1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình (Khóa luận tốt nghiệp)

62 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 13,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.Phân tích, đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng nước sông cầu Rào ở thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.

Trang 4

trình nào khác.

Trang 5

L i c i

L ii

M C L C iii

DANH M C CÁC T VI T T T vi

1

NG 2

1 2

1.1 T NG QUAN V C M T 2

M CHUNG C A VÙNG NGHIÊN C U 2

m t nhiên 2

m kinh t - xã h i 6

1.3 T NG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN C U 8

1.4 M T S CH C M T 8

1.4.1 pH 8

1.4.2 c (DO: Dissolved Oxygen) 9

1.4.3 Nhu c u oxigen hóa h c (COD: Chemical Oxygen Demand) 10

1.4.4 Nitrat (NO3-) 10

1.4.5 Phosphat (PO43-) 12

1.5 QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH C M T_QCVN 08-MT:2015/BTNMT 13

2: N I DUNG VÀ TH C NGHI M 15

2.1 N I DUNG NGHIÊN C U 15

U 15

2.2.1 Ph m vi nghiên c u 15

2.2.2 Chu n b m u 15

2.2 CÁC THÔNG S 17

2.3 TI N HÀNH TH C NGHI M 17

nh pH 17

t b , d ng c 17

2.3.1.2 Nguyên t c 17

2.3.1.3 Ti n hành 17

nh DO 18

2.3.2.1 Nguyên t c 18

t b , d ng c 18

2.3.2.3 Ti n hành 19

Trang 6

2.3.2.4 Tính toán k t qu 20

nh COD 20

t b , d ng c 20

2.3.3.2 Nguyên t c 21

21

2.3.3.4 Tính toán k t qu 22

nh nitrat (NO3-) 22

t b , d ng c 22

2.3.4.2 Nguyên t c 23

23

2.3.4.4 Tính toán k t qu 25

nh phosphat (PO43-) 26

t b , d ng c 26

2.3.5.2 Nguyên t c 28

28

2.3.5.4 Tính toán k t qu 30

2.4 X LÝ S LI U TH C NGHI M 31

2.4.1 M t s c s d ng 31

2.4.2 Phân tích k t qu b t y u t 33

3: K T QU VÀ TH O LU N 35

3.1 GHI CHÉP L P H U KHI L Y 35

3.2 XÂY D NG CHU N 35

3.2.1 Xây d ng chu 35

3.1.1 Xây d ng chu n .36

3.3 K T QU PHÂN TÍCH M T S CH NG C SÔNG C U RÀO 37

3.3.1 K t qu quan tr pH 39

3.3.2 K t qu quan tr ng oxy hòa tan (DO) 40

3.3.3 K t qu quan tr c nhu c u oxy hóa h c (COD) 41

3.3.4 K t qu ng nitrat (NO3-) 43

3.3.4 K t qu ng phosphat (PO43-) 44

NG DO, COD, NO3-, PO4 3-C 46

c t i theo th i gian 46

c t i theo không gian 47

Trang 7

XU T M T S GI I PHÁP C I THI N CH C, B O V

C C SÔNG 47

3.4.1 Gi i pháp k thu t 47

3.4.2 Gi i pháp qu n lý 48

3.4.3 Gi i pháp tuyên truy n giáo d c 48

C K T LU 49

1 K t lu n 49

2 Ki n ngh 49

TÀI LI U THAM KH O 51

Trang 8

Tên

DOCODNitrat NO3-

Phosphat PO4

Trang 9

3-Hình 1.1: B sông C u Rào 3

Hình 1.2: Sông C u Rào sau khi c i t o theo D án V ng thành ph ng H i n I 4

Hình 2.1: v m l y m c sông C u Rào 16

Hình 2.2: nh nitrat 24

Hình 2.3: nh phosphat 29

Hình 2.4: ng d ng c th y tinh 31

Hình 2.5: DR5000 31

Hình 2.6: N i cách th y 31

Hình 3.1: th ng chu ng nitrat 36

Hình 3.2: th ng chu ng phosphat 37

Hình 3.3: Bi di n bi pH theo v trí quan tr c 40

Hình 3.4: Bi di n bi ng DO theo v trí quan tr c 41

Hình 3.5: Bi di n bi ng COD theo v trí quan tr c 42

Hình 3.6: Bi di n bi ng NO3-theo v trí quan tr c 44

Hình 3.7: Bi di n bi ng PO43-theo v trí quan tr c 45

Trang 10

B ng 1.1: Nhi c a thành ph ng H i, t nh

Qu ng Bình 5

B ng 1.2: Giá tr gi i h n các thông s ch c m t 13

B ng 2.1: Th i gian l y m c sông C u Rào 16

B ng 2.2: ng pháp phân tích 17

B ng 2.3: B ng s li u t ng quát 33

B ng 2.4: K t qu phân tích ANOVA 1 chi u 33

B ng 3.1: Th u ki n th i ti t khi l y m u phân tích 35

B ng 3.2: K t qu h p th ng v ng nitrat 35

B ng 3.3: K t qu h p th ng v ng phosphat 36

B ng 3.4: K t qu quan tr t 1 37

B ng 3.5: K t qu quan tr t 2 38

B ng 3.6: K t qu quan tr t 3 38

B ng 3.7: K t qu quan tr pH 39

B ng 3.8: K t qu quan tr ng DO (mg/l) 40

B ng 3.9: K t qu quan tr ng COD (mg/l) 42

B ng 3.10: K t qu ng NO3-(mg/l) 43

B ng 3.11: K t qu ng PO43-(mg/l) 45

B ng 3.12: K t qu phân tích ANOVA 1 chi u c a pH, DO, COD theo th i gian 46

B ng 3.13: K t qu phân tích ANOVA 1 chi u c a pH, DO, COD theo không gian 47

Trang 11

A

hóa

Thành ph ng H i là m hành chính g n li n v i quá trình hình thành, phát tri n c a t nh Qu ng Bình Tr i qua nhi n l ch s , thành ph

làm

Trang 12

1 [3,15]

Trang 13

-Hình 1.1:

Do hai

, ,

[1, 20]

Trang 14

b c gió lào khô nóng th i liên t c, v i n n nhi t luôn trên 350C, có lúc trên 400C Mùa

Trang 17

Bình

c th i sinh ho c th i công - nông nghi c th i nuôi

tr ng th y s n

v c sông

thu c b o v th c v t trong ho ng s n xu t nông nghi p không th tránh kh i

- c th i t công nghi p: M t s công ty, xí nghi p, chu i nhà hàng, khách

Trang 18

- Nuôi tr ng th y s n: Ngu n gây ô nhi m phát sinh t các bè nuôi tôm, cá:

suy gi m

c c a sông Tô L xu t gi i pháp x lý i h c Khoa h c

,

t nh Qu ng Bình,

sông

1.4

1.4.1 pH [2, 10]

Trang 20

5 mg/l

Trang 21

3 và NH4NO3

Mu i Nitrat c a kim lo i ki m khá b n v i nhi t (chúng có th

chân không 380 - 500 C) còn nitrat c a các kim lo i khác d phân h

b n c a mu i nitrat ph thu c vào b n ch t c a cation kim lo i Nitrat c a nh ng

b phân h y thành Nitrit và Oxi

Ví d :

oxit, nito dioxit, và oxi

Ví d :

n kim lo i

Ví d :

c a nitrit và oxit c a các kim lo i quy nh Ch ng h n NaNO2 và PbO b n trong khi Pb(NO2)2 và Hg(NO2)2 và HgO không b n

b nh xanh xao [2]

Trang 22

c th i m t s ngành công nghi p s n xu t phân lân, công nghi p th c ph m và

n 0.5mg/l

ng orthophosphat T t c nh ng polyphosphat (nh ng phân t th y phân thành phosphat) th y phân hoàn toàn trong dung d c và tr l i thành

, 13]

Trang 24

MPNCFU /100ml

Trang 25

-2 2.1.

Trang 26

+ Khi l y m u thành c u phía trên dòng ch y, th c hành l y m c

T ôi ti n hành l y m c vào chai làm b ng v t li u polyme (chai

v phòng thí nghi m Hóa sinh

Trang 28

2 Dung d ch axit sunfuric, c(1/2 H2SO4) = 2 mol/l

3 Thu c th ki m iodua azid

Hòa tan 35 g natri hydroxit (NaOH) [ho c 50 g kali hydroxit (KOH)] và 30 g

Trang 29

5 Kali iodat, c(1/6 KlO3) = 10 mmol/l, dung d ch tiêu chu n.

S y khô vài gam kali iodat (KIO3) 180 0C Cân 3,567 0,003 g và hòa tan

n 1000 ml

6 Natri thiosunphat, dung d ch th tích chu n, c(Na2S2O3) 10 mmol/l

7 H tinh b t, dung d ch m i chu n b , 10 g/l

8 Phenolphtalein, dung d ch 1 g/l pha trong etanol

9 Iod, dung d ch kho ng 0,005 mol/l

n 5 g kali ho c natri iodua trong m c r i thêm kho ng 130

10 Kali iodua ho c natri iodua

Thêm t t 1,5 ml dung d ch axit sunfuric (ho c m t th

trong dung d ch

Trang 30

Chú thích: N u ti n hành chu tr c ti p bình này thì c n hút ph n trong

3 Chu

L y m t ph n dung d ch bình ho c ph c trong (th tích V1) vào bình nón

d ng Thêm 1 2 gi t ch th h tinh b t, lúc này dung d ch chuy n sang màu xanh

ho c ph c trong, tính b ng mililit;

c là n c a dung d ch natri thiosunphat, tính b ng milimol trên lít;

1 = :

Trang 31

:

c

4

Trang 32

Thêm 6 ml K2Cr2O7

150o

.0,1 M,

V

V V c

g ± 0,5 g dinatri dihidro etylendinitrilotetraaxetat ng m 2 phân t c

Thu c th này có th b n trong th i gian dài

4 Dung d ch natri nitrua, NaN3= 0,5 g/l

Trang 33

Hòa tan c n th n 0,05 g ± 0,005 g natri nitrua trong kho c và pha

này có th b n trong th i gian dài

5 Dung d ch natri salixylat, HO.C6H4.COONa = 10 g/l

Hòa tan 1 g ± 0,1 g natri salixylat (HO-C6H4-COONa) trong 100 ml ± 1 ml

c B o qu n dung d ch trong chai th y tinh ho c chai polyetylen Chu n b dung

d ch m i trong ngày làm thí nghi m

6 Nitrat, dung d ch chu n g c, N= 1000 mg/l

c cho t i v ch

7 Nitrat, dung d ch chu n, N= 100 mg/l

c cho t i v ch

8 Nitrat, dung d ch chu n, N= 1 mg/l

c cho t i v ch Chu n b dung d ch m i cho m i l n th nghi m

Trang 34

Hình 2.2:

-* Chu n b dãy dung d ch hi u chu n:

* Phát tri n màu:

Thêm 0,5 ml ± 0,005 ml dung d ch natri nitrua, và 0,2 ml ± 0,002 ml axit

Trang 35

(2.2)

(2.3)

(2.4)u

Trang 36

Trong c hai công th c, As, Ab, Atliên quan t i m u th , m u th tr h p thu

ng nitrat trong m u th N tính b ng miligam trên lít, tính theo công

1 Dung d ch axit sulfuric, c(H2SO4

c vào c c 2 l Thêm c n th n, v a khu y v a làm l nh

phòng

c vào c c 2 l Thêm c n th n, v a khu y v a làm ngu i

c vào c c 1 l Thêm c n th n 110 ml ± 2 ml dung d ch

4 Dung d ch natri hydroxit, c(NaOH) = 2 mol/l.

Trang 37

5 Dung d ch axit ascobic, = 100g/l.

6 Molipdat trong axit, Dung d ch I

Cho dung d ch molipdat vào 300 ml ± 5 ml dung d ch axit sulfuric c(H2SO4

9 mol/l, khu y liên t c Thêm dung d ch tartrat và tr u

7 Molipdat trong axit, dung d ch II

Hòa c n th n 230 ml ± 0,5 ml dung d ch axit sulfuric c(H2SO4

c, làm ngu i Hòa tan 13 g ± 0,5 g amoni heptamolipdat ng m b n

u Hòa tan 0,35 g ± 0,05 g antimon kali tartrat ng c [K(SbO)C4H4O8.1/2

Dùng các thu c th này khi m c axit hóa b ng axit sulfuric, c(H2SO4)

ph n th tích axit ascorbic

9 Dung d ch natri thiosulphat pentahydrat, = 12,0 g/l

Hòa tan 1,20 g ± 0,05 g natri thiosulphat ng c (Na2S2O3.5H2O)

c Thêm 0,05 g ± 0,005 g natri cacbonat (Na2CO3) làm ch t

b o qu n

10 Dung d ch chu n g c octophosphat, p = 50 mg/l

nh m c 1 000 ml Thêm 10 ml ± 0,5 ml dung d ch axit sulfuric, c(H2SO4

c t i v ch

11 Dung d ch chu n octophosphat, p = 2 mg/l

Dùng pipet l y 20 ml ± 0,01 ml dung d ch chu n g c octophosphat cho vào

12 Axit clohydric, (HCl) = 1,19 g/ml

13 Axit clohydric, c (HCl) = 2,5 mol/l.

C n th n thêm 200 ml ± 10 ml axit clohydric, (HCl) = 1,19 g/ml vào 500 ml ±

b Thi t b , d ng c

Trang 38

Các thi t b phòng thí nghi ng, và:

Hach DR5000

3 D ng c th y tinh

c khi s d ng, t t c d ng c th y tinh c n r a v i dung d ch axit HCl, c

dùng ch t t y r a ch a phosphat

y và gi cho t i khi c n dùng

NaOH ho c dung d ch H2SO4, c(H2SO4

Trang 39

Th i gian l c ph i không quá 10 phút N u c n thi t, dùng b l ng kính l

7,0 ml; 8,0 ml; 9,0 ml; 10,0 ml dung d ch chu n octophosphat Merck (1000mg/l) cho

* T o màu:

Thêm vào m i bình 1 ml dung d ch axit ascorbic 100g/l và sau 30 giây thêm 2

Trang 40

Dùng pipet chuy n nhi u nh t là 40 ml m u th nh m c 50 ml

Trang 41

CM là n c PO43- (tính theo P) c a ph n m u th t ng chu n (mg/l);

Trang 42

Công th c tính ev OAOC (RevOAOC %):

- Giá tr trung bình (Mean):

- l ch chu n c a giá tr trung bình:

Trang 43

(Degree of freedom df)

sai

Bình

trung bình (MS)

N k)

Trang 45

Chu n b dãy dung d ch chu n có n 0,01; 0,02; 0,05; 0,10; 0,20; 0,50

Trang 46

Chu n b dãy dung d ch chu n có n 0,05; 0,10; 0,15; 0,30; 0,50; 0,80

Trang 47

Hình 3.2:

theo t t c a m c l y t i các v trí khác nhau c a sông C u Rào c thhi

- Giá tr pH ng nitrat, phosphat c a m u 3 v trí phân tích n m

Trang 48

- ng oxy hòa tan DO u th a mãn quy chu n ( 4 mg/l).

trí M3 có giá tr COD cao nh t (66,7 mg/l)

(10 mg/l)

Trang 50

Hình 3.3: pH

K t h p b ng 3.7 và hình 3.3, ta th y:

tích d c sông trong th

2017) c bi t, v trí M2 có pH cao nh t trong 3 v trí quan tr c

oxy hòa tan (DO)

b ng sau:

B ng 3.8: K t qu quan tr c ng DO (mg/l)

QCVN 08:2015/BTNMT

Trang 51

K t qu quan tr c n và di n bi n DO c t theo v trí quan tr c

Trang 52

- Trong các v trí quan tr c, v trí M3 có giá tr COD (72,5 mg/l) l n nh t và l n

t nhi u so v i hai v trí còn l i Giá tr COD trung bình c a v trí M1 là 33,99

t quan tr c

h i Rev (%)

QCVN 08:2015/BTNMT

Trang 53

g u oxy hóa h c t t c các v t quá gi i

1 là cao nh t, nh t là m u M3 b ng 100,8 mg t 3 là th p nh t

rong t o (màu xanh c c), th i ti t khi l y m u có n ng nên DO c c cao

QCVN 08:2015/BTNMT

Trang 54

* Ghi chú: C t giá tr ng NO 3 - c a v trí M1 và M2 t 3 có giá tr

Trang 55

QCVN 08:2015/BTNMT

Trang 56

ngu n g c ch y u t các hóa ch t t y r a, tuy nhiên trong 3 v trí quan tr c thì v trí

Dùng Data Microsoft Excel Analysis trong 2010, áp d ng ph

(mg/l)

17,79

18,119,04COD

(mg/l)

54,03

47,2338,54

Trang 57

S khác nhau trên có th gi i thích do th i gian l y m u g n nhau và liên t c

theo không gian

chính quy n thành ph và khu v c c n th c hi n các bi n pháp b o v , c i t o ngu n

c m t C n có các k ho ch khai thác trong gi i h i v i các t ng

Trang 58

ngu c m c th i ng m xu t gây ô nhi m ngu n

c ng m

Qu n lý, l p d án x c th i và ch t th i r n Xây d ng và hoàn thi n h

ng K p th i cung c p thông tin c n thi t v di n bi n ch ng

n th c pháp lu t và các thành t u khoa h c k thu t trong

c này

Trang 59

C

- tìm hi u tài li u và ti n hành làm th c nghi m b

Qu ng Bình

08-MT:2015/BTNMT c t B1 thì k t qu cho th y giá tr các thông s pH, DO, NO3-,

Do th i gian quan tr c có h n nên tôi ch m nh m t s ch tiêu ch t

c sông C u Rào là pH, DO, COD, NO3-, PO43-v i ba l n quan tr c là 3 tháng

Trang 60

chính xác và có các bi n pháp x lý k p th i nh m b o v và duy trì ch c sông C u Rào.

Trang 61

[5] Lê Th T nh Chi (2008), Quan tr

2008, Báo cáo th c t p t t nghi p, i h c Khoa h c Hu

m t s h a bàn TP ng H i, Qu tài c

H ng d n l y m u sông và su i.

xu t s c các m ra (http://baoquangbinh.vn/)

Ngày đăng: 26/02/2018, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w