1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 3 bài 8: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

5 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.Ngàysoạn: Ngày giảng: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG LUYỆN TẬP I- Mục tiêu bài giảng: - Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 1, 2,3 về 2 đồn

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.

Ngàysoạn:

Ngày giảng:

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM

GIÁC VUÔNG LUYỆN TẬP I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 1, 2,3 về 2 đồng dạng Suy ra các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh trường hợp đặc biệt của tam giác vuông- Cạnh huyền

và góc nhọn

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 vuông đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau Suy ra tỷ số đường cao tương ứng, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình

học.Kỹ năng phân tích đi lên

II- phương tiện thực hiện:

- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý

Iii- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra:

- Viết dạng tổng quát của các trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác thường

- Chỉ ra các điều kiện cần để có kết luận hai

tam giác vuông đồng dạng ?

2- Bài mới:

* HĐ1: Kiểm tra KT cũ, phát hiện bài mới

- GV: Chốt lại phần trình bày của HS và vào

bài mới

1) áp dụng các trường hợp đồng dạng của

- Nếu 2 tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì 2 tam giác đó đồng dạng

- Nếu 2 cạnh góc vuông của  này tỷ lệ với

2 cạnh góc vuông của  vuông kia thì hai

 đó đồng dạng

1) áp dụng các TH đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông.

Hai tam giác vuông có đồng dạng với nhau nếu:

a) Tam giác vuông này có một góc nhọn

Trang 2

tam giác thường vào tam giác vuông.

- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau

khi nào?

*HĐ2: Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác

vuông đồng dạng:

- GV: Cho HS quan sát hình 47 & chỉ ra các

cặp ~

- GV: Từ bài toán đã chứng minh ở trên ta có

thể nêu một tiêu chuẩn nữa để nhận biết hai tam

giác vuông đồng dạng không ? Hãy phát biểu

mệnh đề đó? Mệnh đề đó nếu ta chứng minh

được nó sẽ trở thành định lý

- HS phát biểu:

Định lý:

ABC & A'B'C', Aˆ A'ˆ 900

GT B C' ' A B' '

BCAB ( 1)

KL ABC ~ A'B'C'

- HS chứng minh dưới sự hướng dẫn của GV:

- Bình phương 2 vế (1) ta được:

- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta

có?

- Theo định lý Pi ta go ta có?

* HĐ3: Củng cố và tìm kiếm KT mới

- GV: Đưa ra bài tập

Hãy chứng minh rằng:

+ Nếu 2  ~ thì tỷ số hai đường cao tương ứng

bằng góc nhọn của tam giác vuông kia b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:

* Hình 47:  EDF ~  E'D'F' A'C' 2 = 25 - 4 = 21

AC2 = 100 - 16 = 84

2 ' ' 84

21

A C AC

= 4; A C' ' 2 A B' '

AC   AB

 ABC ~ A'B'C'

Định lý( SGK)

B B’

A’ C’

A C

Chứng minh:Từ (1) bình phương 2 vế ta có

:

2

' ' ' '2

B C A B

BCAB

Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

2

' ' ' '2 ' '2 ' '2

B C A B B C A B

Ta lại có: B’C’2 – A’B’2 =A’C’2

BC2 - AB2 = AC2 ( Định lý Pi ta go)

Do đó:

2

' ' ' '2 ' '2

BCABAC ( 2)

Trang 3

bằng tỷ đồng dạng.

+ Tỷ số diện tích của hai  ~ bằng bình

phương của tỷ số đồng dạng

3- Củng cố:

2) Chữa bài 51.

- HS lên bảng vẽ hình (53)

- GV: Cho HS quan sát đề bài và hỏi

- Tính chu vi  ta tính như thế nào?

- Tính diện tích  ta tính như thế nào?

- Cần phải biết giá trị nào nữa?

- HS lên bảng trình bày

* GV: Gợi ý HS làm theo cách khác nữa (Dựa

vào T/c đường cao)

4- Hướng dẫn về nhà

- Làm BT 47, 48

HD: áp dụng tỷ số diện tích của hai  đồng

dạng, Tỷ số hai đường cao tương ứng

Từ (2 ) suy ra:B C' ' A B' ' A C' '

BCABAC

Vậy ABC ~ A'B'C'

Bài 51.

A

B 25 36 C

Giải:Ta có:

BC = BH + HC = 61 cm

AB2 = BH.BC = 25.61

AC2 = CH.BC = 36.61

 AB = 39,05 cm ; AC = 48,86 cm

 Chu vi ABC = 146,9 cm

* S ABC = AB.AC:2 = 914,9 cm2

3) Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của

hai tam giác đồng dạng.

* Định lý 2: ( SGK)

- HS CM theo hướng dẫn sau:

CM: A’B’C’ ~ ABH

* Định lý 3: ( SGK)( HS tự CM )

* HĐ3: Tổ chức luyện tập

3) Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

* Định lý 2: ( SGK)

A A'

B H C B' H' C'

* Định lý 3: ( SGK) A

Trang 4

1) Bài tập mở rộng

Bài tập trên cho thêm AB = 12,45 cm

AC = 20,5 cm

a) Tính độ dài các đoạn BC; AH; BH; CH

b) Qua việc tính độ dài các đoạn thẳng trên

nhận xét về công thức nhận được

- GV: Cho HS làm bài và chốt lại

b) Nhận xét :

- Qua việc tính tỷ số ~ của 2 tam giác vuông

ta tìm lại công thức của định lý PITAGO và

công thức tính đường cao của tam giác vuông

3 Chữa bài 50

- GV: Hướng dẫn HS phải chỉ ra được :

+ Các tia nắng trong cùng một thời điểm xem

như các tia song song

+ Vẽ hình minh họa cho thanh sắt và ống khói

+ Nhận biết được 2 đồng dạng

- HS lên bảng trình bày

- ở dưới lớp các nhóm cùng thảo luận

3- Củng cố:

- GV: Đưa ra câu hỏi để HS suy nghĩ và trả

lời

- Để đo chiều cao của cột cờ sân trường em có

cách nào đo được không?

B H C a) áp dụng Pitago  ABC có:

BC2 = 12,452 + 20,52

 BC = 23,98 m b) Từ ~ (CMT)

2

BH

BCAB   BC

2

CH

BCAC   BC  HB = 6,46 cm

AH = 10,64 cm; HC = 17,52 cm

Bài 50

AH2 = BH.HC AH = 30 cm

S ABC = 1.30.61 915

B

A D F C

- Ta có:

ABC ~ DEF (g.g)

AB

Với AC = 36,9 m

DF = 1,62 m

DE = 2,1 m

E

Trang 5

- Hoặc đo chiều cao của cây bàng….?

4 HDVN:

- Làm tiếp bài tập còn lại

- Chuẩn bị giờ sau:

+ Thước vuông

+Thước cuộn (Thước mét cuộn)

+ Giác kế

 AB = 47,83 m

Ngày đăng: 27/02/2018, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w