1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cải tiến chương trình Giáo dục thể chất cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội

244 373 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 244
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát tri n ch ng trình theo mô hình CDIOể ươ 31... Orstein và F.D.

Trang 1

NGUY N TH TH Ễ Ị Ư

C I TI N CH Ả Ế ƯƠ NG TRÌNH GIÁO D C TH CH T CHO Ụ Ể Ấ

SINH VIÊN Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ

LU N ÁN TI N SĨ KHOA H C GIÁO D C Ậ Ế Ọ Ụ

HÀ N I - 2018 Ộ

Trang 2

NGUY N TH TH Ễ Ị Ư

C I TI N CH Ả Ế ƯƠ NG TRÌNH GIÁO D C TH CH T CHO Ụ Ể Ấ

SINH VIÊN Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ

Trang 3

Tôi xin cam đoan, đây là công trìnhnghiên c u c a riêng tôi Các s li u, k t quứ ủ ố ệ ế ảtrình bày trong lu n án là trung th c và ch aậ ự ư

t ng đ c ai công b trong b t kỳ công trìnhừ ượ ố ấnghiên c u nào.ứ

Tác gi lu n án ả ậ

Nguy n Th Th ễ ị ư

Trang 4

Ch ng 1 T NG QUAN CÁC V N Đ NGHIÊN C U ươ Ổ Ấ Ề Ứ 6

1.1 Quan đi m c a Đ ng, Nhà n c v giáo d c – đào t o nói ể ủ ả ướ ề ụ ạ chung và giáo d c th ch t tr ng h c ụ ể ấ ườ ọ

1.2.3 Khái ni m v các tiêu chu n và tiêu chí đánh giá ch ngệ ề ẩ ươtrình đào t oạ

25

1.3.1 Mô hình phát tri n ch ng trình c a Ralph Tylerể ươ ủ 271.3.2 Các khái ni m có liên quan đ n v n đ nghiên c uệ ế ấ ề ứ 271.3.3 Mô hình phát tri n ch ng trình c a Taba, Tabaể ươ ủ 281.3.4 Mô hình phát tri n ch ng trình c a Hunkinsể ươ ủ 291.3.5 Phát tri n ch ng trình theo mô hình CDIOể ươ 31

Trang 5

2.2.1 Ph ng pháp phân tích và t ng h p tài li uươ ổ ợ ệ 48

3.1.2 Xác đ nh các tiêu chu n và tiêu chí đánh giá th c tr ngị ẩ ự ạ

ch ng trình Giáo d c th ch t, Đ i h c Qu c gia Hà N iươ ụ ể ấ ạ ọ ố ộ

62

3.1.3 Xác đ nh quy trình và đánh giá th c tr ng ch ng trìnhị ự ạ ươmôn h c Giáo d c th ch t, Đ i h c Qu c gia Hà N iọ ụ ể ấ ạ ọ ố ộ

66

3.1.4 Bàn lu n v k t qu đánh giá th c tr ng ch ng trình giáoậ ề ế ả ự ạ ươ

d c th ch t cho sinh viên Đ i h c Qu c gia Hà N iụ ể ấ ạ ọ ố ộ

3.2.1 Các c s khoa h c đ c i ti n ch ng trình giáo d c thơ ở ọ ể ả ế ươ ụ ể

ch t cho sinh viên Đ i h c Qu c gia Hà N iấ ạ ọ ố ộ

Trang 6

d c th ch t cho sinh viên Đ i h c Qu c gia Hà N i ụ ể ấ ạ ọ ố ộ

3.3.1 Chu n b t ch c ng d ng ch ng trình gi ng d y GDTCẩ ị ổ ứ ứ ụ ươ ả ạ

đã c i ti n cho sinh viên ĐHQGHNả ế

110

3.3.2 Đánh giá hi u qu c a ch ng trình th c nghi m qua b ngệ ả ủ ươ ự ệ ả

h i gi ng viên và sinh viên khi h c xong ch ng trình GDTC c iỏ ả ọ ươ ả

ti nế

140

3.3.3 Bàn lu n v b c đ u đánh giá hi u qu ch ng trình c iậ ề ướ ầ ệ ả ươ ả

ti n giáo d c th ch t cho sinh viên Đ i h c qu c gia Hà N iế ụ ể ấ ạ ọ ố ộ

144

Danh m c công trình khoa h c đã công b liên quan đ n lu n án ụ ọ ố ế ậ

Danh m c tài li u tham kh o ụ ệ ả

Ph l c ụ ụ

Trang 8

3.1 Danh m c ch ng trình GDTC dành cho SV ĐHQGHNụ ươ Sau trang

603.2 K t qu ph ng v n l a ch n tiêu chu n, tiêu chí đánh giáế ả ỏ ấ ự ọ ẩ

ch ng trình GDTC cho sinh viên ĐHQGHNươ

Sau trang653.3 K t qu l a ch n các tiêu chu n, tiêu chí đánh giá ch ngế ả ự ọ ẩ ươ

trình GDTCcho sinh viên Đ i h c Qu c gia Hà N i ạ ọ ố ộ

Sau trang653.4 Đánh giá c a CBQL và gi ng viên v chu n đ u ra c aủ ả ề ẩ ầ ủ

đ ng TDTT ngo i khóa c a ĐHQGHN tr c năm 2015ộ ạ ủ ướ

Sau trang753.9 Th c tr ng ho t đ ng ngo i khóa và thành tích th thao c aự ạ ạ ộ ạ ể ủ

3.10 K t qu phân lo i đi m h c t p c a 300 sinh viên sau khiế ả ạ ể ọ ậ ủ

h c xong môn h c GDTC năm h c 2014 – 2015ọ ọ ọ 803.11 K t qu h c t p các môn th thao trong ch ng trìnhế ả ọ ậ ể ươ

GDTC c a SV ĐHQGHN năm h c 2014 – 2015ủ ọ 803.12 K t qu ki m tra các ch tiêu th l c c a nam và n Qhế ả ể ỉ ể ự ủ ữ

3.13 X p lo i th l c sinh viên ĐHQGHN theo Tiêu chu n đánhế ạ ể ự ẩ

giá th l c sinh viên c a B GD&ĐTể ự ủ ộ 81

Trang 9

K t qu ph ng v n xác đ nh vai trò - ý nghĩa và nhu c uế ả ỏ ấ ị ầ

t p luy n các môn th thao t ch n c a sinh viênậ ệ ể ự ọ ủ

ĐHQGHN (n=1.300)

Sau trang 1003.19 Ch ng trình môn h c th thao t ch n bóng r và bóngươ ọ ể ự ọ ổ

3.27 K t qu so sánh test ki m tra l c bóp tay thu n gi a nhómế ả ể ự ậ ữ

h c theo ch ng trình c i ti n và CT cũ môn h c bóng rọ ươ ả ế ở ọ ổ

136

Trang 10

K t qu so sánh test ki m tra ch y 30m gi a nhóm h c theoế ả ể ạ ữ ọ

ch ng trình c i ti n và ch ng trình cũ môn h c ươ ả ế ươ ở ọ bóng rổ

và bóng bàn

138

3.31

K t qu so sánh test ki m tra ch y con thoi gi a nhóm h cế ả ể ạ ữ ọ

theo ch ng trình c i ti n và ch ng trình cũ môn h c ươ ả ế ươ ở ọ bóng

r và bóng bànổ

139

3.32

K t qu so sánh test ki m tra ch y tùy s c gi a nhóm h c theoế ả ể ạ ứ ữ ọ

ch ng trình c i ti n và ch ng trình cũ môn h c ươ ả ế ươ ở ọ bóng rổ

và bóng bàn

139

3.33 K t qu đánh giá c a gi ng viên v môn h c (n=4)ế ả ủ ả ề ọ

Sau trang 1403.34 Đánh giá c a gi ng viên v tính tích c c c a sinh viên trongủ ả ề ự ủ

quá trình h c môn bóng bàn và bóng r (n=4)ọ ổ 1423.35 T ng h p k t qu đánh giá c a sinh viên v ch ng trình mônổ ợ ế ả ủ ề ươ

Trang 11

3.1 So sánh k t qu ki m tra test ném ph t gi a nhóm đ i ch ngế ả ể ạ ữ ố ứ

và th c nghi m môn h c t ch n bóng rự ệ ở ọ ự ọ ổ 1133.2 Bi u đ phân b k t qu ki m tra test ném ph t gi a nhómể ồ ố ế ả ể ạ ữ

đ i ch ng và th c nghi m môn h c t ch n bóng rố ứ ự ệ ở ọ ự ọ ổ 1133.3 So sánh k t qu ki m tra test hai b c lên r gi a nhóm đ iế ả ể ướ ổ ữ ố

ch ng và th c nghi m môn h c t ch n bóng rứ ự ệ ở ọ ự ọ ổ 1143.4 Bi u đ phân b k t qu ki m tra test hai b c lên r gi aể ồ ố ế ả ể ướ ổ ữ

nhóm đ i ch ng và th c nghi m môn h c t ch n bóng rố ứ ự ệ ở ọ ự ọ ổ 1143.5 So sánh k t qu đi m k t thúc gi a nhóm đ i ch ng và th cế ả ể ế ữ ố ứ ự

nghi m môn h c t ch n bóng rệ ở ọ ự ọ ổ 1153.6 Bi u đ phân b k t qu đi m k t thúc gi a nhóm đ i ch ngể ồ ố ế ả ể ế ữ ố ứ

và th c nghi m môn h c t ch n bóng rự ệ ở ọ ự ọ ổ 1153.7 So sánh k t qu ki m tra test v t ph i gi a nhóm đ i ch ngế ả ể ụ ả ữ ố ứ

và th c nghi m môn h c t ch n bóng bànự ệ ở ọ ự ọ 1173.8 Bi u đ phân b k t qu ki m tra test v t ph i gi a nhóm đ iể ồ ố ế ả ể ụ ả ữ ố

Trang 13

60

Trang 14

M Đ U Ở Ầ

Th h tr ngày nay đ c s ng h c t p và rèn luy n d i ch đ xã h iế ệ ẻ ượ ố ọ ậ ệ ướ ế ộ ộ

ch nghĩa, đ c Đ ng và Nhà n c quan tâm, t o m i đi u ki n thu n l i nh tủ ượ ả ướ ạ ọ ề ệ ậ ợ ấ

đ đ c phát huy sáng t o c a b n thân, đ c th a k nh ng thành qu vĩ đ iể ượ ạ ủ ả ượ ừ ế ữ ả ạ

c a nhi u th h tr c đ l i Trong s nghi p đ u tranh b o v T qu c vàủ ề ế ệ ướ ể ạ ự ệ ấ ả ệ ổ ốxây d ng đ t n c h là nh ng ch nhân t ng lai c a đ t n c, s m nh l chự ấ ướ ọ ữ ủ ươ ủ ấ ướ ứ ệ ị

s c a c dân t c đ u trông mong vào chính h Khi đ ng th i Bác H kínhử ủ ả ộ ề ọ ươ ờ ồyêu th ng căn d n:“ B i d ng th h cách m ng cho đ i sau là m t vi cườ ặ ồ ưỡ ế ệ ạ ờ ộ ệlàm r t quan tr ng và c n thi t” Th m nhu n l i căn d n c a Bác, các th hấ ọ ầ ế ấ ầ ờ ặ ủ ế ệ

tr Vi t Nam trong đó có h c sinh, sinh viên đã và đang ra s c thi đua h c t pẻ ệ ọ ứ ọ ậ

và nghiên c u không ng ng nâng cao trình đ ki n th c chuyên môn và hoànứ ừ ộ ế ứthi n b n thân x ng đáng v i s m nh mà Bác h ng mong c.ệ ả ứ ớ ứ ệ ằ ướ

Ngh quy t Đ i h i Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th IX đã ch rõ: “Phátị ế ạ ộ ả ộ ả ệ ầ ứ ỉtri n giáo d c và đào t o là m t trong nh ng đ ng l c quan tr ng thúc đ y sể ụ ạ ộ ữ ộ ự ọ ẩ ựnghi p công nghi p hoá - hi n đ i hoá, là đi u ki n đ phát huy ngu n l c conệ ệ ệ ạ ề ệ ể ồ ự

ng i - y u t c b n đ phát tri n xã h i, tăng tr ng kinh t nhanh và b nườ ế ố ơ ả ể ể ộ ưở ế ề

v ng”; đ phát tri n giáo d c đòi h i: “M c tiêu, n i dung ch ng trình ph iữ ể ể ụ ỏ ụ ộ ươ ả

đ c đ i m i theo h ng chu n hoá, hi n đ i hoá, ti p c n v i trình đ tiênượ ổ ớ ướ ẩ ệ ạ ế ậ ớ ộ

ti n c a khu v c và th gi i; chú tr ng giáo d c th ch t và b i d ng nhânế ủ ự ế ớ ọ ụ ể ấ ồ ưỡcách ng i h c; mau chóng ti p thu có ch n l c ch ng trình đào t o c a cácườ ọ ế ọ ọ ươ ạ ủ

n c phát tri n phù h p v i yêu c u c a đ t n c” [8].ướ ể ợ ớ ầ ủ ấ ướ

Trong đ i s ng xã h i, giáo d c và đào t o là lĩnh v c có vai trò quanờ ố ộ ụ ạ ự

tr ng trong xu th phát tri n tri th c ngày nay, giáo d c - đào t o đ c xem làọ ế ể ứ ụ ạ ượchính sách, bi n pháp quan tr ng hàng đ u đ phát tri n đ t n c.ệ ọ ầ ể ể ấ ướ

Giáo d c và đào t o góp ph n b o v ch đ chính tr c a qu c gia, dânụ ạ ầ ả ệ ế ộ ị ủ ố

t c b i giáo d c - đào t o góp ph n xây d ng đ i ngũ lao đ ng có trình đ caoộ ở ụ ạ ầ ự ộ ộ ộ

Trang 15

làm giàu c a c i v t ch t cho xã h i đ ng th i có b n lĩnh chính tr v ngủ ả ậ ấ ộ ồ ờ ả ị ữvàng, đ s c đ kháng ch ng l i các cu c “xâm lăng văn hóa” trong chính quáủ ứ ề ố ạ ộtrình h i nh p qu c t và toàn c u.ộ ậ ố ế ầ

Giáo d c - đào t o nh m phát huy năng l c n i sinh “đi t t, đón đ u” rútụ ạ ằ ự ộ ắ ầ

ng n th i gian công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c Vi t Nam kh ng đ nhắ ờ ệ ệ ạ ấ ướ ệ ẳ ịgiáo d c - đào t o cùng v i khoa h c - công ngh là qu c sách hàng đ u, làụ ạ ớ ọ ệ ố ầ

đi u ki n ph n đ u đ đ n năm 2020 Vi t Nam c b n tr thành n c côngề ệ ấ ấ ể ế ệ ơ ả ở ướnghi p Nh n th c rõ vai trò c a giáo d c - đào t o đ i v i s phát tri n, Đ ngệ ậ ứ ủ ụ ạ ố ớ ự ể ả

và Nhà n c ta kh ng đinh: “Giáo d c là qu c sách hàng đ u” Vi c đ i m iướ ẳ ụ ố ầ ệ ổ ớgiáo d c trong giai đo n hi n nay đang là m i quan tâm c a các c p, ngành,ụ ạ ệ ố ủ ấcác nhà khoa h c và toàn xã h i Ch n khoa h c và giáo d c làm khâu đ tọ ộ ọ ọ ụ ộphá cho phát tri n Ch n giáo d c làm ti n đ , làm x ng s ng c a phát tri nể ọ ụ ề ề ươ ố ủ ể

b n v ng là xác đ nh đúng đ n và khoa h c.ề ữ ị ắ ọ

Đ i h c Qu c gia Hà N i (ĐHQGHN) đ c thành l p theo Ngh đ nhạ ọ ố ộ ượ ậ ị ị

s 97/CP c a Chính ph , ban hành ngày 12/12/1993, v i Quy ch t ch c ho tố ủ ủ ớ ế ổ ứ ạ

đ ng riêng ĐHQGHN đã ban hành k ho ch chi n l c phát tri n đ n nămộ ế ạ ế ượ ể ế

2020, trong đó xác đ nh rõ: M c tiêu ph n đ u đ n năm 2020 c a ĐHQGHNị ụ ấ ấ ế ủ

là tr thành đ i h c theo đ nh h ng nghiên c u, đa ngành đa lĩnh v c ngangở ạ ọ ị ướ ứ ự

t m các đ i h c tiên ti n trong khu v c Châu Á; m t s lĩnh v c và nhi uầ ạ ọ ế ự ộ ố ự ềngành, chuyên ngành đ t trình đ qu c t , góp ph n phát tri n n n kinh t triạ ộ ố ế ầ ể ề ế

th c và đ a Vi t Nam c b n tr thành n c công nghi p theo h ng hi n đ i.ứ ư ệ ơ ả ở ướ ệ ướ ệ ạ

Hi n nay, ĐHQGHN g m 07 tr ng đ i h c thành viên, 06 Vi n nghiên c u,ệ ồ ườ ạ ọ ệ ứ

05 Khoa tr c thu c, 04 Trung tâm nghiên c u đào t o tr c thu c và 16 đ n vự ộ ứ ạ ự ộ ơ ị

ph c v v i h n 4.300 cán b gi ng viên, đang đào t o và gi ng d y cho g nụ ụ ớ ơ ộ ả ạ ả ạ ầ22.000 sinh viên trong ĐHQGHN

S m nh: Đào t o ngu n nhân l c ch t l ng cao, trình đ cao, b iứ ệ ạ ồ ự ấ ượ ộ ồ

d ng nhân tài; sáng t o, nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh đ nhưỡ ạ ứ ọ ể ệ ỉ

Trang 16

cao; đóng vai trò nòng c t và đ u tàu đ i m i trong h th ng giáo d c đ i h cố ầ ổ ớ ệ ố ụ ạ ọ

Vi t Nam.ệ

T m nhìn: Tr thành trung tâm đ i h c nghiên c u đa ngành, đa lĩnh v cầ ở ạ ọ ứ ựtrong nhóm các đ i h c tiên ti n c a th gi i, đóng góp quan tr ng vào sạ ọ ế ủ ế ớ ọ ựphát tri n n n kinh t tri th c c a đ t n c.ể ề ế ứ ủ ấ ướ

Tiên phong: Đi đ u luôn đ c coi là tiêu chí nh n d ng c a các ho tầ ượ ậ ạ ủ ạ

đ ng và đ i ngũ cán b c a ĐHQGHN trong h th ng các tr ng đ i h c ộ ộ ộ ủ ệ ố ườ ạ ọ ở

Vi t Nam: tiên phong trong đào t o ch t l ng cao, nghiên c u khoa h c đ nhệ ạ ấ ượ ứ ọ ỉcao; tiên phong trong vi c áp d ng các ph ng pháp m i trong qu n tr đ iệ ụ ươ ớ ả ị ạ

h c, qu n lý đào t o, đánh giá ch t l ng, tiên phong nghiên c u nh ng lĩnhọ ả ạ ấ ượ ứ ữ

v c m i, tri n khai th c hi n đào t o nh ng ngành hoàn toàn m i Vi t Nam.ự ớ ể ự ệ ạ ữ ớ ở ệTiên phong c a ĐHQGHN góp ph n giáo d c Vi t Nam g n h n v i khu v củ ầ ụ ệ ầ ơ ớ ự

và trên th gi i.ế ớ

Chi n l c phát tri n ĐHQGHN: Tr thành trung tâm đ i h c nghiênế ượ ể ở ạ ọ

c u đa ngành, đa lĩnh v c đ t chu n qu c t , đào t o ngu n nhân l c ch tứ ự ạ ẩ ố ế ạ ồ ự ấ

l ng cao, trình đ cao, nghiên c u khoa h c và công ngh đ nh cao đáp ngượ ộ ứ ọ ệ ỉ ứyêu c u phát tri n c a đ t n c; tiên phong và làm nòng c t và đ u tàu đ iầ ể ủ ấ ướ ố ầ ổ

m i trong h th ng giáo d c Đ i h c Vi t Nam.ớ ệ ố ụ ạ ọ ệ

Chính vì nh ng m c tiêu chung đó mà Trung tâm GDTC&TT đ cữ ụ ượthành l p ngày 4 tháng 5 năm 2009 Trung tâm ho t đ ng theo c ch đ c l p,ậ ạ ộ ơ ế ộ ậ

t ch , t ch u trách nhi m, có t cách pháp nhân đ c l p, có con d u, tàiự ủ ự ị ệ ư ộ ậ ấkho n riêng và ch u s qu n lý tr c ti p c a ĐHQGHN [39] ả ị ự ả ự ế ủ

