1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Nghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điện (Đồ án tốt nghiệp)

55 190 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 9,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điệnNghiên cứu và tìm hiểu dây chuyền tự động sản xuất dây cáp điện

Trang 3

C ng hoà xã h i ch t Nam

c l p T Do H nh Phúc -o0o -

I H C DÂN L P H I PHÒNG

Sinh viên : Lê Quang Duy MSV : 1312102002

tài : Ngh

Trang 4

NHI M V TÀI

1 N i dung và các yêu c u c n gi i quy t trong nhi m v tài t t nghi p ( v

lý lu n, th c ti n, các s li u c n tính toán và các b n v )

2 Các s li u c n thi thi t k , tính toán

3 m th c t p t t nghi p:

Trang 5

Lê Quang Duy

Trang 6

PH N NH N XÉT TÓM T T C A CÁN B NG D N

ng c i n i dung yêu c ra trong nhi m v t lý lu n th c ti n, tính toán giá tr s d ng, ch t ng các b n v )

m ghi b ng s và ch )

(Ký và ghi rõ h tên)

Trang 7

NH I CH M PH N BI N

TÀI T T NGHI P

tài t t nghi p v các m t thu th p và phân tích s li u

minh và b n v , giá tr lý lu n và th c ti tài

m c a cán b ch m ph n bi n

m ghi b ng s và ch )

i ch m ph n bi n

(Ký và ghi rõ h tên)

Trang 8

M C L C

L I M U 1

GI I THI U V CÔNG TY TACHIKO 2

1.1 GI I THI U CHUNG V CÔNG TY TACHIKO 2

1.1.1 Tình hình s n xu t cáp hi n nay 2

TACHIKO 3

1.1 3

TACHIKO 4

1.2.1 4

1.2.2 5

1.2.3 7

1.2.4 8

1.2.5 9

1.2.6 10

NGHIÊN C U DÂY CHUY N S N XU N T NG 14

T NG TH 14

2.2 TRANG B N C A DÂY CHUY N 15

2.2.1 Khâu kéo rút 15

2.2.2 Khâu m m dây 19

2.2.3 Khâu b n xo n 20

2.2.4 Khâu b n 21

2.2.5 Khâu b c b o v 22

2.2.6 Khâu ki m tra th nghi m 23

2.2.7 p kho thành ph m 23

2.2.8 H th u khi n 24

2.3 HO NG C A DÂY CHUY N 27

2.3.1 Nguyên lý ho ng khâu kéo rút 27

2.3.2 Nguyên lý ho ng khâu m m dây 30

2.3.3 Nguyên lý ho ng khâu 32

2.3.4 Nguyên lý ho ng khâu b c cách n 33

2.3.5 Nguyên lý ho ng khâu 36

Trang 9

36

37

37

TÌM HI U QUY TRÌNH S N XU T 39

C S N XU N 39

3.1.1 Ch n nguyên v t li u chính 39

3.1.2 Kéo rút 40

3.1.3 m m 40

3.1.4 B n dây 41

3.1.5 B c v n 41

3.1.6 B c v b o v 42

3.1.7 p kho thành ph m 42

3.2 NG D NG C N TRONG H TH N 43

45

46

Trang 10

L I M U

S bùng n và phát tri n không ng ng c a khoa h c và k thu

v c n- n T - Tin H c nh ng th p k g n không nh vào

vi i b m t kinh t c a các qu u này tr c h t ph i k

n s i và hoàn thi n c a các thi t b u khi n logic v i kích th c ngày càng nh g ng nhanh, d dàng thay thu c

bi t là kh i thông tin v i s d ng và các thi t b ngo i vi t

n n mình trong th i k công nghi p hóa hi t

n c Nhi u công trình nhà máy m i m c lên v i các trang thi t b n và dây chuy n s n xu t có m t ng hóa cao S n xu t cáp tquan tr ng trong s phát tri n kinh t qu c phòng c t n c Công

ty TACHIKO v i dây chuy n s n xu t hi i góp m t ph n vào vi c công nghi p hóa n n kinh t khu v c và qu giúp cho b n thân ti p c n h c

h i và n m b t nh ng công ngh tiên ti n nhà tr tài

c hi n nh ng n i dung sau:

i thi u v công ty Tachiko

ghiên c u dây chuy n s n xu n t ng

u quy trình s n xu t

Trang 12

u t i Vi t Nam, công ty chú tr ng vào vi c s n xu t, nâng cao ch ng s n ph m, h ng th i, chú tr ng xây d ng và hoàn thi n h th ng phân ph i bán hàng trên kh p các t nh, thành trong c c.

S n ph m c c s n xu t trên dây truy n công ngh hi n i và

áp d ng h th ng ISO 9001-2013 trong qu n lý ch các tiêu chu n c a TCVN 2013 và TCVN 6610 v

t tr i là giá bán s n ph m th p so v i h u h t các hãng khác, công ty còn có

th ng t t c các ch ng lo i dây d n thông d c thù theo yêu c u

nhi t tình và n n t ng công ngh tiên ti n, công ty m b o v

kh ng th a mãn m i nhu c u toàn di n c a khách hàng

Trang 14

+

.+ Giáp: c

công

Trang 15

nh

Trang 22

B ng 1.3: B ng thông s dây m

dây cách

Trang 23

B c v

b o v

B c cáchn

Trang 24

2.2 TRANG B N C A DÂY CHUY N

2.2.1 Khâu kéo rút

2.2.1.1 B ph n ch y u

1 Máy rút kéo dây

2 Máy thu dây mâm kép

Trang 25

11 T ng công su t c a máy: 860KVA.

12 c bên ngoài máy (dài*r ng*cao):28220mm×4500mm×4400mm

13 Ti ng n máy ch ( n ch ra

2.2.1.3 B ph n thu dây mâm kép.

Hình 2.3: Máy thu dây mâm kép

Trang 26

+ Tham s k thu t:

1 T dây khi thay mâm: 8-12m/s

2 Th y l c kh ng x p dây: 1-1.5Mpa

3 Th y l c kh ng mâm kích ch t xi lanh: 4-5Mpa

4 n thu dây: 2 máy Z4-160-31, 30KW, 1500r/min

Trang 30

11.Quy cách lô trong l ng b n: PN1250.

12.Quy cách lô x dây: PN1250

13.Quy cách lô thu dây: PN1600 PN2500

Trang 33

+ Tham s k thu t ch y u:

2 cao trung tâm dây s n xu t:1000mm

3 n m t chi u thu dây mâm kép: 30kW, 440VDC: 02 chi c

4 n m t chi u thu dây l ng: 22kW, 440VDC : 01 chi c

Trang 34

12 n thu dây mâm dùng: b bi n t n: 01 chi c.

13 n thu dây ki u l ng dùng: b bi n t n: 01 chi c.

Trang 35

t u ch nh t thu dây.

Ngu n n th u t n t c a màn hình c m

ng, t ng bám sát t kéo rút Có ch ng thay pin không c n

d ng máy, th c hi n s n xu t liên t c lâu dài

+ H th ng có th i v i: u ch nh thao tác t t / kh ng t ng thi t b ho c

c máy, tr ng thái làm vi u t c c a t ng b ph n và c nh báo s c , tr ng thái làm vi c và c nh báo s c i v i các máy b tr , tr ng thái làm vi c thu dây, ki m tra tr ng thái b bù

Trang 36

+ t thi t k trên bàn thao tác, thao tác thu dây mâm kép có

m t h p thao tác nút n

- Công t c ngu n t ng thi t k trong t u khi n công t c

- B kéo rú u t c u khi n máy b tr thi t k trong t u khi n truy n ng

- B u t c thu dây mâm kép, b u khi n máy b tr thi t k trong t u khi n truy ng

- u khi n máy thành l ng thi t k trong t u khi n truy ng

- PLC và b u khi n b tr l t trong m t t u khi n truy ng

- u khi n ngu n và công su t l t trong m t t u khi n

- n ngu n n dây cáp, ph li l n c a thi t b

- Ngu n khí mà thi t b ng s d ng 0.6Mpa tr lên

2.3.1 Nguyên lý ho ng khâu kéo rút.

- ng gang HT 200, phân th k t c

c g cao, không b bi n d khép kín t t, khi s n xu t không có

hi c, dò d u, h p th rung t t, công nhân x lý hi u l c, ph n

Trang 37

t l n nh p kh u c c gia công

nh v m b chính xác gia công

- B ph ng c n m t chi u truy n

ng, truy ng máy kéo dây ch n m t chi -280 thông qua

h m t c truy n 12 tr c bánh tr ng kéo dây tr c t c nhanh c a máy ch là tr c NSK nh p kh u, ph

thay khuôn t cao

m nh vào m t bên ngoài n m b o tu i th c a tr c Bánh tr ng kéo rút

k t c u ki côn kép, nâng cao r t nhi u tu i th s d ng c a bánh tr ng kéo rút

- N p thùng dung d u khép kín n p hai t ng, ch t li u c a n p

b ng inox, n p ngoài 6 mi ng, n p trong 4 mi ng, kh ng b ng tay

- nh t n m t chi u (DC) truy ng dây cu roa hình

Trang 39

2.3.1.1 B bù l ng.

Dùng ph i h p v i thu dây mâm kép khi kh ng, d ng máy ho c thay mâm, có th bù t ng nh , b m c phun s , nâng cao r t nhi u tu i th c a bánh d dài bù dây là 7m L u khi n ki ng, có th u ch nh áp su t khí, áp l c ngu n khí có th

cao không có hi ng rung rõ ràng

ng trong h n ti

d u, k t h p b i nhi t ki u t m H th ng làm ngu i dây rút dùng ki u

ngâm phun, dung d ch kéo không qua ¾ bánh tr i khuôn rút dùng phun b n m nh, nâng cao tu i th khuôn rút H th ng tu n hoàn dung d ch làm ngu i kéo rút dây bao g m h p dung d ch kéo rút dây, b

l c , b i nhi t ki u t n hoàn dung d ch kéo rút

2.3.2 Nguyên lý ho ng khâu m m dây.

Máy này ph i h p v i v

-n hà-nh s n xu ng m m B ph n thi t k ki u nghiêng, gi cao, i thao tác không ph i trèo c l ng dây

c thi t k chuyên nghi , làm mát

Trang 40

ch i than và tr c bánh B ph n sau bánh n thu n ti n cho vi c b o

Trang 41

o 2

83

Trang 43

4

Hình 2.14:

Trang 44

cao

gh

Trang 48

ph m tu theo quy cách k thu t, công ngh s n xu t c a t ng s n ph

c khi kéo rút, p c ki m tra:

- tinh khi t c t >99,9%

Trang 49

3.1.2 Kéo rút.

Hình 3.3: ng c ch t qua bánh kéoDây ng (nhôm) nguyên li u mua v ng kính theo quy cách

c a nhà s n xu ng là dây f 8,0 mm ho c f 3,0 mm)

có các c ng kính phù h p v i m i s ng (nhôm) nguyên li u s thu nh d ng th i kéo dài chi u

xu ng f 0,7 mm), máy kéo trung (làm nh ng t n f 0,7mm), và máy kéo tinh (làm nh ng t n f 0,17 mm)

Trong quá trì ng, h th u tu n hoàn s u

u khuôn rút, làm gi m nhi o vkhuôn H th u tu n hoàn này l p cho t ng thi t b và không th i ra ngoài

3.1.3 m m.

Quá trình m m dây ng (nhôm) nguyên li u nh m ph c h m m d o

b n ho c b c nh a ng (nhôm) là lò ch nhi t cao

Trang 50

Trong quá trình n h th b o

v a n p n i kh ng do nhi c s d ng trong công

n này ch c th i xu c chung

3.1.4 B n dây.

B n chính n t o dây m ch trong quá trình b c v n hay

là v b o v ti p theo Tu theo t ng nhóm s n ph m v i quy cách k thu t và

c công ngh s n xu t khác nhau, có th s d ng các công ngh b n sau:+ B ng m m (b n r i): dùng trong s n xu t dây phôi c a nhóm s n ph m

n m m, s d ng máy b n nhi u s i (t 29 - 75 s i)

+ B ng c ng: dùng trong s n xu t dây phôi c a nhóm s n ph n

s d ng máy b n nhi u s i (t 7 - 37 s i)

+ B n nhóm (v n xo n): d n b n nhóm, s d ng máy b n

v n xo n 4 bobbin T o nhóm ru t d n t c khi b c v b o v i v i nhóm s n ph c v n ch t v i nhau v c xo n phù h p theo tiêu chu n k thu ng th i các s i PP (Polypropylene) s nh hình t o m t ti t di n tròn cho lõi cáp

i v i các s n ph n có qu n áo giáp kim lo i b o v thì các l p b ng nhôm ho ng th i c u thành vào s n ph n này b ng thi t b qu c thi t k l p trong máy b n v n xo n

Trang 51

+ S n ph n m m:

Nhóm s n ph n m m có k t c n áp làm vi c

t 300V - 500V nên v t li làm v b n dùng nh a PVC Hai lõi pha c a s n ph c b và tr c màu theo khách hàng yêu c phân bi t khi s d u n i thi t b

Trang 52

Hình 3.4:

Dây cáp n là m t s n ph m r t thông d c làm t kim lo i, t t c

công nghi p ho c dân d ng

Trong k thu t xây d ng

Trang 53

và gia c , và nhi u n a Ph m vi ng d ng r ng l n d n các nhu c u v

chúng ta ph n nào hi u bi t v các lo i cáp, giúp b n có thêm ki n th c h u ích

Hình 3.2 : hình

Trang 54

Lê Quang Duy

Trang 55

1.Nguy n Xuân Phú (2005),Trang b n - n t ,

Ngày đăng: 27/02/2018, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w