Nghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillatorNghiên cứu tính chất quang của một số tinh thể pha tạp đất hiếm EU3+ ứng dụng cho scintillator
Trang 1CHO SCINTILLATOR
KHÓA: 2013 - 2017
Trang 2-
-3+
CHO SCINTILLATOR
KHÓA: 2013 - 2017
Trang 41
1
2
2
2
2
6 2
3
3
3
4
4
on 4
5
5
6
6
6
10
10
11
12
13
13
14
20
Trang 525
26
26
26
26
2 28
28
29
31
31
32
3+ 33
3+ 35
38
39
Trang 8Tên Trang
20
23
Trang 111 Tinh th ng nh t: Trên toàn b th tích t i nh m khác nhau có
nh ng tính ch nhau N u nghiên c u tinh th theo nh
v m khác nhau trong tinh th ta th y chúng có cùng tính ch t Tính
ng nh t này là k t qu t t nhiên c a tính tu n hoàn c a m ng: Nh
p l i 1 cách tu n hoàn trong kh p không gian c a m ng.
2 Tinh th có tính d ng: Xét theo nh có tính
Trang 142 1
Trang 15Hình 1.1.
[2].
1.1.3.1.2 C
Trang 20-y h
[3,6].
1.1.4
nh hình thành [3,6].
Hình 1.7
Trang 211.1
g Claperon-Clauziut.
o
(1.1)
Trang 22Hình 1.9
[10].
t [10].
1.1
Hình 1.10
Trang 25Hình 1.12 -Ni (b)
Trang 26-Cu
và
Pb-Hình 1.13
Trang 32]
Trang 34trí
2.1.2 Quy trìn
Hình 2.1
Trang 352 , SrF2, BaF2 3 tinh
Trang 38Hình 2.6. 2 3+
Trang 3910: Máy tính
g
Hình 2.8
Trang 43Eu3+
3+
m)
Trang 45m)
Trang 46- C u trúc c a các m u tinh th pha t p Eu3+ t c nghiên c u b ng
u x tia X K t qu c ch ng t tinh th pha t t hi m
Eu3+có c u trúc vi tinh th cho các nh rõ r i
- M t khác khi ta so sánh các ph phát quang c a các tinh th pha t p ion Eu3+ta
th y trong các n n khác nhau, ng v i các vùng pha t p khác nhau, v trí c nh
Trang 47[1] Natalia V Shiran, Alexander V Gektin, Yanina Boyarintseva, Sergey Vasyukov, Andrej Boyarintsev, Vyacheslav Pedash, Sergej Tkachenko, Olga Zelenskaya, N
Kosinov, O Kisil, và L Philippovich, Eu Doped and Eu, Tl Co-Doped NaI
Scintillators; Vol 57, No.3 (2010).
[8] P V Do, V.P.Tuyen, V.X.Quang, L.X.Hung, L.D.Thanh, T.Ngoc, N.V.Tam,
B.T.Huy; Opt Mater., 55(2016), pp 62-67.
[10]