1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi thi phỏng vấn công chức môn nghiệp vụ văn phòng

32 251 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 69: Anh chị hãy trình bày kiến nghị, phản ánh là gì; việc tiếp nhận và xử lý bước đầu khiếu nại, tô cáo, kiên nghị, phân ánhtheo quy định tại khoản 2, Điều 2; Điều 25 Luật Tiếp công

Trang 1

NGAN HANG CAU HOI THI PHONG VAN

Môn nghiệp vụ chuyên ngành: Văn phòng

Câu 1: Anh (chị) hãy trình bày:

- Nguyên tắc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phô thuộc tỉnh theo quy định tại Điều 2 Nghị định số

37/2014/NĐ-CP?

- Kế tên các cơ quan chuyên môn được tổ chức thống nhất ở các quận, huyện, thị xã, thành phô thuộc tỉnh theo quy định tại Điều 7 Nghị định số

37/2014/NĐ-CP?

Câu 2: Anh (chị) hãy trình bày:

- Chức năng của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện

theo quy định tại khoản 10 Điều 7 Nghị định sô 37/2014/NĐ-CP?

- Ngoài các cơ quan chuyên môn được tổ chức thống nhất ở tất cả các quận,

huyện, thị Xã, thành phô thuộc tỉnh, có thê tô chức thêm một sô cơ quan chuyên

môn nào đề phù hợp với từng loại hình đơn vị hành chính ở quận theo quy định

tại khoản 1 Điêu 8 Nghị định sô 37/2014/NĐ-CP?

Câu 3: Theo quy định tại khoản 6, 8 Điều 1 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, anh (chị) hãy trình bày:

- Các hình thức công khai thú tục hành chính?

- Trách nhiệm quản lý Cơ sở đữ liệu quốc gia về thú tục hành chính?

Câu 4: Theo Điều 3, Điều 6 Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-VPCP- BNV, anh (chị) hãy trình bày:

- Chế độ làm việc của Văn phòng Ủy ban nhân dân cắp tỉnh?

- Số lượng cấp phó Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

Câu 5: Anh (chị) hãy nêu vị trí, chức năng, mối quan hệ công tác của Văn phòng Ủy ban nhân dân cập tỉnh theo quy định tại Điêu 1 và Điêu 8 Thông tư

liên tịch sô 01/2015/TTLT-VPCP-BNV?

Câu 6: Anh (chị) hãy nêu nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông và việc quy định về bố trí địa điêm Bộ phận tiếp nhận và trả kêt quả theo quy định tại Điêu 3, khoán I Điêu § Quyết định sô 96/2017/QĐ-

UBND của UBND thành phố Hải Phòng?

Câu 7: Anh (chị) hãy trình bày quy định về công khai thủ tục hành chính tại Bộ phận tiép nhan và trả két qua theo quy định tại Điêu 10 Quyêt định số

96/2017/QĐ-UBND của ỦBND thành phô Hải Phòng?

Trang 2

Câu 8: Ánh (chị) hãy trình bày khái niệm tài liệu lưu trữ và các quy định chính sách của Nhà nước vệ lưu trữ; các hành vi bị nghiêm câm theo Khoản 3

Điêu 2, Điêu 4, Điêu 8 Luật Lưu trữ năm 2011?

Câu 9; Anh (chị) hãy trình bày khái niệm xác định giá trị tài liệu và quy

định về Hội đồng xác định giá trị tài liệu theo khoản 14 Điều 2, Điều 18 Luật Lưu trỡ năm 2011?

Câu 10: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm lưu trỡ lịch sử và quy ổịnh về

thu thập, tiếp nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử theo Khoản 5 Điêu 2, Điều 20

Luật Lưu trữ năm 20112

Câu 11: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm tài liệu lưu trỡ; quy định về quyên và nghĩa vụ của cơ quan, tô chức, cá nhân trong việc sử dụng tài liệu lưu trữ theo khoản 3 Điêu 2, Điều 29 Luật Lưu trữ năm 201 1?

Câu 12: Anh (chị) hãy trình bày các hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ;

quy định về sao tài liệu lưu trữ, chứng thực lưu trữ theo Điêu 32, 33 Luật Lưu trữ nam 2011?

Câu 13: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm tài liệu lưu trỡ theo khoản 3 Điều 2 Luật Lưu trữ năm 2011 và quy định về quản ly lưu trữ trong trường hợp

cơ quan, tổ chức chia, tách, sáp nhập, giải thể; tổ chức kinh tế là doanh nghiệp nhà nước chia, tách, sáp nhập, giải thể, chuyên đỗi hình thức sở hữu hoặc phá

sản theo Điều 24 Luật Lưu trữ năm 2011?

Câu 14: Anh (chị) hãy trình bày thẩm quyền, thủ tục quyết định huý tài liệu hết giá trị theo Khoản 1, 2 Điêu 28 Luật Lưu trữ năm 2011?

Câu 15: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm về hoạt động lưu trữ khoản 1 Điều 2 Luật Lưu trữ năm 2011, quy định về hoạt động dịch vụ lưu trữ theo Điều

36 Luật Lưu trữ năm 2011?

Câu 16: Anh (chị) hãy trình bày các hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ; quy định về mang tài liệu lưu trữ ra khỏi Lưu trỡ cơ quan, Lưu trữ lịch sử theo

Điều 32, 34 Luật Lưu trữ năm 2011?

Câu 17: Anh (chị) hãy trình bày quy định về trách nhiệm quản lý về lưu trữ và kinh phí cho công tác lưu trữ theo Điều 38, 39 Luật Lưu trữ năm 201 1?

Câu 18: Anh (chị) hãy trình bày quy định về ký văn bản theo Điều 10 Nghị định số 110/2004/NĐ-CP; khoản 6 Điều 1 Nghị định số 09/2010/NĐ-CP?

Câu 19: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm hồ sơ điện tử; quy định về xác

định giá trị tài liệu lưu trữ điện tử, sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử theo quy định

tại Khoản 1 Điều 2, Điều 3, Điều 9 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP?

Câu 20: Anh (chị) hãy trình bày việc thu thập tài liệu lưu trữ điện tử vào Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử theo quy định tại Khoản 3, 4 Điều 7 Nghị định

số 01/2013/NĐ-CP?

›#⁄2

Trang 3

Câu 21: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm hồ sơ điện tử và quy định về trách nhiệm quản lý tài liệu lưu trữ điện tử tại Khoản 1 Điều 2, Điều 13 Nghị

định số 01/2013/NĐ-CP?

Câu 22: Anh (chị) hãy trình bày quy định về sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử; bảo đắm an toàn và bảo mật tài liệu lưu trữ điện tử; hủy tài liệu lưu trữ điện

tử hết giá trị theo Điều 9, 10, 11Nghị định số 01/2013/NĐ-CP?

Câu 23: Anh (chị) hãy trình bày các hành vi bị nghiêm cấm; các trường hợp đặc biệt khi sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân; thẩm quyền cho phép sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhântheo Điều 12, 16, 17Nghị định số 01/2013/NĐ-CP?

Câu 24: Anh (chị) hãy trình bày thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ của các

ngành công an, quốc phòng, ngoại giao và của các ngành khác theo quy định tại

Câu 28: Anh (chị) hãy trình bày về nhiệm vụ, tiêu chuẩn trình độ đào tạo, bồi dưỡng của Lưu trữ viên chính (hạng ID - Mã số: V.01.02.01 theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV?

Câu 29: Anh (chị) hãy trình bày tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của Lưu trữ viên chính (hạng II) - Mã số: V.01.02.01 theo quy định tại khoản 3 Điêu 4 Thông tư sô 13/2014/TT-BNV?

Câu 30: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vụ, tiêu chuẩn trình độ đảo tạo, bồi dưỡng của Lưu trữ viên (hạng HH) - Mã số: V.01.02.02 theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV?

Câu 31: Anh (chị) hãy trình bày tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của Lưu trữ viên (hạng HD) - Mã số: V.01.02.02 theo quy định tại khoán 3 Điêu 5 Thông tư sô 13/2014/TT-BNV?

Câu 32: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vụ, tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV) - Mã số: V.01.02.03theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 6 Thông tư số 13/2014/TT-BNV?

Câu 33: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vụ, tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của Laru trữ viên trung cap (hạng IV) - Mã số: V.01.02.03theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 6 Thông tư số 13/2014/TT-BNV?

Trang 4

Câu 34: Anh (chị) hãy trình bày quy định về trách nhiệm, phương pháp

xây dựng Danh mục cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tải liệu vào Lưu trữ

lịch sử các cấp tại khoản 1, 3 Điều 5 Thông tư số 17/2014/TT-BNV?

Câu 35: Anh (chị) hãy trình bày căn cứ, phương pháp xây dựng Danh

mục cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp

tại khoản 2, 3 Điều 5 Thông tư số 17/2014/TT-BNV?

Câu 36: Anh (chị) hãy trình bày các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu

tài liệu vào Lưu trữ lịch sử cấp tỉnh theo quy định tại Điều 4 Thông tư số

Câu 39: Anh (chị) hãy trình bày các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào các Trung tâm Lưu trữ quốc gia; trách nhiệm xây dựng danh mục cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp theo quy định tại Điều 3, khoản 1 Điều 5 Thông tư số 17/2014/TT-BNV?

