1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi thi phỏng vấn công chức môn nghiệp vụ thông tin báo chí xuất bản

36 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi số 38: Anh chị hãy trình bày nội dung: Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản; Tiêu chuẩn các chức danh tổng giám đốc giám độc và tổng biên tập nhà xuất bản theo quy định tại Đ

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỘI SỐ PHÒNG VẤN — Chuyên ngành: THÔNG TÌN - BẢO CHÍ - XUẤT BẢN

Câu hỏi số I: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chỉnh; Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của báo chí theo quy định tại Điều 1, Điều 4, Luật Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 2: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chính; Nội dung quản lý nhà nước về báo chí; Cơ quan quản lý nhà nước về báo chí theo quy

định tại Điều 1, Điêu 6, Điều 7, Luật Báo chí năm 20162

_ Cau hoi số 3: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Chính sách của Nhà nước

vệ phát triển báo chí, Nội dung quản lý nhà nước về báo chí theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Luật Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 4: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cơ quan quán lý nhà nước

về báo chí; Hội Nhà báo Việt Nam; Quyền tự do báo chí của công dân theo quy

định tại Điều 7, Điều 8, Diều 10, Luật Báo chí năm 2016?

Câu hỏi số 5: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền tự do báo chí của công dân; Quyền tự đo ngôn luận trên báo chí của công dân; Trách nhiệm của Nhà nước đối với quyền tự do báo chí, quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân; Đối tượng được thành lập cơ quan báo chí theo quy định tại Điều 10, Điều

11, Điều 13, Điều 14, Luật Báo chí năm 2016?

Câu hỏi số 6: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đối tượng được thành lập

cơ quan báo chí; Quyền hạn và nhiệm vụ của cơ quan chủ quản báo chí theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Luật Báo chí năm 2016?

Câu hỏi số 7: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của Nhà nước đối với quyền tự do báo chí, quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân; Đối tượng được thành lập cơ quan báo chí; Điều kiện cấp giấy phép hoạt động, báo chí theo quy định tại Điều 13, Điều 14, Điều 17, Luật Báo chí năm 20162 Câu hồi số 8: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cơ quan báo chí; Giấy phép

hoạt động báo chí theo quy định tại Điều 16, Điều 18, Luật Báo chí năm 2016?

Câu hỏi số 9: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đối tượng được thành lập cơ quan báo chí; Thay đổi cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí; Thay đổi nội dụng ghi trong giấy phép hoạt động báo chí theo quy định tại Điều 14, Điều 19, Diễu 20, Luật Báo chí năm 2016?

Câu hỏi số 10: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của Nhà nước đỗi với quyền tự do báo chí, quyên tự do ngôn luận trên báo chí của công dân, Người đứng đầu cơ quan báo chí; Nhiệm vụ và quyền hạn của người đứng đầu cơ quan báo chí theo quy định tại Điều 13, Điều 23, Diều 24, Luật Báo chí năm 20162 Câu hỏi số 11: An hức hị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của nhà báo theo quy định tại Điêu 25, Luật Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 12: Anh (chi) hay trình bày nội dung: Quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân; Thay đổi cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí; Đối ene ig

Trang 2

được xét cấp thẻ nhà báo theo quy định tại Điều 11, Điều 19, Điều 26, Luật Báo

chỉ năm 20162

Câu hỏi số 13: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Điều kiện, tiêu chuẩn

được xét cấp thẻ nhà báo theo quy định tại Điều 27, Luật Báo chí năm 2016?

Câu hỏi số 14: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đối tượng được xét cấp

thẻ nhà báo; Các trường hợp không được xét cấp thẻ nhà báo theo quy định tại

Điều 26; Khoản 3, Điều 27, Luật Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 15: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Người được cấp thẻ nhà

báo phải nộp lại thẻ nhà báo và Người được cấp thẻ nhà báo bị thu hồi thẻ nhà

báo trong những trường hợp nào theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6, Điều 28,

Luật Báo chí năm 2016?

Câu hỏi số 16: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyên tự do ngôn luận trên

báo chí của công dân; Thực hiện thêm loại hình báo chí theo quy định tại Điều

11, Điều 29, Luật Báo chí năm 2016?

Câu hỏi số 17: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Xuất bản đặc san theo quy

định tại Điều 35, Luật Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 18: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Điều kiện xuất bản thêm

ân phẩm báo chí, phụ trương; sản xuất thêm kênh phát thanh, kênh truyền hình;

mở chuyên trang của báo điện tử; Trang thông tin điện tử tổng hợp theo quy định

tại Điều 30, Điều 36, Luật Báo chí năm 2016?

