân thức hay không?
Trang 2b.Tiến trình bài:
HĐ1:quy tắc (20ph)
GV:Đưa đề [?1] lên bảng phụ :
3
2
2
6
25
5
3
x
x
x
Hãy nhân tử với tử và
mẫu với mẫu của hai phân thức trên
HS:Lên bảng trình bày:
GV:Phân thức sau khi rút gọn gọi là
tích của hai phân thức trên Vậy em
nào có thể thử phát biểu quy tắc nhân
hai phân thức
HS: Phát biểu quy tắc:
GV: Ghi công thức lên bảng và cho
học sinh quan sát ví dụ trong Sgk (đưa
lên đèn chiếu)
HS: Quan sát ví dụ và nhận xét
Khi nhân phân thức với đa thức ta
nhân tử với đa thức
GV:Đưa đề bài tập 1 lên bảng phụ
Làm tính nhân:
13
3 2
)
13
5
2
x
x x
x
3 2
) 3 ( 2
) 1 ( 1
9 6
x
x x
x
x
1.Quy tắc:
[?1]
3
2 2
6
25
5
3
x
x x
2 2
6 ).
5 (
) 25 (
3
x x
x x
=
2
6 ).
5 (
) 5 )(
5 ( 3
x x
x x x
=
x
x
2
5
* Quy tắc: (Sgk)
D B
C A D
C B
A
.
.
Ví dụ: Thực hiện phép nhân hai phân thức:
) 6 3 ( 8 8
2 2
2
x x
x
=
8 8 2
) 6 3 (
2 2
x x
x x
= =
) 2 ( 2
3 )
2 ( 2
) 2 (
2 2
x
x x
x x
Bài tập 1: Làm tính nhân:
13
3 2
) 13
5
2
x
x x
x
=
-13
3 2
) 13
5 2
x
x x
=
-) 13 ( 2
3 ) 13 (
5
2 2
x x
x x
= - 3
2
) 13 ( 3
x
x
3 2
) 3 ( 2
) 1 ( 1
9 6
x
x x
x x
=
-3
3 2
) 3 ( 2
) 1 ( 1
) 3 (
x
x x
x
=
Trang 3c) 2
2
3
2
.
7
15
x
y
y
x
Nói qua điều lưu ý sau:
D
C B
A
-D
C B
A
.
GV: Tổ chức học sinh hoạt động theo
nhóm (8 phút)
HS: Hoạt động theo nhóm và làm trên
giấy nháp
GV: Gọi đại diện của các nhóm lên
bảng làm lớp nhận xét kết quả của
từng nhóm
HĐ2 :Tính chất (13 ph)
GV: Tương tự như tính chất phép
nhân hai phân số hãy thử nêu tính chất
nhân hai phân thức?
HS: Viết tính chất lên bảng.
GV: Khẳng định đó là tính chất của
hai phân thức
GV: Cho Hs là bài tập 2.
Bài tập 2: Tính nhanh:
2
7
1
5
3
2
4
3
5
x
x
x
3
2 x
x
1 5 3
2 7
3 5
2 4
x x
x x
3 2
) 3 ( 2 ).
1 (
) 1 ( ) 3 (
x x
x x
=
-) 3 ( 2
) 1
x x
2 3
2 7
15
x
y y
x
= 3 2
2
7
2 15
x y
y x
= 730xy
2.Tính chất:
a)Giao hoán:
D
C B
A
B
A D
C
.
F
E D
C B
A F
E D
C B
A
.
.
C)Phân phối đối với phép cộng:
B A C D F E B A.D C B A.F E
Bài tập 2: Tính nhanh:
2 7
1 5 3
2 4
3 5
x x
x x
3
2 x
x
1 5 3
2 7
3 5
2 4
x x
x x
=
=
2 7
1 5 3
2 4
3 5
x x
x
1 5 3
2 7
3 5
2 4
x x
x
3
2 x
x
=
=
3
2 x
x
Bài tập 3:Rút gọn biểu thức sau theo hai cách:
1 1
.
2
x
x x
x x x
=
1
1 ) 1 (
2
x
x x
x x
x x x
=
x
x x
x3 1 3
=
x
x 1
2 3
1 1
.
2
x
x x
x x x
=
Trang 4GV: Các em có nhận xét gì về phân
thức thứ nhất và phân thức thứ ba
HS:Nhận xét và trình bày lên bảng.
GV:Phát phiếu học tập cho học sinh là
bài tập 4 (bằng hai cách)
HS: 1 dãy làm mổi cách sau đó nhận
xét kết quả
GV: Chốt lại phương pháp giải cả hai
cách và khuyến khích cách làm nào
1
1
x
x x
x x
=
x
x 1
2 3
4 Cũng cố(3ph) Nhắc lại quy tắc và tính chất nhân các phân thức đại số.
5 Dặn dò(2ph)
Học thuộc quy tắc và tính chất nhân các phân thức đại số
Hướng dẩn làm bài tập 41
Về nhà làm bài tập 39,41 SGK, Xem trước bài phép chia các phân thức đại số
V Rút kinh nghiệm: