1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)

79 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 6,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải PhòngTính toán cung cấp điện cho trường Tiểu học Đằng Lâm Hải An Hải Phòng

Trang 1

ISO 9001:2008

- 2017

Trang 2

ISO 9001:2008

Sinh viên:

- 2017

Trang 3

-o0o -MSV : 1312102004-

Trang 4

:

Trang 6

Trang 7

Trang 8

M C L C

L I M U 1

GI I THI V NG TI U H NG LÂM 2 1.1 KHÁI QUÁT CHUNG 2

M T B NG 3

1.3 TH NG KÊ PH T I 4

NH PH T I TÍNH TOÁN 5

NH PH T I TÍNH TOÁN 5

nh ph t i tính toán theo công su t và h s nhu c u: 5

nh ph t i tính toán theo su t ph t i trên m s n xu t 6

nh ph t i tính toán theo su s n ph m 6

nh ph t i tính toán theo h s c i kmaxvà công su t trung bình Ptb(còn g thi t b hi u qu nhq) 7

u sáng 8

NH CÔNG SU T PH T I TÍNH TOÁN C NG H C 10

2.2.1 Chia nhóm các ph t ng h c 10

nh công su t c a t ng khu 12

CH P NG H C 42

N 42

3.2 L A CH NG H C 44

3.3 L A CH N DÂY D N 45

a ch n ti t di n dây d n 45

3.3.2 L a ch n ti t di n dây d n 49

3.4 CH N MÁY BI N ÁP 59

3.5 CH N CP (APTOMAT) 61

Trang 9

3.5.1 T ng tr m n 61

3.5.2 L a ch n CB 62

K T LU N 69

TÀI LI U THAM KH O 70

Trang 10

L I M U

Trang 11

GI I THI V NG TI U H NG LÂM1.1 KHÁI QUÁT CHUNG.

Trang 12

M T B NG

Khu Nhà C, 3 t ng, 350m2/t ng

Phòng

b o v 30m2Nhà xe GV 100m2

Khu nhà B,

3 t ng, 300m2/t ng

Nhà xe HS 150m2

ng

Trang 14

NH PH T I TÍNH TOÁN

NH PH T I TÍNH TOÁN.

gi n, tính toán thu n ti ng k t qu không th t chính

Pdi ,Pdmi- công su t và công su nh m c c a thi t b th I, kW;

Ptt, Qtt, Stt- công su t tác d ng, ph n kháng và toàn ph n tính toán c a nhóm thi t b , kW, kVAr, kVA;

n - s thi t b trong nhóm

N u h s cos c a các thi t b trong nhóm không gi ng nhau thì ph i tính h

s công su t trung bình theo công th c sau:

Trang 15

t i tính toán theo h s nhu c m

vào ch n v n hành và s theiets b trong nhóm máy Mà h s knc = ksd

Trang 16

Tmax- th i gian s d ng công su t l n nh t, h

tính toán cho các thi t b

nh ph t i tính toán theo h s c i k max và công su t trung bình P tb (còn g thi t b hi u qu n hq )

Trang 17

N u trong m ng có các thi t b m t pha thì ph i c g ng phân

Trang 18

so v i sàn (m t bàn) ho c ngay trên sàn tùy theo công vi cao

Trang 19

2 nh quang thông t ng yêu c u:

Trang 20

+ T ng 3: phòng tin h c 1, phòng tin h c 2, phòng h c thi t b 1, phòng

h c thi t b 2, phòng âm nh c, phòng m thu t, nhà v sinh

Trang 21

nh công su t c a t ng khu.

1) Khu nhà A:

*T ng 1: có 6 phòng h c, m i phòng có di n tích 50m2 ta ti n hành

c phòng h c: chi u dài a = 8(m), chi u r ng b = 6,2(m), chi u cao h=3,5(m), di n tích phòng S = 49,6(m2)

Th tích phòng T = 173,6( m3)

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d= 2500(lm)

max= 1,35htt , Lngang max= 1,6htt

Trang 23

=> Ptang1-tong-6 phong hoc= Ptang2-tong-6 phong hoc

=> Pcs-ngoaitroi-tang1 = 6 21 = 126 (W)

=> Ptong-tang1-khu nha A= 7584 + 126 = 7710 (W)

=> Ta có công su t làm l nh c a 6 phòng t

Plamlanh-tang1= 18000 6 = 108000 (BTU)

=> Ptong-lamlanh-khuA= 108000 2 = 216000 (BTU)

Công su t t ng c a khu nhà A:

=> Ptong-khu nha A= 15420(W) + 216000 (BTU)

2) Khu nhà B:

nhau: Pcs-tang1-6 phonghoc = Pcs-tang3-6 phonghoc= 4320 (W)

Pdl-tang1-6 phonghoc = Pdl-tang3-6 phonghoc = 1464 (W)

Trang 24

Pocam-tang1-6 phong= Pocam-tang3-6 phong= 1800 (W)

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d= 2500(lm)

d=0,58 S : 2, quang thông các bóng trên m t b 5000 (lm),

Ldoc max= 1,35htt, Lngang max= 1,6htt

Trang 26

Ph t ng l c: Nhà v sinh c n l p qu t thông gió

B i s i không khí c a nhà v sinh X=10 l n/gi theo TCVN 5687 2010

Trang 28

Th tích phòng T = 173,6( m3)

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d=0,58 S : 2, quang thông các bóng trên m t b 5000(lm),

Ldoc max= 1,35htt, Lngang max= 1,6htt

Trang 30

+) Phòng H ng: chi u dài = 15(m); chi u r ng = 10(m); chi u

cao= 3,5(m)

=> Di n tích S = 150m2; Th tích T = 525m3

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d= 2500(lm)

d=0,58 S : 2, quang thông các bóng trên m t b 5000(lm),

Ldoc max= 1,35htt, Lngang max= 1,6htt

Trang 31

T ch s m K=1,37 , c p b s ph n x tr ng, sàn ta tra b c giá tr ud= 0,73

Trang 32

Etc i bóng hu nh quang màu tr ng ngày 6500k (standard 26mm).

Ph t ng l c: Nhà v sinh c n l p qu t thông gió

B i s i không khí c a nhà v sinh X=10 l n/gi theo TCVN 5687 2010

Trang 33

=> Pcs-ngoaitroi-tang1 = 6 21 = 126(W)

=> T ng công su t c a t

Ptong-tang1-nhaC= 10376(W) + 6(HP)

*T ng 2: phòng hi ng, phòng hi u phó, phòng hành chính, phòng thi t b gi ng d y u có thi t k

c các phòng: phòng ch

Chi u dài a = 8(m), chi u r ng b = 6,2(m), chi u cao h=3,5(m), di n tích phòng S = 49,6(m2)

Th tích phòng T = 173,6( m3)

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d= 2500(lm)

d=0,58 S : 2, quang thông các bóng trên m t b 5000(lm),

Ldoc max= 1,35htt, Lngang max= 1,6htt

Trang 34

M i phòng trang b 4 qu t treo tr n, m i qu t có công su t P = 61(W) V y ta

Trang 35

Ptong-4phong-tang2 = Pcs + Pdl+ Pocam + Plamlanh = 7456 (W) + 8 (HP)

n: chi u dài = 12,5(m); chi u r ng = 8(m); chi u cao

= 3,5(m)

Di n tích S = 100 (m2), th tích T = 350 (m3)

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d= 2500(lm)

max= 1,35htt , Lngang max= 1,6htt

Trang 36

t o không khí mát m cho phòng ta l p thêm máy l nh cho phòng.

Ta ch n lo i máy l nh TOSHIBA RAS-18N3KCV-V/18N3ACV-V công su t

n

Trang 37

Ph t ng l c: Nhà v sinh c n l p qu t thông gió

B i s i không khí c a nhà v sinh X=10 l n/gi theo TCVN 5687 2010

Tg = T X = 173,6 10 = 1736 (m3/h)

Ta ch n lo i qu t thông gió Panasonic FV- ng gió 546 m3/h công su t P=20W

Trang 38

V y ta l t 1 qu t thông gió cho nhà v sinh P=20 (W)

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d= 2500(lm)

d=0,58 S : 2, quang thông các bóng trên m t b 5000(lm),

Ldoc max= 1,35htt, Lngang max= 1,6htt

v i b m t làm vi c: htt= 2,7(m)

- H s bù d = 1,25 ít b i (tra b ng)

Trang 40

S18AU3 v i công su t Pocam = 600 (W)

P c m-phòngtinh c= 6 600 = 3600 (W)

P c m-2phòng= 3600 2 = 7200 (W)

t o không khí mát m cho phòng ta l p thêm máy l nh cho phòng

Ta ch n lo i máy l nh TOSHIBA RAS-18N3KCV-V/18N3ACV-V công su t

+) 2 phòng thi t b máy chi u:

c phòng h c: chi u dài a = 8(m), chi u r ng b = 6,2(m), chi u cao h=3,5(m), di n tích phòng S = 49,6(m2)

Th tích phòng T = 173,6( m3)

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

Trang 41

- Ch i bóng hu nh quang màu tr ng ngày 6500k (standard

d= 2500(lm)

max= 1,35htt , Lngang max= 1,6htt

Trang 42

T ng 3 có 2 phòng h c thi t b máy chi u, 2 phòng có di n tích và ch c

ng nhau nên ta có: Pcs-2phòngtinh c= 2 720 = 1440 (W)

S18AU3 v i công su t Pocam = 600 (W)

P c m-phòngthi tb = 4 600 = 2400 (W)

= P c m-2phòng= 2400 2 = 4800 (W)

t o không khí mát m cho phòng ta l p thêm máy l nh cho phòng

Ta ch n lo i máy l nh TOSHIBA RAS-18N3KCV-V/18N3ACV-V công su t

cho 2 phòng tin h c

Trang 43

- T công su t chi u sáng Pcs,công su ng l c Pdl, công su t c m P c m và công su t làm l nh ta có công su t t ng c a 2 phòng tin h

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d= 2500(lm)

d=0,58 S : 2, quang thông các bóng trên m t b 5000(lm),

Ldoc max= 1,35htt, Lngang max= 1,6htt

Trang 44

Ta có: H s ph n x tr n (màu tr ng) Ptran = 0,7 (tra b ng)

T ng 3 có 2 phòng h c thi t b máy chi u, 2 phòng có di n tích và ch c

ng nhau nên ta có: Pcs-2phòngtinh c= 2 720 = 1440 (W)

Trang 45

- Phòng h c trang b l t 4 c n lo i c m 2 ch u 16A Sino S18AU3 v i công su t Pocam = 300W

P c m-phòngthi tb = 4 300 = 1200(W)

=> P c m-2phòng= 1200 2 = 2400(W)

t o không khí mát m cho phòng ta l p thêm máy l nh cho phòng

Ta ch n lo i máy l nh TOSHIBA RAS-18N3KCV-V/18N3ACV-V công su t

Trang 46

=> V y ta có công su t chi u sáng c a phòng:

Ptang2-cs-nhavesinh= 2 2 36 = 144(W)

Ph t ng l c: Nhà v sinh c n l p qu t thông gió

B i s i không khí c a nhà v sinh X=10 l n/gi theo TCVN 5687 2010

chi u cao=3(m)

Di n tích S = 300(m2), th tích T = 900(m3)

r i yêu c u: Etc= 300(lux) theo TCVN 8794

d= 2500(lm)

Trang 47

- Ch n b i profil laque, c p b u su t tr c ti p

d=0,58 S : 2, quang thông các bóng trên m t b 5000(lm),

Ldoc max= 1,35htt, Lngang max= 1,6htt

Trang 48

S18AU3 v i công su t Pocam = 300 (W)

T công su t chi u sáng Pcs và công su ng l c Pdl ta có công su t

t ng c a phòng h

* Pt ng- = Pcs+ Pdl + P c m = 5294 (W)

Trang 49

B ng 2.2 : T ng h p công su ng ti u h ng Lâm

(W)

P(W)

Trang 50

Nhà v

Trang 51

c dùng cung c n cho các h tiêu th lo i 1 và lo i 2.

Trang 55

Ti t di n dây d

vào giá tr l a ch n dây d n ng v i thang ti t di n g n

ch n

nh ti t di n dây d n theo chi phí kim lo i c c ti u

Trang 57

n ch y qua dây d n và dây cáp thì v t d n b nóng, n u

u ki n ch n dây d n:

Trang 58

6) Ch n ti t di n dây d n c a m n chi u sáng

Mi- momen t i c a các nhánh có cùng s ng dây d n

Mj- momen t i c a các n hánh có cùng s ng dây d n khác v i nhóm trên

Trang 59

- H s hi u ch nh nhi ng v t dây cáp K1= 1 (tra b ng)

Trang 68

bi n áp ngoài máy bi n áp còn có r t nhi u thi t b h p thành h th ng ti p

cao áp (máy c t, dao cách ly, thanh cái ) và các thi t b phía h áp g i là thi t

b phân ph i h áp (thanh cái, áptômát, c u dao, c u ch y )

Trang 69

K t c u c a tr m bi n áp ph thu c vào lo i tr m, v trí, công d ng c a

chính:

Giá thành h p lý và có hi u qu kinh t cao

Các yêu c u trên có th mâu thu n v i nhau vì v y trong tính toán thi t k

Trang 70

G n trung tâm ph t i, thu n ti n cho ngu n cung c i.Thao tác, v n hành, qu n lý d dàng.

Trang 72

n ph t i ch y qua là I=174(A) nên ta ch n CB lo i NS250N

do merlin gerin ch t o v i các thông s

Trang 73

n ph t i ch y qua là I=100(A) nên ta ch n CB lo i NS100N do merlin gerin ch t o v i các thông s

Trang 78

m th c t còn h n ch , c ng v i vi c thi u th n trong thu th p tài li u tham kh o và th i gian nghiên c u, tìm hi tài còn h n ch nên dù

t ng cho công vi c sau này c a em

Em xin chân thành c

Sinh viên

Trang 79

TÀI LI U THAM KH O

1 Ngô H ng Quang (2002), S tay l a ch n và tra c u thi t b

n t n 500KA, Nhà xu n b n khoa h c và k thu t.

2 Nguy n Xuân Phú, Nguy n Công Hi n,Nguy n B i Khuê (2001),

Cung c n, Nhà xu t b n Khoa h c và k thu t.

3 Nguy n Công Hi n, Nguy n M nh Ho ch (tái b n 2007), H

th ng cung c n c a xí nghi p và nhà cao t ng, Nhà xu t b n

khoa h c và k thu t

4 Tr n Quang Khánh (t i b n 2008), Bài t p cung c n, Nhà

xu t b n khoa h c và k thu t

6. http://doc.edu.vn

7. http://tailieu.hpu.edu.vn

Ngày đăng: 27/02/2018, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w