Sử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suySử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suySử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suySử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suySử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suySử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suySử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suySử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suySử dụng ngôn ngữ lập trình Wolfram Mathematica xấp xỉ hàm số bằng đa thức nội suy
Trang 1L I C
hoàn thành khóa lu n v d ng ngôn ng l p trình Wolfram Mathematica x p x hàm s b c n nh s n l c c a b n
n d ng nh ng ki n th c ti c ng, tìm tòi h c h i, em luôn nh c s gi ng d n t n tình c a cô giáo Ph m H ng Minh
b em hoàn thành khóa lu n c a mình
Em xin chân thành c i h c Qu ng Bình, toàn th các th c bi t là th y cô giáo khoa Khoa h c t n tình
quá trình th c hi n khóa lu n
M c d u c g th c hi n khóa lu n m t cách hoàn ch nh
nh t, song v i th i gian và kh n ch , khóa lu n không th tránh
kh i nh ng thi u sót Em r t mong nh c s góp ý chân tình t các th y, cô
Trang 2M C L C
L I C i
M C L C ii
PH N M U 1
1 Lý do ch tài 1
2 M u 2
3 Nhi m v nghiên c u 2
ng và ph m vi nghiên c u 2
u 2
PH N N I DUNG 3
3
KI N TH C CHU N B 3
T V 3
C N I SUY LAGRANGE 3
c n i suy Lagrange v i m c b t k 3
c n i suy Lagrange v i m u 7
3 Sai s c c n i suy 9
C N I SUY NEWTON 11
1 T sai phân và m t vài tính ch t 11
c n i suy Newton v i m c b t k 13
3 Sai phân và m t vài tính ch t 15
h c n i suy Newton v i m u 17
25
NG D NG C A MATHEMATICA 25
GI I BÀI TOÁN N I SUY 25
I T ng quan v ngôn ng l p trình Mathematica 25
1 Gi i thi v ngôn ng l p trình mathematica: 25
1.1.Gi i thi u 25
1.2.Giao di a Mathematica 26
Trang 32 Các quy t n v ng pháp c a Mathematica: 26
n trong Mathematica 27
3.1 Các ph i s 27
4 Danh sách trong Mathematica 30
4.1 Xây d ng danh sách 30
m các ph n t trong danh sách 31
4.3 Chuy i d ng m t danh sách 31
4.4 Tính toán v i danh sách: 31
h a v i Mathematica 32
5.1.V th trong m t ph ng 32
II L p trình Mathematica trong gi i bài toán n i suy 35
1 Phép n i suy Lagrange trong Mathematica 35
2 Phép n i suy Newton trong Mathematica 36
K T LU N 44
TÀI LI U THAM KH O 46
Trang 4PH N M U
1 Lý do ch tài
Lý thuy t n i suy m t lý thuy t toán h c có l ch s phát tri n lâu dài g n
li n v i tên tu i c a nhi u nhà toán h c n i ti ng trên th gi
Lý thuy t n cho nhi u lý thuy t toán h c khác nhau,
i suy Lagrange i suy Newton
trong ng
Mathematica
nh Ngoài ra,các
n nghiên c S d ng ngôn ng l p trình Wolfram Mathematica x p x hàm s b c n i suy nh m cung c p
m t tài li n v các v liên quan n n i suy và ng d ng c a ph n
m m Mathematica trong gi i toán n i suy
Trang 5- Ngôn ng l p trình Mathematica và ng d ng c a nó trong v th và
gi i bài toán n i suy
Trang 6.
Trang 10( ) ( )
n j
x x
Trang 11( 1) ( )( )
j i
y
( 1) ( ) !( 1)
n
n j
j i
j i
Trang 13i x
thì F x'( ) t (n 1) t trên ( , )a b , và ( 1)
Trang 147( ) 3
Vì ( )f x sin x nên f '''( )x 3cos x nên M 3
Trang 15' ( )
k
i k
0
( ) ( )( ; ) P x P x
P x x x
Trang 171-1
Trang 181021
-12
Trang 20i h
Trang 22n h
Trang 243 2 3
Trang 25y a
y a
Trang 27Trang 28
NG D NG C A MATHEMATICA
GI I BÀI TOÁN N I SUY
I T ng quan v ngôn ng l p trình Mathematica
1 Gi i thi v ngôn ng l p trình mathematica
Trang 291.2 Giao di a Mathematica
t giao di n r t thân thi n v i s d c
t tên là b n ghi (notebook- c g i t t là nb) Các b n ghi là d ng c a
s bi u di n m t s d ng Mathematica bao g các ghi chép c v
n, c v k t qu th c hi n trên cùng m t b c ghi
l i d ng file riêng c
Các b c t ch c thành các ô (cells) m t cách có tr t t và th b c
Ta có th nhóm m t nhóm ô l i sao cho ch th u c i snhóm l ng tùy ý)
t giao di n ph là các b ng l nh (Palettes) và các nút l nh ( i s d ng ch c n nh p chu t r t n và có thtùy bi n theo ý mình
Trang 30D u ( ) ch nhóm các bi u th c l i.
Ví d :
Sin[x/(x+3)]
Mathematica phân bi t ch hoa và ch ng, ch u tiên c a hàm ph i
c vi t hoa Ví d : u tên ch a hai ho c nhi u tên k t
h p thì kí t u tiên c a m u ph i vi t hoa
Ví d :
Plot3D, Show, L
c hi n th b i m t kho ng tr ng ho c b i kí tKhi k t thúc m t l nh c a Mathematica b ng d u ch m ph t
qu s c hi n th lên màn hình
Sau khi vi t l nh nh n Shift th c hi n l nh
3 Tính toán c n trong Mathematica
Random[ ]: Cho m t s th c bi n [0,1]
Random[Integer]: Cho giá tr ng u nhiên là 0 ho c 1
Trang 31Random[Ki u s , Kho ng bi n thiên]: Cho giá tr ng u nhiên có ki u là
Khi làm vi c v i s nguyên, Mathematica luôn hi n th k t qu chính xác
v trên màn hình, ngay c khi tính toán v i nh ng s l n
S h u t là m t s c bi u di n b i t s c a m t s nguyên chia cho
m t s nguyên khác 0 ng khi s d ng máy tính hay các ph n m m khác ta ch nh c k t qu x p x , ch ng h n khi tính 2/4 + 24/144 ta s nh n
c k t qu là: 0,6666667
i v i Mathematica, khi nói v s h u t là nói v phân s t
qu sau các phép tính trong Mathematica v n là s h u t
Trang 33n imax.
Table[Bi u th c, {i, imin, imax, d i}]: Cho danh sách bi u th c ch y t
n imax và kho ng cách gi a các ph n t trong danh sách là d i.
Out[1] = {i!, i!, i!, i!, i!}
In[1]:= Table[2*i!, {i, 3, 5}]
Trang 35Plot[f, {x, xmin, xmax}, option->value]
Plot[f[x],{x, xmin, xmax}]: V th c a hàm f(x) trên kho ng [xmin, xmax]
Ví d : V th hàm f(x) = x2 3x 5
In[1]:= Plot[x2+3x-5,{x,-10,7}]
Out[1]=
bi c danh sách các tham s c dùng kèm v i hàm Plot, ta gõ câu
l nh Option[Plot] Các tham s c khai báo d ng: name -> value
Các giá tr hay dùng nh t c a tham s là:
- Automatic: S ch n l a s c t ng
- None: Tham s c s d ng
Trang 36Axes-> None: Không hi n th h tr c t
AxesLabel: Ghi chú tên c a tr c t
PlotStyle: Ch nh các thông s v màu s c, cách hi n th m nh t
V th f(x) có nhi u màu s c khác nhau, ta dùng l nh:
Trang 37Table[Plot[Sin[x],{x,0,2Pi},PlotStyle ps],{ps,{Red,Thick,Dashed,Directive[Red,Thick]}}]
0.5 1.0
0.5 1.0
b) V th nhi u hàm
Plot[{Sin[x],Sin[2x],Sin[3x]},{x,0,2Pi},PlotStyle {Red,Green,Blue}]
Trang 38II L p trình Mathematica trong gi i bài toán n i suy
Ví d 1: Xây d c n i suy c cho b i b ng sau:
1 Phép n i suy Lagrange trong Mathematica
In[1]= Lagrange[XY_ ]: (*Khai báo*)
Trang 39In[4]= Print[f [ ]]; (*In ra k t qu t i giá tr 1
th 1: Hàm n i suy Lagrange: 9 9 2 3
1
2 Phép n i suy Newton trong Mathematica
In[1]=NewtonPoly[XY _ ]: (*Khai báo*)
Module
X Transpose[XY]1 ; (*Chuy n v ma tr n*)
Trang 42;Dtable = d;
d p i x ]; ];
2{0,0},{ , },{ ,1} ;
Trang 43sinx Hàm sinx
Trang 45sinx Hàm sinx
sinx Hàm sinx
Trang 48
Do
i,
Sinh viên