1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 3 bài 5: Phương trình chứa ẩn ở mẫu

12 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN TOÁN 8 – ĐẠI SỐ.Tiết 47: Phương trình chứa ẩn ở mẫu tiết 1 A- Mục tiêu - HS nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một p/t , cách tìm đ/k xác đinh viết tắt ĐKXĐ của p/t - HS n

Trang 1

GIÁO ÁN TOÁN 8 – ĐẠI SỐ.

Tiết 47: Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tiết 1) A- Mục tiêu

- HS nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một p/t , cách tìm đ/k xác

đinh (viết tắt ĐKXĐ) của p/t

- HS nắm vững cách giải p/t chữa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính xác , đặc

biệt là bước tìm ĐKXĐ của p/t và bước đối chiếu với ĐKXĐ của p/t để nhận

nghiệm

B- Chuẩn bị của GV và HS

* GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, cách giải p/t chứa ẩn ở

mẫu

* HS: Ôn tập đ/k của biến để giá trị phân thức được xác định, định nghĩa 2 p/t

tương đương

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

-Đ/n hai p/t tương đương

-Giải p/t (bài 29(c) tr 8 SBT)

x3+1=x(x+1)

GV nhận xét, cho điểm

-1 HS lên bảng kiểm tra -Phát biểu đ/n 2 p/t tương đương -Chữa bài tập

x3+1-x(x+1)

 (x+1)(x2-x+1)-x(x+1)=0

 (x+1)(x2-x+1-x-1)=0

 (x+1)(x-1)2=0

 x+1=0 hoặc x-1=0

 x=-1 hoặc x=1 Tập nghiệm của p/t S={1;-1}

HS lớp nhận xét

Hoạt động 2 1.Ví dụ mở đầu

GV đặt vấn đề như tr19 SGK

GV đưa ra p/t: 1 1 1

x

Nói: Ta chưa biết cách giải p/t dạng này,

vậy ta thử giải bằng phương pháp đã biết

xem có được không?

Ta biến đổi thế nào? HS: Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang 1 vế:

1

x

Trang 2

GV: x=1 có phải là nghiệm của p/t không?

Vì sao?

GV: Vậy p/t đã cho và p/t x=1 có tương

đương không?

GV: Vậy khi biến đổi từ p/t có chứa ẩn ở

mẫu đến p/t không chứa ẩn ở mẫu nữa có

thể tìm được p/t mới không tương đương

Bởi vậy, khi giải p/t chứa ẩn ở mẫu, ta phải

chú ý đến đ/k xác định của p/t

thu gọn: x=1 HS: x=1 không phải là nghiệm của p/t vì tại x=1 phân thức 1

1 x không xác định HS: P/t đã cho và p/t x=1 không tương đươngvì không có cùng tập nghiệm

HS nghe GV trình bày

Hoạt động 3

2 Tìm đkxđ của một phương trình

GV trình bày:

1

x

Có phân thức 1

1 x chứa ẩn ở mẫu Hãy tìm đ/k của x để giá trị phân thức trên

được xác định

Đối với p/t chứa ẩn ở mẫu, các giá trị của

ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu thức của p/t

bằng 0 không thể là nghiệm của p/t

ĐKXĐ của p/t là đ/k của ẩn để tất cả các

mẫu trong p/t đềi khác 0

Ví dụ 1: Tìm ĐKXĐ của mỗi p/t sau

a)2 1 1

2

x

x

GV hướng dẫn HS:

ĐKXĐ của p/t là x-20  x2

b) 2 1 1

x  x

ĐKXĐ của p/t này là gì?

GV yêu cầu HS làm ? 2

HS: giá trị phân thức 1

1 x được xác định khi mẫu thức khác 0

x-10  x1

HS: ĐKXĐ của p/t là:

Trang 3

Tìm ĐKXĐ của mỗi p/t sau:

x

x

HS trả lời miệng a)ĐKXĐ của p/t là

1 0

1

1 0

x

x x

 

 

 b)ĐKXĐ của p/t là x-20 x2

Hoạt động 4 Luyện tập-củng cố

Bài 27 tr 22 SGK

Giải các p/t

a)2 5 3

5

x

x

-Cho biết ĐKXĐ của p/t?

-GV yêu cầu HS tiếp tục giải p/t HS: ĐKXĐ của p/t là x-5Một HS lên bảng tiếp tục làm

20

x

  

 x=-20 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của p/t S={-20}

HS nhắc lại 4 bước giải p/t chứa ẩn ở mẫu -So với p/t không chứa ẩn ở mẫu ta phải thêm

2 bước đó là:

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của p/t Bước 2: Đối chiếu với ĐKXĐ của p/t , xét xem gái trị nào tìm được của ẩn là nghiệm của p/t, giá trị nào không phải

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà

-Nắm vứng ĐKXĐ của p/t là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của p/t khác 0

-Nắm vứng các bước giải p/t chứa ẩn ở mẫu, chú trọng bước tìm 1 (Tìm ĐKXĐ) và bước 4 (Đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)

-Bài tập về nhà số 27(b, c, d), 28 (a,b) tr 22 SGK

Trang 4

Tiết 48: Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tiết 2) A- Mục tiêu

- Củng cố cho HS kỹ năng tìm ĐKXĐ của p/t, kỹ năng giải p/t có chứa ẩn ở

mẫu

- Nâng cao kỹ năng: Tìm đ/k để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi

p/t và đối chiếu với ĐKXĐ của p/t để nhận nghiệm

B- Chuẩn bị của GV và HS

* GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, bút dạ

* HS:Bảng phụ nhóm, bút dạ

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:-ĐKXĐ của p/t là gì?

-Chữa bài 27(b) tr 22 SGK

Khi HS1 trả lời xong, chuyển sang chữa bài

thì GV gọi tiếp tục HS2

HS2: Nêu các bước giải p/t có chứa ẩn ở

mẫu

-Chữa bài 28(a) tr22 SGK

GV nhận xét, cho điểm

2 HS lần lượt lên kiểm tra HS1: -ĐKXĐ của p/t là giá trị của ẩn để tất cả các mẫu thức trong p/t đều khác 0

-Chữa bài 27(b) tr 22 SGK Giải p/t: 2 6 3

2

x

x x

  ĐKXĐ: x0

 2x2-12=2x2=3x

 2x2-2x2-3x=12

 -3x=12  x=-4 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của p/t S={-4}

HS2: Nêu 4 bước giải p/t có chứa ẩn ở mẫu tr21 SGK

Chữa bài 28(a) tr22 SGK Giải p/t: 2 1 1 1

x

 

ĐKXĐ: x1

  

Suy ra 3x-2=1

 3x=3  x=1 (không thỏa mãn ĐKXĐ) loại Vậy p/t vô nghiệm

HS lớp nhận xét, chữa bài

Hoạt động 2

Trang 5

4.Áp dụng (tiếp)

GV: Chúng ta đã giải một số p/t chứa ẩn ở

mẫu đơn giản, sau đây chúng ta sẽ xét một

số p/t phức tạp hơn

Ví dụ 3: Giải p/t

2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)

Tìm ĐKXĐ của p/t

Quy đồng mẫu 2 vế của p/t

-Đối chiếu ĐKXĐ, nhận nghiệm của p/t

GV lưu ý HS: P/t sau khi quy đồng mẫu 2

vế đến khi khử mẫu có thể được p/t mới

không tương đương với p/t đã cho nên ta hi

suy ra hoặc dùng ký hiệu “” chứ không

dùng ký hiệu “”

-Trong các giá trị tìm được của ẩn, giá trị

nào thỏa mãn ĐKXĐ của p/t thì là nghiệm

của p/t

Giá trị nào không thỏa mãn ĐKXĐ là

nghiệm ngoại lai, phải loại

-GV yêu cầu HS làm ?3

Giải các p/t:

HS: ĐKXĐ của p/t

2 2( 3) 2( 1) ( 1)( 3)

1 <x-3> <2>

x

   MC: 2(x+1)(x-3)

2( 3)( 1) 2( 3)( 1)

: x2+x+x2-3x=4x

 2x2-2x-4x=0

 2x(x-3)=0

 2x=0 oặc x-3=0  x=0 hoặc x=3 x=0 thỏa mãn ĐKXĐ

x=3 loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ Kết luận: Tập nghiệm của p/t S={0}

HS làm ?3

2 HS lên bảng làm

ĐKXĐ: x±1

Trang 6

b) 3 2 1

x

x

GV nhận xét, có thể cho điểm HS

( 1) ( 1)( 4) ( 1)( 1) ( 1)( 1)

Suy ra: x(x+1)=(x-1)(x+4)

 x2+x=x2+4x-x-4

 x2+x-x=2-3x=-4

 -2x=-4  x=2 (TMĐK) Tập nghiệm của p/t S={2}

b) 3 2 1

x x

ĐKXĐ: x2

Suy ra: 3=2x-1-x2+2x

 x2-4x+4=0

 (x-2)2=0  x-2=0  x=2 (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)

S=

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 3 Luyện tập

Bài 36 tr9 SBT

(Đề bài đưa lên màn hình)

Khi giải p/t:

   bạn Hà làm như sau:

Theo đ/n hai phân thức bằng nhau, ta có:

 (2-3x)(2x+1)=(3x+2)(-2x-3)

 -6x2+x+2=-6x2-13x-6

 24x=-8  4

7

x 

Vậy p/t có nghiệm 4

7

x 

Em hãy cho ý kiến về lời giải của bạn Hà

HS nhận xét:

-Bạn Hà đã làm thiếu bước tìm ĐKXĐ của p/t

và bước đối chiếu ĐKXĐ để nhận nghiệm -Cần bổ xung:

ĐKXĐ của p/t là:

3

2

x x

x

x



 

 Sau khi tìm được 4

7

x  phải đối chiếu với

7

x  thỏa mãn ĐKXĐ

7

x  là nghiệm của p/t

Trang 7

GV: Trong bài giải trên, khi khử mẫu 2 vế

của p/t, bạn Hà dùng dấu “” có đúng

không?

Bài 28 (c, d) tr 22 SGK

Giải p/t:

2

1

GV nhận xét bài làm của một số nhóm

HS: Trong bài giải trên, p/t có chứa ẩn ở mẫu

và p/t sau khi khử mẫu có cùng tập nghiệm

4 7

S   

 , vậy 2 p/t tương đương nên dùng ký hiệu đó đúng Tuy vậy trong nhiều trường hợp, khi khử mẫu ta có thể đuwocj p/t mới không tương đương, vậy nói chung nên dùng ký hiệu

“” hoặc “suy ra”

HS hoạt động theo nhóm

2

ĐKXĐ: x0

1

Suy ra: x3+x=x4+1

 x3-x4+x-1=0

 x3(1-x)-(1-x)=0  (1-x)(x3-1)=0

 (x-1)(x-1)(x2+x+1)=0

 (x-1)2(x2+x+1)=0

 x-1=0  x=1 (thỏa mãn ĐKXĐ)

2

x   x xx   x   

Tập nghiệm của p/t S={1}

1

 ĐKXĐ:

( 3) ( 1)( 2) 2 ( 1)

Suy ra: x2+3x+x2-2x+x-2=2x2+2x

 2x2+2x-2x2-2x=2  0x=2 Phương trình vô nghiệm Tập nghiệm của p/t: S=

Đại diện 2 nhóm trình bày bài giải

HS lớp nhận xét, chữa bài

Hoạt động 4

Trang 8

Hướng dẫn về nhà

Bài tập về nhà số 29 30, 31 tr 23 SGK

Bài số 35, 37 tr 8, 9 SBT

Tiết sau luyện tập

Trang 9

Tiết 49: Luyện tập A- Mục tiêu

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải p/t có chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đưa về

dạng này

- Củng cố khái niệm 2 p/t tương đương ĐKXĐ của p/t, nghiệm của p/t

B- Chuẩn bị của GV và HS

* GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi đềbài tập

- Phiếu học tập để kiểm tra HS (in trên giấy trong)

* HS: - Ôn tập các kiến thức liên quan: ĐKXĐ của p/t, 2 quy tắc biến đổi

p/t, p/t tương đương

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Khi giải p/t có chứa ẩn ở mẫu so với

giải p/t không chứa ẩn ở mẫu, ta cần thêm

những bước nào? Tại sao?

-Chữa bài 30(a) tr23 SGK

HS2 chữa bài 30(b) tr 23 SGK

Giải p/t: 2 2 2 4 2

x

GV nhận xét, cho điểm

2 HS lên bảng kiểm tra -HS1:Khi giải p/t có chứa ẩn ở mẫu so với giải p/t không chứa ẩn ở mẫu, ta cần thêm 2 bước là tìm ĐKXĐ của p/t và đối chiếu giá trị tìm được của x với ĐKXĐ để nhận nghiệm

Cần làm thêm các bước đó vì khi khử mẫu chứa ẩn của p/t có thể tìm được p/t mới không tương đương với p/t đã cho

-Chữa bài 30(a) SGK Giải p/t: 1 3 3

x

 

ĐKXĐ: x2 Kết quả S=

HS chữa bài 30(b)SGK ĐKXĐ: x-3

Kết quả S   12

 

HS lớp nhận xét, chữa bài

Hoạt động 2 Luyện tập

Bài 29 tr 22, 23 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn hình)

Bài 31 (a, b) tr 23 SGK

Giải các p/t

HS trả lời:

Cả 2 bạn đều giải sai vì ĐKXĐ của p/t là x5Vì vậy giá trị tìm được x=5 phải loại và kết luận là p/t vô nghiệm

Trang 10

GV đi kiểm tra HS làm bài tập

Bài 37 tr 9 SBT

Các khẳng định sau đây đúng hay sai:

a)p/t: 2

4 8 (4 2 )

0 1

x

  

 có nghiệm x=2

b)p/t: ( 2)(2 1) 2 0

  có tập nghiệm S={-2; 1}

c)p/t: 2 2 1 0

1

x

 có nghiệm là x=-1

2 HS lên bảng làm a) 1 33 2 2 2

x  x  x  x ĐKXĐ x1

1 3 2 ( 1)

-2x2+x+1=2x2-2x

 -4x2+3x+1=0

 -4x2+4x-x+1=0

 4x(1-x)+(1-x)=0  (1-x)(4x+1)=0

 x=1 hoặc 1

4

x 

x=1 loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ 1

4

x  thỏa mãn ĐKXĐ Vậy tập nghiệm của p/t 1

4

S   

b)(x 1)(3x 2) ( x 3)(2x 1)(x 2)(1x 3)

ĐKXĐ: x1; x2; x3

( 1)( 2)( 3) ( 1)( 2)( 3)

 3x-9+2x-4=x-1

 4x=12  x=3 x=3 không thỏa mãn ĐKXĐ Vậy p/t vô nghiệm

HS trả lời:

a)Đúng vì ĐKXĐ của p/t là với mọi x nên p/t

đã cho tương đương với p/t:

4x-8-4-2x=0  2x=4  x=2 Vậy khẳng định đúng

b)Vì x2-x+1>0 với mọi x nên p/t đã cho tương đương với p/t

2x2-x+4x-2-x-2=0

 2x2+2x-4=0

 x2+x-2=0  (x+2)(x-1)=0

 x+2=0 hoặc x-1-0

 x=-2 hoặc x=1 Tập nghiệm của p/t là S={-2; 1}

Trang 11

d)P/t: x x2( 3) 0

x

có tập nghiệm S={0;3}

Bài 32 tr 23 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài tập

1/2 lớp làm câu a

1/2 lớp làm câu b

GV lưu ý các nhóm HS nên biến đổi p/t về

dạng p/t tích, nhưng vẫn phải đối chiếu với

ĐKXĐ của p/t để nhận nghiệm

GV nhận xét và chốt lại với HS những

bước cần thêm của việc giải p/t có chứa ẩn

ở mẫu

Sau đó GV yêu cầu HS làm bài vào “phiếu

học tập”

Đề bài: Giải p/t

1

Vậy khẳng định đúng c)Sai

Vì ĐKXĐ của p/t là xc-1 d)Sai, vì ĐKXĐ của p/t là x0 là nghiệm của p/t

HS hoạt động nhóm Giải các p/t

    

2

2

1

1

2 ( ) 0

x

x x

x x

       

     

    

Suy ra 1 2 0

x  hoặc x=0

2

x

x   x    (thỏa mãn ĐKXĐ) x=0 (loại, không thỏa mãn ĐKXĐ)

2

S   

b)

2

x x

              

Suy ra x=0 hoặc 1 1 0

x

x=0 hoặc x=-1

 x=0 (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)

 x=-1 thỏa mãn ĐKXĐ Vậy S={-1}

Đại diện 2 nhóm HS trình bày bài giải

HS nhận xét

HS cả lớp làm bài trên phiếu học tập

Trang 12

HS làm bài khoảng 3 phút thì GV thu bài

và cho kiểm tra vài bài trên đèn chiếu

ĐKXĐ x x32



 p/t đã cho tương đương với p/t:

Suy ra:

3x-x2+6-2x+x2+2x=5x+6-2x

 3x+6=3x+6

 3x-3x=6-6

 0x=0 P/t thỏa mãn với mọi x3 và x-2

HS thu bài và nhận xét bài trên màn hình

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà

Bài tập về nhà số 33 tr 23 SGK

Hướng dẫn: Lập p/t 3 1 3 2

Bài số 38, 39, 40 tr 9, 10 SBT

Xem trước bài 6: Giải bài toán bằng cách lập p/t

Ngày đăng: 28/02/2018, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w