V i nh ng đ nh h ng phát tri n chung đó vi c xây d ng, đ i m i ho tớ ữ ị ướ ể ệ ự ổ ớ ạ

đ ng d y và h c môn h c GDTC cũng không n m ngoài m c tiêu phát tri nộ ạ ọ ọ ằ ụ ểchung c a ĐHQGHN Đ đáp ng đ c chi n l c phát tri n Trung tâm đ nủ ể ứ ượ ế ượ ể ếnăm 2020, t m nhìn 2030, Trung tâm đã ti n hành đ i m i nh m nâng caoầ ế ổ ớ ằ

ch t l ng gi ng d y c a Trung tâm v i các gi i pháp đ ng b nh tăngấ ượ ả ạ ủ ớ ả ồ ộ ư

Trang 17

c ng c s v t ch t (CSVC) ph c v công tác d y và h c, đ i m i ph ngườ ơ ở ậ ấ ụ ụ ạ ọ ổ ớ ươpháp gi ng d y, nâng cao trình đ chuyên môn c a đ i ngũ gi ng viên (GV)ả ạ ộ ủ ộ ả

… Trong đó v n đ xây d ng, b sung c p nh t hay c i ti n ch ng trình làấ ề ự ổ ậ ậ ả ế ươcông vi c đ c quan tâm và u tiên hàng đ u ệ ượ ư ầ

Đ c s quan tâm ng h c a lãnh đ o Trung tâm, s giúp đ c a đ iượ ự ủ ộ ủ ạ ự ỡ ủ ộngũ cán b gi ng viên, đ ng th i v i kinh nghi m b n thân nhi u năm côngộ ả ồ ờ ớ ệ ả ềtác gi ng d y t i Trung tâm GDTC & TT ĐHQGHN, đ ng th i k t h p v iả ạ ạ ồ ờ ế ợ ớcác ph ng pháp nghiên c u hi n đ i, c s lý lu n m i ươ ứ ệ ạ ơ ở ậ ớ

M c tiêu 2: ụ Nghiên c u c i ti n ch ng trình GDTC nh m nâng caoứ ả ế ươ ằ

ch t l ng công tác giáo d c th ch t cho sinh viên ĐHQGHN.ấ ượ ụ ể ấ

M c tiêu 3: ụ B c đ u đướ ầ ánh giá hi u qu vi c c i ti n ch ng trình giáoệ ả ệ ả ế ươ

d c th ch t cho sinh viên ĐHQGHN.ụ ể ấ

Gi thuy t khoa h c: ả ế ọ

Trang 18

N u c i ti n ch ng trình ế ả ế ươ giáo d c th ch t ụ ể ấ theo quy đ nh chu n đ u raị ẩ ầ

rõ ràng phù h p v i t ng môn h c và đápợ ớ ừ ọ ngứ yêu c uầ rèn luy nệ th l cể ự c aủsinh viên thì s góp ph n nâng cao ẽ ầ th l c và k t qu h c t pể ự ế ả ọ ậ cho sinh viênĐHQGHN, đ ng th i góp ph n nâng cao ch t l ng đào t o theo đ nhồ ờ ầ ấ ượ ạ ị

h ngướ phát tri nể giáo d cụ c a ĐHQGHN.ủ

Trang 19

CH ƯƠ NG 1 T NG QUAN V CÁC V N Đ NGHIÊN C U Ổ Ề Ấ Ề Ứ 1.1 Quan đi m c a Đ ng, Nhà n c v giáo d c - đào t o nói chung ể ủ ả ướ ề ụ ạ

và giáo d c th ch t tr ng h c ụ ể ấ ườ ọ

1.1.1 Quan đi m c a Đ ng và Nhà n c v đ i m i Giáo d c - Đào ể ủ ả ướ ề ổ ớ ụ

t o ạ

Đ i m i giáo d c và đào t o phù h p v i s phát tri n c a xã h i luônổ ớ ụ ạ ợ ớ ự ể ủ ộ

đ c Đ ng và nhà n c ta đ t ra nh m t trong nh ng yêu c u c p thi t nh tượ ả ướ ặ ư ộ ữ ầ ấ ế ấtrong s nghi p phát tri n đ t n c Quan đi m đó đã đ c th hi n xuyênự ệ ể ấ ướ ể ượ ể ệ

su t trong các văn ki n đ i h i đ i bi u toàn qu c, t đ i h i đ i bi u toànố ệ ạ ộ ạ ể ố ừ ạ ộ ạ ể

qu c l n th IV đ n đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI, cũng nh trong cácố ầ ứ ế ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ư

ch th , ngh quy t c a Đ ng v Giáo d c và Đàoỉ ị ị ế ủ ả ề ụ t o.ạ

T i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IV, Đ ng đã ch ra r ng c n ph iạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ả ỉ ằ ầ ả

ti n hành c i cách giáo d c trong c n c; phát tri n giáo d c ph thông; s pế ả ụ ả ướ ể ụ ổ ắ

x p, t ng b cế ừ ướ m r ng và hoàn ch nh m ng l i các tr ng đ i h c, caoở ộ ỉ ạ ướ ườ ạ ọ

đ ng và trung h c chuyên nghi p; phát tri n r ng rãi các tr ng d y ngh ẳ ọ ệ ể ộ ườ ạ ềQuan đi m v c i cách giáo d c đó ti p t c đ c b sung và hoàn thi n trongể ề ả ụ ế ụ ượ ổ ệcác đ i h i đ i bi u toàn qu c c a Đ ng Đ n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l nạ ộ ạ ể ố ủ ả ế ạ ộ ạ ể ố ầ

th XI, Đ ng nh n m nh: ứ ả ấ ạ "Đ i m i căn b n, toàn di n n n giáo d c Vi t ổ ớ ả ệ ề ụ ệ Nam trong đó, đ i m i c ch qu n lý giáo d c, phát tri n đ i ngũ giáo viên ổ ớ ơ ế ả ụ ể ộ

và cán b qu n lý giáo d c là khâu then ch t” ộ ả ụ ố [2], [10], [74].

Đ c th hoá ngh quy t c a các đ i h i đ i bi u toàn qu c v yêu c uể ụ ể ị ế ủ ạ ộ ạ ể ố ề ầ

đ i m i ph i phù h p v i s phát tri n c a đ t n c, m i giai đo n khácổ ớ ả ợ ớ ự ể ủ ấ ướ ở ỗ ạnhau, Đ ng và Nhà n c đã ban hành nhi u văn b n, ch th , ngh quy t v c iả ướ ề ả ỉ ị ị ế ề ảcách giáo d c nh : Ngh quy t s 14-NQ/TW ngày 11-1-1979 v ụ ư ị ế ố ề “c i cách ả giáo d c” ụ đã đ t ra: c i cách giáo d c nh m làm t t vi c chăm sóc và giáoặ ả ụ ằ ố ệ

d c th h tr ngay t tu i u th cho t i lúc tr ng thành, nguyên lý c i cáchụ ế ệ ẻ ừ ổ ấ ơ ớ ưở ảgiáo d c là vi c h c ph i đi đôi v i hành, giáo d c k t h p v i lao đ ng s nụ ệ ọ ả ớ ụ ế ợ ớ ộ ả

Trang 20

xu t, nhà tr ng g n v i xã h i Đây là ngh quy t đ u tiên vấ ườ ắ ớ ộ ị ế ầ ề chuyên đề giáo

d cụ sau khi đ tấ n cướ th ngố nh tấ và nó đã đ tặ n nề móng cho công cu c c iộ ảcách giáo d c c a đ t n c trong nh ng năm 80 c a th k XX; Ngh quy t sụ ủ ấ ướ ữ ủ ế ỷ ị ế ố

04-NQ/HNTW ngày 14/1/1993 “V ti p t c đ i m i s nghi p giáo d c và ề ế ụ ổ ớ ự ệ ụ đào t o” ạ ; Ngh quy t 14/2005/NQ-CP ngày 2/11/2005 v ị ế ề “đ i m i c b n và ổ ớ ơ ả toàn di n giáo d c đ i h c Vi t Nam giai đo n 2006-2010” ệ ụ ạ ọ ệ ạ ; và hi n ệ nay làNgh quy t s 29 NQ/TW ngày 4/11/2013 v ị ế ố ề “đ i m i căn b n, toàn di n ổ ớ ả ệ giáo d c và đào t o, đáp ng yêu c u công nghi p hóa, hi n đ i hóa trong ụ ạ ứ ầ ệ ệ ạ

đi u ki n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c ề ệ ế ị ườ ị ướ ộ ủ ộ ậ ố

t ” ế Ngh quy t đã đ a ra 7 quan đi m ch đ o: [3], [5], [9],ị ế ư ể ỉ ạ [12]

Giáo d c và đào t o là qu c sách hàng đ u, là s nghi p c a Đ ng, Nhàụ ạ ố ầ ự ệ ủ ả

n c và c a toàn dân; đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o là đ iướ ủ ổ ớ ả ệ ụ ạ ổ

m i nh ng v n đ l n, c t lõi, c p thi t, t quan đi m, t t ng ch đ o đ nớ ữ ấ ề ớ ố ấ ế ừ ể ư ưở ỉ ạ ế

m c tiêu, n i dung, ph ng pháp,ụ ộ ươ c ch , chính sách, đi u ki n b o đ m th cơ ế ề ệ ả ả ự

đ m tính h th ng, t m nhìn dài h n, phù h p v i t ng lo i đ i t ng và c pả ệ ố ầ ạ ợ ớ ừ ạ ố ượ ấ

h c; các gi i pháp ph iọ ả ả đ ngồ b ,ộ khả thi, có tr ngọ tâm, tr ngọ đi m,ể lộ trình,

b cướ đi phù h p.ợ

Phát tri n giáo d c và đào t o là nâng cao dân trí, đào t o nhân l c, b iể ụ ạ ạ ự ồ

d ng nhân tài Chuy n m nh quá trình giáo d c t ch y u trang b ki n th cưỡ ể ạ ụ ừ ủ ế ị ế ứsang phát tri n toàn di n năng l c và ph m ch t ng i h c H c đi đôi v iể ệ ự ẩ ấ ườ ọ ọ ớ

Trang 21

hành; lý lu n g n v i th c ti n; giáo d c nhà tr ng k t h p v i giáo d c giaậ ắ ớ ự ễ ụ ườ ế ợ ớ ụđình và giáo d c xã h i.ụ ộ

Phát tri n giáo d c và đào t o ph i g n v i nhu c u phát tri n kinh t - xãể ụ ạ ả ắ ớ ầ ể ế

h i và b o v T qu c; v i ti n b khoa h c và công ngh ; phù h p quy lu tộ ả ệ ổ ố ớ ế ộ ọ ệ ợ ậkhách quan Chuy n phát tri n giáo d c và đào t o t ch y u theo s l ngể ể ụ ạ ừ ủ ế ố ượsang chú tr ng ch t l ng và hi u qu , đ ng th i đáp ng yêu c u s l ng.ọ ấ ượ ệ ả ồ ờ ứ ầ ố ượ

Đ i m i h th ng giáo d c theo h ng m , linh ho t, liên thông gi a cácổ ớ ệ ố ụ ướ ở ạ ữ

b c h c, trình đ và gi a các ph ng th c giáo d c, đào t o Chu n hóa, hi nậ ọ ộ ữ ươ ứ ụ ạ ẩ ệ

đ i hóaạ giáo d c và đào t o.ụ ạ

Ch đ ng phát ủ ộ huy m t tích c c, h n ch m t tiêu c c c a c ch thặ ự ạ ế ặ ự ủ ơ ế ị

tr ng, b o đ m đ nh h ng xã h i ch nghĩa trong phát tri n giáo d c và đàoườ ả ả ị ướ ộ ủ ể ụ

t o Phát tri n hài hòa, h tr gi a giáo d c công l p và ngoài công l p, gi aạ ể ỗ ợ ữ ụ ậ ậ ữcác vùng, mi n u ề Ư tiên đ u t phát tri n giáo d c và đào t o đ i v i cácầ ư ể ụ ạ ố ớvùng đ c bi t khó khăn, vùng dân t c thi u s , biên gi i, h i đ o, vùng sâu,ặ ệ ộ ể ố ớ ả ảvùng xa và các đ i t ng chính sách Th c hi n dân ch hóa, xã h i hóa giáoố ượ ự ệ ủ ộ

d c và đàoụ t o.ạ

Ch đ ng, tích c c h i nh p qu c t đ phát tri n giáo d c và đào t o,ủ ộ ự ộ ậ ố ế ể ể ụ ạ

đ ngồ th i giáoờ d cụ và đào t oạ ph iả đáp ng yêuứ c uầ h iộ nh pậ qu cố tế để pháttri nể đ tấ n cướ [11] Các quan đi mể chỉ đ oạ đó đã đ cượ cụ thể hóa trongnghị quy tế số 29/NQ-CP ngày 9/6/2014 và k ho ch hành đ ng c a ngànhế ạ ộ ủGiáo d c (Ban hành kèmụ theo Quy t đ nh s 2653/QĐ-BGD&ĐT ngày 25ế ị ốtháng 7 năm 2014 c a B tr ng Bủ ộ ưở ộ Giáo d c và Đào t o) [29] Nh v y,ụ ạ ư ậquan đi m v đ i m i giáo d c và đào t o c a Đ ngể ề ổ ớ ụ ạ ủ ả ta đã không ng ng đ cừ ượ

b sung và phát tri n cho phù h p v i nh ng yêu c u c aổ ể ợ ớ ữ ầ ủ th iờ đ i m i.ạ ớ Nh ngữquan đi mể này là cơ s ,ở là n nề t ngả để B ,ộ các S ,ở Phòng Giáo d cụ và Đào

t o, các tr ng h c trên c n c ti n hành đ i m i công tác d y và h c mangạ ườ ọ ả ướ ế ổ ớ ạ ọ

l i hi u qu giáo d c ngày càng cao.ạ ệ ả ụ

Trang 22

Hi n nay, văn ki n trình Đ i h i XII, Đ ng ta nh n m nh s quan tâmệ ệ ạ ộ ả ấ ạ ự

đ c bi t và làm rõ h n l p tr ng, quan đi m, tính nh t quán v s c n thi tặ ệ ơ ậ ườ ể ấ ề ự ầ ế

ph i đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c, đào t o, phát tri n ngu n nhân l c.ả ổ ớ ả ệ ụ ạ ể ồ ự

K t lu n s 51-KL/TW ngày 29/10/2012 H i ngh ế ậ ố ộ ị Trung ng ươ l n th 6ầ ứkhóa XI v Đ án Đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o, đáp ngề ề ổ ớ ả ệ ụ ạ ứyêu c u công nghi p hóa, hi n đ i hóa trong đi u ki n kinh t th tr ng đ nhầ ệ ệ ạ ề ệ ế ị ườ ị

h ng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c tướ ộ ủ ộ ậ ố ế:“Đ i m i căn b n, toàn di n ổ ớ ả ệ giáo d c và đào t o là m t yêu c u khách quan và c p bách c a s nghi p ụ ạ ộ ầ ấ ủ ự ệ

đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa, xây d ng và b o v T qu c n c ẩ ạ ệ ệ ạ ự ả ệ ổ ố ở ướ

ta trong giai đo n hi n nay Đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o ạ ệ ổ ớ ả ệ ụ ạ bao g m: đ i m i t duy; đ i m i m c tiêu đào t o; h th ng t ch c, lo i ồ ổ ớ ư ổ ớ ụ ạ ệ ố ổ ứ ạ hình giáo d c và đào t o; n i dung, ph ng pháp d y và h c; c ch qu n lý; ụ ạ ộ ươ ạ ọ ơ ế ả xây d ng đ i ngũ giáo viên, cán b qu n lý; c s v t ch t, ngu n l c, đi u ự ộ ộ ả ơ ở ậ ấ ồ ự ề

ki n b o đ m…” ệ ả ả [14]

Trong Văn ki n đ i h i XII l n này, k th a quan đi m ch đ o c aệ ạ ộ ầ ế ừ ể ỉ ạ ủnhi m kỳ tr c, Đ ng ta đ a ra đ ng l i đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c,ệ ướ ả ư ườ ố ổ ớ ả ệ ụđào t o, phát tri n ngu n nhân l c, xác đ nh đây là m t k sách, qu c sáchạ ể ồ ự ị ộ ế ốhàng đ u, tiêu đi m c a s phát tri n, mang tính đ t phá, khai m con đ ngầ ể ủ ự ể ộ ở ườphát tri n ngu n nhân l c Vi t Nam trong th k XXI, kh ng đ nh tri t lýể ồ ự ệ ế ỷ ẳ ị ếnhân sinh m i c a n n giáo d c n c nhà ớ ủ ề ụ ướ “d y ng i, d y ch , d y ngh ” ạ ườ ạ ữ ạ ề

[13]

1.1.2 Quan đi m c a Đ ng và Nhà n c v công tác Giáo d c th ể ủ ả ướ ề ụ ể

ch t trong tr ng ấ ườ h c ọ

Ngh quy t Đ i h i Đ ng khóa VII, Ngh quy t c a H i ngh Trung ngị ế ạ ộ ả ị ế ủ ộ ị ươ

2 khóa VIII v Giáo d c & Đào t o và khoa h c công ngh đã ti p t c kh ngề ụ ạ ọ ệ ế ụ ẳ

đ nh: ị “Giáo d c đào t o cùng v i Khoa h c công ngh ph i th c s tr thành ụ ạ ớ ọ ệ ả ự ự ở

qu c sách hàng đ u, chu n b t t hành trang cho th h tr đi vào th k XXI ố ầ ẩ ị ố ế ệ ẻ ế ỷ

Trang 23

Mu n xây d ng đ t n c giàu m nh, văn minh, ph i có con ng i phát tri n ố ự ấ ướ ạ ả ườ ể toàn di n Không ch v trí tu , trong sáng v đ o đ c mà còn ph i là con ệ ỉ ề ệ ề ạ ứ ả

ng i c ng tráng v th ch t” ườ ườ ề ể ấ [4], [16].

