1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 3 bài 5: Phương trình chứa ẩn ở mẫu

9 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được cỏc bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức.. Chuẩn bị GV: Bảng phụ, thước.. HS : Thước, ễn lại cỏch tỡm TXĐ của phõn thức III... Mục tiờu - HS nắm vững cỏc bước giải pt chứa ẩn ở m

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8.

Ti t 47 ết 47

Phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiờu

- Thụng qua vớ dụ mở đầu HS biết điều kiện xỏc định của một pt

- Nắm được cỏc bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- HS đợc làm một số vớ dụ đơn giản ỏp dụng lý thuyết

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước

HS : Thước, ễn lại cỏch tỡm TXĐ của phõn thức

III Tiến trỡnh dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)

GV: 1 Chữa BT 25b/17 SGK

2 Tỡm tập xỏc định của

a)

x

2

3

4

b)

x

5

2

GV gọi HS nhận xột, cho điểm

HS 1: b) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)

<=> (3x -1)( x2+2-7x +10) = 0

<=> (3x -1)( x2-7x +12) = 0

<=> (3x -1)(x - 4)(x-3) = 0

<=> (3x -1)=0 <=>x = 1/3 hoặc (x - 4)=0<=> x = 4 hoặc (x-3) = 0<=> x = 3 Vậy pt cú tập nghiệm S = {1/3; 4; 3}

HS 2:

a) x ạ 3/2 b) x ạ 0

Hoạt động 2: Bài mới (30 phỳt)

GV: Trong bài học này ta chỉ xột pt cú chứa ẩn ở

mẫu

1

1 1 1

1

x x

x

Bằng phơng phỏp chuyển vỊ

Làm ?1:

Giỏ trị x = 1 cú phải là nghiệm của pt (1) khụng? Vỡ

sao?

HS: PT (1) <=> 1 1 1 0

x

HS: Thay x = 1 vào pt (1) ta thấy mẫu thức = 0

do đú pt khụng xỏc định Vậy x = 1 khụng là nghiệm pt (1)

Trang 2

+ Vậy khi giải pt cú chứa ẩn ở mẫu thức ta phải chỳ

ý tỡm điều kiện xỏc định của pt là gỡ?

+ Cỏch tỡm điều kiện xỏc định của pt?

+ ỏp dụng làm vớ dụ 1: Tỡm điều kiện xỏc định của

pt:

a) 2 1 1

2

x

x

x  x

HS: là những giỏ trị của biến làm cho MT ạ0

HS: Cho MT = 0 để tỡm biến

- Cho biến tỡm đợc ạ0 HS: Trỡnh bày tại chỗ a) x - 2 = 0 => x = 2

ĐKXĐ x ạ2

b) x - 1 = 0 => x = 1

x - 2 = 0 => x = 2

ĐKXĐ xạ1; x ạ2 GV: Cỏc nhúm làm ?2

+ Cho biết kết quả của từng nhúm

+ Đa ra đỏp ỏn, sau đú chữ và chấm bài của từng

nhúm

GV: Tỡm ĐKXĐ của pt

2( 2)

+ Quy đồng 2 vỊ của pt

+ Giải tiếp pt trờn

+ kết quả - 8/3 cú thoả món ĐKXĐ khụng?

+ kl nghiệm pt?

HS: hoạt động nhúm

HS : Đa ra kết quả nhúm

?2 Tỡm ĐKXĐ của pt

ĐKXĐ: xạ1; x ạ-1

2( 2)

ĐKXĐ: xạ0; x ạ2 Giải pt

2( 2)

<=> 2(x+2)(x-2)=x(2x+3)

<=>2(x2 -4) = 2x2 +3x

<=>2x2 - 8 = 2x2 +3x

<=>-8 = 3x <=>x = -8/3 ẻĐKXĐ

Vậy tập nghiệm pt là S = {-8/3}

Hoạt động 3: Củng cố (8 phỳt)

- Nờu phương phỏp tỡm ĐKXĐ của pt ?

- Cho biết cỏc bước giải pt chứa ẩn ở mẫu thức?

- Lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi

Trang 3

Bài 29/tr22(Bảng phụ ) HS cả lớp quan sát bài tập và trả lời.

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ đã làm

- BTVN: 27 ;28;30/tr22 sgk

* HD bài 30 :

c) §KX§ của pt là x2-10 <=> (x-1)(x+1)  0 <=> x-1 0 và x+1 0

=> §KX§ cả pt là

Trang 4

Ti t 48 ết 47

phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu (tiếp)

I Mục tiờu

- HS nắm vững cỏc bước giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rốn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước

HS : Thước, ễn lại cỏc bước giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đó học ở tiết trước

III Tiến trỡnh dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)

1)Nhắc lại cỏc bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức?

2)Tỡm lỗi sai trong bt sau, sửa lại cho đỳng:

Giải pt

x  x x

ĐKXĐ: xạ2; xạ-2

<=> 3(x+2) -2(x-2) = 4 <=> 3x+6 - 2x +4 = 4

<=> x = -6

GV: Gọi HS nhận xột và cho điểm

B1: Tỡm ĐKXĐ của pt B2: Quy đồng 2 vỊ của pt rồi khụ mẫu B3: Giải pt vừa nhận đợc

B4: KL

HS 2: Quy đồng khụ mẫu 1 vỊ dẫn đến sai, sửa lại:

Pt (1)

<=> 3(x+2) - 2(x - 2) = 4(x - 2)

<=> 3x+6 -2x +4 = 4x -8

<=> x+10 = 4x -8

<=> x-4x = -8 -10<=> -3x = -18 <=> x = 6

HĐ 2: Bài mới (30 phỳt)

GV: ỏp dụng cỏc bước giải pt chứa ẩn ở MT, giải pt

sau:

2

x  x  xx

+ 2 em lờn bảng trỡnh bày lời giải

+ Nhận xột lời giải của từng bạn?

HS : ĐKXĐ:

x ạ3 ; x ạ-1

=> x(x +1) +x9x-3) = 4x

<=>x2 +x + x2 - 3x = 4x

<=>2x2 - 6x = 0 <=> 2x(x - 3) = 0

<=> +) x = 0 ẻ ĐK +) x = 3 ẽ ĐK Vậy tập nghiệm pt S = {0}

HS nhận xột

HS chữa bài

HS : Giải cỏc pt trờn ra vở nhỏp

Trang 5

+ Chữa lỗi sai cho HS và đặc biệt chú ý các bưíc

phải làm cẩn thận

GV: Cả lớp làm ?3 Giải các pt sau:

4

)

)

a

x

+ Các nhóm cùng trình bày lời giải?

+ Cho biết kết quả của nhóm?

b)

x

x

§KX§: x ạ2

<=> 3 = 2x - 1 - x(x - 2)

<=> 3 = 2x - 1 - x2 +2x

<=> x2- 4x +4 = 0 <=> (x-2)2 = 0

<=> x = 2 Ï §K

Vậy pt vô nghiệm

+ Đưa ra đáp án Các nhóm tự chấm bài theo đáp

án

HS : Hoạt động theo nhóm

HS : Đưa ra kết quả của nhóm

?3: Giải các pt

§KX§: x ạ1; x ạ-1

<=> x(x +1) = (x -1)(x +4)

<=>x2 +x = x2 +4x -x -4

<=>x - 3x = -4 <=> -2x = -4

<=>x = 2 Î §K Tập nghiệm pt S = {2}

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

GV: Nghiên cứu BT 27a/22 ở SGK

+ 3 em lên bảng trình bày lời giải?

+ Gọi HS nhận xét và chốt phương pháp

GV: các nhóm trình bày lời giải BT 28c/22 (SGK)

+ Đưa ra đáp án trên bảng phụ sau khi HS đã đổi

HS: trình bày ở phần ghi bảng

BT 27/22 a) §KX§: x ạ-5

<=> 2x - 5 = 3(x +5)<=> -x = 20

<=> x = -20

HS hoạt động theo nhóm

BT 28/22

§KX§: x ạ0

<=>x3 + x = x4 +1

<=>x4 - x3 - x +1 = 0 <=>x3(x - 1) - (x -1) =0

<=> (x - 1)(x3 - 1) = 0

<=> +) x - 1 = 0<=> x = 1 +) x3 - 1 = 0 <=>x = 1Î §K

HS chÂm và chữa bài

Trang 6

bài để chÂm chéo.

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- BTVN: 27 b,c,d,28 a,b/tr22-sgk

* HD Bài 28

a) §KX§ : x1 Sau khi khô mẫu và thu gọn ta được pt 3x-2=1<=>x=1 kết luận : GÝa trị này không thoả mãn §KX§, vËy pt

Trang 7

Ti t 49 ết 47

luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu phương pháp giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thưíc

HS : Thước, Ôn lại các bưíc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trước

III Tiến trình dạy học

H§1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1 Chữa BT 28d/22 SGK?

2 Chữa BT 28C/22 SGK

GV: Gọi HS nhận xét và cho điểm

HS 1: Giải pt 5

3x2 x

§KX§: x ạ -2/3

<=> 5 = (2x - 1)(3x + 2)

<=>5 = 6x2 + 4x - 3x - 2

<=>6x2 + x - 7 = 0<=>6x2 + x - 1-6 =0

<=>6(x+1)(x-1) +(x - 1) = 0

<=> (x -1)(6x+7) = 0

<=> x = 1; x = -7/6 Vậy S = 7;1

6

HS 2:

2

§KX§ x ạ0

<=> x3 + x = x4 + 1 <=> - x4 + x3 + x - 1 = 0

<=> x3 (x - 1) + (x-1) = 0

<=> (x - 1)(1-x3) = 0 <=> x = 1

=> x = 1 là nghiệm của pt

Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)

1) BT 29/ tr22( ở bảng phụ)

+ Theo em bạn nào giải bài đúng, vì sao?

+ Chữa và chốt phương pháp cho BT 29

2) BT 31/ tr23 : Giải pt

GV: Gọi 2 em lên bảng giải BT 31b23 ở SGK

HS: đọc đề bài HS: 2 bạn Sơn và Hà đều giải sai vì:

-Bạn Sơn chưa đặt §KX§ đã cho tương đương với pt mới

- Bạn Hà chưa thử nghiệm đã rút gọn

HS: Trình bày lời giải ở phần ghi bảng

Trang 8

+ Nhận xét từng bưíc giải pt BT 31b/23?

3) Bài 32 a/ tr23

? Cho biết cách giải pt này

+ Các nhóm trình bày lời giải phần a?

+ Cho biết kết quả của từng nhóm?

+ Chữa và chốt phương pháp của bt 32a

4)BT 33/23 Tìm a để

GV: Nghiên cứu BT 33a/23 và cho biết phương

pháp giải?

+ Gọi 3 HS lên bảng trình bày sau đó chữa và chốt

lại phương pháp

( 1)( 2) ( 3)( 1)

1 ( 2)( 3)

§KX§: x ạ 1; xạ 2; xạ 3

<=> 3(x - 3) +2(x - 2) =(x -1)

<=> 3x - 9 +2x - 4 = x -1

<=> 5x - x = 1+13 <=> 4x = 14

<=>x = 7/2 Î §KX§

HS nhận xét:

B1: §KX§

B2: Quy đồng, khô mẫu B3:Biến đổi để đa về pt bậc nhất B4: Chọn nghiệm rồi KL

HS hoạt động nhóm HS: Đưa ra kết quả nhóm

2 ( 2)(x 1)

x  x 

§KX§: x ạ 0

2

x  x 

<=> 2x2 + x = 0<=>x(2x + 1) = 0

<=> +) x = 0 +) 2x +1 = 0

=> x = 0 Ï §KX§

x = -1/2 ΧKX§

Vậy x = -1/2 là nghiệm pt

HS : Cho biểu thức bằng 2 Giải pt với ẩn a

HS trình bày ở phần ghi bảng

§KX§ : a ¹ - 1/3 ; a ¹-3

<=>(3a-1)(a+3)+(a-3)(3a+1) = (2a+6) (3a+1)

<=> 3a2 + 8a - 3 + 3a2 - 8a = 6a2 + 20a +6

<=> 20a = -6 + 3 <=> 20a = -3

<=> a = -3/20 ΧKX§

Vậy a = -3/20

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại phương pháp giải PT chứa ẩn ở mẫu

Trang 9

- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải pt

đó

2 HS lên bảng

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK

* HD bài 31

c) §KX§ : x2 Khô mẫu , rút gọn và đưa về pt tích:

x3+x2-2x=0 <=> x(x2+x-2)=0 <=> x(x-1)(x+2)=0 Giải pt này ta tìm được nghiệm

Ngày đăng: 28/02/2018, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w