Câu hỏi số 61: Anh chị trình bày nội dung: Về nhiệm vụ của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trong lĩnh vực quản lý giống vật nuôi quy định tại Khoản 5, Điều 2 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT, n
Trang 1CÂU HOI PHONG VAN CHUYEN NGÀNH
CHAN NUÔI - THÚ Y
Câu hỏi số 1: Anh (chị) trình bày nội dung: Trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện trong công tác thú y được quy định tại Khoản 1, 2
Điều 9 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 2: Anh (chị) trình bày nội dung: Trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân cấp huyện, cấp xã trong công tác thú y được quy định tại Khoản 2, 3
Điều 9 Luật Thú y năm 2015?
Câu hói số 3: Anh (chị) trình bày nội dung: Hệ thống các cơ quan quản lý chuyên ngành thú y và công tác thông tin, tuyên truyền về thú y được quy định tại Điều 6, Điều 7 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 4: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về Phòng bệnh
động vật tại Điều 5 Luật Thú y năm 2015?
Câu hồi số 5: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về Khai báo, chân
đoán, điều tra dịch bệnh động vật tại Điều 19 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 6: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về Dự trữ và sử dụng thuốc thú y thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia tại Điều 22 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 7: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về Quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản; Trách nhiệm và quyền hạn của kiểm dịch
viên động vật tại Điều 32, Điều 62 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 8: Anh (chị) trình bày nội đung: Trách nhiệm của UBND cấp
huyện; UBND cấp tỉnh về xử lý ỗ dịch bệnh động vật thủy sản được quy định tại
Khoản 5,6 Điều 33 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 9: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tại Điều 53 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 10: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cắm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật; Trách nhiệm và quyền hạn của kiểm dịch viên động vật tại Điều 61, 62 Luật Thú
y nam 2015?
Câu hỏi số 11: Anh (chị) trình bày nội dung: Yêu cầu vệ sinh thú y đối
với cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật và êu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở
xét nghiệm, chân đoán, phẫu thuật động vật quy định tại Điêu 72, Điều 73 Luật Thú y năm 20152 y *
Trang 2Câu héi sé 12: Anh (chi) trình bày nội dung: Quy định Thu hồi Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y và Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y tại Điều 83, Điều 87 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 13: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y va Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y tại Điều 81, Điều 86.Luat Tha y nam 2015?
Câu hỏi số 14: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về quyền và nghĩa
vụ của cơ sở sản xuất thuốc thú y tại Điều 91 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 15: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về Điều kiện sản xuất thuốc thú y; Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc thú y
tại Điều 90, Điều 95 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 16: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về kiếm nghiệm thuốc thú y và Kiểm định thuốc thú y tại Điều 101, Điều 102 Luật Thú y năm
20152
Câu hỏi số 17: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về các loại hình
hành nghề thú y; Điều kiện hành nghề thú y và Thu hồi Chứng chỉ hành nghề
thú y tại Điều 107, Điều 108, Điều 112 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 18: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về cấp lại Chứng
chỉ hành nghề thú y và Không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y tại Điều 110,
Điều 111 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 19: Anh (chị) trình bày nội dung: Về cơ cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn được quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quyết định số
309/2017/QĐ-UBND, ngày 15/02/2017 của thành phố Hải Phòng?
Câu hỏi số 20: Anh (chị) trình bày nội dung: Về Nhiệm vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại Khoản 1,2 Điều 2 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNN&PTNT-BNV, ngày 25/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Nội vụ?
Câu hỏi số 21: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về Thủ tục và
trình tự cấp lại giấy phép tại Khoản 6, Điều 1; Quy định về Sơ chế thủy sản,
kinh doanh nguyên liệu thủy sản dùng cho chế biến thực phẩm tại Khoản 13, Điều 1 Nghị định số 14/2009/NĐ-CP, ngày 13/02/2009 của Chính phủ sửa đổi,
bỗ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP?
Câu hỏi số 22: Anh (chị) trình bày nội dung: Về hệ thống các cơ quan quản lý chuyên ngành thú y; Công tác thông tin, tuyên truyền về thú y được quy định tại Điều 6, Điều 7 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 23: Anh (chị) trình bày nội dung: Mục tiêu đến năm 2020 và
các chương trình, để án và dự án chủ yếu được nêu tại Quyết định số
Trang 31690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến
lược phát triển Thủy sán Việt Nam đến năm 20202
Câu bỏi số 24: Anh (chị) trình bày nội dung: Về định hướng phát triển
nuôi trồng thủy sản đối với vùng nước ngọt và vùng nước lợ được quy định tại Mục II Quyết định số 1690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 25: Anh (chị) trình bày nội dung: Về định hướng phát triển
nuôi trồng thủy sản đối với vùng nước mặn được quy định tại Mục II Quyết định số 1690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 26: Anh (chị) trình bày nội dung: Về định hướng Chế biến và
tiêu thụ sản phẩm thủy sản được quy định tại Mục HI Quyết định số
1690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến
lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 27: Anh (chị) trình bày nội dung: Về định hướng phát triển
theo vùng đồng bằng sông Hồng được quy định tại Mục HI Quyết định số
1690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 28: Anh (chị) trình bày nội dung: Về một số giải pháp chủ yếu
về phát triển thị trường và xúc tiến thương mại; hợp tác và hội nhập kinh tế quốc
tế được quy định tại Mục IV Quyết định số 1690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phú phê duyệt chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 29: Anh (chị) trình bày nội dung: Một số giải pháp chủ yếu về: đào tạo, phát triển nguồn nhân lực; phát triển thị trường và xúc tiến thương
mại được quy định tại Mục ïV Quyết định số 1690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển Thủy sản
Việt Nam đến năm 20207
Câu hỏi số 30: Anh (chị) trình bày nội dung: Một số giải pháp chủ yếu về: hợp tác và hội nhập kinh tế quốc tế; đào tạo, phát triển nguồn nhân lực được quy định tại Mục IV Quyết định số 1690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 31: Anh (chị) trình bày nội dung: Một số giải pháp chủ yếu
về: khoa học - công nghệ và khuyến ngư được quy định tại Mục IV Quyết định
số 1690/2010/QĐ-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 32: Anh (chị) trình bày nội dung: Một số giải pháp chủ yếu về: bảo vệ môi trường, bảo vệ tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản được quy định
Trang 4tại Mục IV tại Quyết định số 1690/2010/QD-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hồi số 33: Anh (chị) trình bày nội dung: Một số giải pháp chủ yếu về phát triển thị trường và xúc tiến thương mại; cơ chế, chính sách được nêu tại Quyết định số 1690/2010/QD- -TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 34: Anh (chị) trình bày nội dung: Về nguyên tắc quản lý thức
ăn chăn nuôi chứa kháng sinh và Điều kiện đối với cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi, thủy sản được quy định tại Điều 6, Điều 8 Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ?
Câu hỏi số 35: Anh (chị) trình bày nội dung: Một số giải pháp chủ yếu
về: hợp tác và hội nhập kinh tế quốc tế; cơ chế, chính sách được quy định tại Mục IV Quyết định số 1690/201 0/QD-TTg, ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 36: Anh (chị) trình bày nội dung: Một số giải pháp chủ yếu về hợp tác và hội nhập kinh tế quốc tế được quy định tại Mục IV và các chương trình, đề án, dự án chủ yếu được quy định tại Mục V Quyết định số 1690/2010/QD- -TTg, ngay 16/9/2010 cha Thi tuéng Chinh phu phé duyét chién lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020?
Câu hỏi số 37: Anh (chị) trình bày nội dung: Nguyên tắc hoạt động, trách nhiệm quản lý Nhà nước về giống vật nuôi quy định tại Điều 4, Điều 7 Pháp lệnh số 16/2004/PL- UBTVQHII ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống vật nuôi?
Câu hỏi số 38: Anh (chị) trình bày nội dung: Trách nhiệm quản: lý nhà nước về giống vật nuôi và các hành vi bị nghiêm cam trong lĩnh vực giống vật nuôi được quy định tại Điều 7, Điều 9 Pháp lệnh số 16/2004/PL- UBTVQHII ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống vật nuôi?
Câu hỏi số 39: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về cơ sở khảo nghiệm giống vật nuôi mới trong lĩnh vực giống vật nuôi tại Điều l6 Pháp lệnh
số 16/2004/PL- UBTVQHII ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
về giống vật nuôi?
Câu hỏi số 40: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi tại Điều 19 Pháp lệnh số 16/2004/PL- UBTVQHI1 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống vật nuôi?
Câu hỏi số 41: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về xuất khẩu giống vật nuôi; nhập khẩu giống vật nuôi; quản lý chất lượng giống vật nuôi tại Điều 22, Điều 23, Điều 24 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQHII ngày 24/3/2004"
Trang 5Câu hỏi số 42: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về kiểm định giống vật nuôi tại Điều 28, Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQHII ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống vật nuôi?
Câu hỏi số 43: Anh (chị) trình bày nội dung: Quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi, thủy sản quy định tại Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ?
Câu hỏi số 44: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về trách nhiệm của UBND cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trong việc xử lý 6 dich bệnh động vật trên cạn tại Khoản 3, 4, 5 Điều 25 Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015?
Câu hỏi số 4ã: Anh (chị) trình bảy nội dung: Quy định về Kiểm tra trước giết mổ tại Điều 5 Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi số 46: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về tiêu hủy động vật thủy sản mắc bệnh và Kiểm soát vận chuyển động vật thủy sản trong vùng có
dịch tại Điều 18, Điều 21 Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi số 47: Anh (chi) trinh bay ndi dung: Quy định về Khử trùng sau thu hoạch, tiêu hủy đối với ô địch và Biện pháp xử lý đối với cơ sở nuôi chưa có bệnh ở vùng có địch trong thời gian công bế ổ dịch tại Điều 19, Điều 22 Thông
tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi số 48: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về điều kiện động vật, sản phẩm động vật được vận chuyển ra khỏi vùng có dịch tại Điều 5 Thông
tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi số 49: Anh (chị) trình bày nội dung: Về phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định số 90/2017/NĐ-CP,
ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vục thú y?
Câu hỏi số 50: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về điều kiện tiếp tục xuất khâu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật tại Điều § Nghị định sỐ 35/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số điều của Luật Thú y?
Câu hỏi số 51: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định xử phạt vi phạm
về vệ sinh thú y đối với giết mỗổ động vật tập trung; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh; Vi phạm vệ sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tại Điều 22, Điều 23, Nghị định số 90/2017/NĐ-CP,
5
Trang 6ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y?
Câu hỏi số 52: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định xử phạt ví phạm về
Giấy chứng nhận vệ sinh thú y tại Điều 27 Nghị định số 90/2017/NĐ-CP, ngày
31/7/2017 của Chính phủ quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y?
Câu hỏi số 53: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về xử phạt vi
phạm vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh, thu gom động vật; Vi phạm vệ sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tại Điều 23, Điều 24 Nghị định số 90/2017/NĐ-CP, ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y?
Câu hỏi số 54: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về xử phạt vi phạm vệ sinh thú y đối với kinh doanh sản phẩm động vật; Vi phạm vệ sinh thú
y đối với cơ sở xét nghiệm, chân đoán, phẫu thuật động vật tại Điều 25, Điều 26 Nghị định số 90/2017/NĐ-CP, ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y?
Câu hỏi số 55: Anh (chị) trình bảy nội dung: Quy định xử phạt vĩ phạm
về thủ tục trong nhập khâu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y tại Điều 37 Nghị định số 90/2017/NĐ-CP, ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y?
Câu hỏi số 56: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định xử phạt vị phạm
về chất lượng trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y; Vi pham về nhãn sản phẩm thuốc thú y tại Điều 39, Điều 40 Nghị định số 90/2017/NĐ-CP, ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y?
Câu hỏi số 57: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật tại Điều 7 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016 của Chính phủ?
Câu hỏi số 58: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về điều kiện tiếp tục xuất khẩn, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật tại Điều 8 Nghị định SỐ 35/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số điều của Luật Thú y?
Câu hỏi số 59: Anh (chị) trình bày nội đụng: Quy định về chứng chỉ hành
nghề thú y tại Điều 22 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số điều của Luật Thú y?
Câu bỏi số 60: Anh (chị) trình bày nội dung: Về nhiệm vụ của Chi cục
Chăn nuôi và Thú y trong lĩnh vực hướng dẫn sản xuất chăn nuôi quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT, ngày 26/3/2015 của Bộ
Trang 7Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ các chỉ cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi số 61: Anh (chị) trình bày nội dung: Về nhiệm vụ của Chi cục
Chăn nuôi và Thú y trong lĩnh vực quản lý giống vật nuôi quy định tại Khoản 5, Điều 2 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT, ngày 26/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ các chỉ cục và các tổ chức
sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hồi số 62: Anh (chị) trình bày nội dung: Về nhiệm vụ của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trong lĩnh vực quán lý thức ăn chăn nuôi quy định tại Khoản
6, Điều 2 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT, ngày 26/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ các chỉ cục và các tổ chức
sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi số 63: Anh (chị) trình bày nội dung: Về nhiệm vụ của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trong lĩnh vực Môi trường chăn nuôi và Xây dựng vùng, cơ
SỞ an toàn địch bệnh động vật quy định tại Khoản 7, Khoản 9, Điều 2 Thông tư
số 15/2015/TT-BNNPTNT, ngày 26/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ các chị cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hồi số 64: Anh (chị) trình bày nội dung: Chính sách của nhà nước về giống vật nuôi; Trách nhiệm quản lý Nhà nước về giống vật nuôi được quy định tại Điều 5, Điều 7 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQHII ngày 24/3/2004 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống vật nuôi?
Câu hỏi số 65: Anh (chị) ` trình bày nội dung: Về trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chi cục trưởng Chi cục Chăn nuôi và Thú y quy định tại Điều 2 Quyết định số 1750/QĐ-UBND, ngày 10/7/2017 của UBND thành phố Hải Phòng?
Câu hỏi số 66: Anh (chị) trình bày nội dung: Về vị trí và chức năng của
Chi cục Chăn nuôi và Thú y; cơ cầu Lãnh đạo chỉ cục được quy định quy định tại Điều 1 Quyết định số 1750/QĐ-UBND, ngày 10/7/2017 của UBND thành phố Hải Phòng?
Câu hỏi số 67: Anh (chị) trình bày nội dung: Về nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng trong lĩnh vực trong trot, bao vệ thực vật, chăn nuôi, thú y được quy định tại Khoản 4, Điều 3 Quyết định số 309/2017/QĐ-UBND, ngày 15/02/2017 của thành phố Hải Phòng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi sé 68: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về Quản lý nguồn gen vật nuôi; Thu thập, bảo tồn nguồn gen vật nuôi quý hiếm; Nghiên cứu, chọn, tạo giống vật nuôi mới tại Điều 10, Điều 12, Điều 14 Pháp lệnh số 16/2004.-
Trang 8UBTVQHII ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống vật
nuôi?
Câu hỏi số 69: Anh (chị) trình bày nội dung; Về vị trí, chức năng của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng; nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng trong lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phâm nông sản, lâm sản, thủy sản và muối được quy định tại Điều 1
và Khoản 11, Điều 3 Quyết định số 309/2017/QĐ-UBND, ngày 15/02/2017 của thành phố Hải Phòng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi số 70: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định chính sách của Nhà nước về hoạt động thú y được quy định tại Điều 5 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 71: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định việc khống chế, thanh toán một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở động vật, bệnh truyền lây giữa động vật và người tại Khoản 2, 3 Điều 18 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 72: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng
Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc khống chế, thanh toán một số bệnh truyền nhiễm nguy biểm ở động vật, bệnh truyền lây giữa động vật và người theo tại Khoản 4, 5, 6, 7 điều 18 Luật Thú y năm 2015?
Cau hỏi số 73: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của người
có thâm quyền công bồ dịch; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tô chức chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng có dịch theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 27 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 74: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định điều kiện buôn bán thuốc thú Y> quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y theo
quy định tại Điều 92, Điều 93 Luật Thủ y năm 2015?
Câu hỏi số 75: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về thu hồi thuốc
thú y trên thị trường tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 105 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 76: Anh (chị) trình bày nội đụng: Quy định về tiêu hủy thuốc thú y tại Điều 106 Luật Thú y năm 2015?
Câu hồi số 77: Anh (chị) trình bày nội dung: và nghĩa vụ của chủ vật nuôi, chủ cơ sở chăn nuôi, trách nhiệm của phân viên thú y cấp xã về xử lý ổ é dich bệnh
động vật trên cạn quy định tại Khoản 1, 2 Điều 25 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 78: Anh (chị) trình bày nội dung: Về danh mục bệnh động vật trên cạn phải công bố dịch, danh mục bệnh truyền lây giữa động vật và người, danh mục bệnh động vật cấm giết mé, chữa bệnh quy định tại Phụ lục 01 Thông
tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về phòng chống dịch bệnh trên cạn?
Trang 9_}-Câu hỏi số 79: Anh (chi) trình bày nội dung: Về báo cáo dịch bệnh động vật quy định tại Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
phòng chống địch bệnh trên cạn?
Câu hỏi số 80: Anh (chị) trình bay: vé nguyên tắc, nội dung điều tra 6 địch được quy định tại Khoản 1, 2 Điều 9 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng chống địch bệnh trên cạn?
Câu hỏi số 81: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về điều kiện để công bố hết dịch bệnh động vật; Nguyên tắc điều tra ổ địch tại Khoản 1, Điều 9
và Điều 11 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng chống dịch bệnh
trên cạn?
Câu hỏi số 82: Anh (chị) trình bày nội dung: Các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm phải áp dụng biện pháp phòng bệnh bắt buộc bằng vắc xin cho động vật nuôi, các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm phải áp dụng biện pháp giám sát định kỳ được quy định tại Phan 1,2 Phụ lục 07 Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT ngay 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng chống dịch bệnh trên cạn?
Câu hỗi số 83: Anh (chị) trình bày nội dung: Về nguồn bệnh và đường truyền lây, triệu chứng lam sang bệnh Cúm gia cầm được quy định tại Mục 1.2, 1.3, Phần 1, Phụ lục 09 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng chống dịch bệnh trên cạn?
Câu hỏi số 84: Anh (chị) trình bày nội dung: Về khái niệm bệnh, nguồn bệnh và đường truyền lây bệnh Lở mom long móng được quy định tại Mục 1.1,1.2 phần 1 Phụ lục 10 Thông tư số Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng chống dịch bệnh trên cạn
Câu hỏi số 8ã: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về xử lý gia súc mắc bệnh Lở mềm long móng tại Phần 5, Phụ lục 10 Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT ngay 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phat triển nông
thôn quy định về phòng chống dịch bệnh trên cạn?