Câu bói số 19: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Liên kết trong hoạt động

báo chí theo quy định tại Điều 37, Luật Báo chí năm 20162

Câu bói số 20: Ảnh (chị) hãy trình bày nội dung: Cơ quan quản lý nhà nước

về báo chí; Trá lời trên báo chí theo quy định tại Điều 7, Điều 39, Luật Báo chí

năm 20162

Câu hỏi số 21: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trả lời phỏng vấn trên báo

chí; Các thông tin phải ghi, thê hiện trên báo chí theo quy định tại Điều 40, Điều

46, Luật Báo chí năm 20162

Câu hói số 22: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Họp báo theo quy định tại

Điều 41, Luật Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 23: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Người đứng đầu cơ quan

báo chi; Phản hồi thông tin theo quy định tại Điều 23, Điều 43, Luật Báo chí năm

2016?

Câu hỏi số 24: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Các thông tin phai ghi, thé

hiện trên báo chí; Phát hành báo chí theo quy dinh tai Diéu 46, Điều 49, Luật Báo

chí năm 20162

Câu hỏi số 25: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phát hành báo chí; Đăng

ky cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình

trả tiền theo quy định tại Điều 49, Điều 50, Luật Báo chí năm 2016?

Trang 3

Cau hoi số 26: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Chế độ lưu chiều báo ch nộp ấn phâm báo chí theo quy định tại Điều 52, Luật Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 27: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Kiểm tra báo chí lưu chiều;

Xử lý vi phạm trong lĩnh vực báo chí theo quy định tại Điều 53, Điều 59, Luật

Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 28: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Xuất khâu, nhập khẩu báo

¡n; Hoạt động hợp tác của cơ quan báo chí Việt Nam với nước ngoài theo quy

định tại Điều 54, Điêu 55, Luật Báo chí năm 20162

Câu hỏi số 29: Anh (chi) hãy trình bày nội dung: Pham vi điều chỉnh; Vị trí, mục đích của hoạt động xuất bản; Quản lý nhà nước về hoạt động xuất ban theo quy dinh tai Điều 1, Điều 3, Điều 6, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 30: Anh (chị) hãy trình bay nội dung: VỊ trí, mục đích của hoạt động xuất bản; Những nội dung và hành vi bi cam trong hoạt động xuất bản theo

quy định tại Điêu 3, Điêu 10, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 31: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: VỊ trí, mục đích của hoạt động xuất bản; Bảo đâm quyền phổ biến tác phẩm, bảo hộ quyền tác giá và quyền liên quan; Xử lý vi phạm trong hoạt động xuất bản theo quy định tại Điều 3, Diều

5, Điều 11, Luật Xuất bản năm 20122

Câu hỏi số 32: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Chính sách của Nhà nước đối với lĩnh vực xuất bản; Xử lý vi phạm trong hoạt động xuất bản theo quy định

tại Khoản 2, Điều 7, Điều 11, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 33: Anh (chị) hãy trinh bày nội dung: Chính sách của Nhà nước đối với lĩnh vực xuất bản, lĩnh vực in xuất bản phẩm, lĩnh vực phát hành xuất bản

phẩm theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Điều 7, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 34; Anh (chị) hãy trình bày nội dụng: Chính sách của Nhà nước đối với lĩnh vực xuất bản, lĩnh vực in xuất bản phẩm, việc xuất bản, phát hành

xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5, Điều 7, Luật

Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 35: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Bảo đảm quyền phô biến tác phẩm, bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan; Chính sách của Nhà nước dối với lĩnh vực in xuất bản phẩm, đối với lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm, đỗi với

việc xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tứ theo quy định tại Điều 5; Khoản

3, Khoản 4, Khoản 5, Điều 7, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 36: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cấp, thu hoi giấy phép thành lập và đình chỉ hoạt động của nhà xuât bản theo quy định tại Điều 14, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 37: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đối tượng thành lập nhà xuất bản và loại hình tổ chức nhà xuất bản; Điều kiện thành lập nhà xuất bản; Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản theo quy định tại Điều 12, Điều 13, Điều 15,

^ M

Trang 4

Câu hỏi số 38: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cấp đổi giấy phép thành

lập nhà xuất bản; Tiêu chuẩn các chức danh tổng giám đốc (giám độc) và tổng

biên tập nhà xuất bản theo quy định tại Điều 15, Điều 17, Luật Xuất bản năm

20122

Câu hỏi số 39: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Tiêu chuẩn các chức danh

tổng giám đốc (giám đốc) và tổng biên tập nhà xuất bản; Trách nhiệm của tổng

giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản trong liên kết xuất bản theo quy định tại Điều

17, Khoản 5, Điều 23, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 40: Anh (chi) hãy trình bảy nội dung: Nhiệm vụ và quyền hạn

của tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản theo quy định tại Điều

18, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 41: Anh (chi) hãy trình bày nội dung: Nhiệm vụ, quyền hạn của

cơ quan chủ quản nhà xuất ban; Ti liêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của biên tập

viên theo quy định tại Điều 16, Điều 19, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hồi số 42: Anh (chi) hay trình bay nội dung: Nhiệm vụ, quyền hạn của

co quan chu quan nha xuat ban; Cap, thu hôi, cập lại chứng chỉ hành nghệ biên

tập theo quy định tại Điêu 16, Điêu 20, Luật Xuất ban năm 2012?

Câu hỏi số 43: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đăng ký xuất bản và xác

nhận đăng ký xuất bản; Hình thức liên kết của nhà xuất bản với đối tác liên kết;

Trách nhiệm của tông giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản trong liên kết xuất bản;

Trách nhiệm của tổng biên tập nhà xuất bản trong liên kết xuất bản theo quy định

tại Điều 22; Khoản 2, Khoản 5, Khoản 6, Điều 23, Luật Xuất bản năm 20122

Câu hỏi số 44: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của tổng giám

độc (giám đốc) nhà xuất bản, trách nhiệm của tổng biên tập nhà xuất bản trong

liên kết xuất bản và trách nhiệm của đối tác liên kết theo quy định tại Khoản 5,

Khoản 6, Khoản 7, Điều 23, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 45: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cap giấy phép xuất bản tài

liệu không kinh doanh theo quy định tại Điều 25, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 46: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nộp xuất bản phẩm lưu

chiều và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam; Đọc, kiểm tra xuất

bản phẩm lưu chiều và thẩm quyền xử lý xuất bản phâm vi phạm theo quy định

tại Diều 28, Điều 29, Luật Xuất bản năm 20122

Câu hỏi số 47: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đọc, kiểm tra xuất bản

phẩm lưu chiều và thâm quyên xử lý xuất bản phẩm vì phạm; Điều kiện để cấp

giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, Hồ sơ đề nghị cấp giây phép hoạt động in

xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 29, Khoản ! và Khoản 2, Điều 32, Luật

Xuất bán năm 2012?

Câu hỏi số 48: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Hoạt động của cơ sở in

xuất bản phẩm; In gia công xuất bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài theo

quy định tại Điều 31, Điều 34, Luật Xuất bản năm 2012?

Trang 5

Câu hồi số 49: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Điều kiện nhận in xuất bản phẩm; Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở in xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 33, Điều 35, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 50: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Hoạt động phát hành xuất bản phẩm; Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm theo quy định tại Điều

36, Điều 37, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 51: Anh (chi) hay trình bày nội dung: Cấp giấy phép hoạt động, kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 38, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 52: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm; Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh theo quy

định tại Điều 37, Điều 39, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 53: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm; Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở phát hành xuât bản phẩm, cơ sở nhập khâu xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 37, Điều 40, Luật Xuất bản năm 20122

„ Cầu hồi số 54: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Các trường hợp nhập khẩu xuất bản phầm không kinh doanh không phải đề nghị cập giây phép theo quy định

tại Điều 42, Luật Xuât bản năm 2012?

Cau hoi s6 55: Anh (chi) hay trình bày nội dung: Xuất bản tác phẩm, tài liệu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; Điều kiện xuất bản và phát hành xuất bản pham điện tử theo quy định tại Điều 26, Điều 45, Luật Xuất bản năm 2012?

Câu hỏi số 56: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cách thức thực hiện xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử; Kỹ thuật, công nghệ dé xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử; Nộp lưu chiêu xuất bản pham điện tử và nộp cho Thư viện Quốc gia Việt Nam theo quy định tại Điều 46, Điêu 47, Điều 48, Luật Xuất bản năm 20122

Câu hỏi số 57: Anh (chị) hãy trình bảy nội dung: Pham vi điều chỉnh; Quyền

và trách nhiệm của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn theo quy anh tại Diéu 1, Điều 8, Nghị định sô 09/2017/NĐ-CP ngày 09/02/2017 của Chính Phú Quy định chỉ tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước?

Câu hỏi số 58: Anh (chi) hãy trình bày nội dung: Đối tượng áp dụng; Hình thức phát ngôn và cung cập thông tỉn cho báo chí; Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo, phóng viên theo quy định tại Điều 2, Điều 4, Điều 9, Nghị định số 09/2017/NĐ-CP ngày 09/02/2017 của Chính Phủ Quy định chỉ tiết việc phát ngôn

và cụng cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước?

Câu hỏi số 59: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường theo quy định tại Điều 6, Nghị định số 09/2017/NĐ-CP ngày 09/02/2017 của Chính Phủ Quy định chỉ tiết My

>

Trang 6

phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà

nước?

