1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 3 bài 7: Trường hợp đồng dạng thứ ba

12 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng : HS vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tín

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.

Tiết 46:

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

Soạn :

Giảng:

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức : HS nắm chắc nội dung định lí , biết cách chứng minh định lí

- Kĩ năng : HS vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được đọ dài các đoạn thẳng trong bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: + Bảng phụ hoặc giấy trong ghi sẵn đề bài tập, hình 41,42,43 SGK

+ Chuẩn bị sẵn hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau (dùng cho việc chứng minh định lí)

+ Thước thẳng , compa, thước đo góc, phấn màu, bút dạ

- HS : Thước kẻ, com pa, bảng phụ nhóm,thước đo góc

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới

của HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I

KIỂM TRA (7 ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Trang 2

- Phát biểu trươpngf hợp đồng dạng thứ hai của

tam giác

- Chữa bài tập 35 tr 72 SBT

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV nhận xét, cho điểm HS

- Chữa bài tập:

A

8 15

12 N

M

B 18 C Xét ANM và ABC có

A chung

3

2 12

8

AB AN

3

2 15

10

AC AM

AC

AM AB

AN

 ANM ABC (c g c)

BC

NM AB

AN

 hay

18 3

2 NM

 NM = 12

3

18 2

 (cm)

HS lớp nhận xét bài làm của b

Hoạt động 2

1 ĐỊNH LÍ (15 ph)

Bài toán : Cho hai tam giác ABC và A'B'C' với

A = A'; B = B'

Chứng minh A'B'C' ABC GV vẽ hình lên

bảng

HS vẽ hình ghi vào vở

Trang 3

A

A'

B C B' C'

GV yêu cầu HS cho biết GT, KL của bài toán

và nêu cách chứng minh

- GV gợi ý bằng cách đặt tam giác A'B'C' lên

trên tam giác ABC sao cho A' trùng với A

HS sẽ phát hiện ra cần phải có MN // BC 

nêu các vẽ MN

Tại sao AMN = A'B'C' ?

Từ kết quả chứng minh trên, ta có định lí nào ?

GV nhấn mạnh lại nội dung định lí và hai bước

chứng minh định lí (cho cả ba trường hợp đồng

dạng) là :

- Tạo ra AMN ABC

- Chứng minh AMN = A'B'C'

GT ABC, A'B'C' A' = A

B' = B

KL A'B'C' ABC

HS: Trên tia AB đặt đoạng thẳng AM = A'B' Qua M kẻ đường thẳng MN // BC (N  AC) 

AMN ABC (định lí về tam giác đồng dạng)

Xét AMN và A'B'C' có

A = A' (gt)

AM = A'B' (theo cách dựng) AMN = B (hai góc đồng vị của

MN // BC) B' = B (gt)  AMN = B' Vậy AMN =  A'B'C' (c g c)

 A'B'C' ABC

HS phát biểu định lí tr 78 SGK

Vài HS nhắc lại định lí

Hoạt động 3

2- ÁP DỤNG (10 ph)

GV đưa ?1 và hình 41 SGK lên bảng phụ, yêu

cầu HS trả lời

HS qua sát , suy nghĩ ít phút rồi trả lời câu hỏi + ABC cân ở A có A = 400

 B = C =  

2

40

1800 0

700

Vậy ABC PMN vì có

Trang 4

GV đưa ?2 và hình vẽ 42 SGK lên bảng phụ.

A

x 4,5

D

3

y

B C

GV: Có BD là phân giác góc B, ta có tỉ lệ thức

nào ?

B = M = C = N = 700

+ A'B'C' có A' = 700 , B' = 600

 C' = 1800 - (700 + 600) = 500

Vậy A'B'C' D'E'F' vì có B' = E' = 600 , C' = F' = 500

a) Trong hình vẽ này có ba tam giác đó là:

ABC ; ADB ; BDC

Xét ABC và ADB có

A chung

C = B1 (gt)

 ABC ADB (g g) b) Có ABC ADB

AB

AC AD

AB

hay

5 , 4

3 3 3

5 , 4 3

x

x = 2 (cm)

y = DC = AC - x

= 4,5 - 2 = 2,5 (cm) c) Có BD là phân giác B

BC

BA DC

DA

hay

2

3 5 , 2 3

5 , 2

2

BC

BC = 3,75 (cm)

ABC ADB (chứng minh trên)

DB

hay DB

BC AD

2

3

 DB = 2,5

3

75 , 3 2

 (cm)

Trang 5

Hoạt động 4

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (12 ph) Bài 35 tr 79 SGK

A

A'

B D C B' D' C'

GV yêu cầu HS nêu GT và KL của bài toán

GV : GT cho A'B'C' ABC theo tỉ số k

nghĩa là thế nào ?

GV nêu câu hỏi củng cố

- Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ ba của

tam giác

- DEF có D = 500 , E = 600

và MNP có M = 600 , N = 700

Hỏi hai tam giác có đồng dạng không ? vì

sao ?

GT A'B'C' ABC theo tỉ số k

A1 = A2 ; A'1 = A'2

KL k

AD

D A

 ' '

HS: A'B'C' ABC theo tỉ số k, vậy ta có:

k CA

A C BC

C B AB

B A

 ' ' ' ' '

'

 A' = A ; B' = B Xét A'B'D' và ABD có : A'1 = A1 =

2 2

' A A

B' = B (chứng minh trên)

 A'B'D' ABD (g - g)

AB

B A AD

D A

 ' ' '

'

- HS trả lời câu hỏi

- DEF có D = 500 , E = 600

 F = 1800 - (500 + 600)

F = 700

Vậy DEF PMN (g - g)

Vì có E = M = 700

Hoạt động 5

Trang 6

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Baig tập về nhà số 37, 38 tr 79 SGK và bài số 39, 40, 41 tr 73, 74 SBT

Tiết 47:

BÀI TẬP

Soạn :

Giảng:

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức : Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

- Kĩ năng : Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: + Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập.

+ Thước thẳng, ê ke, compa, phấn màu

- HS : + Ôn tập các định lí về trường hợp đồng dạng của hai tam giác

+ Thước kẻ, compa, ê ke

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I

KIỂM TRA (6 ph)

Trang 7

GV nêu yêu cầu kiểm tra.

- Phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ

ba của hai tam giác

- Chữa bài tập 38 tr 79 SGK (Đề bài đưa lên

bảng phụ)

A 3 B

2 x

C

3,5 y

6

D E

GV lưu ý có thể không chứng minh hai tam

giác đồng dạng mà có B = D (gt)  AB // DE

(vì hai góc so le trong bằng nhau)

Sau đó áp dụng hệ quả định lí Talét tính x, y

Một HS lên kiểm tra

- Phát biểu định lí

- Chữa bài tập

Xét ABC và EDC có:

B = D (gt) ACB = ECD (đối đỉnh)

 ABC EDC (g.g)

ED

AB CD

CB CE

CA

2

1 6

3 5 , 3

2

x

2

1 2

y

75 , 1 2

5 , 3 2

1 5 ,

3   x  

x

HS nhận xét , chữa bài

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP (38 ph)

Bài 37 tr 79 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ) D

Trang 8

E

10

A 15 B 12 C

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác

vuông ?

b) Tính CD

Tính BE ? BD ? ED ?

c) So sánh SBDE với (SAEB + SBCD)

HS phát biểu : GV ghi lại

a) Có D1 + B3 = 900 (do C = 900)

mà D1 = B1 (gt)

 B1 + B3 = 900  B2 = 900

Vậy trong hình có ba tam giác vuông là AEB,

EBD, BCD

b)Xét EAB và BCD có

A = C = 900

B1 = D1 (gt)

 EAB BCD (gg)

CD

AB BC

EA

10

15 12 15

12

10

Theo định lí Pytago

0 , 18 15

102 2 2

2

AE AB

BD = 2 2 122 182 21,6

CD

ED= 2 2 182 21,62 28,1

BD

Trang 9

Bài 39 tr 79 SGK.

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

Yêu cầu HS vẽ hình vào vở Một HS lên bảng

vẽ hình

a) Chứng minh rằng

OA.OD = OB.OC

GV : Hãy phân tích để tìm ra hướng chứng

minh

- Tại sao OAB lại đồng dạng với OCD

b) Chứng minh

CD

AB OK

OH

Bài 40 tr 80 SGK

c) SBDE =

2

1 BE.BD

= 2

1

195 468

325  (cm2)

SAEB + SBCD =

2

1 (AE.AB + BC.CD)

= 2

1 (10.15 + 12.18) = 183 (cm2)

Vậy SBDE > SAEB + SBCD

HS vẽ hình

A H B

D K C

HS phát biểu : OA.OD = OB.OC 

OD

OC OB

OA

 OAB OCD

HS: Do AB // CD (gt)

 OAB OCD (Vì có A = C; B = D so le trong)

Có OAH OCK (gg)

OC

OA OK

OH

CD

AB OC

OA

CD

AB OK OH

Trang 10

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài

toán

GV bổ sung thêm câu hỏi: Hai tam giác ABC

và AED có đồng dạng với nhau không ? vì

sao ?

GV kiểm tra các nhóm hoạt động

HS hoạt động theo nhóm

Bảng nhóm

A 6

8 E

15 20 D

B C

* Xét ABC và ADE có:

8

15

AD AB

3

10 6

20

AE AC

AE

AC AD

AB

 ABC không đồng dạng với ADE

* Xét ABC và AED có:

2

5 6

15

AE AB

2

5 8

20

AD AC

2

5

AD

AC AE AB

A chung

 ABC AED (c g c) Sau 5 phút , đại diện một nhóm trình bày bài

Trang 11

GV kiểm tra bài làm của một số nhóm và nhấn

mạnh tính tương ứng của đỉnh

GV bổ sung câu hỏi :

A

6

8 E

15 20

D

I

B C

Gọi giao điểm của BE và CD là I

Hỏi:

+ABE có đồng dạng với ACD không?

+ IBD có đồng dạng với ICE không ?

Giải thích

giải

HS suy nghĩ tiếp các câu hỏi GV bổ sung

HS trả lời, ghi bài

+ ABE và ACD có :

4

3 20

15

AC AB

4

3 8

6

AD AE

AD

AE AC

AB

A chung

 ABE ACD (cgc)

 B1 = C1 (hai góc tương ứng)

+ IBD và ICE có:

I1 = I2 (đối đỉnh)

B1 = C1 (chứng minh trên)

Trang 12

Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu ?

 IBD ICE (gg)

Tỉ số đồng dạng là:

2

1 14

7 6 20

8 15

CE

BD

Hoạt động 3

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 ph)

Bài tập về nhà số 41, 42, 43, 44 tr 80 SGK

Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

Tiết sau tiếp tục luyện tập

Ngày đăng: 27/02/2018, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w