1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cách (Đồ án tốt nghiệp)

78 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 21,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cáchTìm hiểu thuật toán quy hoạch động cho tính khoảng cách

Trang 1

B GIÁO D O

I H C DÂN L P H I PHÒNG -o0o -

Trang 3

H I PHÒNG - 2013

Trang 4

- -o0o -

-CT1301

ách

Trang 5

i dung

Trang 7

3

N

Trang 8

1

( )

N

Trang 10

L I C M N 3

DANH M C CÁC B NG 4

DANH M C CÁC HÌNH 5

M U 6

Ch ng 1: T NG QUAN V PH NG PHÁP QUY HO NG 6

1.1 Gi i thi u chung 6

11

1.3 .12

12

1.5 Ý t 14

14

1.5.2 Ý t 14

14

1.6 Các b 14

Ch ng 2 M T S K THU T GI I BÀI TOÁN QUY HO CH NG 17

17

17

19

19

21

24

2.1.3.1 24

27

28

2.2 T ch c d li u 30

Ch ng 3 THU T TOÁN QUY HO NG VÀ LÝ THUY T TRÒ CH I 35

3.1 Bài toán trò ch i 35

i 36

3.2.1 Trò ch 37

3.2.1.1 Tr 38

Trang 11

ng án (Decide Table) 47

Ch ng 4 THU T TOÁN QUY HO NG CHO TÍNH KHO NG CÁCH 52

52

4.1 52

55

55

4.2 : 56

56

56

59

65

ch 66

K T LU N 71

TÀI LI U THAM KH O 72

Trang 12

ng 2.2 Các ph 21

31

ng án c 50

Trang 13

32

37

i d 37

- Grundy 40

Hình 3.4 S i NIM 46

Trang 16

-N -and-bound)

Trang 17

thúc n sao

Bài toán phân

- Bài toán qui

h

Bài toán

NPtrong c

(near-

-làm

heuristic

Trang 18

- -

Trang 21

Hình 1.1 bài toán con

Trang 24

các bài toán con hay không?" và

.t

Trang 26

else if (n mod 2 = 0) then f:=f(n div 2)

else f:= f(n div 2) + f(n div 2+1);

if i mod 2 = 0 then f[i]:=f[i div 2]

else f[i]:= f[i div 2] + f[i div 2 +1];

Trang 27

Function f(n: longint): longint;

Var a,b: longint;

Trang 30

- i < j

i C(i, j) = C(i, i) i < j.

Trang 31

thành xâu bit e[1 i], b(i

s[1 i] thành xâu bit e[1 i] theo cách trên, v(y,i

k i v(y,i

Trang 32

s[1 i-1], B = e[1 i-1]

Trang 35

if a[i,j] > 0 then {co duong di i -> j }

if p[i] + a[i,j] < p[j] then begin {sua dinh }

Bài toán cái túi

Trong siêu th có n gói hàng (n 100), gói hàng th i có tr ng là W[i]

100 và tr giá V[i] 100 M t tên tr t nh p vào siêu th , tên tr m mang theo

ng mà ta quan tâm là n gói hàng và tr ng t W V i n gói

hàng và tr ng t W thì giá tr l n nh t trong các gói hàng tên tr m l y

trong túi là bao nhiêu Vì v y ta g i hàm F(i, j) tr v giá tr l n nh t có th có b ng

N u không ch n gói th i thì F(i, j) là giá tr l n nh t có th b ng cách ch n

trong s các gói {1, 2, i - 1} v i gi i h n tr ng là j T c là F(i, j) = F(i - 1,

j)

N u có ch n gói th i (t t nhiên ch xét t ng h p này khi mà W[i] j)

thì F(i, j) b ng giá tr gói th i là V[i] c ng v i giá tr l n nh t có th c b ng cách ch n trong s i - 1} v i gi i h n tr ng j - W[i] T c là

v m t giá tr c: F(i, j) = V[i] + F(i - 1, j - W[i])

Vì theo cách xây d ng F(i, j) là giá tr l n nh t có th , nên F(i, j) s là Max

trong hai giá tr c trên

t b ng ngôn ng Pascal

Trang 36

các viên bi

còn , X, X, X,

Trang 38

for u:=i to j do

if a[u]=a[i] then

if dem[u-1,color]-dem[i-1,color]>=k-1 then

if d[i]^[j,k]<d[i]^[u-1,k-1]+best[u+1,j] then d[i]^[j,k]:=d[i]^[u-1,k-1]+best[u+1,j];

if d[i]^[j,k]+k*k>best[i,j] then best[i,j]:=d[i]^[j,k]+k*k;

Trang 39

C:= C(i,i) else

Trang 41

for i:=1 to j-1 do cc[i,j]:=cc[i,i];

for i:=j to m do cc[i,j]:=cc[i,j-1]+cc[i-j,j];

Trang 42

procedure make_table1;

var i,j:integer;

begin

fillchar(c,sizeof(c),0); c[0]:=1; for j:=1 to n do

for i:=j to m do c[i]:= c[i]+ c[i-j]; writeln(c[m]);

end; [7]

và tìm khi

Trang 43

C 3

lý do:

Trang 44

heuristic

T T,

Trang 45

Mô hình:

u lên trên

n

Trang 46

-

Trang 47

- Grundy

G2,

Trang 49

(u1, u2) (v1, u2) và SG(<v1, u2>) = SG1(v1) SG2(u2) = x.

[2]

Trang 50

K(i a các a j sau khi

Trang 52

S, còn

-h

Trang 54

Program NIM;

Const tfi='NIM.INP';

Trang 60

int LevenshteinDistance(char s[1 m], char t[1 n])

// d is a table with m+1 rows and n+1 columns

declare int d[0 m, 0 n]

for i from 0 to m

d[i, 0] := i

for j from 0 to n

Trang 61

if s[i] = t[j] then cost := 0

else cost := 1d[i, j] := minimum(

d[i-1, j] + 1, //

d[i, j-1] + 1, //

d[i-1, j-1] + cost //

)}

Trang 64

4.2 : Dãy con chung

Trang 65

-Quy là quy mà không có Phát toán

Dòng "computer" và "commuter" nhau, và thay

là trongthay ký t ,

Trang 66

tra chính và Khi Word, ví tìm không

nucleotide, và các polymer "polynucleotide." nucleotide

và nhóm phosphate Có khác nhau các nucleotide trong DNA,

Trang 69

E (3, 4) A [4] = B [5]

Trang 70

Hàng tiên và tiên các

các bào E [i, j] mà còn tên

ra cách nó tính toán giá trong E [i 1, j], E [i, j 1] và E [i

tìm

ng E [i - 1, j - 1] Có các bào có hai tên vào nó Trong

j] và E [i, j - 1].Chúng tôi các tên sau xác

2

Trang 71

4

Trang 74

4.7 h

Trang 77

2

3

trong nha4

5

Ngày đăng: 27/02/2018, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w