1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)

71 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 13,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải PhòngThiết kế cung cấp điện chiếu sáng cho Cầu Bính – Hải Phòng

Trang 1

ISO 9001:2008

Trang 4

Trang 6

7

Trang 7

7

Trang 8

.2

1.1 L CH S CHI U SÁNG VÀ VAI TRÒ C A 2

2

3

4

1.2.1 Quang thông 4

6

1 7

8

10

1.2.6 12

13

13

16

15

16

18

. 20

20

21

22

25

Trang 9

32

33

33

34

35

36

2.3.3 Tín 38

. 41

3.1 V 41

41

41

3.2.2 48

51

52

52

54

3.5 PHÂN PHA 55

61

62

Trang 12

u sáng

Trang 13

-và duy trì

1.2.1 Quang thông.

l

Trang 16

ta có quang thông phát ra tro I.

Trang 18

sáng

cos

dI dS

Trang 19

1 Cd/m2tích 1m2

: 5.000- 15.000 Cd/m2

2

6

Cd/m22.109Cd/m2

Trang 21

m

Trang 23

IrI

Trang 25

Hình 1.5:

Trang 27

I n

I = In.cos và i = r

n i

Phân tán

Hình 1.6:

Trang 28

10- 2015- 2015- 25

15 -3020- 4015- 40

20- 3040- 6030- 60

Trang 31

.-

Trang 33

(0- trên 750)

Hai bên so le

3,53,2

Trang 34

C, D.

STT

(lm)

(m) nung sáng

1

3.04.0

3.04.0

2 ánh sáng bán

Trên 40000

6.57.07.5

7.07.58.09.010.011.5

Trên 40000

7.08.09.0

7.58.59.510.511.513.5

sau:

.

*

Trang 35

* n hai bên so le

*

Hình 2.2:

Hình 2.3: B hai bên so le

Trang 37

max max

emax)

(e/h) max Che hoàn toàn

Trang 38

h f1

f2

Hình 2.6:

Trang 39

Hình 2.8:

Trang 40

Hình 2.9 : B trí trên gi phân

Trang 41

2.2.5 .

ng

Công Quang

thông (lm)

Công Quang

thông (lm)

Cao áp

Cao áp Sodium hình

Trang 43

-u= f1 f2.Tính tg 1-> f1

Trang 46

0,100,070,07

Trang 47

Trong TCXDVN259:

Trang 49

Hình 2.12:

Trang 54

1,2m

Trang 58

Hình 3.2:

Trang 61

p U = 0,4 (kV) = 400 (V).

Trang 62

BA 10 /0,4 KV

Trang 70

Tìm hi

Ngày đăng: 27/02/2018, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w