1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 3 bài 5: Phương trình chứa ẩn ở mẫu

8 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI HỌC : Qua tiết học này HS cần đạt: * Kiến thức:  Củng cố cho HS kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT, kỹ năng giải PT có chứa ẩn ở mẫu.. * Nâng cao kỹ năng: Tìm điều kiện để giá trị của

Trang 1

Tuần: 4

Tiết: 48

Ngày soạn: / /2013

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU (Tiết 2)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC : Qua tiết học này HS cần đạt:

* Kiến thức:  Củng cố cho HS kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT, kỹ năng giải PT có chứa ẩn

ở mẫu

* Nâng cao kỹ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi PT

và đối chiếu với ĐKXĐ của PT để nhận nghiệm

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, ghi câu hỏi

2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Điểm danh

8A1 / / 2013

8A2 / / 2013

8A3 / / 2013

1 Kiểm tra bài cũ: (9’)

HS1:  ĐKXĐ của PT là gì? (là giá trị của ẩn để tất cả các mẫu thức trong PT đều khác

0)

 Sửa bài 27 (b) tr 22 SGK Đáp án:

2

3 x x

6

x 2

ĐKXĐ: x  0 Suy ra: 2x2  12 = 2x2 + 3x   3x = 12  x =  4 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của PT là S = 4

HS2:  Nêu các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu

 Chữa bài tập 28 (a) SGK Đáp án:

1 x

1 1 1 x

1 x 2

ĐKXĐ: x  1 Suy ra 3x  2 = 1  3x = 3  x = 1 (không thỏa mãn ĐKXĐ, loại) Vậy PT vô nghiệm

2 Bài mới:

20

H0atj động 1: Áp dụng

GV nói chúng ta đã giải

một số phương tình chứa

ẩn ở mẫu đơn giản, sau

đây chúng ta sẽ xét một

số PT phức tạp hơn

HS: Nghe GV Trình Bày

4 Áp dụng:

Ví dụ 3: Giải PT

) 3 x )(

1 x (

x 2

x

x ) 3 x ( 2

x

 ĐKXĐ: x  1 và x  3

 Quy đồng mẫu ta có:

Trang 2

GV đưa ví dụ 3: giải PT

) 3 x )(

1 x (

x 2

x

x )

3

x

(

2

x

H: Tìm ĐKXĐ của PT?

H: Quy đồng mẫu hai vế

của PT và khử mẫu

GV gọi 1HS lên bảng

tiếp tục giải phươngtrình

nhận được

GV lưu ý HS: PT sau khi

quy đồng mẫu hai vế đến

khi khử mẫu có thể được

PT mới không tương

đương với PT đã cho nên

ta ghi: suy ra hoặc dùng

ký hiệu “” chứ không

dùng ký hiệu “”

 Trong các giá trị tìm

được của ẩn, giá trị nào

thỏa mãn ĐKXĐ của PT

thì là nghiệm của PT

 Giá trị nào không thỏa

mãn ĐKXĐ là nghiệm

ngoại lai, phải loại ra

GV yêu cầu HS làm bài?

3: Giải PT trong bài?2

a)

1 x

4 x 1 x

x

b)

2 x

1 x 2 x

3

GV nhận xét và sửa sai

(nếu có)

HS: ĐKXĐ của PT là:

2(x  3)  0 khi x  3 2(x + 1)  0 khi x  1 HS: Quy đồng mẫu, ta có

) 3 x )(

1 x ( 2

x )

1 x )(

3 x ( 2

) 3 x ( x ) 1 x ( x

Suy ra:

x2 + x + x2  3x = 4x

 2x2  2x  4x = 0

 2x2  6x = 0x = 0

 2x(x  3) = 0

 x = 0 hoặc x = 3

x = 0 (thỏa mãn ĐKXĐ)

x = 3(không thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy: S = 0

HS: nghe GV trình bày

HS: cả lớp làm bài?3

2 HS lên bảng làm

HS1: làm câu (a)

HS2: làm câu (b)

 Một vài HS nhận xét bài làm của bạn

) 3 x )( 1 x ( 2

x )

1 x )(

3 x ( 2

) 3 x ( x ) 1 x ( x

Suy ra: x2 + x + x2 3x = 4x  2x2  2x  4x = 0

 2x2  6x = 0x = 0  2x(x  3) = 0  x = 0 hoặc x = 3

x = 0 (thỏa mãn ĐKXĐ)

x = 3 (không thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy: S = 0

Giải? 3 : a)

1 x

4 x 1 x

x

 ĐKXĐ: x   1

) 1 x )(

1 x (

) 4 x )(

1 x ( ) 1 x )(

1 x (

) 1 x ( x

 x(x + 1)=(x 1)(x + 4)

 x2 + x  x2  3x = 4

  2x =  4

 x = 2 (thỏa ĐKXĐ) Vậy S = 2

b)

2 x

1 x 2 2 x

3

ĐKXĐ: x  2

2 x

) 2 x ( x 1 x 2 2 x

3

 3 = 2x  1  x2 + 2x

 x2  4 x + 4 = 0

 (x  2)2 = 0  x  2 = 0

Trang 3

 x = 2 (không thỏa ĐKXĐ) Vậy tập S =  15

HĐ 2: Luyện tập,củng

cố

Bài 36x = 0 tr 9 SBT:

Đề bài đưa lên bảng phụ:

Khi giải PT:

1 x

2 x 3 3 x

x

3

2

bạn

Hà làm như sau:

Theo định nghĩa hai phân

thức bằng nhau ta có:

1 x

2 x 3 3 x

x

3

2

 (2 – 3x)(2x + 1) = (3x

+ 2)(–x  3)   6x = 0x2 + x +

2 = 6x = 0x2  13x  6x = 0

 14x =  8  x =

7

4

Vậy PT có nghiệm x =

7

4

H: Em hãy cho biết ý

kiến về lời giải của bạn

GV: trong bài giảng trên,

khi khử mẫu hai vế của

PT, bạn Hà dùng dấu

“” có đúng không

HS đọc đề bài bảng phụ

HS1 nhận xét:

Bạn Hà đã làm thiếu bước: tìm ĐKXĐ của PT

và bước đối chiếu ĐKXĐ

để nhận nghiệm

Cần bổ sung: ĐKXĐ của PT là: x  

2

3

và x

 

2 1

và đối chiếu x =

7

4

 thỏa mãn ĐKXĐ

Vậy x =

7

4

là nghiệm của PT

PT chứa ẩn ở mẫu và PT sau khi khử mẫu thường

là không tương đương, nên dùng ký hiệu “” là chưa đúng

Bài 36x = 0 tr 9 SBT:

Bài giải đúng:

1 x 2

2 x 3 3 x 2

x 3 2

ĐKXĐ là:

2x  3  0 và 2x + 1  0 hay x  

2

3

và x  

2 1

 (2 – 3x)(2x + 1) = (3x +

2)(–x  3)

  6x = 0x2 + x + 2 =  6x = 0x2  13x  6x = 0  14x =  8 

x =

7

4

 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của PT là:

S = 

7

4

Bài 28 (c, d) tr 22 SGK

Giải PT:

Bài 28 (c, d) tr 22 SGK HS: hoạt động theo nhóm Đại diện hai nhóm trình bày

x

1 x x

1

d)

x

2 x 1 x

3

= 2

GV cho HS hoạt động

theo nhóm

GV gọi đại diện hai nhóm

x

1 x x

1

 ĐKXĐ: x  0 Suy ra: x3 + x = x4 + 1

 x4  x3  x + 1 = 0

 x3(x 1)  (x  1) = 0

 (x  1)(x3 1) = 0

d)

x

2 x 1 x

3

= 2 ĐKXĐ: x +1  0 và x  0  x   1 và x  0

) 1 x ( x

) 1 x ( x )

1 x ( x

) 2 x )(

1 x ( ) 3 x ( x

Trang 4

trình bày GV nhận xét và

bổ sung chỗ sai

 (x  1)2(x2 + x +1) = 0

 x = 1(thỏa ĐKXĐ) (còn x2 + x + 1 = (x +

2 1

)2+

4

3

>0 Vậy S = 1

 x2 + 3x + x2  2x + x  2 = 2x2 + 2x

 2x2 + 2x  2x2 2x = 2  0x = 2

Vậy PT vô nghiệm, S = 

1’ 3 Hướng dẫn học ở nhà :

 Nắm vững 4 bước giải PT chứa ẩn ở mẫu

 Bài tập về nhà số 29, 30, 31 tr 23 SGK  Bài số 35, 37 tr 8, 9 SBT

 Nhận xét giờ học

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Tuần: 5

Tiết: 49

Ngày soạn: / /2013

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đưa về dạng này

 Củng cố khái nịêm hai PT tương đương ĐKXĐ của PT, nghiệm PT

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài tập Phiếu học tập để kiểm tra học sinh

2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm Ôn tập các nội dung liên

quan: ĐKXĐ của PT, hai quy tắc biến đổi PT, PT tương đương

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

Điểm danh

8A1 / / 2013

8A2 / / 2013

8A3 / / 2013

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

HS1:  Khi giải PT có chứa ẩn ở mẫu so với PT không chứa ẩn ở mẫu, ta cần thêm những bước nào? Tại sao?

Trả lời: + Ta cần thêm hai bước là: Tìm ĐKXĐ của PT và đối chiếu giá trị tìm được của

x với ĐKXĐ để nhận nghiệm

+ Cần làm thêm các bước đó vì khi khử mẫu có chứa ẩn của PT có thể được một

PT không tương đương với PT đã cho

 Sửa bài 30(a) SGK Giải PT:

x 2

3 x 3 2 x

1

 (ĐKXĐ: x  2; Kết quả: S = )

HS2: Sửa bài 30(b) SGK Giải PT: 2x 

7

2 3 x

x 3

x

x 2

 (ĐKXĐ: x  3 Kết quả: S =

2

1

2 Bài mới:

5’ HĐ 1: Luyện tập :

Bài 29 tr 22  23 SGK HS cả lớp xem kỹ đề

Bài 29 tr 22  23 SGK Lời giải đúng

Trang 6

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS cho biết ý

kiến về lời giải của Sơn và

Hỏi: Vậy giá trị tìm được x

= 5 có phải là nghiệm của

PT không?

bài 29 HS: Cả hai bạn giải đều sai vì thiếu ĐKXĐ PT là x  5 HS:Giá trị tìm được

x = 5 bị loại và kết luận là PT vô nghiệm

5 x

x 5

x 2

= 5 ĐKXĐ: x  5

 x2  5x = 5(x  5)

 x2  5x = 5x  25

 x2  10x + 25 = 0

 (x  5)2 = 0  x = 5 (không thoả ĐKXĐ Vậy: S = 

9’ Bài 31 (a, b) tr 23 SGK

Giải các PT

a)

1 x x

x 1

x

x 1

x

1

2 3

2

b)( x 1 )( 3 x 2 ) ( x 3 )( 2 x 1 )

= ( x 2 )( 1 x 3 )

GV gọi 2 HS lên bảng làm

GV đi kiểm tra học sinh

làm bài tập

Sau đó gọi HS nhận xét bài

làm của bạn

HS đọc đề bài

2 HS lên bảng làm

HS1: bài a

HS2: bài b

HS: cả lớp làm bài tập

Một vài HS nhận xét bài làm của bạn và

bổ sung chỗ sai

Bài 31 (a, b) tr 23 SGK a)

1 x x

x 2 1

x

x 3 1 x

1

2 3

2

 ĐKXĐ: x  1

1 3

) 1 x ( x 1

3 x

2 x 1 x 2

Suy ra: 2x2 + x + 1 = 2x2  2x

  4x2 + 3x + 1 = 0

 4x(1 – x) + (1 – x) = 0

 (1  x) (4x + 1) = 0

 x = 1 hoặc x =  0,25

*x = 1 (không thỏa ĐKXĐ)

*x =  0,25 (Thỏa ĐKXĐ) Vậy: S = { 0,25}

b) )( x 1 )( 3 x 2 ) ( x 3 )( 2 x 1 )

) 3 x )(

2 x (

1

 ĐKXĐ: x  1; x  2; x  3

) 3 x )(

2 x )(

1 x (

) 2 x ( 2 ) 3 x ( 3

=( x 1 )( x x 2 1 )( x 3 )

 3x  9 + 2x  4 = x 1

 4x = 12  x = 3 (không thỏa ĐKXĐ) Vậy PT vô nghiệm

5’ Bài 37 tr 9 SBT

Các khẳng định sau đây

đúng hay sai?

HS1: trả lời câu a và giải thích

Bài 37 tr 9 SBT a) Đúng, vì ĐKXĐ của PT là với mọi x nên PT đã cho

 4x  8 + 4  2x = 0

Trang 7

a) PT: 0

1 x

) x 4 ( 8 x

có nghiệm x = 2

b) PT

1 x x

2 x ) 1 x )(

2

x

(

=0

Có tập nghiệm S = –2; 1

c) PT:

1 x

1 x 2

x 2

có nghiệm là x =  1

d) PT:

x

) 3 x (

x 2  = 0 có tập nghiệm: S = 0 ; 3

HS2: trả lời câu b và giải thích

HS3: Trả lời câu c và giải thích

HS2 trả lời câu c

 2x = 4  x = 2 b) Vì x2  x + 1 > 0 với mọi x nên PT đã cho tương đương với PT:

2x2  x + 4x  2  x  2 = 0

 2x2 + 2x  4 = 0

 2(x2 + x  2) = 0

 2(x + 2)(x  1) = 0

 x =  2 hoặc x = 1nên S = –2; 1 Vậy khẳng định trên là đúng

c) Sai Vì ĐKXĐ của PT là x   1 d) Sai Vì ĐKXĐ của PT là x  0 nên không thể có x = 0 là nghiệm của PT

10’ Bài 32 tr 23 SGK:Yêu cầu

HS hoạt động theo nhóm

Bài 32 tr 23 SGK

HS hoạt động theo nhóm: giải các PT Treo bảng nhóm

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

GV lưu ý các nhóm HS

nên biến đổi PT về dạng

PT tích, nhưng vẫn phải

đối chiếu với ĐKXĐ của

PT để nhận nghiệm

GV gọi đại diện 2 nhóm

trình bày bài giải và gọi

HS khác nhận xét

Chốt lại với HS những

bước cần thêm của việc

giải PT có chứa ẩn ở mẫu

x

1 2 x

1

(x2 + 1) ĐKXĐ: x  0

x

1

x

1

 )(x2 + 1) = 0

x

1

 ) (1 x2  1) = 0

x

1

 ) (  x2) = 0

x

1

+ 2 = 0 hoặc x = 0

 x =  0,5 hoặc x = 0

*x =  0,5 (thỏa ĐKXĐ)

*x = 0 (không thỏa ĐKXĐ) Vậy: S = { 0,5 }

Đại diện hai nhóm trình bày bài giải HS khác nhận xét

x

1 1 x ( ) x

1 1 x

ĐKXĐ x  0

0 ) x

1 1 x ( ) x

1 1 x

x

1 1 x x

1 1 x

) x

1 1 x x

1 1 x (      = 0

 2x (2 +

x

2

) = 0

 x = 0 hoặc x =  1

*x = 0 (không thỏa ĐKXĐ)

*x = 1 (Thỏa ĐKXĐ) Vậy: S =  1

6x = 0’ HĐ 2: Bài trên phiếu học tập :

GV yêu cầu HS làm bài trên “phiếu

học tập”

HS: cả lớp làm bài trên “phiếu học tập”

ĐKXĐ: x  3 ; x   2

Trang 8

Đề bài giải PT

1 + 3 x x ( x 2 )( x 3 x ) x 2 2

HS làm bài khoảng 4 phút thì GV

thu bài và kiểm tra vài bài

1 + 3 x x ( x 2 )( x 3 x ) x 2 2

( x 2 ( )( 3 3 x )( x ) x x 2 ( ) x 2 ) ( 3 x x 2 )( ( 3 x x 2 ) )

Suy ra 3x  x2 + 6x = 0 2x + x2 + 2x = 5x + 6x = 0 2x

 3x + 6x = 0 = 3x + 6x = 0  3x  3x = 6x = 0  6x = 0 0x = 0

PT thỏa mãn với mọi x  3 và x   2

HS nộp bài và nghe GV nhận xét vài bài làm 2’ Hướng dẫn học ở nhà3 :

 Xem lại các bài đã giải

 Bài tập về nhà: 33 tr 23 SGK Bài 38; 39; 40 tr 9; 10 SBT

* Hướng dấn bài 33 SGK: Lập thành PT:

3 a

3 a 1 a

1 a

= 2 rồi tìm a, kết luận

 Xem trước bài “giải bài toán bằng cách lập PT”  Nhận xét giờ học

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 28/02/2018, 10:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w