Câu 40: Anh (chị) hãy trình bày quy định về các dự án, công trình xây dựng thuộc diện nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử; tài liệu dự án, công trình xây dựng tại Điều 3, 4 Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNV-BXD?

Câu 41: Anh (chị) hãy trình bày quy định về hề sơ xin chủ trương đầu tư xây dựng công trình; hồ sơ lập, thâm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) hoặc Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình tại Điều 5, 6 Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNV-BXD?

Câu 42: Anh (chị) hãy trình bày quy định về hồ sơ xin chủ trương đầu tư xây dựng công trình; hỗ sơ khảo sát, thiết kế xây dựng công trình tại Điều 5, 7 Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNV-BXD?

Câu 43: Anh (chị) hãy trình bày quy định về hồ sơ khảo sát, thiết kế xây dựng công trình; tài liệu giải phóng mặt bằng, địa điểm xây dựng công trình tại Điều 7, 8 Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNV-BXD?

Câu 44: Anh (chị) hãy trình bảy quy định về tài liệu thi công - nghiệm thu công trình xây dựng tại Điều 9 Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNV-

BXD?

Câu 45: Anh (chị) hãy trình bảy quy định về trách nhiệm giao nộp tài liệu

dự án, công trình xây dựng vào Lưu trữ lịch sử tại Điều 12 Thông tư liên tịch số

01/2014/TTLT-BNV-BXD?

4 Av

Trang 5

Cau 46: Anh (chị) hãy trình bày thể thức nội dung văn bản theo quy định

tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 01/2011/TT-BNV?

Câu 47: Anh (chị) hãy trình bày quy định về dấu của cơ quan, tổ chức; thê

thức phân nơi nhận tại Điều 13, Khoản ¡ Điêu l4 Thông tư số 01/2011/TT-

BNV?

Câu 48: Anh (chị) hãy trình bày kỹ thuật trình bày phần Nơi nhận theo quy

định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư sé 01/2011/TT-BNV?

Câu 49: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm tiếp công dân và quy định về trách nhiệm tiếp công dân tại khoản 1 Điêu 2, Điêu 4 Luật Tiệp công dân năm

2013?

Câu 50: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm tiếp công dân; khái niệm kiến nghị, phản ánh và quy định về nguyên tắc tiếp công dân tại khoản 1, 2 Điều 2, Điều 3 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 51: Anh (chị) hãy trình bày nguyên tắc tiếp công dân, trách nhiệm tiếp công dân quy định tại Điều 3, 4 Luật Tiệp công dân năm 2013?

Câu 52: Anh (chị) hãy trình bày nguyên tắc tiếp công dân, các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 3, 6 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 53: Anh (chị) hãy trình bày quy định về quản lý công tác tiếp công dân, các hành vi bị nghiêm cắm tại Điều 5, 6 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 54: Anh (chị) hãy trình bày quyền và nghĩa vụ của người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phân ánh theo quy định tại Điều 7 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 55: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm Tiếp công dân; trách nhiệm của người tiếp công dân theo quy định tại khoản 1 Điều 2, Điều § Luật Tiếp công dan nam 2013?

Cau 56: Anh (chi) hãy trình bảy các hành vi bị nghiêm cắm; những trường hợp được từ chối tiếp công dântheo quy định tại Điều 6, Điều 9 Luật Tiếp công đân năm 2013?

Câu 57: Anh (chị) hãy trình bày các quy định về trụ sở tiếp công đân, Ban tiếp công dân theo khoản 1, 2, 3 Điều 10 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 58: Anh (chị) hãy trình bày phạm vi tiếp nhận, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân ở trung ương theo khoản 4 Điều 11 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 59: Anh (chị) hãy trình bày phạm vi tiếp nhận, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiệp công dân cấp tỉnh theo khoản 4 Điêu 12 Luật Tiệp công dân năm 2013?

Câu 60: Anh (chị) hãy trình bày nội dung tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân cấp huyện theo quy định tại Điều 13 Luật Tiếp công dân năm 2013?

5%

Trang 6

; Câu ó1: Anh (chị) hãy trình bày nguyên tắc tiếp công dân; nhiệm vụ, quyên hạn của Trưởng Ban tiếp công dân theo quy định tại Điêu 3, Điêu 14 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 62: Anh (chị) hãy trình bày nguyên tắc tiếp công dân; việc tiếp công dân ở xã, phường, thị trấn theo quy định tại Điều 3, Điều 15 Luật Tiếp công dân nam 2013?

Câu 63: Anh (chị) hãy trình bay khái niệm tiếp công dân; việc tổ chức tiếp công dân tại cơ quan hành chính nhà nước theo quy định tại khoản Í Điều 2, Điều 16 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 64: Anh (chị) hãy trình bày trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan trong việc tiếp công dân theo quy định tại Điêu 18 Luật Tiệp công dân năm

2013?

Câu 65: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm tiếp công dân; tiếp công dân của các cơ quan của Quốc hội theo quy định tai khoan | Điều 2, Điều 20 Luật Tiếp công dân năm 2013

Câu 66: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm tiếp công dân; tiếp công dân của đại biểu Quốc hội theo quy định tại khoản 1 Điều 2, Điều 21 Luật Tiếp công dan năm 2013?

Câu 67: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm tiếp công, dân; tiếp công dân của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 2, Điều 22 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 68: Anh (chị) hãy trình bày nội dung công bố thông tin về việc tiếp công dân của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhântheo quy định tại Điều 24 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 69: Anh (chị) hãy trình bày kiến nghị, phản ánh là gì; việc tiếp nhận

và xử lý bước đầu khiếu nại, tô cáo, kiên nghị, phân ánhtheo quy định tại khoản

2, Điều 2; Điều 25 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 70: Anh (chị) hãy trình bày nội dung phân loại, chuyên nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đến cơ quan, người có thẩm quyền thụ lý, giải quyếttheo quy định tại Điều 26 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 71: Anh (chi) hay trinh bay nguyên tắc tiếp công dân, trách nhiệm thông báo cho Ban tiếp công dân, người tiếp công dân về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh được chuyển đến theo quy định tại Điều 3, Điều

27 Luật Tiếp công đân năm 20132

Câu 72: Anh (chị) hay trinh bay nguyên tắc tiếp công dân, việc thông báo kết quả xử lý khiếu nại, tổ cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định tại Điều 3, Điều 28 Luật Tiếp công đân năm 2013?

Trang 7

Cau 73: Anh (chị) hãy trình bày việc tiếp và xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung tại nơi tiếp công dân theo quy định tại Điều 30 Luật Tiếp công đân năm 2013?

Câu 74: Anh (chị) hãy trình bày việc tổ chức tiếp công dân tại cơ quan hành chính nhà nước và việc cử người đại diện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung khi nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

về một nội dung tại nơi tiếp công dân theo quy định tại Điều 16, 29 Luật Tiếp công dân năm 20132

Câu 75: Anh (chị) hãy trình bày khái niệm tiếp công dân và trách nhiệm phối hợp của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc tiếp và xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định tại khoản 1 Điều 2, Điều 31 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 76: Anh (chị) hãy trình bày quy định về địa điểm tiếp công dân, điều kiện bảo đảm cho hoạt động tiếp công dân, tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người tiếp công dân tại Điều 19, 33, 34 Luật Tiếp công dân năm 2013?

Câu 77: Anh (chị) hãy trình bày trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 4 Nghị định

số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 78: Anh (chị) hãy trình bày việc tổ chức tiếp công dan tại các cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập và địa điểm tiếp công dân của cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 3, 5 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 79: Anh (chị) hãy trình bày việc tổ chức tiếp công dân đến khiếu nại,

tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phân loại, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân trung ương theo quy định tại khoản 1, 3 Điều

6 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 80: Theo quy định tại Điều 133 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, anh (chị) hãy nêu những hành vi vi phạm pháp luật trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản của cơ quan, người có văn bán được kiểm tra?

Câu 81: Theo quy định tại Điều 138, 142 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, anh (chị) hãy trình bày:

- Nguyên tắc rà soát, hệ thống hóa văn bản?

~ Căn cứ rà soát văn bản?

Câu 82: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vu, quyén han cua Ban “Tiếp công dân cấp tỉnh trong việc tô chức việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh; phân loại, xử lý đơn khiếu nại,

tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định tại khoản I, 3 Điều 7 Nghị định số

64/2014/NĐ-CP?

Trang 8

Cau 83: Anh (chi) hãy trình bày nhiệm vụ, quyền hạn của Ban “Tiếp công dân cấp tỉnh trong việc tổ chức việc tiếp công dân đến khiếu nại, tổ cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh; tổ chức tiếp, xử lý trường hợp nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về cùng một nội dung theo

quy định tại khoản 1, 6 Điều 7 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 84: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp tỉnh trong việc theo dõi, đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; tô chức tiếp, xử lý trường hợp nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phan ánh về cùng một nội dung theo quy định tại khoản 4, 6 Điều 7 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 85: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp tỉnh trong việc phân loại, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, theo dõi, đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tế cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định tại khoản 3, 4 Điều 7 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 86: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp huyện trong việc tổ chức việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân cấp huyện; phân loại, xử lý đơn khiếu nại, tổ cáo, kiến nghị, phản ánh, theo dõi, đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 8 Nghị định số

64/2014/NĐ-CP?

Câu 87: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp huyện trong việc tổ chức việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân cấp huyện; tổ chức tiếp, xử lý trường hợp nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về cùng một nội dung theo quy định tại khoản 1, 6 Điều § Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 88: Anh (chị) hãy trình bày nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp huyện trong việc tổ chức việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân cấp huyện; theo dõi, đên đốc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánhtheo quy định tại khoản 1, 4 Điều § Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 89: Anh (chị) hãy trình bày cơ cấu, tổ chức của Ban Tiếp công dân các cắptheo quy định tại Điều 9 Nghị định sô 64/2014/NĐ-CP?

Câu 90: Anh (chị) hãy trình bày cơ cau, tổ chức của Ban Tiếp công dân cAptinh và việc bố trí cơ sở vật chất tại Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân theo quy định tại khoản 2 Điều 9, Điều 10 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP? Câu 91: Anh (chi) hay trinh bay cơ cấu, tổ chức của Ban Tiếp công dân cấphuyện và việc bế trí cơ sở vật chất tại Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân theo quy định tại khoản 3 Điều 9, Điều 10 Nghị định số 64/2014/NĐ-

CP?

gt

Trang 9

Cau 92; Anh (chi) hãy trình bày cơ cấu, tổ chức của Ban Tiếp công dân Trung ương và việc bố trí cơ sở vật chất tại Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân theo quy định tại khoản 1 Điều 9, Điều 10 Nghị định số 64/2014/NĐ-

CP?

Câu 93: Anh (chị) hãy trình bày phạm vi tiếp nhận, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánhtheo quy định tại Điều 11 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP? Câu 94: Anh (chị) hãy trình bày nội dung việc tiếp công dân của các Ban Tiếp công dân và các cơ quan, tổ chức tham gia tiếp cong | dân thường xuyên tại Trụ sở tiếp công dân theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số

64/2014/NĐ-CP?

Câu 95: Anh (chị) hãy trình bày cơ cấu, tổ chức của Ban Tiếp công dân cấp tỉnh và việc cử người đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở tiếp công dân theo quy định tại khoản 2 Điều 9, khoản 2 Điều 12 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 96: Anh (ch) hay trình bày quy định về phối hợp trong việc theo dõi, đôn đốc theo tại Điều 15 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 97: Anh (chị) hãy trình bày quy định về phối hợp trong việc bảo vệ Trụ sở tiếp công dân, người tiếp công dân, bảo vệ người khiếu nại, tố cáo, kiến

nghị, phản ánh tại Điều 16 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 98: Anh (chị) hãy trình bày quy định về phối hợp trong việc đón tiếp, hướng dẫn công dân; phối hợp trong việc xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung tại Điều 14, 17 Nghị định

số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 99: Anh (chị) hãy trình bày cơ cấu, tổ chức của Ban Tiếp công dân cấp huyện và điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân theo quy định tại

khoản 3 Điều 9 và Điều 18 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 100: Anh (chị) hãy trình bày cơ cấu, tổ chức của Ban Tiếp công dân cấp tỉnh và điêu kiện bảo đảm đôi với công tác tiệp công dân theo quy định tại

khoản 2 Điều 9 và Điều 1§ Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 101: Anh (chị) hãy trình bày cơ cấu, tô chức của Ban Tiếp công dân Trung ương và điều kiện bao dam đối với công tác tiếp công dân theo quy định tại khoản 1 Điều 9 và Điều 18 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 102: Anh (ch) hãy trình bày phạm vi áp dụng chế độ bồi dưỡng đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 103: Anh (chị) hãy trình bày chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân; nguyên tác áp dụng, mức chi bồi dưỡng theo quy định tại Điều 19 và

Điều 22 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

9

Trang 10

Câu 104: Anh (chị) hãy trình bày điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân; nguyên tắc áp dụng, mức chỉ bôi dưỡng theo quy định tại Điều 18 và Điều 22 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP?

Câu 105: Anh (chị) hãy trình bày việc kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức bị khiếu nại theo quy định tại Điều 6 Thông tư sô 07/2013/TT-TTCP?

Câu 106: Anh (chị) hãy trình bày kế hoạch xác minh nội dung khiếu nại; công bố quyết định xác minh nội dung khiếu nại theo quy định tại Điều 8, 9

Thông tư số 07/2013/TT-TTCP?

Câu 107: Anh (chị) hãy trình bày quy định về làm việc trực tiếp với người

khiếu nại, người đại diện, người được ủy quyên, luật sư, trợ giúp viên pháp lý của người khiêu nại tại Điêu 10 Thông tư sô 07/2013/TT-TTCP?

Câu 108: Anh (chị) hãy trình bày việc công bố quyết định xác minh nội dung khiếu nại; làm việc trực tiếp với người bị khiếu nại theo quy định tại Điều

9, 11 Thông tư số 07/2013/TT-TTCP?

Câu 109: Anh (chị) hãy trình bày việc tiếp nhận, xử lý thông tin, tài liệu, bằng chứng theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 07/2013/TT-TTCP và khoản

4 Điều I Thông tư sô 02/2016/TT-TTCP?

Câu 110: Anh (chị) hãy trình bảy quy định về làm việc với các bên trong quá trình xác minh nội dung khiếu nại; tạm đình: chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại tại Điều 16, 17 Thông tư số 07/2013/TT-TTCP?

Câu 111: Anh (chị) hãy trình bày quy định về đình chỉ việc giải quyết khiếu nại; tham khảo ý kiến tư vấn trong việc giải quyết khiếu nại tại Điều 19,

1047

Trang 11

hợp người khiếu nại ủy quyền khiếu nại theo quy định tại Điều 5, 6, 8 Thông tư

số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 118: Anh (chị) hãy trình bày nội dung xác định tính hợp pháp của người đại diện cho cơ quan, tổ chức khiếu nại; xác nhận tính hợp pháp của người đại diện, người được ủy quyền để khiếu nại; xác định tính hợp pháp của luật sư hoặc trợ giúp viên pháp lý trong trường hợp người khiếu nại ủy quyền khiếu nại theo quy định tại Điều 6, 7, 8 Thong tu số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 119: Anh (chị) hãy trình bày mục đích của việc tiếp dân, xác định nhân thân của người khiếu nại,xử lý trường hợp ủy quyên không đúng quy định theo quy định tại Điều 3, 5, 9 Thông tư sô 06/2014/TT-TTCP?

Câu 120: Anh (chị) hãy trình bày nội dung việc từ chối tiếp công dân, việc xác định nhân thân của người khiếu nại, xử lý trường hợp ủy quyền không đúng quy định theo quy định tại Điều 4, 5, 9 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 121: Anh (chị) hãy trình bày nội dung việc từ chối tiếp công dân, việc xác định nhân thân của người khiếu nại, xác định tính hợp pháp của luật sư hoặc trợ giúp viên pháp lý trong trường hợp người khiếu nại ủy quyền khiếu nại theo quy định tại Điều 4, 5, 8 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 122: Anh (chị) hãy trình bày nội dung xử lý trường hợp ủy quyền không đúng quy ‹ định; nghe, ghi chép nội dung khiếu nại theo quy định tại Điều

9, 10 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 123: Anh (chị) hãy trình bày việc xác định tính hợp pháp của luật sư

hoặc trợ giúp viên pháp lý trong trường hợp người khiếu nại ủy quyển khiếu nại;

việc nghe, ghi chép nội dung khiếu nại theo quy định tại Điều 8, 10 Thông tư số

06/2014/TT-TTCP?

Câu 124: Anh (chi) hãy trình bày việc xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người khiếu nại; tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người khiếu nại cung cấp theo quy định tại Điều 11, 12 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 125: Anh (chị) hãy trình bày mục đích của việc tiếp công dân; nội dung việc xử lý đối với khiếu nại thuộc thâm quyền theo quy định tại Điều 3, 13

nt

Trang 12

_ Câu 128: Anh (chị) hãy trình bày nội dung xử lý đối với khiếu nại thuộc thâm quyên và việc theo dõi, quản lý việc tiệp người khiêu nại theo quy định tại

Điều 13, 16 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 129: Anh (chị) hãy trình bày việc xác định nhân thân của người tố cáo; việc nghe, ghi chép nội dung tô cáo theo quy định tại Điêu 17, 19 Thông tư

sô 06/2014/TT-TTCP?

Câu 130: Anh (chị) hãy trình bày việc giữ bí mật và bảo vệ người tố cáo, người thân thích của người tô cáo; việc nghe, ghi chép nội dung tô cáo theo quy

định tại Điều 18, 19 Thông tư sô 06/2014/TT-TTCP?

Câu 131: Anh (chị) hãy trình bày việc nghe, ghi chép nội dung tố cáo; tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tố cáo cung cấp theo quy định tại Điều 19, 20 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 132: Anh (chị) hãy trình bày việc tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tô cáo cung cấp; xứ lý tô cáo thuộc thâm quyên, không thuộc thâm quyền theo quy định tại Điều 20, 22 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 133: Anh (chị) hãy trình bày việc tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng

chứng do người tố cáo cung cấp; xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của người

tố cáo theo quy định tại Điều 20, 21 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 134: Anh (chị) hãy trình bày việc xác định nhân thân của người tố

cáo; giữ bí mật và bảo vệ người tố cáo, người thân thích của người tố Cáo; xác

định nội dung vụ việc, yêu cầu của người tố cáo theo quy định tại Điều 17, 18,

21 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 135: Anh (chị) hãy trình bày việc xử lý tố cáo thuộc thâm quyền, không thuộc thâm quyên; xử lý tô cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại

hoặc đe dọa gây thiệt bại nghiêm trọng đến lợi ích Nhà nước, cơ quan, tô chức,

quyên và lợi ích hợp pháp của công dân theo quy định tại Điều 22, 23 Thông tư

số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 136: Anh (chị) hãy trình bày việc xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền, không thuộc thâm quyên; xử lý tô cáo đôi với Đảng viên theo quy định tại Điều

22, 24 Thông tư sô 06/2014/TT-TTCP?

Câu 137: Theo quy định tại Điều 124, 125 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP,

anh (chị) hãy trình bày:

- Thủ tục do Chủ tịch Ủy ban nhân đân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tiến hành kiểm tra, xử lý văn bản trái pháp luật;

- Thời hạn xử lý văn bản trái pháp luật

Câu 138: Anh (chi) hay trình bày việc nghe, ghi chép nội dung kiến nghị, phan ánh theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

124

Trang 13

Câu 139: Anh (chị) hãy trình bảy mục đích của việc tiếp công dân, trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước trong việc trực tiếp tiếp công dân theo quy định tại Điều 3 và Điều 32 Thông tư số 06/2014/TT-TTCP?

Câu 140: Anh (chị) hãy trình bày mục đích của việc tiếp công dân, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị liên quan và cơ quan Thanh tra nhà nước hoặc Văn phòng Ủy ban nhân dân trong việc giúp thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước tiếp công dân theo quy định tại Điều 3 và Điều 33 Thông tư số 06/2014/TT-

- Nguyên tắc kiểm tra, xử lý văn bản;

- Phương thức kiểm tra văn bản;

Câu 147:Theo quy định tại Điều 91, 92 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, anh (chị) hãy trình bày:

- Tiếp nhận văn bản đăng Công báo;

- Thời hạn đăng văn bản trên Công báo

Câu 148: Theo quy định tại Điều 13, 14, 15 Thông tư số 07/2014/TT- TTCP, anh (chị) hãy trình bày về xử lý đôi với:

- Đơn tế cáo thuộc thẩm quyền?

- Đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền?

- Đơn tổ cáo đối với đảng viên?

Câu 149: Theo quy định đại Điều 13, 14, 16 Thông tư số 07/2014/TT- TTCP, anh (chị) hãy trình bày về xử lý đôi với:

13 #⁄

Trang 14

- Don té cdo thuéc tham quyén?

- Đơn tổ cáo không thuộc thẩm quyền?

- Đơn tổ cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích nhà nước, cơ quan, tô chức, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân?

Câu 150: Theo quy định tại Điều 13, 14, 17 Thông tư số 07/2014/TT- TTCP, anh (chị) hãy trình bày về xử lý đối với:

- Đơn tố cáo thuộc thâm quyền?

- Đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền?

- Đơn tố cáo xuất phát từ việc khiếu nại không đạt được mục đích?

Câu 151: Theo quy định tại Điều 13, 14, 19 Thông tư số 07/2014/TT- TTCP, anh (chị) hãy trình bày về xử lý đôi với:

- Đơn tố cáo thuộc thấm quyền?

- Đơn tố cáo không thuộc thẳm quyền?

- Đơn tế cáo không rõ họ tên, địa chỉ người tố cáo nhưng có nội dung rõ ràng, kèm theo các thông tin, tài liệu, băng chứng vệ hành vi tham nhũng, hành

vi tội phạm?

Câu 152: Theo quy định tại Điều 13, 14, 20 Thông tư số 07/2014/TT- TTCP, anh (chị) hãy trình bày về:

- Đơn tổ cáo thuộc thẩm quyền?

- Đơn tổ cáo không thuộc thẩm quyền?

- Giữ bí mật và bảo vệ người tố cáo?

Câu 153: Theo quy định tại Điều 21, 22, 23 Thông tư số 07/2014/TT- TTCP, anh (chị) hãy trình bày vê xử lý đôi với:

-_ Đơn kiến nghị, phản ánh

-_ Đơn có nhiều nội dung khác nhau

-_ Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan tiến hành tố tụng, thi hành án

Câu 154: Theo quy định tại Điều 21, 26, 27 Thông tư số 07/2014/TT- TTCP, anh (chị) hãy trình bày về xử lý đối với:

- Don kién nghi, phản ánh;

-_ Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước;

-_ Đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh những vụ việc có tính chất phúc tạp

14 #2

Trang 15

Câu 155: Theo quy định tại khoản 2 Điều 4, 29, 30 Thông tư số 07/2014/TT-TTCP, anh (chị) hãy trình bày về:

- Khai niệm về xử lý đơn;

- Quản lý, theo dõi xử lý đơn;

- Kiểm tra, đôn đốc việc giải quyết đơn khiếu nại, đơn tế cáo, đơn kiến nghị, phản ánh

Câu 156: Theo quy định tại khoản l Điều 4, 29, 30 Thông tư 36

07/2014/TT-TTCP, anh (chi) hãy trình bày về:

-_ Khái niệm về đơn;

- Quan ly, theo déi xt ly don;

- Kiém tra, đôn đốc việc giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến

nghị, phản ánh

Câu 157: Theo quy định tại Điều 3, 29, 30 Thông tư số 07/2014/TT-TTCP, anh (chị) hãy trình bày về: :

-_ Nguyên tắc xử lý đơn

- Quan ly, theo d6i xt ly don

- Kiém tra, dén độc việc giải quyết đơn khiêu nại, đơn tô cáo, đơn kiên

nghị, phán ánh

Câu 158: Theo quy định tạ Điều l, 2 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQH13, anh (chi) hay trinh bay về:

- _ Trách nhiệm tiếp công dân va tổ chức việc tiếp công dân;

- Noi tiép công dân

Câu 159: Theo quy định tại Điều 1, 3 Nghị quyết số

759/2014/UBTVQHI3, anh (chị) hãy trình bày về:

- _ Trách nhiệm tiếp công dân và tổ chức việc tiếp công dân;

- _ Tiệp công dân của các cơ quan của Quốc hội

Câu 160: Theo quy định tai Điều l1, 4 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQH13, anh (chị) hãy trình bày vê:

- _ Trách nhiệm tiếp công đân và tổ chức việc tiếp công dân;

- Trách nhiệm của Ban dân nguyện trong việc tiếp công dân và tô chức

việc tiệp công dân

Câu 161: Theo quy định tại Điều 1, 5 Nghị quyết số

759/2014/UBTVQHI3, anh (chị) hãy trình bày về:

-_ Trách nhiệm tiếp công dân và tổ chức việc tiếp công dân;

-_ Tiếp công dân của đại biêu Quốc hội

Câu 162: Theo quy định tại Điều 6, 7 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQH13, anh (chị) hãy trình bày về:

Trang 16

- Trach nhiém té chttc tiếp công dân của Đoàn Đại biểu Quốc hội;

- _ Tiệp công dân trong kỳ họp Quốc hội

Câu 163: Theo quy định tại Điều §, 10 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQHI3, anh (chị) hãy trình bày về:

- Trach nhiệm tiếp công dân và tổ chức tiếp công dân của Hội đồng nhân

dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các câp;

-_ Tiếp công dân của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

Câu 164: Theo quy định tại Điều 9, 10 Nghị quyết số

759/2014/UBTVQH13, anh (chi) hãy trình bày về:

-_ Nơi tiếp công dân của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp;

-_ Tiếp công dân của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

Câu 165: Theo quy định tại Điều 10, 11 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQHI13, anh (chị) hãy trình bày về:

- _ Tiếp công dân của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp;

~_ Tiệp công dân của Hội đông nhân dân các cấp

Câu 166: Theo quy định tại Điều 11, 12 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQHI3, anh (chị) hãy trình bày vê:

- _ Tiếp công dân của Hội đồng nhân đân các cấp;

~ Trách nhiệm tô chức việc tiếp công dân của Hội đồng nhân dân

Câu 167: Theo quy định tại Điều 14, 16 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQH13, anh (chị) hãy trình bày về việc:

- _ Tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh;

-_ Trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tế cáo

Câu 168: Theo quy định tại Điều 14, 15 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQHI13, anh (chị) hãy trình bày về việc:

- _ Tiệp nhận, xử lý đơn khiêu nại, tô cáo, kiên nghị, phân ánh;

~ Trach nhiệm thông báo về việc giải quyết khiêu nại, tô cáo, kiên nghị, phan anh được chuyên đền

Câu 169: Theo quy định tại Điều 18, 20 Nghị quyết số 759/2014/UBTVQHI3, anh (chị) hãy trình bày:

- Trách nhiệm của Văn phòng phục vụ Đoàn đại biểu Quốc hội và phục vụ Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trong hoạt động tiếp công dân;

- Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã trong hoạt động tiếp công dân

Câu 170: Theo quy định tại Điều 18, 19 Nghị quyết số

759/2014/UBTVQHI3, anh (chị) hãy trình bày:

16 #⁄

Ngày đăng: 28/02/2018, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm