1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số

4 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Kiến thức : HS nắm được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính cộng các phân thức..

Trang 1

Đại số 8 – Giáo án

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A MỤC TIÊU :

- Kiến thức : HS nắm được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán,

kết hợp, phân phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính cộng các phân thức

- Kỹ năng : HS biết cách trình bày lời giải của phép nhân phân thức

+ Vận dụng thành thạo , các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng tính chất các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép tính

- Thái độ : Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

B CHUẨN BỊ :

GV : Bài soạn

HS : Bảng nhóm, đọc trước bài

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ :

HS1 : - Phát biểu qui tắc trừ các phân thức đại số

(x 1) x 1 1 x

Trang 2

KQ : 2 2 2

(x 1) x 1 1 x (x 1)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề

Phép nhân các phân thức được thực hiện như thế nào ? Tương tự như phép nhân các phân số ta cũng thực hiện được phép nhân các phân thức

2 N i dungội dung

- GV : Ta đã biết cách nhân 2 phân số

nhân 2 phân thức, ta nhân tử thức với

tử thức, mẫu thức với mẫu thức

- GV cho HS làm ?1

- GV : Em hãy nêu qui tắc?

- HS viết công thức tổng quát

- GV cho HS làm VD

- Khi nhân một phân thức với một đa

thức, ta coi đa thức như một phân thức

có mẫu thức bằng 1

- GV cho HS làm ?2

- HS lên bảng trình bày:

1 Phép nhân nhiều phân thức đại số

2 2 2 2

2

3

3x x 25 3x (x 25)

x 5 6x (x 5).6x 3x (x 5)(x 5) x 5

* Qui tắc :

Muốn nhân 2 phân thức ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

A C. AC

* Ví dụ :

.(3x 6)

3x (x 2) 3x (x 2) 3x 2(x 4x 4) 2(x 2) 2(x 2)

a)

(x 13) 3x (x 13) 3x 39 3x

.

?1

?2

Trang 3

+ GV : Chốt lại khi nhân lưu ý dấu

- GV cho HS làm ?3

+ GV : ( Phép nhân phân thức tương

tự phép nhân phân số và có T/c như

phân số)

+ HS viết biểu thức tổng quát của

phép nhân phân thức

b)

2 2

3x 2 (x 2)

4 x 3x 2

2 2

(3x 2).(x 2) (4 x )(3x 2)

=

2

(2 x)(2 x) 2 x x 2

(2x 1) 3x 3(2x 1)

d)

4

3x (1 5x) 3(1 5x)

x 6x 9 (x 1) (x 3) (x 1)

.

1 x 2(x 3) (1 x)(x 3) 2

=

(x 3) (x 1) (x 3) (x 1) (x 1) 2(x 1)(x 3) 2(x 3) 2(x 3)

2 Tính chất phép nhân các phân thức

a) Giao hoán :

B D D B

b) Kết hợp:

c) Phân phối đối với phép cộng

x 7x 2 2x 3 3x 5x 1 2x 3

?3

?4

Trang 4

+ HS tính nhanh và cho biết áp dụng

tính chất nào để làm được như vậy

IV Củng cố :

Làm các bài tập sau :

a) 3 22. 2 2

2 10 6

x

- HS lên bảng, HS dưới lớp cùng làm

V HDVN :

- Làm các bài tập 38, 39, 40 ( SGK)

- Làm các bài 30, 31, 32, 33 ( SBT)

Ngày đăng: 28/02/2018, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w