- H/s nắm vững cách giải pt chứa ẩn ở mẩu cách trình bày bài chính xác, đặc biệt là tìm ĐKXĐ của pt và bước đối chiếu với ĐKXĐ của pt để nhận nghiệm.. H/s: Ôn tập đIều kiện của biến để g
Trang 1Giáo án Đại số 8.
Tiết 47: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC (T1)
I.Mục tiêu:
- H/s nắm vững k/n điều kiện xác định của 1 pt, cách tìm điều kiện xác định
(ĐKXĐ) của pt
- H/s nắm vững cách giải pt chứa ẩn ở mẩu cách trình bày bài chính xác, đặc biệt là tìm ĐKXĐ của pt và bước đối chiếu với ĐKXĐ của pt để nhận nghiệm
II.Chuẩn bị của gv và h/s:
Gv : Bảng phụ ghi cách giải pt chứa ẩn ở mẩu
H/s: Ôn tập đIều kiện của biến để giá trị phân thức được xác định, định nghĩa nghĩa hai phương trình tương đương
III.Ti n trình d y v h c:ến trình dạy và học: ạy và học: à học: ọc:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Phát biểu đ/n 2 pt tương
đương, chữa bài tập: x2 +1
= x(x+1)
Hoạt động 2: Ví dụ mở
đầu
Giáo viên đặt vấn đề như
trang 19 (SGK)
GV đưa ra pt:
x +
1
-x
1
= 1 +
1 -x 1
Làm thế nào để biến đổi pt
trên đưa về pt có dạng ax =
- b
-Khi x = 1 thì có phải là
nghiệm của pt trên không?
Vì sao?
Vậy khi biến đổi pt có chứa
biến ở mẩu để pt không
chứa biến ở mẩu có tương
đương không?
-Bởi vậy ta phải chú ý đến
điều kiện xác định của pt
Hoạt động 3: Tìm điều
kiện xác định của phương
Một hsinh lên bảng
Chuyển các biểu thức chứa
ẩn sang một vế
x +
1 -x
1 -1 -x
1 =1 Không vì x –1 = 0 pt vô nghĩa
Hay x=1 giá trị phân thức
1 -x
1 không xác định
Vậy pt đã cho và pt x =1 không tương đương
1.Ví dụ mở đầu:
x +
1 -x
1
= 1 +
1 -x 1 Chuyển vế ta có:
x +
1 -x
1 -1 -x
1 =1
Khi x =1 thì
1 -x
1 không xác định
Vậy pt đã cho và pt x =1 không tương đương
2 Điều kiện xác định của một phương trình
Trang 2- Phương trình
x +
1
x
1
= 1 +
1 x
1
có phân thức
1 x
1
chứa ẩn ở mẫu
Hãy tìm điều kiện để giá trị
của phân thức
1 x
1
được xác định
* Đối với phương trình
chứa ẩn ở mẫu, các giá trị
của ẩn mà tại đó ít nhất một
mẫu thức của phương trình
bằng 0 không thể là nghiệm
của phương trình
* ĐKXĐ của phương trình
là điều kiện của ẩn để tất cả
các mẫu trong phương trình
đều khác 0
Gviên nêu các ví dụ
Hoạt động 4: Giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu thức
Ví dụ2: Giải pt:
2) 2(x
3 2x
x
2
x
(1) Hãy tìm điều kiện xác định
của phương trình?
Hãy quy đồng hai vế của
phương trình rồi khử mẫu ?
- Phương trình có chứa ẩn ở
mẫu và phương trình đã
khử mẫu có tương đương
không ?
- Vậy ở bước này ta không
dùng dấu , mà chỉ dùng
dấu
Sau khi khử mẫu tiếp tục
giải phương trình
Giá trị của phân thức
1 x
1
được xác định khi mẫu thức khác 0 Do đó x1
Hsinh theo dõi ghi chép H/s tìm ĐKXĐ của pt thông qua định nghĩa trên
ĐKXĐ của phương trình là:
x 0 và x2 Quy đồng và khử mẩu 2 vế
pt ta có:
2(x+2)(x-2) = (2x+3)x (2)
Hai phương trình đó có thể không tương đương
2(x+2)(x-2) = (2x+3)x (2)
2(x2- 4) = 2x2 + 3x
2x2 –8 = 2x2 + 3x
3x = - 8
x =
3
8
(Thỏa mãn ĐKXĐ )
Giá trị của
1 -x
1 xác định khi x1 vậy điều kiện xác định của pt là điều kiện của
ẩn để tất cả các mẩu trong phươnh trình đều khác 0
Ví dụ1: Tìm ĐKXĐ của pt
sau:
2 x
1 2x
ĐKXĐ: x 2
b,
2 x
1 1 1 x
2
ĐKXĐ: x 1 và x 2
1 -x
1 =
1 x
4 x
ĐKXĐ: x 1
3.Giải pt chứa ẩn ở mẩu thức
Ví dụ 2: Giải pt:
2) 2(x
3 2x x
2 x
(1)
2(x+2)(x-2) = (2x+3)x (2)
2(x2- 4) = 2x2 + 3x
2x2 –8 = 2x2 + 3x
3x = - 8
x =
3
8
(Thỏa mãn ĐKXĐ ) Vậy pt có 1 nghiệm x =
3 8
Trang 3- Để giải 1 pt có chứa ẩn ở
mẩu ta có thể qua những
bược nào?
Hoạt động 5: Luyện tập
củng cố:
Giải pt: 3
5 x
5 2x
Cho biết ĐKXĐ của
phương trình ?
Gviên yêu cầu hsinh nhắc
lại các bước giải ptrình
chứa ẩn ở mẫu
Hoạt động 6: Hướng dẫn
về nhà
-So sánh các bước giải pt
chứa ẩn ở mẩu và pt không
chứa ẩn ở mẩu
- Nắm vững cách tìm
ĐKXĐ của pt
- Các bước giải pt có chứa
ẩn ở mẫu Làm bt: 27 b, c;
28 (SGK)
Vậy pt có 1 nghiệm x =
3
8
Hsinh nêu cách giải
ĐKXĐ: x - 5 Quy đồng và khai mẩu 2
vế pt ta có:
2x – 5 = 3(x+5)
2x – 5 = 3x + 15
x = -20 (thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy pt có 1 nghiệm: S =
20
*Cách giải: (SGK)
……….………
Trang 4
Tiết 48 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC (T2)
I Mục tiêu: - Củng cố cho h/s cách tìm ĐKXĐ của pt kỹ năng giải pt chứa ẩn mẫu.
- Nâng cao kỹ năng : Tìm ĐKXĐ để tìm nghiệm của pt
II Chuẩn bị: - Gv: bảng phụ
- H/s: Ôn tập lại cách tìm ĐKXĐ và cách giải pt chứa ẩn ở mẫu
III Tiến trình dạy-học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hs1: ĐKXĐ của pt là gì? Chữa
bài tập 27a SGK
Hs2: Giải pt
2
3 x x
6
x2
và nêu các bước giải
Hoạt động 2: Áp dụng
Chúng ta đã giải một số phương
trình chứa ẩn ở mẫu đơn giản,
sau đây ta sẽ xét một số phương
trình phức tạp hơn
Ví dụ 3: Giải phương trình
3) 1)(x (x
2x 2
2x
x 3)
2(x
x
Tìm ĐKXĐ?
- Đối chiếu với ĐKXĐ, vậy pt
có mấy nghiệm?
GV lưu ý cho h/s pt sau khi quy
đồng và khử mẩu 2 vế của pt có
thể không tương đương với pt
đã cho nên ta chỉ sử dụng dấu "
” chứ không dùng “ ”
Yêu cầu 2 h/s lên bảng giải ?3
(SGK)
Hoạt động 3: Luyện tập
Làm bài tập trắc nghiệm (36
Hai hsinh lên bảng
H/s tìm ĐKXĐ Tiếp tục giải pt đã cho tìm giá trị của x
Hai hsinh lên bảng giải ?3
Cả lớp cho nhận xét bài của cả 2 bạn
4 Áp dụng
Giải phương trình
3) 1)(x (x
2x 2
2x
x 3) 2(x
x
ĐKXĐ: x -1 và x 3
x = 0 thoả mãn ĐKXĐ
x = 3 không thoả mãn ĐKXĐ Vậy S = 0
?3: Giải pt
a,
1 x
2 x 1 x
x
ĐKXĐ: x 1
x(x+1) = (x+2)(x-1)
x2 +x = x2 – 4 –x +4x
-2x = - 4
x = 2 (thoả mãn ĐK) Vậy S = 2
2 x
1 2x 2 x
3
ĐKXĐ: x 2
2 x
2) x(x 1 2x 2 x
3
3 = 2x –1 – x2 +2x
x2 –4x +4 = 0
(x-2)2 = 0
x = 2 loại vì không thoả mãn ĐKXĐ
Vậy S =
Trang 5- Gv đưa bảng phụ ghi bài làm
của bạn Hà để cho h/s nhận xét
- Giải pt : a, x +
x
1 = x2 + 2
x
1
x
2 x
1
x
3
x
Hoạt động 4: Hướng dẫn về
nhà
Làm bài tập: 29, 30, 31 SGK,
35, 37 SBT Tiết sau luyện tập
- Hà thiếu bước tìm ĐKXĐ và đối chiếu giá trị x vừa tìm được với ĐKXĐ Để xác định nghiệm của
pt
……….………
Trang 6Tiết 49: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: -Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải pt có chứa ẩn ở mẫu và các biểu thức đưa về
dạng này
- Củng cố khái niệm 2 pt tương đương ĐKXĐ của pt, nghiệm của pt
II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi đề bài tập
- H/s: Ôn tập các khái niệm có liên quan
III.Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Giải pt:
a)
x 2
3 x 3
2
x
1
b) 2x -
7
2 3 x
4x 3
x
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 29 (SGK)
Gv treo bảng phụ ghi bài
toán giải của cả 2 bạn cho h/
s nhận xét
Bài tập 31: Giải phương
trình
1 x x
2x 1
x
3x
1
x
1
2 3
2
Gviên gọi hai hsinh lên bảng
giải
Gviên kiểm tra hsinh làm bài
tập
Bài tập 32 (SGK)
Gv yêu cầu hsinh hoạt động
nhóm
Một nửa lớp làm câu a)
Mộ nửa lớp làm câu b)
Hai hsinh lên bảng
S =
S =
2 1
Nhận xét: Cả 2 bạn đều giải sai vì ĐKXĐ: x 5 loại
H/s làm bài tập 31a Sau đó h/s cả lớp nhận xét bài làm của bạn
Hsinh hoạt động nhóm Giải các phương trình
Bài tập 29 (SGK)
Nhận xét: Cả 2 bạn đều giải sai vì ĐKXĐ: x 5 loại
KL: Pt vô nghiệm
Bài tập 31: Giải phương trình
a,
1 x x
2x 1
x
3x 1
x
1
2 3
2
ĐKXĐ: x 1
-2x2 + x+1 = 2x2 –2x
- 4x2 +3x +1 = 0
- 4x2 +4x –x+1 = 0
4x(1-x) –(1-x) = 0
(1-x)(4x-1) = 0
x = 1 hoặc x =
4
1
x = 1 loại (không thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy S =
4 1
Bài tập 32 (SGK)
Giải các phương trình
ĐKXĐ: x ≠ 0
Trang 7Gviên nhận xét và chốt lại
cho hsinh những bước cần
thêm của việc giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu
Sau đó yêu cầu hsinh làm bài
vào vào phiếu học tập
1+
2 x
2 x) 2)(3
(x
5x x
3
x
H/s làm trong 3 phút sau đó
gv thu bài và nhận xét kết
quả của 1 số em ở các nhóm
Hoạt động 3: Hướng dẫn
về nhà: Làm tiếp bài tập: 33
SGK 39, 40 SBT Xem qua
bài tập giải bài tập bằng cách
lập pt
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài giải
Hsinh cả lớp làm bài trên phiếu học tập
1+
2 x
2 x) 2)(3 (x
5x x
3
x
ĐKXĐ: x 3, x -2
3x – x2+ 6 –2x +x2 + 2x =
x2 + 6 –2x
3x + 6 = 3x + 6
0x = 0
Pt thoả mãn với x3 và x
2
2
2
2
1
1
x
x x
x x
2
x
x
(Tmđk) hoặc x = 0 (Ktmđk) Vậy phương trình có một nghiệm x = 1
2
b, (x +1 +
x
1 )2 = ( x 1
-2
1 )2
ĐKXĐ: x 0
(x +1+
x
1 )2- (x
-1-2
1 )2
=0 2x (x +
x
2 ) = 0
x = 0 hoặc x = -1
x = 0 loại ( không thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy S = 1
……….………