Tìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm sốTìm hiểu kỹ thuật giấu tin trong ảnh khảm số
Trang 1M L
1
3
4
6
7
8
9
1.1 9
1.2 `10
1.3 11
1.3.1 11
1.3.2 12
1.4 13
1.5 17
1.5.1 17
1.5.2 17
1.5.3 18
1.5.4 18
1.6 19
1.7 19
21
2.1 21
2.1.1 22
2.1.2 25
2.2 29
2.2.1 29
Trang 22.2.5 Color histogram matching) 41
2.3 41
44
3.1 44
3.1.1 44
3.1.2 44
3.1.3 44
3.1.4 46
3.2 .51
3.2.1 52
54
4.1 54
4.2 54
4.2.1 54
4.2.2 55
4.2.3 63
4.2.4 68
4.2.5 73
4.3 77
4.3.1 77
4.3.2 82
83
84
Trang 3-y có
nên
góp ý
Sinh viên
Trang 5Hình 4.9 mHình 4.10
Trang 6B ng 3.1 Phân lo i biên a chúng
Trang 7DCT Discrete Cosine TransformDoG Difference-of-Gaussian
DSLR Digital Single-lens reflex camera
HSV Hue-Saturation-Value
JSD Jensen-Shannon DivergenceLSB Least Significant Bit
MSE Mean squared error
PSNR Peak signal-to-noise ratio
SIFT Scale Invariant Feature Tranform
Trang 8g ti
phát t
nhúng vào cácghép
,
:1:
: Trình bày
.Gi
.4:
Trang 9Khóa Thông tin
Nhúng thông tin vào
Phân
trên
Thông tin
Trang 10-Tính vô hình : t
: d
làm sao gi
: s
Trang 15Hình 1.3
Trang 20Gán nhãn
Trang 21Mosaic
Trang 23Hình 2.2: John F Kennedy
-toán cao) ch
Trang 26
a lên máy tín
ama
Trang 27Hình 2.6
Trang 31Intersection(h(I),h(M))
=-Shannon divergence:
-, là -Max
các giá-max
Trang 33ng rõ ràng
N
Trang 34ifferenceof-
normalized Laplacian :
Trang 35
-(blured images) cho
Trang 37d(x,y) =
d(x,y) =
d(x,y) =-Shannon divergence:
ng SIFT
Trang 38t c (Discriminant analysis DA)
(biased Discriminant analysis
Trang 39(input)
Hình 2.12
Trang 41analysis), Wavelets-based image matching.
Mosaic, AndreaMosaic, Mazaika, Auto, Panorama Factory, Easypano
2.3
Trang 43Hình 2.16
nhìn t
Trang 44-: 3.1
3.1.1
ng
., Nascimento và Zaiane
Trang 50Hình 3.3
B Quá trình tách
Trang 52,i
và quét
phát hình
Trang 554.2.2
hình 4.2
và c
Trang 56trong giao
nh ngói
Trang 58T
Trang 62Ngo
Trang 634.2.3
Trang 65.
Trang 68Tachgd_tach Là quá trình tách tin trong ra
Trang 734.2.5
Trang 744.21
Hình 4.21
Trang 754.22
Trang 76Hình 4.23
Trang 78- T 13
Hình 4.26
Trang 79-Hình 4.27
-Hình 4.28
Trang 80- tin
Trang 84[7] PETER J BURT and EDWARD H ADELSONRCA, A Multiresolution Spline With Application to Image Mosaics, David Sarnoff Research Center.
[8] C.Blundo, and C.Galdi, Hiding Information in Image Mosaics ,
The Computer Journal, vol.46, issue 2, Feb, 2003, pp.202-212.
[9] Wei-Liang Lin and Wen-Hsiang Tsai, Data Hiding in Image Mosaics by Visible Boundary Regions and Its Copyright Protection Application against Print-And-Scan Attacks , Int.Computer Symposium,
Dec 15-17, 2004, Taipei, Taiwan
[10] R Silvers, Digital Coposition of a Mosaic Image , Technical
Report : TR-574-98, Computer Science Department, Princeton University, Princeton, U.S.A.,1998
Website
[11] http://citeseerx.ist.psu.edu