1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 3 bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai

3 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.Ngàysoạn: I- Mục tiêu bài giảng: - Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2 đồng dạng c.g.c Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.

Ngàysoạn:

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2 đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN   ABC Chứng minh ABC ~  A'B'C  A'B'C'~ ABC

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

II phương tiện thực hiện:

- GV: Tranh vẽ hình 38, 39, phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý

Iii- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra:

Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất

của 2 tam giác? Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng

chứng minh?

b) HS dưới lớp làm ra phiếu học tập (GV phát)

2 Bài mới:

HĐ1: Vẽ hình, đo đạc, phát hiện KT mới

- Đo độ dài các đoạn BC, FE

- So sánh các tỷ số:

; ;

AB AC BC

ABC & DEF?

- GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu học tập

1 Định lý:

?1

A D

4 3

C

B 8 6

E F

Trang 2

GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận thấy Tam giác

ABC & Tam giác DEF có 1 góc bằng nhau = 600 và

2 cạnh kề của góc tỷ lệ(2 cạnh của tam giác ABC tỉ

lệ với 2 cạnh của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các

cặp cạnh đó bằng nhau) và bạn thấy được 2 tam giác

đó đồng dạng =>Đó chính là nội dung của định lý

mà ta sẽ chứng minh sau đây

Định lý : (SGK)/76.

GV: Cho học sinh đọc định lý & ghi GT-KL của

định lý

B’ C’

B C

GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM

GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn phương

4 1

8 2

AB

6 2

AC

5 2

BC

=> AB AC BC

DEDFEF => ABC~ DEF

Định lý : (SGK)/76.

GT ABC & A'B'C'

A B' '

AB = A C' '

AC (1); Â=Â'

KL A'B'C' ~ABC Chứng minh

-Trên tia AB đặt AM=A'B' Qua M kẻ MN// BC(NAC)

AMN ~ ABC => AM

AC

Vì AM=A'B' nên A B' ' AN

Từ (1) và (2)  AN = A' C'

AMN  A'B'C' có:

AM= A'B'; Â=Â’ ; AN = A'C' nên

AMN = A'B'C' (cgc)

ABC

 ~ AMN

  ABC ~  A'B'C'

2) áp dụng:

?2

?3

Trang 3

pháp chứng minh của mình.

+ Đặt lên đoạn AB đoạn AM=A'B' vẽ MN//BC

+ CM : ABC~ AMN;AMN ~  A'B'C'

KL:  ABC ~  A'B'C'

PP 2: - Đặt lên AB đoạn AM = A' B'

- Đặt lên AB đoạn AN= A' B'

- CM: AMN = A'B'C' (cgc)

- CM: ABC~ AMN ( ĐL ta let đảo)

KL:  ABC ~  A'B'C'

GV: Thống nhất cách chứng minh

2) áp dụng:

- GV: CHo HS làm bài tập ?2 tại chỗ

( GV dùng bảng phụ)

- GV: CHo HS làm bài tập ?3

- GV gọi HS lên bảng vẽ hình

- HS dưới lớp cùng vẽ

+ Vẽ xAy= 500

+ Trên Ax xác định điểm B: AB = 5

+ Trên Ayxác định điểm C: AC = 7,5

+ Trên Ayxác định điểm E: AE = 2

+ Trên Ax xác định điểm D: AD = 3

- HS đứng tạichỗ trả lời

3- Củng cố:

- Cho hình vẽ nhận xét các cặp 

 AOC &  BOD ;  AOD &  COB có đồng

dạng không?

4- Hướng dẫn về nhà:

Làm các bài tập: 32, 33, 34 ( sgk)

A 2

3 500 E

D 5.5 2

B C

2 6

5 15

AE

7,5 15

AD

AC    AE AD

  AED ~  ABC (cgc)

x

A

O

C D y

OA = 5 ; OC = 8 ; OB = 16 ; OD = 10

Ngày đăng: 28/02/2018, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w