1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 3 bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng

4 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.Ngàysoạn: I- Mục tiêu : - Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng.. Về cách viết tỷ số đồng dạng.. Hiểu và nắm vững các bước trong việc ch

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.

Ngàysoạn:

I- Mục tiêu :

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ

số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,

- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định nghĩa 2  để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại

- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- phương tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

Iii Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1- Kiểm tra:

Phát biểu hệ quả của định lý Talet?

2- Bài mới:

* HĐ1: Quan sát nhận dạng hình có quan hệ

đặc biệt và tìm khái niệm mới

- GV: Cho HS quan sát hình 28? Cho ý kiến

nhận xét về các cặp hình vẽ đó?

- GV: Các hình đó có hình dạng giống nhau

nhưng có thể kích thước khác nhau, đó là

các cặp hình đồng dạng

* HĐ2: Phát hiện kiến thức mới.

nhận xét gì rút ra từ ?1

tam giác đồng dạng

' ' ' ' ' '

A A B^  ^' ; ^ B C C^' ;^  ^'

* Chú ý: Tỷ số : A B' ' A C' ' B C' '

Gọi là tỷ số đồng dạng

1.Tam giác đồng dạng:

a/ Định nghĩa

?1

A

4 5

2 2,5

' ' 2 1

4 2

A B

5 2

A C

' ' 3 1

6 2

B C

BC   ; A A B^  ^' ;^ B C C^' ; ^  ^'

b Tính chất.

tỉ số đồng dạng là 1

k

Tính chất.

Trang 2

HĐ3:Củng cố k/ niệm 2tam giác đồng

dạng

- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2

- Nhóm trưởng trình bày

+ Hai tam giác bằng nhau có thể xem chúng

đồng dạng không? Nếu có thì tỷ số đồng

dạng là bao nhiêu?

vì sao?

- HS phát biểu tính chất

*HĐ4: Tìm hiểu kiến thức mới.

- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm

- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3

- Cử đại diện lên bảng

- GV: Cho HS phát biểu thành lời định lí và

đưa ra phương pháp chứng minh đúng, gọn

nhất

- HS ghi nhanh phương pháp chứng minh

- HS nêu nhận xét ; chú ý

IV- Củng cố:

- HS trả lời bài tập 23 SGK/71

- HS làm bài tập sau:

sao?

V- HDVN:

- Làm các bài tập 25, 26 (SGK)

- Chú ý số tam giác dựng được, số nghiệm

1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

A'B'C' ~  A''B''C''

2 Định lý (SGK/71).

A

M N a

B C

Chứng minh:

( góc đồng vị)

^

ABC có 3 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

* Chú ý: Định lý còn trong trường hợp đt a cắt

phần kéo dài 2 cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại

Bài tập 23 SGK/71

+ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với

+ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ đúng khi tỉ số đồng dạng là 1

Giải:

1

a k

b k

a

k k c

*HĐ1: Kiểm tra

- GV: đưa ra hình vẽ

- HS lên bảng trình bày

A 2,5 3

Trang 3

+ Dựa vào số liệu ghi trên hình vẽ có thể rút

ra nhận xét gì về hai đoạn thẳng DE và BC

+ Tính DE nếu BC = 6,4 cm?

*HĐ2: Tổ chức luyện tập

1) Chữa bài 10/63

* HĐ1: HS làm việc theo nhóm

- HS các nhóm trao đổi

- Đại diện các nhóm trả lời

- So sánh kết quả tính toán của các nhóm

* HĐ3 : áp dụng TaLet vào dựng đoạn thẳng

2) Chữa bài 14

a) Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao cho:

x

m= 2

Giải

- Lấy trên ox các đoạn thẳng OA = OB = 1 (đ/

vị)

- Trên oy đặt đoạn OM = m

- Nối AM và kẻ BN//AM ta được MN = OM

3

x

n

- Trên oy đặt đoạn ON = n

D E 1,5 1,8

B 6,4 C

2,5 5

BD

3 5

EC

BD EC

Bài 10/63

A

d B' H' C'

B H C a)- Cho d // BC ; AH là đường cao

AH = AB'

AB (1)

AB = B C' '

BC (2)

AH = B C' '

BC

SAB'C' = 1 12 3 AH  13BC19

Bài 14

x B

1

A

1

0 m M m N y

B x A

Trang 4

- Trên ox đặt đoạn OA = 2

OB = 1

- Nối BN và kẻ AM// BN ta được x = OM =

2

3 n

IV- Củng cố

- GV: Cho HS làm bài tập 12

- GV: Hướng dẫn cách để đo được AB

V- Hướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 11,13

- Hướng dẫn bài 13

Xem hình vẽ 19 để sử dụng được định lý

Talet hay hệ quả ở đây đã có yếu tố song song

? A, K ,C có thẳng hàng không?

- Sợi dây EF dùng để làm gì?

* Bài 11:

Tương tự bài 10

0 M N y n

A

X

B a C H

B' a' C'

Ngày đăng: 28/02/2018, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w