Cau hoi số 60: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Hình thức phát ngôn và

cung cấp thông tin cho báo chí; Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ

quan hành chính nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo

chi, Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo, phóng viên theo quy định tại Điều

4, Điều 7, Điều 9, Nghị định số 09/2017/NĐ- -CP ngày 09/02/2017 của Chính Phủ

Quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ

quan hành chính nhà nước?

Câu hỏi số 61: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chỉnh; Chính

sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng theo quy định tại Điều 1,

Điều 4, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quần lý

cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 62: Anh (chị) hãy trinh bày nội dung: Đối tượng áp dụng; Các

hành vi bị cam theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Nghị định sô 72/2013/NĐ-CP

ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và

thông tín trên mạng?

Câu hỏi số 63: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cấp phép cung cấp dịch

vụ Internet; Quyén va nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet; Điều

kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng theo quy định tại Điều 6,

Điều 7, Điều 8, “Nghị định sô 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ

Quản lý, cung cấp, sử dụng địch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 64: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyên, nghĩa vụ của chủ

điểm truy nhập Internet công cộng theo quy định tại Điều 9, Nghị định số

72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quân lý, cung cấp, sử dụng dịch

vu Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 65: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của

doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet; Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập

Internet công cộng; Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet theo quy định

tại Điều 7, Điều 8, Điều 10, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của

Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hói số 66: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Điều kiện hoạt động của

diem truy nhập Internet công cộng; Kết nối Internet theo quy định tại Điều 8, Điều

1, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung

cấp sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 67: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Kết nối Internet; Đăng ký

tên miền theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày

15/7/2013 của Chính phủ Quan ly, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông

tin trên mạng?

Câu hồi số 68: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nhà đăng ký tên miền “.vn”

theo quy định tại Điều 14, Nghị định sô 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của

Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dich vụ Internet và thông tin trên mạng?

6

Trang 7

Câu hồi số 69: fab (chi) hãy trình bày nội dung: Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”; Nhà đăng ký tên miễn quốc tế tại Việt Nam theo quy định tại Điều 13, Điều 15, , Nghi dinh số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng? Câu hỏi số T0: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng; Thúc đây ứng dụng công nghệ IPv6 theo quy định tại Điều 17, Điều 1§, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cùng cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 71: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chỉnh; Đối tượng áp dụng; Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên

Internet theo quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 19, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 72: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phân loại trang thông tin điện tử; Quyền và nghĩa vụ của tô chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin

điện tử tổng hợp theo quy định tại Điều 20, Điều 24, Nghị định 36 72/2013/ND-

CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 73: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng theo quy định tại Điêu 21, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch

vu Internet va thong tin trén mang?

Câu hỏi số 74: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyén va nghia vu cua 16 chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; Quyền và nghĩa vụ

của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội theo quy định tại Điều 24, Điều 26, Nghị

định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 75: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của tổ

chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội theo quy định tại Điều 25, Nghị định số

72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch

Vụ Internet và thông tín trên mạng?

Câu hỏi số 76: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội; Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động theo quy định tại Điều 26, Điều 27, Nghị dịnh số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch

vu Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 77: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội; Quyền và nghĩa vụ của tô chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông đi động theo quy định tại Điều 26, Điều 28, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thong tin trên mang?

Câu hỏi số 78: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông di động theo quy định tại Điều 29, Nghị định `,

1

Trang 8

72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch

vu Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 79: Anh (ch) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của tổ

chức, doanh nghiệp cung câp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viên thông di động; Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông đi động theo quy định tại Điều 28, Điều 30, Nghị định số 72/2013/NĐ-

CP ngay 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cùng cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 80: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động; Nguyên tắc quản lý trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Điều 30, Điều 31, “Nghị dịnh số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử

dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 81: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cấp phép cung cấp dịch

vụ trò chơi GÌ theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày

15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cũng cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 82: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Điều kiện hoạt động của

điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định tại Điều 35, Nghị

định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 83: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định tại Điều 36, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng

dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 84: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đăng ký cung cấp dịch vụ

trò chơi G2, G3, G4; Quyền và nghĩa vụ của người chơi theo quy định tại Điều

33, Điều 37, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản

lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hói số 85: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tín và an ninh thông tin trên mạng; Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin theo quy định tại Điều 3§, Điều 40, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cũng cấp, sử dụng dịch

vụ Internet và thông tin trên mạng?

Câu hỏi số 86: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cung cấp dịch vụ an toàn thông tin; Phân định cấp độ hệ thống thông tin; Nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp đổi với việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin theo quy định

a Điều 41, Điều 42, Điều 44, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng? Câu hỏi số 87: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phân định cấp độ hệ thống thông tin; Ứng cứu sự cổ mạng theo quy định tại Điều 42, Điều 43, Nghị định sô 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch

vụ Internet và thông tin trên mạng?

8

Trang 9

Câu hỏi số 88: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chỉnh; Biện pháp khắc phục hậu quá; Quy định phạt tiên đối với cá nhân, tổ chức theo ay định tại Điều 1, Điều 3, Điều 4, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vị phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hói số 89: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Vi phạm quy định về hoạt động nghề nghiệp, sử dụng thẻ nhà báo; Hành vi cản trở trái pháp luật hoạt động báo chí theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt ví phạm hành chính trong hoạt động, báo chí, xuất bản?

Cau hoi số 90: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quy định phạt tiễn đối với

cá nhân, tổ chức; Vi phạm quy định về cung cấp thông tin cho báo chí và sử dụng thông tin của cơ quan báo chí theo quy dinh tai Điều 4, Điều 9, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 91: Anh (chị) hãy tr ình bày nội dung: Vi phạm quy định về cái chính trên báo chí; Vi phạm quy định về họp báo theo quy định tại Điều 10, Diều

11, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xứ phạt vì phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 92: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Ví phạm quy định về cải chính trên báo chí; Vi phạm quy định vê phát hành sản phẩm báo chí theo quy định tại Điều 10, Điều 13, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 93: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Vì phạm quy định về trình bảy sản phẩm báo chí; Vi phạm quy định vê xuất khâu, nhập khẩu báo chí; Vi phạm quy định về nộp lưu chiều xuất bản phẩm và nộp cho Thư viện Quốc gia Việt Nam theo quy định tại Điều 12, Điều 15, Điều 22, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động

báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 94: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Vị phạm quy định về tr inh bay san phẩm báo chí; Ví phạm quy định về liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình theo quy định tại Điều 12, Điều 17, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 95: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Vị phạm quy định về nội dung xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 20, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt ví phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 96: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Vĩ phạm quy dịnh về trình bày, minh họa xuất bản phẩm; Vi phạm quy định về nhập khẩu, đăng ký, sử dụng máy photocopy màu theo quy định tại Điều 21, Điều 26, Nghị định số

9

Trang 10

159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành

chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 97: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Vi phạm quy định về nộp

lưu chiều xuất bản phẩm và nộp cho Thư viện Quốc gia Việt Nam; Vị phạm quy

định về liên kết trong hoạt động xuất bản theo quy định tại Điều 22, Điều 23, Nghị

định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phat vi

phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 98: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Vi phạm quy định về xuất

bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại Điều 29, Nghị định số

159/2013/NĐ-CP ngày 12/1 1/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành

chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 99: Anh (chị) hãy trình bảy nội dung: Vị phạm quy định về chế

độ báo cáo; Thâm quyền xử phạt của thanh tra chuyên ngành khác theo quy định

tại Điều 30, Điều 32, Nghị định số 159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính

phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 100: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Vị phạm quy định về nộp

lưu chiều xuất bản phẩm và nộp cho Thư viện Quốc gia Việt Nam; Tham quyén

xu phat cua thanh tra chuyén nganh khác; Tham quyên xử phạt của Chủ tịch Ủy

ban nhân dân theo quy định tại Điều 22, Điều 32, Điều 33, Nghị định sô

159/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành

chính trong hoạt động báo chí, xuất bản?

Câu hỏi số 101: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chỉnh và

đối tượng áp dụng; Nhiệm vụ, quyên hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong

việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản theo quy định tại Điều 1,

Điều 2, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định

chỉ tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 102: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của các

Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản; Nhiệm

vụ, quyên hạn của Uy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong

việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản theo quy định tại Điều 3,

Diéu 4, Nghi dinh số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định

chỉ tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 103: Anh (chị) hãy trình bảy nội dung: Chế độ thông tin, báo

cáo trong hoạt động xuất bản; Điều kiện thành lập, nội dung hoạt động của văn

phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành

xuất bản phẩm nước ngoài theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Nghị định số

195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định chỉ tiết một số điều

và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 104: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cấp, cấp lai, gia han

gidy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài,

của tô chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài theo quy định tại Điều 7, Nghị

định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định chỉ tiết một

số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

10

Trang 11

Câu hỏi số 105: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Điều kiện thành lập và

bảo đảm hoạt động của nhà xuất bản; Chấp thuận bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách

chức tông giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản theo quy định tại Điều

8, Điều 9, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 106: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chính và đối tượng áp dụng; Liên kết trong hoạt động xuất bản; Từ chối xác nhận đăng, ký nhập khâu xuất bản phẩm để kinh doanh theo quy định tại Điều !, Điều 11, Điều

15, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính pha Quy dinh chi tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 107: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Điều kiện thành lập và bảo đảm hoạt động của nhà xuất bản; Cấp giấy phép xuất bán tài liệu không kinh doanh theo quy định tại Điều 8, Điều 12, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày

21/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tết một số điều và biện pháp Luật Xuất

bản?

Câu hỏi số 108: Anh (chi) hãy trình bảy nội dung: Điều kiện, hồ sơ cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm và các trường hợp thu hồi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp I.uật

Xuất bản?

Câu hỏi số 109: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản; Nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh theo quy định tại Điều 4, Điều 20, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp luật Xuất bản?

Câu hỏi số 110: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm thâm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu của cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm; Nộp lưu chié êu xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại Điều 1ó, Điều 21, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 111: Anh (chi) hay trình bày nội dung: Tham định đề án và đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại Điều 18, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy

định chỉ tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bán?

Câu hỏi số 112: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phân loại xuất bản phẩm

điện tử và yêu cầu về nội dung, kỹ thuật đối với xuất bản phẩm điện tử; Nộp lưu

chiếu xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại Điều 19, Điều 21, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 113: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của nhà

xuất bản và cơ quan, tô chức, cá nhân tham gia xuất bản, phát hành xuat ban phâm

II

Trang 12

điện tử theo quy định tại Điều 22, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013

của Chính phủ Quy định chí tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 114: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh; Các trường hợp bị yêu cầu đình chỉ, chấm dứt hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại Điều 20, Điều

23, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định chỉ

tiết một số điều và biện pháp Luật Xuất bản?

Câu hỏi số 115: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quản lý nhà nước về

thông tin đối ngoại theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 116: Anh (chị) hãy trình bảy nội dung: Phạm vi điều chỉnh; Nguyên tắc hoạt động thông tin đối ngoại; Kinh phí cho hoạt động thông tin đối ngoại theo quy định tại Điều 1, Điều 3, Điều 5, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 117: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đối tượng áp dụng; Thông tin đối ngoại; Cung cập thông tin chính thức về Việt Nam theo quy định tại Điều 2, Điều 6, Điều 7, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 118: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nguyên tắc hoạt động thông tin đối ngoại, Cung cấp thông tin quảng bá hình ảnh Việt Nam theo quy

định tại Điều 3, Điều 8, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính

phủ và quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 119: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chỉnh; Đối tượng áp dụng; Cung cấp thông tin tình hình thế giới vào Việt Nam theo quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 9, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 120: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nguyên tắc hoạt động thông tin đối ngoại; Cung cấp thông tin giải thích, làm rõ theo quy định tại Điều

3, Điều 10, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản

lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 121: Anh (chi) hay trình bay nội dung: Trang thông tin điện tử đôi ngoại; Cơ sở dữ liệu về thông tin đối ngoại; Xuất bản phẩm thông tin đối ngoại theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 122: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Sự kiện tổ chức tại nước ngoài; Hoạt động hỗ trợ, hợp tác với các cơ quan thông tấn, báo chí, công ty truyền thông, phóng viên nước ngoài dé quảng bá Việt Nam tại nước ngoài theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 123: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; Cơ quan thường trú các cơ quan thông tân, báo chí Việt Nam

12

Trang 13

ở nước ngoài theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 124: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm quản ly hoạt động thông tin đối ngoại của Bộ Thông tin va Truyén thong, BO Van hoa, Thé thao va Du lich theo quy dinh tai Điều 18, Điều 20, Nghị định số 72/2015/ND-

CP ngay 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 125: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm quán ly hoạt động thông tin đối ngoại của Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định tại Điều 19, Điều 20, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số b 126: Anh (ch) I hãy tr inh a nội dune: Trach nhiệm quần lý định tại Điều 21, Điều 22, Điều 23 „Nghị định s số 72/201 5/NĐ- CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ và quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 127: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 của Chính phủ Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại?

Câu hỏi số 128: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng; Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động in; Nội dung quản

lý nhà nước về hoạt động in theo quy định tại Điều 1, Điều 3, Điều 4, Nghị định

số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hỏi số 129: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động in; Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in theo quy dịnh tại Điều 3, Điều 5, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hỏi số 130: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của các

Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in; Trách nhiệm thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 6, Điều 8, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hồi số 131: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in; T rách nhiệm thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

_ Câu hỏi số 132: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Những hành vi bị nghiêm cam theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của

Trang 14

Câu hỏi số 133: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm thông tin,

báo cáo; Xử lý vi phạm trong hoạt động in theo quy định tại Điều 8, Điều 10, Nghị

định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu bói số 134: Anh (chi) hay trình bày nội dung: Điều kiện hoạt động của

cơ sở in theo quy định tại Điều 11, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014

của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hỏi số 135: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Cấp lại giấy phép hoạt

động In và các trường hợp thu hồi giấy phép hoạt động in theo quy định tại Điều

13, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về

hoạt động in?

Câu hỏi số 136: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đăng ký hoạt động cơ

sở in theo quy định tại Điều 14, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014

của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hỏi số 137: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của cơ sở

in theo quy định tại Điêu 15, Nghị định sô 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của

Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hỏi số 138: Anh (chi) | hay trình bảy nội dung: Điều kiện nhận chế bản,

in, gia công sau in; Nhận chế bản, in, gia công sau in an phẩm báo chí; Nhận chế

bản, in, gia công sau in mẫu, biểu mẫu giấy tờ của cơ quan nhà nước theo quy

định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014

của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu bỏi số 139: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Điều kiện nhận chế bản,

in, gia công sau in; Nhận chế bản, in, gia công sau in hóa đơn tài chính, các loại

thé, giấy tờ có săn mệnh giá hoặc đùng dé ghi mệnh giá theo quy định tại Điều

16, Điều 19, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy

định về hoạt động in?

Câu bỏi số 140: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nhận chế bản, in, gia

công sau in hóa đơn tài chính, các loại thẻ, giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để

ghi mệnh giá; Nhận chế bản, in, gia công sau in tem chống giả; Nhận chế ban, in,

gia công sau In bao bì, nhãn hàng hóa theo quy định tai Điều 19, Điều 20, Điều

21, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về

hoạt động in?

Câu hỏi số 141: Anh (chi) hãy trình bày nội dung: Nhận chế bản, in, gia

công sau in mẫu, biểu mẫu giấy tờ của cơ quan nhà nước; Nhận chế bản, in, gia

công sau in tem chống giả; Nhận chế ban, in, gia công sau in bao bì, nhấn hàng

hóa; Nhận chế bản, in, gia công sau In các sản phẩm i in khác theo quy định tại

Điều I8, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày

19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hỏi số 142: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Chế ban, in, gia cong

sau in cho nước ngoài theo quy định tại Điều 23, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP

ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động mm?

14

Trang 15

Câu hỏi số 143: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Xử lý vi phạm trong

hoạt động in; Hoạt động hợp tác của các cơ sở in theo quy định tại Điều 10, Điều

24, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về

hoạt động in?

Câu bỏi số 144: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Khai báo hoạt động cơ

sở dịch vụ photocopy; Trách nhiệm của cơ sở dịch vụ photocopy theo quy định

tại Điều 25, Điều 26, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính

phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hỏi số 145: Anh (chi) hay trình bày nội dung: Nhập khẩu thiết bị in; Thủ tục cấp giấy phép nhập khâu thiết bị in theo quy định tại Điều 27, Điều 28, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt déng in?

Câu hỏi số 146: Anh (chị) hãy trình bày nội đung: Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu thiết bj in; Quản lý sử dụng thiết bị in theo quy định tại Điều 28, Đi iêu

30, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Quy định về hoạt động in?

Câu hỏi số 147: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Thủ tục cấp phép hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên không thường trú; Hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên không thường trú theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức

nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 148: Anh (chị) hãy trình bày nội đung: Phạm vi điều chính và đối tượng áp dụng; Nguyên tắc hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; Phóng viên nước ngoài đi theo đoàn khách nước ngoài theo quy định tại Điều 1, Điều 3, Điều

6, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phú Quy định về

hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài,

tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 149: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Thủ tục lập Văn phòng thường trú; Thủ tục cử phóng viên thường trú theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ

chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 150: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nguyên tắc hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; Thủ tục cử phóng viên thường trú theo quy định tại Điều

3, Điều 8, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy

định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 151: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Thị thực nhập cảnh cho phóng viên thường trú; Hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên thường trú theo quy định tại Điều 10, Điều 13, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày

15

Trang 16

23/10/2012 của Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí

nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hồi số 152: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phóng viên thường trú

kiêm nhiệm; Hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên thường trú theo quy

định tại Điều I1, Điều 13, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của

Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ

quan đại điện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hồi số 153: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Thị thực nhập cảnh cho

phóng viên thường trú; Trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú theo quy định

tại Điều 10, Điều 14, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính

phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại

điện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 154: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nguyên tắc hoạt động

thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức

nước ngoài tại Việt Nam; Cộng tác viên của Văn phòng thường trú theo quy định

tại Điều 3, Điều 15, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính

phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại

diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 155: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Thủ tục cấp phép hoạt

động thông tín, báo chí của phóng viên không thường trú; Nhập - xuất phương tiện,

trang thiết bị của báo chí nước ngoài theo quy định tại Điều 4, Điều 16, Nghị định

số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phú Quy định về hoạt động thông

tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại điện nước ngoài, tổ chức nước

ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 156: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nhập - xuất phương tiện,

trang thiết bị của báo chí nước ngoài; Họp báo theo quy định tại Điều 16, Điều 18,

Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy định về hoạt

động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ

chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 157: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Xuất bản, lưu hành ấn

phẩm thông tin nước ngoài; Đăng tin, bài, phát biểu trên các phương tiện thông

tin đại chúng của Việt Nam theo quy định tại Điều 17, Điều 19, Nghị định sô

88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy định về hoạt động thông

tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại điện nước ngoài, tổ chức nước

ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 158: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Xuất bản, lưu hành ấn

phẩm thông tin nước ngoài; Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác

bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài theo quy định

tại Điều 17, Điều 20, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính

phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại

diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 159: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Xuất bản, lưu hành ân

phẩm thông tin nước ngoài; Treo pa-nô, áp phích, màn hình bên ngoài trụ sở cơ

16

Trang 17

quan đại điện nước ngoài, tổ chức nước ngoài; chiếu phim, triển lãm và các hoại động quảng bá khác có mời công dân Việt Nam tham dự theo quy định tại Điều

17, Điều 21, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy

định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện

nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 160: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao; Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phú theo quy định tại Điều 22, Điều 26, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài,

cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hói số 161: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông; Trách nhiệm của Ủy ban nhân dan các tính, thành phố trực thuộc Trung ương: Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ theo quy định tại Điều 23, Điều 25, Điều 26, Nghị định số 88/2012/NÐ-

CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 162: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông; Trách nhiệm của Bộ Văn hoá, T hé thao va Du lich theo quy định tại Điều 23, Điều 24, Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chi nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam?

Câu hỏi số 163: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: ,Phân loại dịch vụ phát thanh, truyền hình theo quy định tại Điều 4, Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 164: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Pham vi điều chỉnh; Chính sách quản lý dịch vụ phát thanh, truyền hình theo quy định tại Điều 1, Diều 5, Nghị định sô 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cung cấp,

sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 165: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Phạm vi điều chỉnh; ; Quản

lý nhà nước, về dịch vụ phát thanh, truyền hình theo quy định tại Điều |, Điều 6, Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quán lý, cung cấp,

sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 166: Anh (chị) hãy trình bảy nội dung: Đối tượng áp dụng; Quản

lý nhà nước: về dịch vụ phát thanh, truyền hình theo quy định tại Điều 2, Điều 6, Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cùng cấp,

sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 167: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ cúa đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, tr uyén hình quảng bá; Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá theo quy định tại Điều 7,

Điều 8, Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý,

1?

Trang 18

Câu hỏi số 168: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Đối tượng áp dụng; Quyền

và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá; Nguyên

tắc cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá theo quy định tại Điều 2,

Điều §, Điều 9, Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ

Quan lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 169: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của

đơn vị cung cấp dịch vụ | phat thanh, truyền hình quảng bá; Nguyên tác cung cấp

dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá theo quy định tại Điều 7, Điều 9, Nghị

định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cùng cấp, sử

dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 170: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của

đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại Điều 10,

Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cung cấp,

sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 171: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Quyền và nghĩa vụ của người

sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá; Quyền và nghĩa vụ của thuê bao phát

thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại Điều 8, Điều 11, Nghị định số 06/2016/NĐ-

CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ phát thanh,

truyền hình?

Câu hỏi số 172: Anh (chị) hãy trình bảy nội dung: Điều kiện cấp Giấy phép

ung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại Khoản 1, Điều

2, Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cung

cần sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 173: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Hồ sơ cấp Giấy phép cung

cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Nghị

định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng

dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 174: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Thủ tục cấp Giấy phép, Thời

hạn Giấy phép; Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền

hình trả tiên theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 7, Điều 12, Nghị định số

06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ

phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 175: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Thủ tục cấp Giây phép; Hồ

Sơ, thủ tục sửa đổi, bố sung nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền

hình trả tiền theo quy định tại Khoản 3, Khoản 5, Điều 12, Nghị định số 06/2016/NĐ-

CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ phát thanh,

truyền hình?

Câu hỏi số 176: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Gia hạn Giấy phép; Hỗ sơ,

thủ tục cấp lại Giấy phép cung cap dich vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy

định tại Khoản ó, Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 06/2016/NĐ- CP ngày 18/01/2016

của Chính phủ Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình?

Câu hỏi số 177: Anh (chị) hãy trình bày nội dung: Nội dung thông tin trên dịch

ụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại Điều 14, Nghị định số

18

Ngày đăng: 28/02/2018, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm