1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn vẽ biểu đồ nội lực, đại học xây dựng

20 2,1K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung: Vẽ biểu đồ nội lực trong dầm, khung fnh định theo các sơ đồ được phân công.. Bản thuyết minh phần tính toán trình bày trên khổ A4.. Thể hiện kết quả trên bản vẽ khổ A4 Vẽ lại c

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI

BO MON SUC BEN VAT LIEU

tuthienbao.com BÀI TẬP LỚN

VE BIEU DO NOI LUC

Ho va tén : Nguyễn Hoài Phương

Mã số SV : 122B13

Mã số đề : Or

GVhướndẫn : TS TRANMINHTU

HA NOI, THANG 10 NAM 2007

Trang 2

I Nội dung:

Vẽ biểu đồ nội lực trong dầm, khung fnh định theo các sơ đồ được phân công

Il Trinh bay:

1 Bản thuyết minh phần tính toán trình bày trên khổ A4

2 Thể hiện kết quả trên bản vẽ khổ A4

Vẽ lại các sơ đồ theo dé bài được phân công với đầy đủ trị số các kích thước, trị số của tải

trọng

Biểu đồ lực cắt Q, mômen uốn M, lực dọc N (nếu có) cần ghi giá trị các tung độ biểu đồ tại những điểm đặc biệt Riêng đối với khung cần có hình vẽ kiểm tra sự cân bằng của các núi

II Số liệu

Trong tất cả các sơ đồ lấy L=4m, hệ số ð=0,5 Giá trị tải trọng và vi tri tải trọng lấy theo

Bảng 1 - Tải trọng

1 10 15 0 5 10

2 15 0 5 10 10

3 10 5 10 10 0

4 5 10 10 0 5

5 5 5 0 5 5

9 5 5 10 0 10

10 5 0 10 5 0

11 8 6 5 5 0

12 6 8 0 8 5

Bảng 2-Kích thước

TT Oy Q2 Bì Bo Yi Y2

a 0,2 0,3 0,4 0,5 0,2 0,3

b 0,3 0,4 0,4 0,2 0,3 0,4

C 0,4 0,5 0,2 0,3 0,4 0,5

d 0,5 0,2 0,3 0,4 0,5 0,2

e 0,2 0,4 0,3 0,5 0,2 0,4

g 0,4 0,3 0,5 0,2 0,4 0,3

h 0,3 0,5 0,2 0,4 0,3 0,5

m 0,2 0,2 0,2 0,5 0,5 0,5

n 0,5 0,5 0,5 0,3 0,2 0,2

p 0,2 0,5 0,2 0,2 0,2 0,5

q 0,3 0,2 0,3 0,2 0,3 0,2

S 0,4 0,2 0,5 0,4 0,4 0,2

t 0,5 0,4 0,5 0,5 0,5 0,4

X 0,4 0,5 0,3 0,25 0,3 0,45

Trang 3

Đề số 0r:

Bảng tải trọng

TT qŒ&N/m) P, (KN) P;(N) M,@&Nm) M,(kNm)

Bảng kích thước

TT Oy Q2 Bi B› 1ì %

Các sơ đồ dầm

=10kN

⁄ A

6.00

SD PT

& L tên | | Vi | | 0.80 |

“1

mee

`

160 | 2.80 | 160

M,=10tNm

A

Trang 4

P=10kN

M, “NYT

1.20

7

: 1,60 M„=10kNm

| 4.00

L 0.80

4.40

=10kN

M, =5kN yD a N

©

P.=10kN

M, =5kNm

p= 10K | ~ ren

Trang 5

AY

Sơ đồ A I ` ch

xi * [TNITHHIKEI

Xác đỉnh các phản lực:

Thay các liên kết bằng các phan luc, ta có các 1.20

phản lực như hình vẽ 1a -= | | 100

dDY=0 >V,=P +3 ,6q=10+36=46 (kN)

2mp=0 > M,=1,2 P,-M,+3,6q.3,4+ M,

=12-5+3,6.10.3 4+10=139,4 (kNm)

Chia dầm làm 5 đoạn AB, BC, CD, DE và EF

Đoạn EE: không có tải trọng

—> N=0; Q=0; M=0

Doan DE: (hinh2a) Xét mặt cắt 1-1(0,8<z,< 1,6m)

M -_4Œ G5” —_s(; _ 0 gỳ 1

(hình 1a)

— Biểu đồ lực cắt bậc 1, Biểu đồ mômen bậc 2 (hình 2a)

Với z,=0,6m > Q,=0; M,=0 (M dat cuc tri)

z,=1,6m > OQ, = 8(KN); Mp=-3,2 (kNm)

Doan CD: (hinh 3a)Xét mat cat 2-2(] ,6<z,<4,4m)

Tại D có mômen tập trung M; > tại D: M có bước

nhảy đi lên với giá trị M, = 10 b q

Có: N= 0 QO = q(z,-0,8) = 10(z,-0,8) N “ITN a lị;

46.25” _w —-5(z —0,8)°—10 + ze |

Biểu đồ lực cắt bậc 1, biểu đồ mômen bậc 2

Với z,=1,6m = Q,=8(N); M;=-13,2(kNm)

z,=4,4m — Qc=36(kN); M,=-74,8&Nm)

Đoan BC:(hình 4a) Xét mặt cắt3-3(4,4<z;<4,8m)

OL 3 6a ~ 36(KN) w + q

Z>,

M = -M, ~ 3,6.q(z;-2,6) = -10-36(z;-2,6) «C— seers ese he §

Biểu đồ lực cắt là hằng số; Biểu đồ mômen bậc nhất , sa |

Tại B có lực tập trung P¡ > Biểu đồ Q có bước

nhảy đi lên với giá trị P = 10 và tại B có mômen

tập trung M, > Biểu đồ mômen có bước nhảy đi

xuống với giá trị M;¡= 5

Đoạn AB:(hình5a) Xét mặt cắt 4-4 (4,8m<z„<6m)

Xét mặt cắt 4-4 (4,8m <z„ <óm)

Q = P,+3,6q = 46(N) "Ù rIINILHIIKŒTI 1

M= M, — P,.(z,-4,8) —3 ,6q(z,-2,6)-M,

= -10(z,-4,8)-36(z„-2,6)-5=-46z,+136.6

Biểu đồ lực cắt là hằng số, biểu đồ mômen là bậc]:

Voi z,=4,8m > M,=-84,2(kNm)

z4=6m > M, = -139,4 (kNm)

M=-

hy -—€ —

(hình 5a)

Trang 6

BIEU BO NOI LUC SG DO A

Va

46 46

36

`

`

`

`

`

@

@

8

139,4

Trang 7

Sơ đồ B

Thay các liên kết bằng các phản lực, ta có các

phản lực của hệ dầm như hình vẽ 1b

2mA=0 => -Vp.4+P,.I,2-M,+3,2q.3,2+M;=0

¬y, _12~5+1024+10 _ 20 2s 1n

>Y=0 = V„+Vp=P,+3,2=10+32=42

— V,=42-29,85=12,15(kN)

= Cac phan luc có chiều như hình vẽ là đúng

Dâm được chia thành 5 đoạn AB, BC, CD, DE và

EEF như hình vẽ

* Doan EF: Xét mat cat 1-1 (O< z, <0,8m)

N=0 (khong cé luc doc tac dụng)

Q=0 (không có lực phân bố hay lực tập trung

tác dụng)

M=-M;=-10kNm (M là hằng số và tại F có

bước nhảy = M; đi lên do có mômen tập trung

M, thuận kim đồng hồ)

* Đoạn DE: Xét mặt cắt 2-2 (0,8m < z; <I 6m)

N=0

Q=4(z;-0,6)=10(z;-0,6)

2

M = ga 0.8) — —M, =—5(z, —0,8)° -10

Biểu đồ lực cắt Q là bậc 1; biểu đồ mômen M

là bậc 2

V6i z,=0,8m => Q,=0; M,=-10 (kNm) (M dat

cuc tri do Q=0)

z,=1,6m —> Qy=8 (KN); Mp=-13,2 (kNm)

* Doan CD: Xét mat cat 3-3 (1,6m <z; <4m)

N =0

QO =q(z;-0,8)-V,=10(z3-0,8)-29,85

M =—M, +V,(,-1.6)-g 2

=-10 +29,85(z, -1,6) —5(z, -0,8)”

Với z;=1,óm > Qp=-21,85 KN; Mp=-13,2 kNm

zz=4m —>Qc=2,15kN; M=1044kNm

Ta có biểu đồ lực cất là bậc nhất; biểu đồ

mômen là bậc 2

Ta có Q=0 10(z-0,8)-29,85=0

=> z=3,785 (m) Khi đó M đạt cực tri M,,,,,~10,67 (kNm)

Mặt khác M=O0 khi:

— -10+29,85(z;-1,6)-5(z;-0,8),=0

—z;=2,324

* Đoạn AB: Xét mặt cắt 1-1 (0< z„<1,2m)

N=0

Q= V,=12,15(KN)

MEV ,.z,=12,15.2,(kNm)

=> Biéu đồ lực cắt Q là hằng số; biểu đồ mômen

Va

Va

1.600 L 2.4

z4

q

al

A

-Củ cac Í

NX 4,

3

Trang 8

M la bac 1

V6i z,=0 => M,=0

z4=1,2 > Mp=14,58 (kKNm)

* Trên đoạn BC (0<z;<0,4)

N =0

Q= -P,+V,=-104+12,15=2,15(KN)

M=(1,2+z;).VA-M;-P¡.z¿=12,15(1,2+z;)-5-10z;

=> Biểu đồ lực cắt là hằng số; biểu đồ mô men là

bậc 1

Với z=0 — Mạ;=9,58(kNm)

zz=0,4 —> M.=10,44 (kNm)

M, \

BC D [Vo E F

Và 1.20 080 |_

4

12.15 12.15

lole X

N

N

N

N

N 1883| đường bậc?

13.2

Af >

⁄⁄ 10

Yo

ra

7 Z|

A

58 iw 10.67

14.58 | 10.44 đường bậc 2

Trang 9

Sơ đồ C Xét hệ dầm được chia thành 5 đoạn AB, BC,

CD, DE va EF

Đoạn AB: không có tải trọng Do vậy

N=0; Q=0; M=0

Đoạn BC: Xét mặt cắt 1-1 với 0<z;<0,4m

N=0

O=-P,=-10(kN)

M=-M;-P,.z,=-5-105,

Ta có biểu đồ Q là hằng số, biểu đồ M là bậc 1

Với z¡=0 — Mp=-5(kNm)

z;=0,4 > M-=-9(kNm)

Đoạn CD: xét mặt cắt 2-2 với 0<z;<2,8m

Tại mặt cắt z¿ có:

qg.z¿ 10.z¿ | 25z,

Iu = 36 7 9 (VẤN)

Ta có: N=0

Q=-h _a*⁄2u =-10~ 1.2”?

M=-M,.-hŒG; 40,4) — 3 20-20-42-5

=—5—10z, ~4-22' 2 =-~9-10z, 22

Biểu đồ lực cắt là bậc 2, biểu đồ mômen là bậc 3

Với z;=0 > O-=-10(kN); Mc=-9(kNm)

z;=2,8 > Op~20,89(kN); My=-47,16(kKNm)

Q dat cuc dai tai z,=0

Đoạn DE: Xét mặt cắt 3-3 với 0<zz<0,8m

N=0

1

Q=-h —24, (z;¿ +2,8)

125 29

M =-M, - P,(z, +3,2) -2&; +28) 2M,

=-10-—.—(z, + 2,8)’ =-10-2¢, + 2,8)"

=—15—10(3,2+z;)— Sứ + 2,8)?

Với z4=0 >

Q, =-10- 28 ~ ~20,89(N) (Q đạt cực

đạ1); Mp=-76,6(kNÑm)

Với z;=0,4 — Q,=-24,22(kN); M;=-66,17(kNm)

Doan EF: Xét mat cat 4-4 véi 0<z,<0,8m

N=0

Q=-P _ đ.3,6

1 =—10—18 =-28(N)

1 M==M,—M, P,(, +4)~—~4-3/6(, +12)

=—15—40— 21,6—28z„ =—76,6— 28z,

Với z„¿=0 — Mp,=-76,6(kNm)

Với Z4=0,8 => M,=-99(kNm)

N

1.20 ; 080 | 1.60 | P.80 | 1.60

6.00

F

M,

A M

B N

Q

120 z1

h q,

" “D er" `

1.60 ze Q

7 7 7

q

- m oOo

Trang 10

BIEU BO NOI LUC SG ĐỒ C

; 1.20 | 080 |

1.60 | 2.80 | 1.60

' 6.00 '

©

đường: bậc

XK

766 |/

đường bậc 3 /

66.17 /

`

4

Trang 11

So dé D

Hệ dầm gồm 1 dầm chính ABCD) và 1 dầm phụ

DEF

Coi dầm phụ tựa lên dầm chính, phan lực tác

dụng tại khớp D và E như hình vẽ

- Xót dâm phụ DE.F

Ta có 3mp=0 => 0,8V,-M,+0,8.q.0,4 = 0

—3,.2+M, _ —3,2+10 =8,5(kN)

Doan DE: xét mặt cắt 1-1 với 0<z,<0,8m

N=0

Q=Vp-z¡.q=16,5-10z,

2

M =2Z,.Vp 4.5 = 16,5.z, —5271

>V, =

z,=0,8 = Op=8,5 (KN); Mp=10(kNm)

Đoan EE: xét mặt cắt 2-2 với 0<z;<0,8m

N=0

Q=Vgạ-V,-g.0,8=16,5-8,5-8=0

M=Vpp.(0,8+z;)-Vp.za-g.0,6(za+0,4)

= 16,5(0,8+z;)-8,5z;-8(z;+0,4)

=16,5.0,8+8.0,4 = 10(kNm)

- Xét dâm chính ABCD

Đoạn CD với mặt cắt 3-3 (0<z;<2,4)

N=0

Q=+Vp+4.z;=16,5+10z;

2

M=-V;.Z;- wa = —16,5.z, — 5.273

Z,=0 => Qp=16,5 kN; Mp=0

7,=2,4 => Q-=40,5 (KN); M-=-68,4(kNm)

Doan BC xét mặt cắt 4-4 (0<z„<0,4)

N=0

O=Vạ+2,4.q=40,5(kN)

M=-Vp.(z„+2,4)-2,49(z„+1,2)

=-16,5.(z„+2,4)-24(z„+1,2)

Với z„=0 — Mc=-68,4(kNm)

z„=0,4 —= M;=-84,6(kNm)

Đoạn AB: xét mặt cắt 5-5 (0<z;<1,2)

N=0

O=P,+V,+2,4.q=10+40,5=50,5(kN)

M=-q.2,4(z;+1,6)-P,.z;+M,-Vp(2,8+zs)

=-2,4(z;+1,6)-10z;+5-16,5(2,8+zs)

=-50,5z,-79,6

V6iz;=0 => M,=-79,6(kNm)

P

1 M,

Mx

7 1.20 Vy

4 1.60 | 4 0.80 0.80

M #] i *

2 1.20 2.40

1 60

M;

“ttre

N ¬ z3

mas

`

ay is,

VÌ tan xe|‡ N

%

Ý

LÍ yi dol |

yi} iad |}

Trang 12

BIEU BO NOI LUC SG DO D

M,

iT] “)

VÌ sao | ogo |

4

50.5

Trang 13

Sơ đồ E

+ Xác định phản lực tại các gối tựa

Thay các liên kết bằng các phản lực liên kết như

hình vẽ

»Z=0 => H,=0,8.q=0,8.10=8(kN)

3,Y=0 -Vu+Vyẹ=P,+1,6.q

=10+1,6.10=26(kN)

3mA=0 >

2,4.V,;=3,2.1,6.q+M,+0,4.0,8.q+P,.1,2-M,

=3,2.1,6.10+10+0,4.0,8.10+10.1,2-5

=> Vp=29,75(kKN)

=> V,=-29,75-26=3,75(kN)

Khung được chia làm 4 đoạn AB, BC, CD, DE

+ Vẽ biểu đồ nội lực (N, Q, M)

- Đoạn AB: Xét mặt cắt 1-1 (0<z;<1,2m)

Ta c6 N=-H,=-8(KN)

Q=-V ,=-3,75(KN)

M=-V,

Ta thấy biểu đồ N là hằng số, Biểu đồ Q là hằng

số, Biểu đồ mômen là bậc 1

Với z,=0 — MẠ=0

z)=1,2 — M,=-4,5(kNm)

- Đoạn BC: Xét mặt cắt 2-2 (1,2<z;<4m)

Ta c6 N=-H,=-8(KN)

Q=-V ,-P,=-3,75-10=-13,75(KN)

M=-VA.z;-M;-P¡(;-1,2)

=-3/75.z;-5-10(2-1,2)

=-13,75z,+7

Biểu đồ N và biểu đồ Q là hằng số, biểu đồ M là bậc 1

Với z;=1,2m — M,=-9,5(kNm)

z=4m => M,=-48(kNm)

- Doan CD: Xét mat cat 3-3 (0<z,<0,8)

N=-V,-P,=-3,75-10=-13,75(kN)

Q-=H,-q.z;=85-10z;

M= =4 +H,.z,-M, -4V, — P.2,8

=~—5.z2+8.z, —5—4.3,75—10.2,8

=—5z; +8z,—48

Ta thấy Biểu đồ lực dọc là hằng số

Biểu đồ lực cắt là bậc 1

Biểu đồ mômen là bậc 2

Với z¿=0 => Qc=8(kN); M=-48(kNm)

z;=0,8 — Qu=0; Mp„„=-44,8(kNm)

- Doan DE: Xét mặt cắt 4-4 (0<z„<1,6)

N=0

Q=V;-g.z„=29,75-10z,

M =V,z, -5-42 = 29,75.z, —5z;

Ta thấy biểu đồ Q là bậc1,Biểu đồ M là bậc 2

24=1,6 —=Qp=13,75(kN); M;=34,8(kNm)

VY h

M,

1.20 q 3

yt 4 "

° 1.60 M;

| 4.00

VY 1Q

Ags N

z1 1

Y h

M, ne

xe sy JN

Y h

Ms

Hy

1.20 ñ El

N

O“Trx

\Ys z

TY ^¬,

Vv z4 4 _

Trang 14

BIEU DO NOI LUC SƠ ĐỒ E

F

C

B

L_ q œ

So

D

V I 1,60 | +J M;

13.75

đường bậc 2

48

đường bậc 2

34.8

CÂN BẰNG NÚT C CÂN BẰNG NÚT D

13,75 44,8

—— 13,75 LLL

Or 34,8 C] M, =10

Trang 15

Sơ đồ F ˆ—

+ Xác định phản lực tại các gối tựa

Thay các liên kết bằng các phản lực liên kết như

hình vẽ

3,Z=0 — H;=P;=10(kN)

3,Y=0 — Vu+Vạ=3,2.q=32(N)

3 mu=0 —>

2,8.Vp=+Hpe.0,8+q.3,2.2,6-M;-M;-P;.1,2

= 10.0,8+10.3,2.2,8-5-10-10.1,2=70,6(kNm)

=> Vạ~25,214 >V,=6,786(kN)

- Đoạn AB: Xét mặt cắt 1-1 (0<z;<1,2m) N

Q=V ,=6,786(kKN)

ME=V ,.Z;=6,786.Z,

Ta thấy biểu đồ lực cắt là hằng số

Biểu đồ mômen là bậc 1

V6i z,=0 —> M,=0

z,=1,2 => M,=8,143(kNm)

- Doan BE: Xét mat cat 2-2 (0<z,<1,2m)

N=0

Q=-P,=-10(kN) (Biểu đồ lực cắt là hằng số)

M=P;z;=10z; (Biều đồ mômen là bậc 1)

— 7;=0 —> M;=0

z;=1,2 = M,=12(Nm)

- Đoạn CF: Xét mặt cắt 3-3 (0<z,<0,8)

N=0-V,=-25,214(kN)

O=H,=10(kN)

M=M;-H,.z;=10-10-z,

Với z;=0 = Me=10

z,=0,8 —> M,=2(kNm)

- Doan CD: Xét mặt cắt 4-4 (0<z„<1,6)

N=0

Q=q.z,=10z,

1

M =a" =—5z74 M

A

1.20 z5

Biểu đồ lực cắt là bậc 1, Biểu đồ mômen là bậc 2

Với z¿=0 —> Qp=0; M đạt cực trị =0 B

Z4=1,6 —> Qc=16(kN); Mc=-12,5(kNm) |

- Đoạn BC: Xét mặt cắt 5-5 (0<z;<1,6m)

M =V,(,2+z,)M, — 429 —P 1,2

= 6,786(,2+z;)—5—5.£”s —12

=—5z?: +6,786z, — 8,857

Q=0 < z;=0,6786m khi đó M đạt cực trị

M.„.„¡=-6,555(KNm)

Với z¿=0 — Q;=6,786(kN); Mạ =-8,857(kNm)

z„=1,6m => Q.=-9,214(kN); M.=-10,799(kNm)

Trang 16

BIEU BO NOI LUC SG ĐỒ F

4.40

M

Ị B C D

Oo

8 \ ur | H ~

P F

E—

V

10

16 6.786

10

đường bậc 2

12.8

12

CÂN BẰNG NÚT B CÂN BẰNG NÚT C

Trang 17

Sơ đồ H

+ Xác định các phản lực tại các gối A và E

Thay các liên kết bằng các phản lực liên kết như

hình vẽ 1h

Ta có 3Z=0 — HẠ= 0

3mu=0 >

_—M,+M,+4.h _ 5+10+4.10

: 5,6

~Y=0 > V,=0,18(kKN)

5,6 =9,82(kN)

- Ta chia khung thành 4 đoạn AB, BC, CD, DE

như hình vẽ

Xét đoan AB: (0<ø < 2)

Ta c6 N=V,.cos@,= 0,18.cos@,

Q=V,.sing,= 0,18.sing,

M =V,(1,2-1,2cos@,)

= 1,2VA.(1-cos0@;) — 0,22.(1-cos@¡)

Bảng biến thiên theo ©,

@,[rad] 0 7U6 74 7/3 72

N(kN) 0,18 0,156 0,127 0,09 0

Q(kN) 0 0,09 0,127 0,156 0,18

M(kNm) 0 0,03 0,064 0,11 0,22

Xét đoan BC: (0< ø, < 2)

Ta có N= -VA.sino;=-0,18§.sino›

Q=V, cos@,=0,18 cos@,

M=M;+1,2V,.(1+sin0;)= 5,22+0,22.sino›

Q=0 © cos0,= 0 > 0> khi đó M đạt cực trị

=> M=5,44 (kNm)

Bang bién thién theo ,

N(KN) 0 -0,09 -0,127 -0,156 -0,18

Q(kN) 0,18 0,156 0,127 0,09 0

MkNm) 5,22 5,33 5,376 5,41 5,44

Xét đoạn DE: (0<ø, < 2)

Ta có N=-Vg.cos04=-9,82.cos0a

Q=-Vy.sin0; = -9,82.sin0;

M= -1,6V,(1- cos@;) = -15,71(1- cosq;)

Bang biến thiên theo @;

@; [rad] 0 76 71/4 m3 m2

N@&N) | -9821 -8,505 -6,944 -4,911 0

Q(kN) 0 -4,911 -6,944 -8,505 -9 821

MkNm) 0 -2,105 -4,603 -7,857 -15,714

\

Ngày đăng: 27/02/2018, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w