1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch Đằng (Đồ án tốt nghiệp)

77 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 10,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch ĐằngThiết kế cung cấp điện cho tòa nhà phức hợp 17 tầng của Tổng công ty xây dựng Bạch Đằng

Trang 2

Sinh viên: Bùi Vi t Hùng

ng d n: Ths Nguy oàn Phong

Trang 4

:

Trang 5

Sinh viên

Trang 6

Trang 7

Trang 8

M C L C

1

. 2

A CH GIAO D CH 2

1.2 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N 3

1.3 NGÀNH NGH KINH DOANH CHÍNH 3

4

1.4.1 Các phòng 4

5

5

5

6

6

7

2.1 GI I THI U T NG QUAN V PH T I THI T K 7

2.2 YÊU C I V I H TH NG CUNG C N TOÀ NHÀ 7

2.3 TIÊU CHU N CUNG C N M NG H ÁP 8

2.4 CÁC V T B N 8

2.4.1 Dây d n 8

2.4.2 ng d n 9

2.4.3 Máng cáp, khay cáp, thang cáp 9

2.4.4 Các lo 10

2.4.5 c m, công t c 11

Trang 9

2.4.6 Các lo i Apomat 11

12

12

14

17

20

20

24

24

27 57

57

57

57

3.1.3 58

59

-CNRS 59

3.2.2 Nguyên lý làm vi c c u kim thu sét Pulsar 60

61

3.3 THI T K H TH NG N N VÀ H TH NG N T CH NG SÉT CHO TOÀ NHÀ 61

3.3.1 Thi t k h th ng n n cho tòa nhà h n h p 61

3.3.2 Thi t k h th ng n t ch ng sét cho tòa nhà 62

65

66

Trang 12

L I M U

Cung c n là m t ngành khá quan tr ng trong xã h i,

n nhanh c a n n khoa h c ta

ng công nghi p hóa hi i hóa c c Vì th , vi c thi t

k và cung c n là m t v h t s c quan tr ng và không th thi i

Nh m giúp sinh viên c ng c ki n th c ng vào vi c thi t

k c th N c giao tài Thi t k cung c n cho tòa nhà

ph c h p 17 t ng c a T ng công ty xây d ng B ng do Th

tài g m các n i dung sau:

i thi u v T ng công ty Xây d ng B ng

t k cung c n cho tòa nhà

t ph n kháng và thi t k h th ng ch ng sét, n i

t cho tòa nhà

Trang 14

- Fax: 0225-3856451

- E-mail: bdcc@bachdangco.com

- Website: http://bachdangco.com

1.2 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N.

T ng công ty Xây d ng B ch c thành l p ngày 31 tháng 08

Th ng Chính ph , B ng B Xây d ng ban hành Quy nh s

B Xây d s Công ty Xây d ng s 16

1.3 NGÀNH NGH KINH DOANH CHÍNH.

- S n xu t v t li u xây d ng t t sét

- S n xu t bê tông và các s n ph m t th ch cao

- S n xu t s n ph m t ch t khoáng phi kim lo i khác

Trang 15

- Xây d ng s ng b

- Xây d ng công trình công ích

- Hoàn thi n công trình xây d ng

- Buôn bán máy móc, thi t b và ph tùng máy khác

- Buôn bán kim lo i và qu ng kim lo i

- Buôn bán v t li u, thi t b l t khác trong xây d ng

- Ki m tra và phân tích k thu t

Trang 17

-Do yêu c u phát tri n và nhu c u s d ng kinh doanh, t

2016 T ng công ty quy d ng tòa nhà ph c h p 17

t ph c v nhu c u c a T ng công ty Tòa nhà bao g m các ch c

Trang 18

TÍNH TOÁN THI T K CUNG C N CHO TÒA NHÀ2.1 GI I THI U T NG QUAN V PH T I THI T K

- Tòa nhà 17 t ng ph c h i d ch v cho thuê t i

s 268 Tr n Nguyên Hãn, Lê Chân, H i Phòng có quy mô

- Di n t nghiên c u c a d án: 4.420 m2

- Di t xây d ng: 1.788 m2

- n tích xây d ng Tòa nhà ph c h p: 1.067 m2; di n tích xây d ng n xe (05 t ng): 721 m2

thi t k cung c n ph i th a mãn nh ng yêu c n sau:

- m b tin c y cung c n cao tùy theo tính ch t ph t i

n áp bé nh t và n m trong ph m vi giá tr cho phép so v nh m c

Trang 19

l i phát tri n ph t n th i gian thi công

2.3 TIÊU CHU N CUNG C N M NG H ÁP.

- TCVN 7447:2005-2010: H th ng l n c a các Toà nhà

- TCXDVN 394: 2007: Thi t k l t Trang thi t b n trong các

- -8: 2010/BCT: Quy chu n k thu n h áp

- TCXDVN 333:2005: Chi u sáng nhân t o bên ngoài các Công trình công c ng và K thu t H t

- TCXDVN 46:2007: Ch ng sét cho các Công trình Xây d ng ng

d n thi t k ki m tra và b o trì h th ng

- TCVN 4756-89: Quy ph m n t và n i không

- TCXD -16-86: Tiêu chu n chi u sáng nhân t o công trình dân d ng

Trang 20

Hình 2.1: n b c PVC Hình 2.2: n b c XLPE

Dây d n c p ngu n cho các ph t c m c

lu n trong các lo i ng nh a, các ng này có th t chìm trong bê tông hay n i trên b m t ph ng ho c các k t c u khung d m thép

Hình 2.3: ng lu n dây PVC

2.4.3 Máng cáp, khay cáp, thang cáp.

Máng cáp: Làm b ng tôn có n d n các dây có m t

l p b c, c nh t t phân ph i nh t i h th ng ng và các thi t b Máng cáp có th c treo phía trên tr n c p ngu n cho h th t gió ho c

Trang 23

.1 trang 1 và 1 trang 6

Trang 25

P TQ = 2100 (W)

P E = 200 (W)

P H= PCS+ POC+ P + PTQ+ P

P H= 3400 + 2400 + 1360 + 2100 + 200 = 9460 (W)C

Trang 28

Công

P = P P1.1 + P P1.2 + P + P + P E (W)

P = 2220 + 8544 + 780 + 7534 + 200 = 19278 (W)

PTT T1= ksd× P T1 sd

EIC"

PTT T1= 0,8 × 19278 = 15422 (W)

.3 trang 3.3 trang 8

Trang 30

P = 8280 + 14304 + 2940 + 200 = 25724 (W)

Trang 35

PTT T8÷T9= 0,8 × 66200 = 52960 (W)

.5 trang 5.5 trang 10

Trang 38

P 10= P + 10.2÷P10.4 + P P10.6÷P10.8+ P+ P (W)

Trang 39

:

Trang 47

2.11: T

Cu/PVC 2(1C×1,5mm2)Cu/PVC 2(1C×2,5mm2) + (1C×2,5mm2)Phòng P1.1 Cu/PVC/PVC (2C×4mm2) + (1C×4mm2)E

2.14: T aptomat phòng P1.3

Trang 48

2.15: T

Cu/PVC 2(1C×1,5mm2)Cu/PVC 2(1C×2,5mm2) + (1C×2,5mm2)Phòng P1.3 Cu/PVC/PVC (2C×4mm2) + (1C×4mm2)E

aptomat

Trang 53

2.31: T

Cu/PVC 2(1C×1,5mm2)Cu/PVC 2(1C×1,5mm2)Cu/PVC 2(1C×1,5mm2)Cu/PVC 2(1C×4mm2) + (1C×4mm2)ECu/PVC 2(1C×4mm2) + (1C×4mm2)EPhòng P7.4 Cu/XLPE/PVC (2C×10mm2) + PVC(1C×10mm2)E

Trang 54

Phòng P7.6 Cu/PVC/PVC (2C×4mm2) + PVC(1C×4mm2)E

Phòng P7.7 Cu/PVC/PVC (2C×4mm2) + PVC(1C×4mm2)E

Phòng P7.8 Cu/XLPE/PVC (2C×4mm2) + PVC(1C×4mm2)E

Cu/PVC 2(1C×1,5mm2)Cu/PVC 2(1C×1,5mm2)Cu/PVC 2(1C×2,5mm2) + (1C×2,5mm2)Cu/PVC 2(1C×2,5mm2) + (1C×2,5mm2)Cu/XLPE/PVC (4C×25mm2) + PVC(1C×16mm2)E

.4 trang 14

aptomat

Trang 59

ITT TM1= = = 91,16 (A)

t= 4aptomat MCCB 3P-10

Trang 61

P = 15 (kW)

kt= 4aptomat MCCB 3P-63

Trang 63

2.56: T

B ng 2.57: Tính ch n aptomat cho c tòa nhà

Trang 64

Cu/XLPE/PVC (4C×6mm2) + PVC(1C×6mm2)ECu/XLPE/PVC (4C×16mm2) + PVC(1C×16mm2)ECu/XLPE/PVC (4C×16mm2) + PVC(1C×16mm2)ECu/XLPE/PVC (4C×16mm2) + PVC(1C×16mm2)ECu/XLPE/PVC (4C×16mm2) + PVC(1C×16mm2)ECu/XLPE/PVC (4C×70mm2) + PVC (1C×35mm2)E10

Cu/XLPE/DSTA/PVC (4C×6mm2) + PVC (1C×6mm2)Enhà xe

CU/XLPE/DSTA/PVC(4C×35mm2)+PVC(1C×16mm²)E

CU/XLPE/DSTA/PVC (4C×95mm2 ) FR-CU 4×25mm2 + 1C×16mm2

FR-CU 4×16mm2

3 cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4C×240mm2)

.6 trang 17

cái cho tòa nhà

Ch n thanh cái cho t n t ng t ng h m

Trang 65

J : m dòng kinh t c a thanh d n (A/mm )

Trang 66

STT = = 730,42 (kVA)

Ch n máy bi n áp SBA > STT = 730,42 (kVA)

V y ta ch n tr m bi n áp là tr m m t máy bi n áp v i công su t

1500kVA-22/0,4 kV c a Vi t Nam do công ty thi t b ch t o

Toàn b các thi t b n cao, h áp và máy bi t trong nhà mái b ng (tr m kín)

B ng 2.60: Thông s c a máy bi n áp 1500kVA - 22/0,4 KV

U N (%)

Tr ng

ng (kg)

Kích c (mm) Dài R ng Cao

Trang 67

Hình2.1 n Cummins 700kVA

B ng 2.61: Thông s t c a t máy

ng 2.62:

KTA19-G8Cummins61500

50CHINA2301260

7703500*1500*1900

3650

Trang 68

CHO TÒA NHÀ3.1

s công su t Cos tbc a toà nhà là Cos = 0,8

Trang 69

- Công su t ph n kháng không ph thu t vào, ch y u phthu c vào dòng kích t

cao h s công su t cho tòa nhà

V nguyên t có l i nh t v m t gi m t n th n áp, t n th n

t phân tán các b t bù cho t

n, tuy nhiên n t phân tán quá s không có l i v v , l t và

qu n lý v n hành Vì v y vi t thi t b bù t p trung hay phân tán là tuthu c vào c u trúc h th ng c n c ng

tòa nhà

V ng c n bù là: Q = 194,29 (kVAr)

Trang 71

T: Th c tính b ng micro giây (ms)

V: V n t c lan tuy n c a tia o trong khí quy c tính b ng mét trên micro giây (m/ms) Giá tr c t theo th c nghi c nêu trong tiêu chu n NF C 17-102, V = 106

3.2.

Hình 3.2:

Trang 72

n tr n t ch tuân theo tiêu chu n 20 TCN 46-84

hi n hành c a B Xây D ng Sau khi l t xong, ki m tra n t

Bán kính b o v 55m

TH NG N T CH NG SÉT CHO TOÀ NHÀ

3.3.1 Thi t k h th ng n n cho tòa nhà h n h p

Trang 73

ng chìm sâu xu t cách m t 0,7m.

Trang 74

n tr khu ch tán c a m t c c:

R1C= 0,00298 .kc c= 0,00298.2.104Các c c chôn thành m ch vòng cách nhau 5m, chi u dài c c 2,5m nên h s s d ng c a c c là t s a/l = 2

.cm)

ND

Trang 75

Hình3.3: M t b ng h th ng n t tòa nhà

Trang 76

m th c t còn h n ch , c ng v i vi c thi u th n trong thu th p tài li u tham kh o và th i gian nghiên c u, tìm hi tài còn h n ch nên dù

r t c g c r án còn nhi u thi u sót Em mong các

hi u và ti p c n g i th c t

Em xin chân thành c y giáo Th c s Nguy

tr c ti ng d t n tình em hoàn thành b

chính là nh ng ki n th n giúp em th c hi n t t nhi m v t t nghi p và

là n n t ng cho công vi c sau này c a em

Em xin chân thành c !

H i P

Sinh viên

Bùi Vi t Hùng

Ngày đăng: 27/02/2018, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm