Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)Hệ thống và đề xuất bài tập dùng bồi dưỡng đội tuyển dự thi Olympic sinh viên hoá học toàn quốc (Phần nhiệt động hoá học động hoá học)
Trang 3L I C
quá trình hoàn thành khóa lu n c a mình.
môn Hóa h c, khoa Khoa h c T nhiên, ng i h c Qu ng Bình, các b n
em trong th i gian v a qua.
Em xin chân thành c
Sinh viên
H Ng c Qu
Trang 4L I
tài li u nào.
Sinh viên
Trang 5M C L C
L
L I C
M C L C
A M U 1
1 1
2 2
3 2
4 u 2
5 2
6 2
7 2
B N I DUNG 3
TH NG LÝ THUY T 3
1.1 Nhi ng hóa h c 3
1.1.1 3
1.1.2.Nguyên lý II nhi t d ng h c 5
1.1.3.Nguyên lý III nhi ng h c 6
1.1.4 Th ng nhi ng áp 7
1.1.5 Cân b ng hoá h c 7
1.2 ng hóa h c 9
1.2.1 T c a các ph n ng hóa h c 9
1.2.2 ng h c các ph n n 10
1.2.3 ng h c các ph n ng ph c t p 13
TH NG BÀI T P 16
2.1 Bài t p nhi ng hóa h c 16
2.1.1 Tính các giá tr bi 16
Trang 62.1.2 Tính bi ng t nh chi ng ph n ng,
s chuy n d ch cân b ng hóa h c 17
2.1.3 Tính các h ng s cân b ng KP, KC 20
2.2 Bài t ng hóa h c 24
2.2.1 ng ho t hóa c a ph n ng 24
2.2.2 nh b c ph n ng 25
2.2.3 nh h ng s t k, h ng s cân b ng K c a ph n ng 27
2.2.4 nh t ph n ng hóa h c 30
XU 33
3.1 xu t bài t p nhi ng hóa h c 33
3.2 xu t bài t ng hóa h c 41
C K T LU N VÀ KI N NGH 53
1 53
2 53
3 53
55
Trang 7Th i gian ph n ng
Trang 8A M U
1
Công tác b ng d i tuy n d thi Olympic sinh viên là m
B i tuy n d thi Olympic sinh viên là m t cô ng vi
bi t k t qu tham d các kì thi Olympic Hóa h c qu c gia c i tuy n sinh viên d
khích l
t p chuyên sâu, n i dung gi ng d y so v i n i dung c thi Olympic Hóa h c sinh
thì nhu c u thi t y u là ph i có m t h th ng cho t t c u t o
h ng hóa h c ra tro ng các kì thi Olympic Hó a h c qu c gia b i
nh ng ng d ng quan tr ng c a nhi ng hóa h c M t khác, tài li u b ng
Trang 9nhi ng hóa h c ng hóa h c) v i mong mu n góp ph n nâng cao hi u qu quá
trình b i tuy n d thi Olympic sinh viên Hóa h c toàn qu c
2
nh m b i tuy n d thi Olympic sinh viên Hóa h c toàn qu c
3
viê n toàn qu c
4
Hóa h c toàn qu c (ph n nhi ng hóa h c ng hóa h c)
Trang 10- Nguyên lí I là m ng h p c nh lu t b o toàn và chuy ng:
ng khô ng t nhiên sinh ra, không t nhiên m chuy n t d ng này
Q(1)+ A(1)= Q(2)+ A(2)= Q(3)+ A(3) (Y) U(X)(U là n a h )
T ng quát:
V i h cô l p: Q = 0, A = 0 i ta nói trong h cô l p n
c b o toàn N u h nh n nhi t và nh n công thì nhi t Q và công A có giá tr
A có giá tr âm (Q < 0, A < 0)
Trang 11+ Ph n nhi i.
N u quá trình có ch t khí tham gia thì s i th tích h ch y u do s
Qp = Qv
- Nhi t ph n ng là nhi c gi i phóng hay h p th
- ng liên k t c gi i phóng khi t o thành 1 mol liên k t
t các nguyên t tr ng thái cô l p t u ki n tiêu chu ng 250
ng liên k c tính b ng kJ/mol và kí hi u là Elk ng liên k t có tr s
M t s khái ni m nhi t hóa h c
- Nhi t t o thành (nhi t sinh) c a m t ch tlà nhi t c a ph n ng t o thành 1mol
- Nhi t t o thành chu n (Entanpi sinh chu n) c a m t ch t là nhi t c a ph n ng
hi u: Hs, 298o (kJ/mol)
c nhi t t o thành c a nhi u ch t và l p thành b ng
- Nhi t phân h y c a m t h p ch t là nhi t c a ph n ng phân h y 1 mol h p ch t
t b n Nhi t phân h y c a h p ch t có giá tr b ng nhi t t o thành
n.RT P
Trang 12- Nhi t cháy c a m t ch t là nhi t c a ph n t cháy hoàn toàn 1mol chthành các o xit cao nh t
- Nhi t chuy n pha là hi u ng nhi t c a quá trình chuy n 1mol ch t t tr ng thái
nhi ng t , nhi t nóng ch y, nhi t hòa tan, nhi t k t tinh, nhi t chuy n d ng thù hình
nh lu t Hess
- nh lu t Hess: t c a m ph thu c vào tr u c a các
ch t ph n ng và tr ng thái cu i c a s n ph m ph n ng, khô ng ph thu c vào các giai
H qu 2: Hi u ng nhi t c a m t ph n ng b ng t ng nhi t sinh c a các s n
ph m tr ng nhi t sinh c a các ch t tham gia ph n ng
H qu 3: Hi u ng nhi t c a m t ph n ng b ng t ng nhi t cháy c a các ch t
tham gia tr ng nhi t cháy c a các ch t t o thành
1.1.2 Nguyên lý II nhi t d ng h c [4], [9], [10], [12]
- Entropi (kí hi m t tr t t c a m t ch t hay m t h Entropi càng l n h càng m t tr t t
Trong quá trình bi i tr ng thái c a h , n u có s i nhi t v i môi
ng ngoài thì cùng v i s bi n thiên entropi c a h còn có s bi n thiên entropi c a
ng ngoài Khi h nhi c g p v ng xung quanh t o thành
Trang 13- Entropi chu n c a m t ch t
Giá tr entropi S c a m t ch nh áp su t 1 atm và nhi 298K (250C)
g i là entropi chu n c a ch c kí hi uS2980 (J/mol.K)
u ki n chu n: o o(sp) o(tham gia) o(C+D) o(A+B)
1.1.3 Nguyên lý III nhi ng h c [10], [16]
Entropi c a m t tinh th hoàn h o b ng không 0K.
Trang 14ng m t khái ni m ái l c hóa h ái l
G
0 ht
G
Trang 15thái cân b ng n i m t trong các y u t , áp su t, nhi thì cân b ng chuy n d ch theo chi u ch ng l i s
B A
nix
KP KC (RT) Kx P
Trang 16* Nhi ph n ng
Nhi ng tr c ti p t i h ng s cân b ng theo bi u th c sau:
lnKT2
KT1
Trang 17ng ho t hóa E, ta có th s d ng mpháp sau:
th :Logarit 2 v
Trang 18n ng h c
(d ng vi phân)
ng h c(d ng tích phân)
a-x bb-x a=kt (a>b)1
b-aln
b-x aa-x b=kt (b>a)
1a-x-
1
an-1 =kt 2
n-1
-1n-1 kan-1 (thg)-1(mol/l)-(n-1)
Trang 19V i t ng b c ph n ng bi u di n s ph thu c c a n vào th i gian có d
Trang 20Suy ra : v
vo' = CAn
CAn '
an-1 (1.13)n
t1/2' = 2
n-1-1n-1 k a'(n-1)=const
a'(n-1) (1.14)
t1/2
t1/2' =
a'a
Trang 23TH NG BÀI T P2.1 Bài t p nhi ng hóa h c
2.1.1.Tính các giá tr bi
2) Cháy trong oxy tinh khi t
c a CO 25oC và 1atm là-283kJ.mol-1 Nhi t dung mol chu n c a các ch
CPN2
2) H298o + CP
CO2
o T 298
Bài 2: M t ph n luy n k
ZnS(r) + 3
1) o c a ph n ng nhi 298K và 1350K, coi nhi t dung c a các
2) Gi thi t ZnS nguyên ch ng ZnS và không khí (20% O2 và 80% N2 theo
ng nhi t t a ra do ph n ng u ki n chu n t ng nhi t này ch dùng
cung c p nhi t t bên ngoài, bi t r ng ph n ng trên ch x y ra nhi không th p
3) Th c t trong qu ng sfalerit ngoài ZnS còn ch a SiO2 V ng % c a
Cho bi t entanpi t o thành chu n c a các ch t 25oC (kJ.mol-1):
Trang 24Bi t MZn S= 97,42g.mol-1; MSiO2= 60,10g.mol-1.
(Olympic Hóa h c sinh viên toàn qu c 2005 B ng B)
Trang 25Nhi nh nh t c cân b ng d ch chuy n v phía ph i là bao nhiêu?
(Trích Olympic Hóa h c sinh viên toàn qu - B ng A)
u này không th t chính xác Ho t tính khác bi t c ng v khác nhau là do s
h t nhân nguyên t c u t o nên phân t
2
H19F)
u ng v ng không quan tr ng ho c ít quang tr ng t i nhi t
nh trong hóa h c t i nhi th p M t trong
và b i, ngu n g c nguyên th y c a các ngôi sao S chuy n hóa c a deuteri trong các
nh gi a các vì sao x y ra v i nhi u qúa trình khác nhau, g sau:
Trang 26d u c olà gì?
theo chi u thu n? N u gi thi t r ng bi n thiên entanpi và entropy là b ng nhau v
u ph n ng x y ra t i 20K và t i 1000K
d) Hydro phân t (v i các d ng v khác nhau) hi n di n n
nhi u so v i hydro nguyên t (và deuteri nguyên t a các vì
gi thi t t i nhi 20K:
trong b t k d ng hóa h c nào là r t nh ng s h t nhân hydro)
ii) Khi nD = nH thì d ng nào c a hydro s có nhi i nh u ki n trên?
Trang 27b) Ho âm theo chi u thu b n liên k t c a HD l 2 u
c) S chuy n hóa HD thành D2 k t h p v o b n liên k t trong D2
H2+ D2
tính toán câu a) và câu c) có th o(3) = -0,18kJ.mol-1 o(3)
âm, cân b ng s d i chuy n v phía chi u thu n vì th HD s có nhi 2
, do cân b ng (3) d i theo chi u thu n, HD v n là d ng có nhi
2.1.3 Tính các h ng s cân b ng K p , K c
Bài 1: Cho cân b ng:
PCl5(k) PCl3 (k) + Cl2(k)
Trang 28a Trong bình kín dung tích V(lít) có ch a m(gam) PCl5 n nhi t
th c hi n ph n ng phân ly P Cl5 t cân b ng, áp su t khí trong
t ph n ng phân ly P Cl5 t a nhi t hay thu nhi t
(Olympic Hóa h c sinh viên toàn qu c B ng C)
P1+
Ta có:
Kp=PPCl3.PCl
2
PCl5
=
2.P(1- 2)
V y
Kp=
2.P(1- 2)bài:
Trang 29TTCB (0,4 x) x x
ns=0,4 x + x + x = 0,6 v y x = 0,2
x0,4= 0,5
Và Kp=
2.P(1- 2)=
(0,52 2,7)(1- 0,52) =0,9c) G i áp su t c a h t i nhi T1 là P1= 2,7 atm, s mol n1=ns=0,6 mol
Áp su t c a h t i nhi T2= 0,9T1là P2, s mol n2, v i P2=1,944atm
0,22.1,9441- 0,22 =0,081
ng thu nhi t
Bài 2: c t ng h p theo ph n ng sau:
N2(k)+ 3H2(k) 2NH3(k)a) Ch ng minh r ng nhi và áp su t nh nh, ph n mol c a NH3 là c c
i n u xu t phát t h n h p N2 và H2có t l N2 : H2 = 1: 3 theo s mol
hi u su t t ng h p NH3 cao c n th c hi n ph n ng nhi và áp su t nào? Gi i thíc h?
Cho bi t các h s nhi ng:
Trang 30(Olympic Hoá h c sinh viên toàn qu c 2016 B ng A)
Vì P là áp su t chung c a h t i cân b ng P = const nên:
Trang 31- Ph n ng theo chi u thu n phát nhi y mu n cân b ng chuy n
d ch theo chi u thu n (t o nhi u NH3) thì c n th c hi n ph n ng nhi th p
theo chi u thu n (t o NH3) thì c n ph i th c hi n áp su t cao
c) So =2SNH
3
0
SN2
0
3SH2
Trang 32Phân tích:
Áp d ng công th c :
lgkT2
kT1
1300
1400
E = 98,230 kJ/mol
2.2.2 X nh b c ph n ng
Bài 1:M t ng th y tinh hàn kín, có g n hai s i tungsten (vonfram) cánh nhau 5mm,
ch y không khí s ch và khô t i nhi và áp su t chu n gi a hai s i này Vài phút sau khí trong ng nghi m nhu
oxit g p nhau trong b u th y tinh chân không
T các thí nghi m 25oC có các s[NO] (mol.L-1) [O2] (mol.L-1) T u (mol.L-1.s-1)
nh b c ph n ng theo O2, theo NO và b c ph n ng chung
(Trích bài t p chu n b cho kì thi Olympic Hóa H c qu c t l n th 30)
Trang 33Bài 2:Phosgen là m t ch t khí r c s d ng trong chi n tranh th gi i l n th
cho khí CO tác d ng v i khí Cl2 khi có m t ánh sáng m t tr i ho c có than ho t tính làm xúc tác theo ph n ng sau:
Trang 34Thay [Cl] vào bi u th c tính [COCl] ta có:
[COCl] = K2[CO] K11/2[Cl2]1/2 = K11/2K2[CO][Cl2]1/2
ta có:
v = 11/2.K2 [C l2]3/2[CO]= k[C l2]3/2[CO]
Trang 351) H ng s t c a ph n ng thu n là kt = a(s-1) N u có n mol khí CO2 trên
m c thì sau 23 giây có m t n a s mol khí CO2
tri n c a ph n ng b ng cánh chu axit
a) Sau 20 phút l y 100ml h n h p ph n ng, chu ng dung
12.10-2 =5,63mol
-1
l.phút-1
Trang 36b) Sau 20 phút ti p theo t = 40 phút
1
C40
-12.10-2=5,63.40
Trang 37v = k K[NO]2[O2]
v = k[NO]2[O2] v i k = k K
n (a) t a nhi t, khi nhi ng chuy n d ch sang phía làm gi m
Trang 38Bài 2: Ph n ng h iodua là m t ph n ng hóa h c Trong
ph n ng này thì tr n hai dung d ch khác nhau l i v i nhau và sau m t th i gian ng n dung d ch không màu s chuy n sang xanh tím P h n ng h iodua có th ti n hành theo nhi u cách M t trong s các các h n ng gi a peroxydisunfat (VI)
và ion iodua:
Ph n ng A: S2O82-(dd) + 3 I- SO42-(dd) + I3-(dd)
Ion I3- sinh ra trong ph n ng A ph n ng ngay l p t c v i axit ascobic (C6H8O6)
có s n trong dung d t o ion I-(Ph n ng B)
Ph n ng B: C6H8O6(aq) + I3- 6H6O6(aq) + 3I-(dd) + 3 H+(aq)
Khi toàn b ng axit có trong dung d n ng h t thì ion I3-sinh ra t
ph n ng A t o ph c xanh tím v i h tinh b t có s n trong dung d ch (Ph n ng C)
Ph n ng C: I3-(aq) + h tinh b c xanh tính
y th i gian t tính t lúc lúc tr n h n h p ph n n khi t o ph c xanh
ph n ng
250C, 25,0 ml (NH4)2S2O8, 25,0 ml KI, 5,0 ml 0,020M C6H8O6, và 5,0 ml htinh b c tr n l i v i nhau v i nh ng n u khác nhau c a c (NH4)2S2O8
và KI, và th c ghi l i vào lúc xu t hi n màu xanh tím Toàn b các d ki n
Trang 391 20,5 1 41,0
=k[0,20]
x
[0,20]yk[0,10]x[0,20]y x=1
T thí nghi m 1 và 4:
1 20,5 1 41,0
=k[0,20]
x
[0,20]yk[0,20]x[0,10]y y=1
Bi u th c v n t c c a ph n ng: v=k[S2O82-][I-]
Trang 40XU T CÁC3.1 xu t bài t p nhi ng hóa h c [4], [7], [13], [14]
Bài 1:Tính nhi t thoát ra khi t ng h p 9,9 kgAs2O3 1000K Cho bi t nhi t tiêu chu n
= H298,As
2 O3o
+ CPdT (1)
1000
298Sinh nhi t tiêu chu n c a As2O3 c tính t ph n ng:
= H298,As
2 O3o
+ 135+ 1,17.10-3T dT
1000
298
=-346,32.103+135 1000-298 +1,17.10-3.1 10002-2982
Trang 413
198 - 251016,95 =12550847,52 (
Jmol)
Bài 2: t cháy hoàn toàn 5,8 gam h p ch t h th khí b ng m t
nh nhi t dung nhi ng k (không k c) và nhi t sinh tiêu chu n
Hs,2980 c a X
Cho bi t: Hs,2980 c a CO2(k) và H2O(l) l t là -293,51 và -285,83 kJ.mol-1; Nhi t dung riêng c c là 4,184 J.g-1.K-1; Bi n thiên n a ph n t cháy 1 mol X 250C: U2980 =-2070,00 kJ.mol-1
Trang 42Hs,2980 c a X=4 -293,51 +5 -285,83 - -215,67
= - 2387,52 (kJ.mol-1)
CaSO4.2H2O(r) CaSO4.0,5 H2O(r)+ 1,5 H2O(h)Cho bi t giá tr nhi ng c a các h p ch t (v i P = 1,00 atm):
Hsinho (kJ/mol) So(J.K-1.mol-1)
Trang 431.M ng khí N2O4 t trong m t xilanh nhi T1 = 30oC Sau khi cân b c thi t l p, áp su t chung c a h là 2,5 atm và có 32% s mol c a N2O4 bphân h y thành NO2 Tính áp su u c a N2O4 và Kp c a ph n ng phân h y
30oC
2.N u nhi v n gi 30oC n th tích c a xilanh cho t i khi áp
su t chung c a h b ng 1,5 atm Tính áp su t cân b ng c a NO2 và N2O4 u
ki n này
3.Tính ph a N2O4 phân h y tr ng thái cân b ng m i (áp
su t chung b ng 1,5 atm, nhi 30oC)
4.Cho sinh nhi t 303K c a N2O4(k) b ng 9,2 kJ/mol và c a NO2(k) b ng 33,2 kJ/mol Tính So và nhi T2 ph n ng phân h y N2O4 có h ng s cân b ng Kp
b ng 1 Coi Ho và So không ph thu c nhi
5.N u cho 0,1 mol N2O4 vào xilanh r i gi nhi T2 và áp su t cân
b ng là 1 atm thì th tích c a h khi cân b ng là bao nhiêu?
PN
2 O4=nN2 O4
nC Pc=
0,68Po1,32Po.2,5=1,288 atm
Trang 44Áp su t N2O4 y b ng 1
2PNO2=0,856
2 =0,428 atm
- Áp su u c a N2O4 b ng áp su t cân b ng c a nó c ng v i áp suphân h y:
Po= 0,428 + 0,644= 1,072 atm
- V y, t l phân h y:
'=0,428.1001,072 =39,93%
0,1- y 0,1+y
2
0,12- y2Pc=1
Trang 452 Hãy tính các h ng s cân b ng KC, Kx t i 298,15K cho bi t áp su t toàn ph n
là 1atm
(Các kí hi u Kp, KC, Kx l t là h ng s cân b ng xét theo áp su t, n và theo phân s mol)
2 Hãy tính h ng s cân b ng Kp t i 25oC c a ph n ng trên
3 Hãy tính h ng s cân b ng Kp t i 40oC c a ph n ng trên gi thi t r ng c
Hovà Sokhông ph thu c nhi
4 Hãy tính áp su t toàn ph n trong bình ch a n u ph n ng phân h t cân
b ng t i 25oC B qua th tích c a NH4HS(r).
Cho bi t 0oC = 273,15K
Trang 46Bài 4: Tính nhi ng c n thi nâng nhi c c t -40oC lên
450oC áp su t 1 atm Bi t nhi t nóng ch y c c 273K là 6004 J/mol, nhi t bay
c 373K là 40660 J/mol, Cp,H
2 O(r) = 35,56 J.mol-1.K-1, Cp,H
2 O(l)= 75,3 J.mol-1.K-1, Cp,H
2 O(k)=30,2 10-2T J.mol-1.K-1
Trang 47PCl5(k) PCl3(k)+ Cl2(k)nhi 300oC và 1,5 atm, h n h p cân b ng ch a 35,05% Cl2 (tính theo th tích).
nh áp su t riêng c a các c u t tr ng thái cân b nh Kp c a
1 Khi h n h p g m 32,9 gam I2 và 0,82 gam H2 t cân b ng
410oC thì trong h n h p cân b ng có ch a 1,8 g I2 nh h ng s cân b ng c a
ph n ng
2 H n h p g m 1mol H2 và 1mol I2 t nóng trong bình ph n ng có th
- Áp su t t ng trong bình ph n ng
- Áp su t riêng c a I2 và HI trong h n h p cân b ng
ng
1 K C = 29,45
2 P = 2,24 atm; P I
2 = 0,301; P HI = 1,636
Trang 481 Tính nhi sau khi nén.
2 Tính s i entropy c a qúa trình này
Trang 49y=4 y=1
(1,50.10-6)x(6,00.10-6)y(0,06)z
(1,50.10-6)x(6,00.10-6)y(0,03)z=
1,52.10-81,52.10-8 2
2.s-1.mol-1)
BBr3 [PBr3]=
7,10.10-81,50.10-6.6,00.10-6=7888,89(L
T2
Trang 50x x=1
6,9.10-8
2,3.10-8=
0,1x.0.3y0.1x.0,1y 3=3
y y=1
V y bi u th c v n t c: v = k.[I-][S2O82-]
Trang 51TT
-1
298 =ln0,11
11.10-3=2,3t t=8260,8 s
h i, thí d O2- Nh tác d ng xúc tác c a m t s enzim (E) mà các ch t này b phân
h y, thí d : 2 O2-+ 2 H+ E O2 + H2O2( )
u ph n ng ( ) 25oC v i xúc tác E là xúc tác supeoxidemutaza (SOD) Các thí nghi c ti n hành trong dung d m có pH
b ng 9,1 N u c a SOD m i thí nghi u b ng 0,200.10 6 mol.L 1 T c