Câu hỏi số 86: Anh (chị) trình bày nội dung: về nhiệm vụ Chi cục Chăn nuôi và Thú y được quy định tại Điều 2 Thông, tư số 15/2015/TT-BNNPTNT, ngày 26/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm
vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
_#F
Trang 10CAu héi s6 87: Anh (chi) trinh bay ndi dung: Về nhiệm vụ của Chi cục
Chăn nuôi và Thú y trong lĩnh vực Phòng, chống địch bệnh động vật, thủy sản được quy định tại Khoản § Điều 2 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT, ngày 26/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sớ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu bỏi số 88: Anh (chi) trình bày nội dung: về nguyên tắc hoạt động thú y; Phương tiện vận chuyển, vật dụng chứa đựng sản phẩm động vật được quy định tại Điều 4 và Khoản 2 Điều 70 Luật Thú y năm 2015?
Câu hồi số 89: Anh (chị) trình bày nội dung: Về Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc xử lý ổ địch bệnh động vật thủy sản được quy định tại Khoản 4, Điều 33 và Phương tiện vận chuyển động vật được quy định tại Khoản 1 Điều 70 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 90: Anh (chị) trình bảy nội dung: Quy định phương tiện vận chuyển động vật và phương tiện vận chuyển, vật dụng chứa đựng sản phẩm động vật được quy định tại Khoản 1, 2 Điều 70 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 91: Anh (chị) trình bày nội dung: Về tiéu chudn chat lượng giống vật nuôi, công bố tiêu chuẩn chất lượng giống vật nuôi tại Điều 25, Điều
26 Pháp lệnh số 16/2004/PL- UBTVQHI1 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội về giống vật nuôi?
Câu hỏi số 92: Anh (chị) trình bày nội dung: Về khảo nghiệm giống vật
nuôi mới tại Điều 15 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQHI1 ngày 24/3/2004 của -
Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống vật nuôi?
Câu hỏi số 93: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về kinh phí
phòng, chống địch bệnh động vật; Ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật tại Điều 23, Điều 24 Luật Thú y năm 2015?
Câu hồi số 94: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về tổ chức
chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng có dịch quy định tại Khoản 3, 4
Điều 27 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 95: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của Chú tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã, Cục Thú y, Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương về tổ chức chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng có dịch quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 27 Luật Thú y năm 20157
Trang 11Câu hỏi số 96: Anh (chị) trình bay nội dung: Về nguyên tắc, điều kiện,
nội dung, thâm quyền công bế địch bệnh động vật trên cạn được quy định tại
Khoan 1, 2, 3, 4 Điều 26 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 97: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng bị dịch uy hiếp tại Điều 28 Luật Thú y
năm 2015?
Câu hỏi số 98: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về phòng, chống
địch bệnh động vật trên cạn trong vùng đệm; Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn tại Điều 29, Điều 31 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 99: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về thâm quyền công bố dịch bệnh động vật Khoản 4, Điều 26 và Công bố hết dịch bệnh động
vật trên cạn tại Điều 31 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 100: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về tổ chức
chống địch bệnh động vật thủy sản trong vùng có dịch được quy định tại Khoản 3,
4 Điều 35 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 101: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của người
có thẩm quyền công bố địch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về tổ chức chống dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng có dịch được quy định tại Khoản 1, 5 Điều
35 Luật Thú y nam 2015?
Câu hói số 102: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trong công tác thú y được quy định tại Khoản 1, 3
Điều 9 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 103: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về nội dung kiểm dich động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu tại Điều 47 Luật Thú y
năm 2015?
Câu hỏi số 104: Anh (chị) trình bày nội dung yêu cầu đối với động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm; Vận chuyên mẫu bệnh
phẩm được quy định tại Điều 51, Điều 52 Luật Thú y năm 2015?
Câu hói số 105: Anh (chị) trình bày nội dung: Về yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mo động vật trên cạn được quy định tại Khoản 1, 2 Điều 69
Luật Thú y năm 2015?
-*#
Trang 12Câu hỏi số 106: Anh (chị) trình bày nội dung: Về yêu cầu vệ sinh thú y
đối với cơ sở sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh được
quy định tại Khoản 3, 4 Điều 69 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 107: Anh (chị) trình bày nội dung: Về yêu cầu vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh, cơ sở thu gom động vật quy định tại Điều 71 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 108: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y về quản lý giết mỗ động vật trên cạn, sơ chế chế biến động vật, sản phẩm
động vật, kiểm tra vệ sinh thú y quy định tại Điều 74, 75 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 109: Anh (chi) trinh bày nội dung: Về trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp về quản lý giết mỗ động vật trên cạn, sơ chế chế biến động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y quy định tại Điều 76 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 110: Anh (chị) trình bày nội dung: Về thuốc thú y không được đăng ký lưu hành, đăng ký lưu hành thuốc thú y quy định tại Điều 79, Điều 80 Luật Thú y năm 2015?
Câu bói số 111: Anh (chị) trình bày nội dung: Về yêu cầu đối với tổ chức
khảo nghiệm thuốc thú y, quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm thuốc thú
y quy định tại Điều 88, Điều 89 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 112: Anh (chị) trình bày nội dung: Về yêu cầu đối với nhãn thuốc thú y, quy định về sử dụng thuốc thú y quy định tại Điều 103, Điều 104
Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 113: Anh (chị) trình bày nội dung: Về một số biểu hiện bất thường trên gia súc cần phát hiện trước khi giết mô được quy định tại Phan 1 Phụ lục 3 Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mỗ và kiểm tra vệ sinh thú y?
Câu hồi số 114: Anh (chị) trình bày nội dung: Về quy trình kiểm tra sau giết mỗ đối với các loại gia cẦm nuôi được quy định tại Phần 6, Phụ lục 3 Thông
tư số 09/2016/TT- BNNPTNT ngay | 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mỗ và kiểm tra vệ sinh thú y?
Câu bỏi số 115: Anh (chị) trình bày nội dung: Về vị trí một số hạch lâm
ba của trâu, bò cần kiểm tra được quy định tại Mục 7.2 Phần 7 Phụ lục 3 Thông
tư sẽ 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mỗ và kiểm tra vệ sinh thú y?
Câu hỏi số 116: Anh (chị) trình bày nội dung: Về vị trí một số hạch lâm
ba của lợn cần kiểm tra được quy định tại Mục 7.3 Phần 7 Phụ lục 3 Thông tư SỐ
Trang 1309/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mỗ và kiểm tra vệ sinh thú y2
Câu hỏi số 117: Anh (chị) trình bày nội dung: Những biểu hiện bệnh lý thường gặp ở hạch lâm ba được quy định tại Mục 7.1 Phần 7 Phụ lục 3 Thông tư
số 09/2016/TT- BNNPTNT ngay 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mồ và kiểm tra vệ sinh thú y?
Câu hoi số 118: Anh (chị) trình bày nội dung: Về vị trí đóng dấu kiểm soát giết mỗ được quy định tai Điều 32 Thông, tư số 09/2016/TT- BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mỗ và kiểm tra vệ sinh thú y?
Câu hỏi số 119: Anh (cbị) trình bày nội dung: Về nhiệm vụ của Chỉ cục Chăn nuôi và Thú y trong lĩnh vực quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, quản lý phí, lệ phí; cấp, thu hồi các loại chứng nhận, chứng chỉ hành nghề thú y được quy định tại Khoản I1, 12 Điều 2 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT, ngày 26/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ các Chỉ cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?
Câu hỏi số 120: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định xử lý động vật
mắc bệnh nhiệt thán tại Phần 5 Phụ lục 12 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT
ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về phòng, chống địch bệnh động vật trên cạn?
Câu hỏi số 121: Anh (chị) trình bày nội dung: Về khái niệm bệnh, nguồn
bệnh và đường truyền lây bệnh Dịch tả lợn quy định tại Mục 1.1, 1.2 Phan 1 Phu lục 13 Thông tư số 07/2016/TT- BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát tr lên nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn?
Câu hồi số 122: Anh (chị) trình bày nội dung: Về khái niệm bệnh, nguồn
bệnh và đường truyền lây bệnh Dại quy định tại Mục 1.1, 1.2 Phan 1 Phu luc 15 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh
thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cane
Trang 14Câu hỏi số 125: Anh (chị) trình bày nội dung: Về khái niệm bệnh, nguồn bệnh và đường truyền lây bệnh Tụ huyết trùng gia súc quy định tại Mục 1.1, 1.2 Phần I Phụ lục 21 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngay 31 thang 5 nam
2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống địch bệnh động vật trên cạn?
Câu hỏi số 126: Anh (chị) trình bày nội dung: Về nguyên tắc phòng, chống và báo cáo dịch bệnh động vật thuy sản; Nguyên tắc điều tra 6 địch quy định tại Điều 4 và Khoản ] Điều 13 Thông tự số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống
dịch bệnh động vật thủy sản?
Câu hỏi số 127: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về báo cáo đột xuất ổ địch bệnh động vật thủy sản quy định tại Khoản 1, Điều 5 Thông tư số
04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản?
Câu hỏi số 128: Anh (chị) trình bày nội dung: và thông tin, tuyên truyền, tập huần về phòng, chống địch bệnh động vật thuỷ sản được quy định tại Điều 11
Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản?
Câu hỏi số 129: Anh (chị) trình bày nội dung: VỀ nguyên tắc, nội dung điều tra ổ dịch thủy sản được quy định tại Khoản 1,2 Điều 13 Thông tư số
04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản?
Câu bói số 130: Anh (chị) trình bày nội dung: Việc lay mẫu, chân đoán, xét nghiệm xác định mam bệnh được quy định tại Điều 14 Thông tư sỐ 04/2016/TT- BNNPTNT ngay 10/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy san?
Câu hỏi số 131: Anh (chi) trình bày nội dung: Quy dinh vé thu hoach động vật thủy sản trong é dich tại Điều 16 Thông tư số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản?
Câu hỏi số 132: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm của nhân viên thú y xã, thú y tư nhân, Trạm thú y, Chi cục Thú y, Cục Thú y về chữa bệnh động vật thủy sản được quy định tại Khoản 3, 4, 5, 6 Điều 17 Thông tư số 04/2016/TT- BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản?
Câu hỏi số 133: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định chung về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn được quy định tại Điều 37 Luật Thú y năm 20152 te
Trang 15Câu hỏi số 134: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định yêu cầu đối với
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh tại Điều 38 và Yêu cầu vệ sinh thú y trong vận chuyên động vật, sản phẩm động vật
tại Điều 70 tại Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 135: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trình tự kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh được quy
định tại Điều 55 Luật Thú y năm 20152
Câu hói số 136: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu tại Điều 42 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 137: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu, hỗ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khâu tại Điều 41, Điều 45 Luật
Thú y năm 2015?
Câu hói số 138: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về trạm kiểm dịch động vật tại đầu mối giao thông tại Điều 40; Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khâu tại Điều 41 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 139: Anh (chị) trình bày nội dung: Về yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu được quy định tại Điều 44 Luật Thú
y năm 2015?
Câu hỏi số 140: Anh (chị) trình bày nội đung: Về yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyên ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; Yêu cầu vệ
sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật được quy định tại Điều
54, Điều 70 Luật Thú y năm 20152
Câu hỏi số 141: Anh (chị) trình bày nội dung: Về trách nhiệm và quyền hạn của Cục Thú y về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật được quy định tại Điều 59 Luật Thú y năm 2015?
Câu hỏi số 142: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về trình tự kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm tại
Điều 57 Luật Thú y năm 2015?
Câu hôi số 143: Anh (chị) trình bày nội dung: Về quyền và nghĩa vụ của
chủ hàng về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật được quy định tại Điều 63 Luật Thủ y năm 2015?
Câu hỏi số 144: Anh (chị) trình bày nội dung: Quy định về nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y tai Điều 100 Luật Thú y năm
20151