1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phân tích, đánh giá hàm lượng một số kim loại trong thịt cá diêu hồng nuôi ở khu vực phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình bằng phương pháp AAS (Khóa luận tốt nghiệp)

78 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 17,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích, đánh giá hàm lượng một số kim loại trong thịt cá diêu hồng nuôi ở khu vực phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình bằng phương pháp AASPhân tích, đánh giá hàm lượng một số kim loại trong thịt cá diêu hồng nuôi ở khu vực phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình bằng phương pháp AASPhân tích, đánh giá hàm lượng một số kim loại trong thịt cá diêu hồng nuôi ở khu vực phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình bằng phương pháp AASPhân tích, đánh giá hàm lượng một số kim loại trong thịt cá diêu hồng nuôi ở khu vực phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình bằng phương pháp AASPhân tích, đánh giá hàm lượng một số kim loại trong thịt cá diêu hồng nuôi ở khu vực phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình bằng phương pháp AASPhân tích, đánh giá hàm lượng một số kim loại trong thịt cá diêu hồng nuôi ở khu vực phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình bằng phương pháp AASPhân tích, đánh giá hàm lượng một số kim loại trong thịt cá diêu hồng nuôi ở khu vực phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình bằng phương pháp AAS

Trang 2

C

Trang 3

SINH VIÊN

Trang 4

nào khác.

Trang 6

2.1 .19

2.2 19

B 2.3 - 22

- 22

B ng 3.1 c và kh ng c a cá diêu h ng 28

28

29

.30

30

31

g 3.7 y 32

33

33

35

35

Trang 7

Hình 1.1 .7

Hình 1.2 - 7

Hình 1.3 10

Hình 1.4 S 16

17

Hình 2.1 .20

21

28 Hình 3.2 .29

30

Hình 3.4 31

31

Hình 3.6 bình .34

Trang 8

4

4

4

1 4

4

4

4

5

1.3 5

6

6

6

7

9

10

11

11

12

12

12

13

1.3 .14

AAS: Atomic absorption

Trang 9

18

18

18

18

2.3.3 G 19

19

21

ÁP PHÂN TÍCH 22

22

23

23

24

24

24

25

25

28

28

28

MANGAN, CHÌ VÀ K 28

32

Trang 10

35

37

37

37

38

40

41

Trang 12

Mangan tham

.Chì (Pb)

trong

Trang 14

Loài cá này có thân cao, hình h

, m[22]

Trang 18

4 Detector quang;

yên

I

I C l K

lg

Trang 19

-220V và I = 3-50mA).

-350V) mà catot

Trang 21

o

/ mm, th

t = Hn + Hd + HL-3500o

Trang 23

hh n

Me (k) + h

hh>En: MexRy

Me (k) + h

- p

,

Trang 24

Cho nên, t

Trang 25

nên dùng axit HCl hay HNO

Trang 27

-Hình 1.5

Bouguer-Lambert-Beer:

I

I C l

Trang 28

-.-

Trang 31

N hai pháp F-AAS và GF- phân

Trang 33

T Mn, Pb và Zn

C

m

d b a

Re 2 1

o C

C C

2

Trang 35

)( 2

1

n n

X

X i n i

Trang 36

N = n i ; T = T j ; SSE = SST SSF

N

T x

T SSF

k

j j

1 2

sai

Bình

trung bình(MS)

MSE

MSF F

),1

,05,0(

k N k

)

Trang 37

1 S S S

ttính=

2 1

2 1 2

n n

n n S

2

1

2 1

n

S n

)(

)(

2

2 2

2 2

1

2 1

2 1

2 2

2 2 1

2 1

n n S n

n S

n

S n S

t

Trang 41

Hình 3.4

*

0; 0,05; 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5(mg/L)

6

6

0,00075 0,02334 0,04911 0,09709 0,1479 0,1841 0,2298xây d

÷ 0,5 (mg/L)

Trang 42

cadimi, , chì và

÷ 8 mg/L

3.3

y = yb+3 b hay y = yb+ 3SbT

S

n

1 i

2 i y

7 Các giá tr y , R, LOD, LOQ

Trang 45

TC cho phép (mg/kg) [7]

sai (S 2 ) (S)

t tính t

(p;f)

Trang 46

0,10 3,99 mg/kg

Trang 47

1.1 X

.1.2 Áp

Trang 48

ampe hoà tan

-50, tr.155-163

[12

Trang 49

[20].www.quantracmoitruong.org/phan-tich-moi-truong/quy-trinh-lay-mau-nuoc-[21] http://www.sonongnghiep.hochiminhcity.gov.vn/tonghop

[22] https://vi.wikipedia.org/wiki/Cá

[23] http://www.who.int/water_sanitation_health/dwq/chemicals/manganese.pdf

Trang 53

1 Page /5 03/04/2017 7:48

[°C]

Rate [°C/s]

Hold [s]

Time [s]

Gas

Actions AZ[s] Int[s] Inj E/P

Trang 54

2 Page /5 03/04/2017 7:48

Autosampler

-1.1 mm Inj depth

QC type Conc check

QC check samp 1 QC check samp 2

Error limit ± 10.00% Error limit ± 50.00%

Reaction flag + continue Rep measurement off

QC std.1 no 4(4.000 µg/L) QC std.2 no 2(2.000 µg/L)

QC std.1 limit ± 10.00% QC std.2 limit ± 10.00%

QC std act flag + continue

Expect blank abs 0.0100± 0.0100 Reaction flag + continue

QC precision off

QC Graphite tube off

off Reaction

QC Recal.factor Off

-Check of cal curve no outlier test

Weighted cal.

calculated Intercept

nonlinear Type of cal curve

Stock sol 4

Stock sol 3

Stock sol 2

-5.000 µg/L Stock sol 1

Blind cycles

2 1

Meas cycles Median

Calib stat.

1 Conversion fac.

µg/L Output unit

3 Recalib std no.

Blank correct.

-by dilution Standard prep.

Type of standards

-1000 Conversion fac.

5

No standards

µg/L Calibr unit

Standard calib.

Calib meth

Calibration settings

Trang 55

3 Page /5 03/04/2017 7:48

Sample statistics

Meas cycles 2 Stat mode Mean

Confid level 95.4 % Blind cycles 1

Grubbs stat.

-Sample table: Means of abs./emis values Peak area Cd

A: analysed sample O: original sample

O:

O:

O:

O:

O:

O:

O:

-A:

Trang 56

4 Page /5 03/04/2017 7:48

-Slope 0.03537 Abs/(µg/L) R2-adjusted 0.9935

Upper limit 4.40 µg/L Lower limit

-0 µg/L 0.09211 µg/L

Trang 57

5 Page /5 03/04/2017 7:48

ID Conc Abs BG SD RSD/% Int type Time Calibration Calibration function: 01 13:57

Blank -0.00029 0.000326 PkA 14:02

14:04 -0.00091 0.04093

Mau M1 0.001142 0.02963 PkA 14:10

14:12 0.001564 0.02852

Mau M2 -0.00082 0.03170 PkA 14:18

14:21 0.000799 0.03031

Mau M3 0.000837 0.03276 PkA 14:26

14:29 0.000539 0.03151

Mau M4 0.001303 0.03251 PkA 14:34

14:37 0.000359 0.03181

Mau DH1.3.1(TK1) 0.000318 0.03437 PkA 14:42

14:45 0.000321 0.03448

Mau DH1.1.3(TK3) 0.001300 0.03111 PkA 14:50

14:53 -0.00045 0.03230

Mau DH1.2.7(TK7) 0.000110 0.02758 PkA 14:58

15:01 -0.00007 0.02693

Mau DH 1.4.11 -0.00051 0.03188 PkA 15:07

15:09 -0.00033 0.03102

Trang 58

1 Page /5 08/12/2016 15:43

Nebulizer rate 5.0 mL/min

Injection switch off

Trang 59

2 Page /5 08/12/2016 15:43

QC parameters

QC type Conc check

QC check samp 1 QC check samp 2

Error limit ± 10.00% Error limit ± 50.00%

Reaction flag + continue Rep measurement off

QC std.1 no 4(0.400 mg/L) QC std.2 no 2(0.100 mg/L)

QC std.1 limit ± 10.00% QC std.2 limit ± 10.00%

QC std act flag + continue

Expect blank abs 0.0100± 0.0100 Reaction flag + continue

QC precision off

off Reaction

QC Recal.factor Off

Check of cal curve no outlier test

Weighted cal.

Zero Intercept

linear Type of cal curve

Stock sol 4

Stock sol 3

Stock sol 2

Stock sol 1

-Blind cycles

4 1

Meas cycles Mean

Calib stat.

1 Conversion fac.

mg/kg Output unit

4 Recalib std no.

off

AZ between std.

Blank correct.

-Premixed Standard prep.

Type of standards

-1 Conversion fac.

7

No standards

mg/L Calibr unit

Confid level 95.4 % Blind cycles 1

off Grubbs stat.

Sample table: Means of abs./emis values Rep mean Cu

Peak height

Trang 60

3 Page /5 08/12/2016 15:43

A: analysed sample O: original sample

Trang 61

4 Page /5 08/12/2016 15:43

Calibration function 1 08/12/2016 15:37 Calibration (Mean value)

Abs=k1+k2*conc

k1=0.000016 k2=0.166943 Recal factor:

-Slope 0.16694 Abs/(mg/L) R2-adjusted 0.9999

Upper limit 1.10 mg/L Lower limit

-0 mg/L 0.00349 mg/L

Conc [mg/L ] 0.00

Measurements and events (sorted by time)

15:38 0.000460

15:38 0.000582

Trang 62

5 Page /5 08/12/2016 15:43

15:39 0.003925

15:39 0.004115

15:39 0.004056

15:40 0.01863

15:40 0.01859

15:40 0.01905

15:40 0.01885

15:40

0.1121mg/L Mau DH1.3.1(TK1) 0.002196 Mean 15:41

15:41 0.001907

15:41 0.001719

15:41 0.001044

15:41

0.01019mg/L Mau DH1.1.3(TK3) 0.006350 Mean 15:41

15:41 0.005904

15:41 0.006210

15:41 0.006073

15:41

0.03665mg/L Mau DH1.2.7(TK7) 0.008845 Mean 15:42

15:42 0.008513

15:42 0.008712

15:42 0.008225

15:42

0.05126mg/L Mau DH 1.4.11 0.008126 Mean 15:42

15:42 0.008029

15:42 0.008262

15:42 0.008099

15:42

0.04860mg/L

Trang 63

1 Page /5 08/12/2016 16:08

Nebulizer rate 5.0 mL/min

Injection switch off

Trang 64

2 Page /5 08/12/2016 16:08

QC parameters

QC type Conc check

QC check samp 1 QC check samp 2

Error limit ± 10.00% Error limit ± 50.00%

Reaction flag + continue Rep measurement off

QC std.1 no 4(0.400 mg/L) QC std.2 no 2(0.100 mg/L)

QC std.1 limit ± 10.00% QC std.2 limit ± 10.00%

QC std act flag + continue

Expect blank abs 0.0100± 0.0100 Reaction flag + continue

QC precision off

off Reaction

QC Recal.factor Off

Check of cal curve no outlier test

Weighted cal.

Zero Intercept

linear Type of cal curve

Stock sol 4

Stock sol 3

Stock sol 2

Stock sol 1

-Blind cycles

4 1

Meas cycles Mean

Calib stat.

1 Conversion fac.

mg/kg Output unit

4 Recalib std no.

off

AZ between std.

Blank correct.

-Premixed Standard prep.

Type of standards

-1 Conversion fac.

7

No standards

mg/L Calibr unit

Confid level 95.4 % Blind cycles 1

off Grubbs stat.

Sample table: Means of abs./emis values Rep mean Mn

Trang 65

3 Page /5 08/12/2016 16:08

A: analysed sample O: original sample

Trang 66

4 Page /5 08/12/2016 16:08

Calibration function 1 08/12/2016 16:02 Calibration (Mean value)

Abs=k1+k2*conc

k1=-.000922 k2=0.250587 Recal factor:

-Slope 0.25059 Abs/(mg/L) R2-adjusted 0.9989

Upper limit 1.10 mg/L Lower limit

-0 mg/L 0.01092 mg/L

Conc [mg/L ] 0.00

Measurements and events (sorted by time)

16:03 0.002402

16:03 0.002321

16:03

0.01398mg/L

Trang 67

5 Page /5 08/12/2016 16:08

16:04 0.003583

16:04 0.003218

16:04 0.003656

16:05 0.009760

16:05 0.009683

16:05 0.003513

16:05 0.003324

16:05

0.01675mg/L Mau DH1.3.1(TK1) 0.05163 Mean 16:06

16:06 0.05106

16:06 0.05065

16:06 0.04976

16:06

0.2063mg/L Mau DH1.1.3(TK3) 0.004581 Mean 16:06

16:06 0.004326

16:06 0.004075

16:06 0.004163

16:06

0.02078mg/L Mau DH1.2.7(TK7) 0.004309 Mean 16:07

16:07 0.004458

16:07 0.004628

16:07 0.004577

16:07

0.02161mg/L Mau DH 1.4.11 0.004690 Mean 16:07

16:07 0.004285

16:07 0.004448

16:08 0.004444

16:08

0.02150mg/L

Trang 68

1 Page /5 03/04/2017 7:46

[°C]

Rate [°C/s]

Hold [s]

Time [s]

Gas

Actions AZ[s] Int[s] Inj E/P

Trang 69

2 Page /5 03/04/2017 7:46

Autosampler

-1.1 mm Inj depth

QC type Conc check

QC check samp 1 QC check samp 2

Error limit ± 10.00% Error limit ± 50.00%

Reaction flag + continue Rep measurement off

QC std.1 no 4(8.000 µg/L) QC std.2 no 2(4.000 µg/L)

QC std.1 limit ± 10.00% QC std.2 limit ± 10.00%

QC std act flag + continue

Expect blank abs 0.0100± 0.0100 Reaction flag + continue

QC precision off

QC Graphite tube off

off Reaction

QC Recal.factor Off

calculated Intercept

automat.

Type of cal curve

Stock sol 4

Stock sol 3

Stock sol 2

-10.000 µg/L Stock sol 1

Blind cycles

2 1

Meas cycles Mean

Calib stat.

1 Conversion fac.

µg/kg Output unit

4 Recalib std no.

Blank correct.

-by dilution Standard prep.

Type of standards

-1000 Conversion fac.

5

No standards

µg/L Calibr unit

Standard calib.

Calib meth

Calibration settings

Trang 70

3 Page /5 03/04/2017 7:46

Sample statistics

Meas cycles 2 Stat mode Mean

Confid level 95.4 % Blind cycles 1

Grubbs stat.

-Sample table: Means of abs./emis values Peak area Pb

A: analysed sample O: original sample

O:

O:

-A:

9 Mau DH 1.4.11 2.5510 - A: 0.3541 0.2191 <CAL

Trang 71

4 Page /5 03/04/2017 7:46

-Slope 0.00405 Abs/(µg/L) R2-adjusted 0.9984

Upper limit 8.80 µg/L Lower limit

-0 µg/L 0.11517 µg/L

Trang 72

5 Page /5 03/04/2017 7:46

ID Conc Abs BG SD RSD/% Int type Time Calibration Calibration function: 01 9:03

Blank 0.003293 0.000950 PkA 9:08

9:10 0.003461 0.001443

9:10

0.4123µg/L Mau M1 0.002686 0.08140 PkA 9:16

9:19 0.002606 0.08074

9:19

0.2318µg/L Mau M2 0.003324 0.07934 PkA 9:24

9:27 0.001422 0.07998

9:27

0.1644µg/L Mau M3 0.003592 0.06399 PkA 9:32

9:35 0.001394 0.06674

9:35

0.1941µg/L Mau M4 0.000907 0.06377 PkA 9:40

9:43 0.002066 0.06366

Mau DH1.3.1(TK1) 0.003549 0.09643 PkA 9:49

9:51 0.002923 0.09762

9:51

0.3775µg/L Mau DH1.1.3(TK3) 0.002123 0.07827 PkA 9:57

9:59 0.002750 0.07991

9:59

0.1802µg/L Mau DH1.2.7(TK7) 0.001214 0.1137 PkA 10:05

10:08 0.001886 0.1113

Mau DH 1.4.11 0.002031 0.1026 PkA 10:13

10:16 0.000775 0.1030

Trang 73

1 Page /5 08/12/2016 15:25

Nebulizer rate 5.0 mL/min

Injection switch off

Trang 74

2 Page /5 08/12/2016 15:25

QC parameters

QC type Conc check

QC check samp 1 QC check samp 2

Error limit ± 10.00% Error limit ± 50.00%

Reaction flag + continue Rep measurement off

QC std.1 no 4(0.200 mg/L) QC std.2 no 2(0.050 mg/L)

QC std.1 limit ± 10.00% QC std.2 limit ± 10.00%

QC std act flag + continue

Expect blank abs 0.0100± 0.0100 Reaction flag + continue

QC precision off

off Reaction

QC Recal.factor Off

Check of cal curve no outlier test

Weighted cal.

Zero Intercept

automat.

Type of cal curve

Stock sol 4

Stock sol 3

Stock sol 2

Stock sol 1

-Blind cycles

4 1

Meas cycles Mean

Calib stat.

1 Conversion fac.

mg/kg Output unit

4 Recalib std no.

off

AZ between std.

Blank correct.

-Premixed Standard prep.

Type of standards

-1 Conversion fac.

7

No standards

mg/L Calibr unit

Confid level 95.4 % Blind cycles 1

off Grubbs stat.

Sample table: Means of abs./emis values Rep mean Zn

Trang 75

3 Page /5 08/12/2016 15:25

A: analysed sample O: original sample

Trang 76

4 Page /5 08/12/2016 15:25

Calibration function 1 08/12/2016 15:17 Calibration (Mean value)

Abs=k1+k2*conc

k1=-.000759 k2=0.469871 Recal factor:

-Slope 0.46987 Abs/(mg/L) R2-adjusted 0.9970

Upper limit 0.550 mg/L Lower limit

-0 mg/L 0.00921 mg/L

Conc [mg/L ] 0.00

Measurements and events (sorted by time)

ID Conc Abs BG SD RSD/% Int type Time Calibration Calibration function: 01 15:17

Trang 77

5 Page /5 08/12/2016 15:25

Ngày đăng: 26/02/2018, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm