Nghiên cứu ảnh hưởng của một số tỉ lệ thức ăn tinh đến khả năng sinh trưởng của thỏ trắng new zealand nuôi tại Quảng Bình.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số tỉ lệ thức ăn tinh đến khả năng sinh trưởng của thỏ trắng new zealand nuôi tại Quảng Bình.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số tỉ lệ thức ăn tinh đến khả năng sinh trưởng của thỏ trắng new zealand nuôi tại Quảng Bình.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số tỉ lệ thức ăn tinh đến khả năng sinh trưởng của thỏ trắng new zealand nuôi tại Quảng Bình.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số tỉ lệ thức ăn tinh đến khả năng sinh trưởng của thỏ trắng new zealand nuôi tại Quảng Bình.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số tỉ lệ thức ăn tinh đến khả năng sinh trưởng của thỏ trắng new zealand nuôi tại Quảng Bình.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số tỉ lệ thức ăn tinh đến khả năng sinh trưởng của thỏ trắng new zealand nuôi tại Quảng Bình.
Trang 1TINH K
Trang 2TINH
sinh viên
DQB05130031 Chuyên ngành:
Trang 3i là
Sinh viên
Trang 4này c
Thanh Thu gi ng viên khoa Nông - Lâm - i h c Qu
t n tình ch b ng d tôi trong su t quá trình hoàn thành khoá lu nnày
u ki tôi trong su t quá trình h c t p và rèn luy n t ng trong 4
Trang 5i
ii
iii
v
DANH M C B NG, BI vi
vii
viii
1
1 1
1.2 M U 2
1.3 N I DUNG NGHIÊN C U 2
1.4 NG NGHIÊN C U 2
1.5 PH M VI NGHIÊN C U 3
1.6 U 3
PH N 2: N I DUNG 10
NG QUAN CÁC V NGHIÊN C U 10
2.1 m sinh lý c a th 10
2.1.1. 10
11
13
2.1. 14
15
15
16
2.2.3 18
2.2.4 18
2.2.5 18
2.2.6 19
Trang 620
2.4.2. 21
T QU VÀ TH O LU N 22
kh ng tích lu c a th 22
2.2 24
26
26
26
29
29
29
Trang 7CP: protein thô
ME: n
NZ: New Zealand
P:
Trang 8DANH M C B NG, BI
B ng 1.1: B trí thí nghi m 4
B ng 1.2: T l ph i tr n th (kg)/10 kg h n h p 4
B ng din ng trong h n h p th 5
B ng 1.4: Thành ph ng trong 1 kg c a 1 s th a th 6
B ng 2.1: Th tích ng tiêu hoá c a th (%) 11
B ng 2.2: S i thân nhi t c a th ph thu c vào nhi ng 13
B ng 2.3: M t s ch tiêu sinh lý c a th 13
B ng 2.4: Tiêu chu n kh u ph a th (g/con/ngày) 16
B ng 2.5: Nhu c n c a th 16
B ng 2.6: Nhu c u duy trì c a th 17
B ng 2.7: Th tr ng và t ng c a th New Zealand 17
B ng 2.8: Nhu c ng v c tính theo tu i 17
B ng ch ng (trong 100g th t) 20
B ng 2.10: Thành ph n hóa h c c a phân gia súc (%) 21
B ng tích lu c a th qua các tu n (kg/con) 22
B ng 2.12: ng tuy i c a th qua các tu n nuôi (g/con/ngày) 24
B ng 2.13: T l nuôi s ng c a th các nghi m th c 26
B theo tu n (kg/con/tu n) 26
B ng 2.15: T / ng c a th 27
2.1: ng tích lu c a th qua các tu n (kg/con) 22
Bi 2.2: ng tuy i c a th qua các tu n nuôi (g/con/ngày) 25
Trang 9Hình 1.1: Th tr ng New Zealand 2
Hình 1.2: Chu ng nuôi th thí nghi m 3
Hình 1.3: Cám gà con 5
Hình 1.4: Cám g o 5
Hình 1.5: T m g o 5
Hình 1.6: H n h p th 5
Hình 1.7: Th y u c a th 6
Hình 1.8: Van u c c a th 6
Hình 1.9: Th b b nh tiêu ch y 7
Hình 1.10: B nh gh tai th 7
ng h ng th theo tu n 9
Hình 2.1: Th Xám Vi t Nam (th n i) 10
Hình 2.2: Th California (th ngo i) 10
Hình 2.3: H tiêu hoá c a th [11] 12
Hình 2.4: Th n bú m 14
Hình 2.5: Th con NZ tách m , làm gi ng 15
Hình 2.6: Th tr ng Newzealand trong thí nghi m 19
Trang 10TÓM T T
con(
là 4% (T4%) và 10% (
, s
(P<0,05)
T10% là 2,57 kg/con; T4% là 1,92 kg và(P<0,05)
Trang 11-[2]-
-Ngh
Trang 21
(2007).
Trang 23(30%) [4]
oma et al (
(2007) [4]
62-66-0,5-
Trang 28(-
vitamin
sung
- Vitamin A: Nhu mang thai cao
con
Trang 29
- Vitamin E và vitamin E là
pa othenicacid, riboflavin, thiamine, vitamine B12 cobalamin Cácvitamin nhóm B
2.2.6
8 th-
Trang 33(2007) [4].
Trang 3426,19 g/con/ngày
Trang 37T4% (P<0,05) Vì ban T10% ã
trong khi
Trang 38/(
Trang 40ên t i kh êu hóa, tích l ng và hi u qu kinh t th
nuôi th t t i Th a Thiên Hu T p Chí Khoa H i H c Hu , t p 71(2), trang
[13] Lebas F., P Coudert (1986) The rabbit: husbandry, health and health and
production, Food and Agricultural Organization Rome : The United Nation.
[14] Santomas, J., J C De Blas et al (1989), Impact of fibre deficiency and
sanitary status on non-specific entero pathy of the growing rabbit, Nutrition of
Rabbits, pp 109 134