Hi n pháp n c Vi t Nam dân ch C ng hòa t năm 1960 đã kh ng đ nh:ế ướ ệ ủ ộ ừ ẳ ị

"Nhà n c chú tr ng đ c bi t giáo d c thanh niên v đ o đ c, trí tu và th d c".ướ ọ ặ ệ ụ ề ạ ứ ệ ể ụ

Hi n pháp năm 1980 n c C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam, Đi u 41 nêuế ướ ộ ộ ủ ệ ềrõ: "N n Th d c th thao Vi t Nam có tính ch t dân t c, khoa h c và nhân dân,ề ể ụ ể ệ ấ ộ ọ

đ c phát tri n m nh m , cân đ i, nh m tăng c ng s c kh e và b i d ng thượ ể ạ ẽ ố ằ ườ ứ ỏ ồ ưỡ ể

l c c a nhân dân đ xây d ng ch nghĩa xã h i và b o v t qu c" Đ n Hi nự ủ ể ự ủ ộ ả ệ ổ ố ế ếpháp năm 1992 thì làm rõ h n v trí, trách nhi m c a công tác giáo d c th ch t.ơ ị ệ ủ ụ ể ấ

Đi u 41 Hi n pháp (1992) quy đ nhề ế ị : “Nhà n c và xã h i phát tri n n n th ướ ộ ể ề ể

d c th thao dân t c, khoa h c và nhân văn Nhà n c th ng nh t qu n lý s ụ ể ộ ọ ướ ố ấ ả ự nghi p phát tri n th d c th thao, quy đ nh ch đ GDTC b t bu c trong ệ ể ể ụ ể ị ế ộ ắ ộ

tr ng h c ” ườ ọ [46]

Hi n pháp N c C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam s a đ i nămế ướ ộ ộ ủ ệ ử ổ

2013 t i Đi u 37 đã quy đ nh: ạ ề ị “Thanh niên đ c nhà n c, gia đình và xã h i ượ ướ ộ

t o đi u ki n h c t p, lao đ ng, gi i trí, phát tri n th l c, trí tu , b i d ng ạ ề ệ ọ ậ ộ ả ể ể ự ệ ồ ưỡ

đ o đ c, truy n th ng dân t c, ý th c công dân; đi đ u trong công cu c lao ạ ứ ề ố ộ ứ ầ ộ

đ ng sáng t o và b o v t qu c ộ ạ ả ệ ổ ố ” [47].

GDTC là m t trong nh ng nhân t quan tr ng c a giáo d c con ng iộ ữ ố ọ ủ ụ ườ

m i phát tri n toàn di n, đ ng th i gi m t v trí quan tr ng trong chi n l cớ ể ệ ồ ờ ữ ộ ị ọ ế ượphát tri n s nghi p th d c th thao (TDTT).ể ự ệ ể ụ ể Đánh giá đ cượ t mầ quan tr ngọ

c aủ công tác GDTC, tr cướ tình hình m i c a Đ t n c, ngày 24/3/1994 Banớ ủ ấ ướ

Bí th Trung ng Đ ng ra Ch th 36/CT-TW v công tác TDTT trong giaiư ươ ả ỉ ị ề

đo n m i, trong đó nêu rõ: “ạ ớ C i ti n ch ng trình gi ng d y, tiêu chu n rèn ả ế ươ ả ạ ẩ luy n thân th , đào t o giáo viên TDTT cho tr ng h c các c p, t ệ ể ạ ườ ọ ấ h c hi n ch ự ệ ế

Trang 24

đ GDTC b t bu c t t các tr ng h c, làm cho vi c t p luy n TDTT tr ộ ắ ộ ở ấ ườ ọ ệ ậ ệ ở thành n p s ng hàng ngày c a HS, sinh viên ” ế ố ủ [1].

Ngày 07/03/1995 Th t ng Chính ph ra ch th 113/TTg v vi c xâyủ ướ ủ ỉ ị ề ệ

d ng và quy ho ch phát tri n ngành TDTT, v GDTC có đo n vi t: ự ạ ể ề ạ ế “Giáo

d c và Đào t o c n đ c bi t coi tr ng vi c GDTC trong nhà tr ng, c i ti n ụ ạ ầ ặ ệ ọ ệ ườ ả ế

n i dung gi ng d y TDTT n i khóa, ngo i khóa, quy đ nh tiêu chu n rèn ộ ả ạ ộ ạ ị ẩ luy n thân th cho h c sinh các c p h c ” ệ ể ọ ở ấ ọ [6]

Pháp l nh TDTT s 28/2000/PL-UBTVQH10 ngày 25/9/2000, Đi u 14ệ ố ềquy đ nh: ị “TDTT tr ng h c bao g m GDTC và ho t đ ng TDTT ngo i khóa ườ ọ ồ ạ ộ ạ cho ng i h c GDTC trong tr ng h c là ch đ giáo d c b t bu c, nh m ườ ọ ườ ọ ế ộ ụ ắ ộ ằ tăng c ng s c kh e phát tri n th ch t, góp ph n hình thành và b i d ng ườ ứ ỏ ể ể ấ ầ ồ ưỡ nhân cách, đáp ng yêu c u giáo d c toàn di n cho ng i h c Nhà n c ứ ầ ụ ệ ườ ọ ướ khuy n khích ho t đ ng TDTT ngo i ế ạ ộ ạ khóa trong nhà tr ng” ườ Đi u 15 c aề ủ

“B Giáo d c và Đào t o ph i h p v i y ban TDTT th c hi n các nhi m v : ộ ụ ạ ố ợ ớ Ủ ự ệ ệ ụ Xây d ng, ch đ o, th c hi n ch ng trình GDTC Quy đ nh tiêu chu n rèn ự ỉ ạ ự ệ ươ ị ẩ luy n thân th và đánh giá k t qu rèn luy n thân th c a HS…” ệ ể ế ả ệ ể ủ [7]

Trong Thông t liên t ch S : 34/2005/TTLT/BGD&ĐT-UBTDTT có vi tư ị ố ế

“Phát tri n giáo d c TDTT tr ng h c theo h ng đ i m i và nâng cao ch t ể ụ ườ ọ ướ ổ ớ ấ

l ng gi h c th d c n i khóa, đa d ng hóa các hình th c ho t đ ng ngo i ượ ờ ọ ể ụ ộ ạ ứ ạ ộ ạ khóa, đ ng th i t ch c ch t ch vi c ki m tra tiêu chu n rèn luy n thân th ồ ờ ổ ứ ặ ẽ ệ ể ẩ ệ ể

đ i v i ng i h c” ố ớ ườ ọ [20].

GDTC “là m t trong nh ng hình th c ho t đ ng c b n có đ nh h ng ộ ữ ứ ạ ộ ơ ả ị ướ

rõ c a TDTT trong xã h i” ủ ộ [85, tr.123], TDTT là m t b ph n c a n n vănộ ộ ậ ủ ềhóa, trình đ phát tri n TDTT là m t trong nh ng tiêu chí đánh giá trình độ ể ộ ữ ộvăn hóa và năng l c sáng t o c a dân t c, là ph ng ti n giao l u văn hóa nóiự ạ ủ ộ ươ ệ ưchung, văn hóa th ể ch t nói riêng,ấ m r ng các m i quan h qu c t Vì v y,ở ộ ố ệ ố ế ậ

Đ ng và Nhà n c ta luôn chú tr ng đ n công tác đ i m i nh m phát tri nả ướ ọ ế ổ ớ ằ ể

Trang 25

h n n a công tác GDTC Đ ng và Nhà n c ta đã ch rõ, nhi m v chính c aơ ữ ả ướ ỉ ệ ụ ủGDTC là: Nâng cao s c kh e, đ m b o s phát tri n bình th ng c a c thứ ỏ ả ả ự ể ườ ủ ơ ể

h c sinh, sinh viên; phát tri n th l c, trang b nh ng ọ ể ể ự ị ữ k ỹ năng v n đ ng cậ ộ ơ

b n và c n thi t cho cu c s ng; hình thành thói quen rèn luy n thân th , giả ầ ế ộ ố ệ ể ữ

v sinh và gi ph m ch t đ o đ c, nhân cách h c sinh, sinh viên, nh ng chệ ữ ẩ ấ ạ ứ ọ ữ ủnhân t ng lai c a đ t n cươ ủ ấ ướ [11]

Đ ng, Nhà n c ta kh ng đ nh, s phát tri n GDTC ph i đ m b o theoả ướ ẳ ị ự ể ả ả ảquan đi m đ ng l i chung c a Đ ng, Nhà n c, c a ngành TDTT và ngànhể ườ ố ủ ả ướ ủGiáo d c – Đào t o, ph i đ m b o tính dân t c, tính khoa h c và tính nhânụ ạ ả ả ả ộ ọdân Trong đó, đ mả b o tính dân t c có nghĩa là: Hình th c, n i dung cácả ộ ứ ộ

ho t đ ng GDTC ph i mang b n s c dân t c, vì m c đích, l i ích dân t c;ạ ộ ả ả ắ ộ ụ ợ ộ

đ m b o tính khoa h c là: K th a có ch n l c các tri th c v TDTT c a nhânả ả ọ ế ừ ọ ọ ứ ề ủ

lo i; m i ho t đ ng GDTC ph i phù h p v i quy lu tạ ọ ạ ộ ả ợ ớ ậ phát tri nể tâm, sinh lý

c aủ con ng iườ [11]

Trong công tác đ i m i GDTC tr ng h c thì nhi m v đ i m i ch ngổ ớ ườ ọ ệ ụ ổ ớ ươtrình đào t o nh m b i d ng, chu n hóa đ i ngũ GV GDTC đóng vai trò làạ ằ ồ ưỡ ẩ ộnòng c t Giáo viên GDTC không ch đóng vai trò truy n đ t các tri th c vố ỉ ề ạ ứ ềGDTC, mà đ ng th i ph i là ng i t ch c và tr c ti p th c hi n các ho tồ ờ ả ườ ổ ứ ự ế ự ệ ạ

đ ng giáo d c, ho t đ ng TDTT trongộ ụ ạ ộ nhà tr ngườ và đ aị ph ngươ n iơ công tác

Đi uề đó đòi h iỏ c nầ ph iả đào t oạ đ iộ ngũ giáo viên GDTC có đ năng l c ho tủ ự ạ

đ ng ngh nghi p, là m t công dân g ng m u, hăng hái tham gia vào s phátộ ề ệ ộ ươ ẫ ựtri n TDTT c s ể ơ ở

Quan đi m đó đã đ c kh ng đ nh trong ể ượ ẳ ị “Chi n l c phát tri n TDTT ế ượ ể

Vi t Nam đ n năm 2020”, chi n l c đã nêu lên nh ng t n t i, y u kém c a ệ ế ế ượ ữ ồ ạ ế ủ TDTT n c ta, t đó đ a ra các m c tiêu và nhi m v c th trong đ i m i ướ ừ ư ụ ệ ụ ụ ể ổ ớ công tác TDTT là tăng c ng xây d ng c ch , chính sách, đào t o, chu n ườ ự ơ ế ạ ẩ hóa đ i ngũ ộ giáo viên, h ng d n viên th ướ ẫ ể d c, ụ th thao và ể Ngh quy t 08- ị ế

Trang 26

NQ/TW ngày 01 tháng 12 năm 2011 c a B ủ ộ Chính tr ị Ngh quy t ị ế ch ỉrõ, m t ộ trong nh ng ữ nhi m ệ v ụ c b n đ c đ t lên ơ ả ượ ặ hàng đ u ầ là “…m ở r ng ộ và nâng cao ch t ấ l ng ượ đào t o, b i d ng đ i ngũ giáo ạ ồ ưỡ ộ viên, h ng d n ướ ẫ viên th ể d c ụ cho tr ng h c” ườ ọ [11, tr.2], [73].

Ngh đ nh s 11/2015/NĐ-CP ngày 31/01/2015 c a Th t ng Chínhị ị ố ủ ủ ướ

ph “ủ Quy đ nh v giáo d c th ch t và ho t đ ng th thao trong nhà tr ngị ề ụ ể ấ ạ ộ ể ườ ”:

“Giáo d c th ch t trong nhà tr ụ ể ấ ườ ng là n i dung giáo d c, môn h c b t ộ ụ ọ ắ

bu c, thu c ch ộ ộ ươ ng trình giáo d c c a các c p h c và trình đ đào t o, ụ ủ ấ ọ ộ ạ

nh m trang b cho tr em, h c sinh, sinh viên các ki n th c, k năng v n ằ ị ẻ ọ ế ứ ỹ ậ

đ ng c b n, hình thành thói quen luy n t p th d c, th thao đ nâng cao ộ ơ ả ệ ậ ể ụ ể ể

s c kh e, phát tri n th l c, t m vóc, góp ph n th c hi n m c tiêu giáo ứ ỏ ể ể ự ầ ầ ự ệ ụ

SV, t o cho đ t nạ ấ ướ ớc l p người phát tri n cao v trí tu , cể ề ệ ường tráng về

th ch t, phong phú v tinh th n, trong sáng v đ o đ c, đáp ng m i yêuể ấ ề ầ ề ạ ứ ứ ọ

c u c a s nghi p đ i m i, công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nầ ủ ự ệ ổ ớ ệ ệ ạ ấ ước

1.2 Nh ng khái ni m liên quan đ n v n đ nghiên c u ữ ệ ế ấ ề ứ

1.2.1 M t s khái ni m v ch ng trình và đánh giá ch ng trình ộ ố ệ ề ươ ươ

1.2.1.1 Khái ni m v ch ng trình ệ ề ươ

Ch ng trình: ươ Thu t ng Curriculum trong ti ng Anh đã đ c nhi uậ ữ ế ượ ềtác gi , nhà khoa h c giáo d c chuy n d ch sang ti ng Vi t là ch ng trìnhả ọ ụ ể ị ế ệ ươđào t o, ch ng trình giáo d c, ch ng trình h c, ch ng trình d y h c…ạ ươ ụ ươ ọ ươ ạ ọThu t ng này trong các tài li u ti ng Anh v giáo d c, ch ng trình giáo d cậ ữ ệ ế ề ụ ươ ụ

Trang 27

trong nhà tr ng cũng đ c đ nh nghĩa và gi i thích theo nhi u cách khácườ ượ ị ả ềnhau.

Theo các chuyên gia giáo d cụ trên th gi i s d ng, nh t là đ nhế ớ ử ụ ấ ịnghĩa c a Tim Wentling (1993) ủ ch ng trình (ươ CT) là m t b n thi t k t ngộ ả ế ế ổ

th cho m t ho t đ ng ể ộ ạ ộ đào t o (ạ ĐT), (ch có th là m t khóa ĐT kéo dàiỉ ể ộ

m t vài gi , m t ngày, m t tu n ho c vài năm) B n thi t k t ng th đóộ ờ ộ ộ ầ ặ ả ế ế ổ ểcho ta bi t n i dung ĐT, nó cũng cho ta bi t các phế ộ ế ương pháp ĐT và cáccách th c ki m tra đánh giá k t qu h c t p và t t c nh ng cái đó đứ ể ế ả ọ ậ ấ ả ữ ược

s p x p theo m t th i gian bi u ch t ch [ắ ế ộ ờ ể ặ ẽ 95]

Theo đi u 41 c a Lu t GD: CT th hi n m c tiêu giáo d c ĐH; quyề ủ ậ ể ệ ụ ụ

đ nh chu n ki n th c, k năng, ph m vi và c u trúc n i dung ị ẩ ế ứ ỹ ạ ấ ộ giáo d c đ iụ ạ

h c (ọ GDĐH), ph ng pháp và hình th c đào t o, cách th c đánh giá k tươ ứ ạ ứ ế

qu ĐT đ i v i m i môn h c, ngành h c, trình đ ĐT c a GDĐH, đ m b oả ố ớ ỗ ọ ọ ộ ủ ả ảyêu c u liên thông v i các CT khác ầ ớ

Vi c đ a ra đ nh nghĩa v ch ng trình hoàn toàn không d dàng Quaệ ư ị ề ươ ễcác đ nh nghĩa v ch ng trình c a nhi u tác gi , nhà nghiên c u nh : Hildaị ề ươ ủ ề ả ứ ưTaba (1962), Tanner (1995), Piter F Oliva, Ronald C Doll (1996), White(1995)… đã cho th y vi c quan ni m th nào v ch ng trình giáo d c khôngấ ệ ệ ế ề ươ ụ

ch đ n thu n là v n đ đ nh nghĩa v ch ng trình mà nó còn th hi n rõỉ ơ ầ ấ ề ị ề ươ ể ệquan đi m c a m i ng i v giáo d c [62], [63], [86], [87], [94].ể ủ ỗ ườ ề ụ

T nh ng phân tích và t ng h p nêu trên lu n án đ ng thu n v i cácừ ữ ổ ợ ậ ồ ậ ớquan đi m v ch ng trình giáo d c nh sau: ể ề ươ ụ ư “Ch ng trình giáo d c là b n ươ ụ ả thi t k t ng th đ c trình bày m t cách có h th ng cho m t ho t đ ng giáo ế ế ổ ể ượ ộ ệ ố ộ ạ ộ

d c, đào t o c a m t khóa h c trong m t ụ ạ ủ ộ ọ ộ kho ng ả th i ờ gian xác đ nh ị và đ c ượ

th ể hi n ệ ở 4 y u ế tố sau: 1) M c ụ tiêu đào t o đ c c th hóa qua k t qu ạ ượ ụ ể ế ả đào t o; 2) N i dung c n đào t o (các môn h c) và th i l ng ch ng trình ạ ộ ầ ạ ọ ờ ượ ươ

m i môn h c; 3) Quy trình và các ph ng pháp tri n khai th c hi n n i dung ỗ ọ ươ ể ự ệ ộ

Trang 28

đào t o đã đ c quy đ nh trong ch ng trình đ đ t đ c m c tiêu đào t o; ạ ượ ị ươ ể ạ ượ ụ ạ 4) Ph ng pháp ki m tra - đánh giá k t qu đào t o” ươ ể ế ả ạ

Vi t Nam, khái ni m “

Ở ệ ệ Chương trình khung” ch m i xu t hi n l nỉ ớ ấ ệ ầ

đ u tiên trên Lu t giáo d c (1998), v i vi c Qu c h i thông qua Lu t Giáoầ ậ ụ ớ ệ ố ộ ậ

d c, phụ ương th c qu n lý chứ ả ương trình đào t o t i các c s đào t o đạ ạ ơ ở ạ ược

đi u ch nh theo hề ỉ ướng tăng thêm trách nhi m qu n lý c p B , không chệ ả ở ấ ộ ỉquy đ nh đ n khung CT mà ph i n m đ n t n CT khung c a t t c cácị ế ả ắ ế ậ ủ ấ ảngành đào t o [ạ 57] Khái ni m liên quan đ n “ệ ế Chương trình khung” g m: ồ

Ch ươ ng trình khung: Ch ng trình khung là khung quy đ nh c ng vươ ị ứ ềCTĐT theo Quy t đ nh s 15/2004/QĐ-BG&ĐT, trong đó có s ĐVHT c nế ị ố ố ầ

đ c đào t o, danh sách m t s môn h c chung cho t t c các tr ng có đàoượ ạ ộ ố ọ ấ ả ườ

t o ngành đó Ch ng trình khung do B GD&ĐT ban hành không ph i làạ ươ ộ ả

m t ch ng trình đào t o hoàn ch nh mà ch là ph n n i dung c ng [18].ộ ươ ạ ỉ ỉ ầ ộ ứTheo lu t giáo d c Vi t Nam, l n đ u tiên Qu c H i thông qua nămậ ụ ệ ầ ầ ố ộ

1998, các tài li u h ng d n xây d ng ch ng trình đ i h c và cao đ ng nămệ ướ ẫ ự ươ ạ ọ ẳ

2003, ch ng trình gi ng d y Vi t Nam có khái ni m v ươ ả ạ ở ệ ệ ề “ch ng trình ươ khung”, ph ng th c qu n lí ch ng trình đào t o t i các c s đào t o đ cươ ứ ả ươ ạ ạ ơ ở ạ ượ

B GD&ĐT qu n lí ch t ch không ch khung ch ng trình mà c ch ngộ ả ặ ẽ ỉ ươ ả ươtrình c a các ngành đào t o t c s đào t o T i đi u 36 lu t Giáo d c s a đ iủ ạ ừ ơ ở ạ ạ ề ậ ụ ử ổ

năm 2005 [57] đã nêu “N i dung, ph ng pháp giáo d c đ i h c ph i đ c ộ ươ ụ ạ ọ ả ượ

th hi n thành ch ng trình giáo d c B Giáo d c và Đào t o quy đ nh ể ệ ươ ụ ộ ụ ạ ị

ch ng trình khung g m c c u n i dung các môn h c, th i gian đào t o, t ươ ồ ơ ấ ộ ọ ờ ạ ỷ

l phân b th i gian đào t o gi a các môn h c c b n và chuyên ngành; gi a ệ ổ ờ ạ ữ ọ ơ ả ữ

lý thuy t v i th c hành, th c t p Căn c vào ch ng trình khung, tr ng cao ế ớ ự ự ậ ứ ươ ườ

đ ng, tr ng đ i h c xác đ nh ch ng trình giáo d c c a tr ng mình.” ẳ ườ ạ ọ ị ươ ụ ủ ườ T iạ

đi u 41 lu t giáo d c (2005) nêu v ch ng trình đ i h c nh sau ề ậ ụ ề ươ ạ ọ ư “Ch ng ươ trình giáo d c đ i h c th hi n m c tiêu giáo d c đ i h c; quy đ nh chu n ụ ạ ọ ể ệ ụ ụ ạ ọ ị ẩ

Trang 29

ki n th c, k năng, ph m vi và c u trúc n i dung giáo d c đ i h c, ph ng ế ứ ỹ ạ ấ ộ ụ ạ ọ ươ pháp và hình th c đào t o, cách th c đánh giá k t qu đào t o đ i v i m i ứ ạ ứ ế ả ạ ố ớ ỗ môn h c, ngành h c, trình đ đào t o c a giáo d c đ i h c; b o đ m yêu c u ọ ọ ộ ạ ủ ụ ạ ọ ả ả ầ liên thông v i các ch ng trình giáo d c khác” ớ ươ ụ Căn c vào quy đ nh này c iứ ị ả

ti n ch ng trình GDTC cho sinh viên ĐHQGHN c n xây d ng d a trênế ươ ầ ự ựnguyên t c xây d ng và t ch c th c hi n theo các quy đinh c a B GD&ĐT.ắ ự ổ ứ ự ệ ủ ộ

Khung ch ng trình: ươ Là văn b n quy đ nh v kh i l ng ki n th c t iả ị ề ố ượ ế ứ ốthi u và ki n th c cho các ch ng trình đào t o Khung ch ng trình đ c xácể ế ứ ươ ạ ươ ượ

đ nh s khác bi tị ự ệ về ch ngươ trình t ngươ ngứ v iớ trình độ đào t o.ạ Khung

ch ngươ trình ban hành cho t ng ngành đào t o c th , trong đó quy đ nh cừ ạ ụ ể ị ơ

c u n i dung môn h c, th i gian đào t o, t l phân b th i gian đào t o gi aấ ộ ọ ờ ạ ỷ ệ ố ờ ạ ữcác môn h c c b n và chuyên môn, gi a lí thuy t và th c hành, th c t p Nóọ ơ ả ữ ế ự ự ậbao g m khung ch ng trình v i các n i dung c t lõi, chu n m c t ng đ iồ ươ ớ ộ ố ẩ ự ươ ố

n đ nh theo th i gian và b t bu c ph i có trong ch ng trình c a các tr ng,

th ng t t đ p, b n s c văn hóa dân t c, ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i; ố ố ẹ ả ắ ộ ế ạ phù h p v i s phát tri n v tâm sinh lý l a tu i c a ng i h c” ợ ớ ự ể ề ứ ổ ủ ườ ọ [57].

Ch ng ươ trình đào t o: ạ Ch ngươ trình đ cượ m iỗ tr ngườ thi tế kế trên cơ

sở ch ng trình khung mà B GD&ĐT xác đ nh cho t ng ngành ho c t ngươ ộ ị ừ ặ ừchuyên ngành, d a vào đó các tr ng b sung thêm ph n n i dung m m, c uự ườ ổ ầ ộ ề ấtrúc, s p x p l i các h c ph n m t cách h p lý, thi t k ch ng trình đào t oắ ế ạ ọ ầ ộ ợ ế ế ươ ạ

c th cho tr ng mình, có th theo h ng m t ngành (ki u ch ng trình đ n)ụ ể ườ ể ướ ộ ể ươ ơ

Trang 30

ho c t m t s ngành (ngành chính – ph , song ngành và văn b ng 2) [19,ặ ừ ộ ố ụ ằtr.3-5] N i dung trong ch ng trình đào t o c a m i tr ng ngoài các mônộ ươ ạ ủ ỗ ườ

h c do B GD&ĐT quy đ nh thì các tr ng ch đ ng xây d ng ch ng trìnhọ ộ ị ườ ủ ộ ự ươđào t o sao cho ch ng trình đào t o c a tr ng mình có tính riêng, tính khácạ ươ ạ ủ ườ

bi t so v i ch ng trình đào t o c a tr ng khác, cũng nh th hi n tính chệ ớ ươ ạ ủ ườ ư ể ệ ủ

đ ng c a nhà tr ng trong vi c đào t o đ h p d n sinh viên và phù h p v iộ ủ ườ ệ ạ ể ấ ẫ ợ ớyêu c u c a xã h i Hi n nay ch ng trình đào t o theo Thông t s :ầ ủ ộ ệ ươ ạ ư ố08/2011/TT- BGD&ĐT ngày 17 tháng 2 năm 2011 c a B tr ng B Giáoủ ộ ưở ộ

d c và Đào t o quy đ nh g m 9 ph n: 1) M c tiêu đào t o; 2) Th i gian đàoụ ạ ị ồ ầ ụ ạ ờ

t o; 3) Kh i l ng ki n th c toàn khoá; 4) Đ i t ng tuy n sinh; 5) Quy trìnhạ ố ượ ế ứ ố ượ ểđào t o, đi u ki n t t nghi p; 6) Thang đi m; 7) N i dung ch ng trình; 8 Kạ ề ệ ố ệ ể ộ ươ ế

ho ch gi ng d y; 9) H ng d n th c hi n ch ng trìnhạ ả ạ ướ ẫ ự ệ ươ [27]

Đ c ng chi ti t h c ph n là gi i thi u khái quát v h c ph n có trongề ươ ế ọ ầ ớ ệ ề ọ ầ

ch ng trình đào t o, li t kê các ch đ , ch ng, m c đ c cung c p trongươ ạ ệ ủ ề ươ ụ ượ ấ

h c ph n và s p x p theo trình t logic đ vi c gi ng d y và h c t p đ t hi uọ ầ ắ ế ự ể ệ ả ạ ọ ậ ạ ệ

qu cao nh t; qua đó, cung c p cho ng i h c cái nhìn t ng quan nh t v h cả ấ ấ ườ ọ ổ ấ ề ọ

ph n, cũng nh ng i h c có th ch n l a và tìm ra cách ti p c n t t nh t v iầ ư ườ ọ ể ọ ự ế ậ ố ấ ớ

h c ph n và chu n b các tài li u c n thi t cho vi c nghiên c u và tích lũy h cọ ầ ẩ ị ệ ầ ế ệ ứ ọ

ph n Trong ch ng trình đào t o c a ngành h c, khóa h c nói chung và trongầ ươ ạ ủ ọ ọ

t ng kh i ki n th c c a ch ng trình nói riêng, m i h c ph n có v trí, ýừ ố ế ứ ủ ươ ỗ ọ ầ ịnghĩa, vai trò và đ c thù riêng, cung c p nh ng ki n th c nh t đ nh cho ng iặ ấ ữ ế ứ ấ ị ườ

h c; đ ng th i, thông qua vi c truy n t i ki n th c c a m i môn h c các kọ ồ ờ ệ ề ả ế ứ ủ ỗ ọ ỹnăng khác cũng đ c rèn luy n H c ph n đ c chia làm 2 lo i: H c ph n b tượ ệ ọ ầ ượ ạ ọ ầ ắ

bu c (ph n c ng) đ c B GD&ĐT, tr ng ho c khoa chuyên ngành xác đ nhộ ầ ứ ượ ộ ườ ặ ị

là không th b qua đ có đ ki n th c làm n n t ng cho vi c tích lũy nh ngể ỏ ể ủ ế ứ ề ả ệ ữ

ki n th c chuyên ngành trình đ theo yêu c u H c ph n t ch n đ c nhàế ứ ở ộ ầ ọ ầ ự ọ ượ

tr ng, khoa, trung tâm chuyên ngành thi t k đ b sung thêm nh ng ki nườ ế ế ể ổ ữ ế

Trang 31

th c c n thi t ho c là m t t p h p các h c ph n thu c các lĩnh v c chuyên sâuứ ầ ế ặ ộ ậ ợ ọ ầ ộ ựkhác nhau Hi n nay ch ng trình đào t o theo Thông t s : 08/2011/TT-ệ ươ ạ ư ốBGD&ĐT ngày 17 tháng 2 năm 2011 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t oủ ộ ưở ộ ụ ạquy đ nh đ c ng chi ti t h c ph n g m nh ng n i dung sau: tên h c ph n,ị ề ươ ế ọ ầ ồ ữ ộ ọ ầ

s ĐVHT; Trung tâm ph trách; mô t h c ph n; m c tiêu h c ph n;ố ụ ả ọ ầ ụ ọ ầ n iộ dung

h cọ ph n;ầ tài li uệ tham kh oả và ph ngươ pháp đánh giá [27]

Ch ng trình giáo d c: ươ ụ Thu t ng ch ng trình giáo d c đ c ph bi nậ ữ ươ ụ ượ ổ ế

r ng rãi trong nhi u lĩnh v c T i kho n 1 đi u 6 c a lu t giáo d c 2005 nêuộ ề ự ạ ả ề ủ ậ ụ

“Ch ng trình giáo d c th hi n m c tiêu giáo d c; quy đ nh chu n ki n ươ ụ ể ệ ụ ụ ị ẩ ế

th c, k năng, ph m vi và c u trúc n i dung giáo d c, ph ng pháp và hình ứ ỹ ạ ấ ộ ụ ươ

th c t ch c ho t đ ng giáo d c, cách th c đánh giá k t qu giáo d c đ i v i ứ ổ ứ ạ ộ ụ ứ ế ả ụ ố ớ các môn h c m i l p, m i c p h c ho c trình đ đào t o” ọ ở ỗ ớ ỗ ấ ọ ặ ộ ạ Theo kho n 2ả

Đi u 6 lu t đ c s a đ i, b sung c a lu t giáo d c 2009 đã nêu ề ậ ượ ử ổ ổ ủ ậ ụ “Ch ng ươ trình giáo d c ph i b o đ m tính hi n đ i, tính n đ nh, tính th ng nh t, tính ụ ả ả ả ệ ạ ổ ị ố ấ

th c ti n, tính h p lý và k th a gi a các c p h c và trình đ đào t o; t o ự ễ ợ ế ừ ữ ấ ọ ộ ạ ạ

đi u ki n cho s phân lu ng, liên thông, chuy n đ i gi a các trình đ đào ề ệ ự ồ ể ổ ữ ộ

t o, ngành đào t o và hình th c giáo d c trong h th ng giáo d c qu c dân; ạ ạ ứ ụ ệ ố ụ ố

là c s b o đ m ch t l ng giáo d c toàn di n; đáp ng yêu c u h i nh p ơ ở ả ả ấ ượ ụ ệ ứ ầ ộ ậ

qu c t " ố ế

Theo t đi n Ti ng Vi t ừ ể ế ệ “ch ng trình giáo d c” ươ ụ là toàn b n i dungộ ộđào t o đ c quy đ nh chính th c cho t ng môn h c các c p h c, b c h cạ ượ ị ứ ừ ọ ở ấ ọ ậ ọtheo m t trình t nh t đ nh và trong m t th i gian nh t đ nh [57].ộ ự ấ ị ộ ờ ấ ị

Ch ng trình t ch n (môn t ch n): ươ ự ọ ự ọ Theo kho n 2 đi u 3 c a Quy tả ề ủ ế

đ nh s 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ị ố “H c ph n t ch n là h c ph n ch a đ ng ọ ầ ự ọ ọ ầ ứ ự

nh ng n i dung ki n th c c n thi t, nh ng sinh viên đ c t ch n theo h ng ữ ộ ế ứ ầ ế ư ượ ự ọ ướ

d n c a tr ng nh m đa d ng hóa h ng chuyên môn ho c đ c t ch n tùy ẫ ủ ườ ằ ạ ướ ặ ượ ự ọ

ý đ tích lũy đ s h c ph n quy đ nh cho m i ch ng trình” ể ủ ố ọ ầ ị ỗ ươ [22], [54]

Trang 32

M c tiêu giáo d c là đào t o con ng i Vi t Nam phát tri n toàn di n, cóụ ụ ạ ườ ệ ể ệ

đ o đ c, tri th c, s c kho , th m m và ngh nghi p, trung thành v i lý t ngạ ứ ứ ứ ẻ ẩ ỹ ề ệ ớ ưở

đ c l p dân ộ ậ t c ộ và ch ủ nghĩa xã h i; ộ hình thành và b i ồ d ng nhân cách, ưỡ ph mẩ

ch t ấ và năng l c ự c a ủ công dân, đáp ng ứ yêu c u c a s ầ ủ ự nghi p ệ xây d ng và b oự ả

v T ệ ổ qu c.ố

Ch ươ ng tr ình môn h c ọ

Theo Đ i t đi n ti ng vi t, môn h c là “B ph n g m nh ng tri th cạ ừ ể ế ệ ọ ộ ậ ồ ữ ứ

v m t khoá h c, trong chề ộ ọ ương trình h c t p nào đó” [82].ọ ậ

Môn h c là “Kh i ki n th c và k năng c a m t ph n ch ng trình bọ ố ế ứ ỹ ủ ộ ầ ươ ộmôn c n d y – h c trong m t h c kỳ b c đ i h c” [15, tr.155].ầ ạ ọ ộ ọ ở ậ ạ ọ

Theo t đi n bách khoa Vi t Nam (2002), môn h c là “H th ng (ho cừ ể ệ ọ ệ ố ặ

b ph n trí th c) v m t lĩnh v c khoa h c đ c s p x p theo yêu c u c u sộ ậ ứ ề ộ ự ọ ượ ắ ế ầ ầ ư

ph m đ truy n th cho ngạ ể ề ụ ườ ọi h c, mang các đ c đi m: a) Ph n ánh cácặ ể ả

s ki n tri th c, quy lu t c a khoa h c tự ệ ứ ậ ủ ọ ương ng phù h p v i m c đích,ứ ợ ớ ụnhi m v d y h c và kh năng nh n th c c a h c sinh; b) Các câu h i, bàiệ ụ ạ ọ ả ậ ứ ủ ọ ỏ

t p v.v giúp h c sinh t ki m tra luy n t p k năng, k x o Môn h c cònậ ọ ự ể ệ ậ ỹ ỹ ả ọ

có nh ng yêu c u phát tri n năng l c ho t đ ng trí tu và giáo d c, lôgicữ ầ ể ự ạ ộ ệ ụ

c a môn h c không r p khuôn theo lôgic khoa h c tủ ọ ậ ọ ương ng mà là sứ ự

th ng nh t gi a lôgic khoa h c và lôgic nh n th c chung c a h c sinh”ố ấ ữ ọ ậ ứ ủ ọ[82]

Qua các khái ni m v môn h c nêu trên, môn h c đệ ề ọ ọ ược đ nh nghĩaị

nh sau: Môn h c là kh i lư ọ ố ượng ki n th c tế ứ ương đ i tr n v n, thu n ti nố ọ ẹ ậ ệcho ngườ ọi h c tích lu trong quá trình h c t p Môn h c thỹ ọ ậ ọ ường có lượng

t 2 – 4 tín ch , đừ ỉ ược b trí gi ng d y tr n v n và phân ph i đ u trong m tố ả ạ ọ ẹ ố ề ộ

h c kỳ Ki n th c trong m i môn h c ph i g n v i m t m c đ c a ngọ ế ứ ỗ ọ ả ắ ớ ộ ứ ộ ủ ười

h c theo năm h c thi t k D a vào ch đ tích lu , môn h c GDTC g m 3ọ ọ ế ế ự ế ộ ỹ ọ ồ

lo i:ạ

Trang 33

Môn h c b t bu c là môn h c có ch a đ ng nh ng n i dung ki nọ ắ ộ ọ ứ ự ữ ộ ế

th c chính y u c a ngành ho c chuyên ngành đào t o, các môn h c này làứ ế ủ ặ ạ ọ

có s đ ti p thu và phát tri n các ki n th c c a các môn h c k ti p cóở ể ế ể ế ứ ủ ọ ế ếtrong chương trình, và b t bu c ngắ ộ ười h c ph i tích lu đ đọ ả ỹ ể ược công

nh n văn b ng.ậ ằ

Ví dụ: Đ i v i ch ng trình GDTC c a ĐHQGHN sinh viên ph iố ớ ươ ủ ả

vượt qua môn h c b t bu c là môn Lý lu n GDTC và ọ ắ ộ ậ các môn th thao cáểnhân, ký hi u PES 1003 sau khi h c xong sinh viên m i đệ ọ ớ ược đăng ký môn

h c t ch n ti p theo.ọ ự ọ ế

Môn h c t ch n là môn h c ch a đ ng nh ng n i dung ki n th cọ ự ọ ọ ứ ự ữ ộ ế ứ

c n thi t nh ng ngầ ế ư ườ ọi h c đượ ực l a ch n theo s thích, nhu c u riêng c aọ ở ầ ủ

cá nhân ngườ ọi h c, ch có giá tr m r ng ki n th c c a ngành ho c chuyênỉ ị ở ộ ế ứ ủ ặngành đào t o và đ tích lu đ s tín ch quy đ nh c a chạ ể ỹ ủ ố ỉ ị ủ ương trình

Ví dụ: Sau khi sinh viên v t qua môn h c PES 1003 Lý lu n GDTCượ ọ ậ

và Th thể ao thì sinh viên có th l a ch n 08 môn trong chể ự ọ ương trình (bóngbàn, bóng r , ổ bóng đá, bóng chuy n, ề th d c, ể ụ khiêu vũ, võ, c u lầ ông) theo

c p đ c a môn h c N u vấ ộ ủ ọ ế ượt qua c p đ 1 thì m i đấ ộ ớ ược đăng ký c p đấ ộ2

Môn h c tùy ý là môn h c có trong chọ ọ ương trình đào t o do ngạ ười

h c ch n theo s thích, nhu c u riêng c a cá nhân ngọ ọ ở ầ ủ ườ ọi h c, ch có giá trỉ ị

m r ng ki n th c c a ngành ho c chuyên ngành đào t o và đ tích lũy đở ộ ế ứ ủ ặ ạ ể ủ

Trang 34

T nh ng phân tích trên và t ng h p v ừ ữ ổ ợ ề Môn h c và ch ng trình đàoọ ươ

t oạ , lu n án cho r ng:ậ ằ

Môn h c là thành t c u thành nên chọ ố ấ ương trình đào t o, có th soạ ểsánh môn h c nh nh ng viên g ch, chọ ư ữ ạ ương trình đào t o nh b c tạ ư ứ ường

c a ngôi nhà Đ xây d ng nên b c tủ ể ự ứ ường c a ngôi nhà v ng ch c c nủ ữ ắ ầ

nh ng viên g ch đ m b o tiêu chu n k thu t Trong khung chữ ạ ả ả ẩ ỹ ậ ương trìnhđào t o khoá h c nói chung và kh i ki n th c chạ ọ ố ế ứ ương trình nói riêng, m iỗmôn h c có v trí, ý nghĩa vai trò đ c thù riêng, cung c p nh ng ki n th cọ ị ặ ấ ữ ế ứ

nh t đ nh cho ngấ ị ườ ọi h c, thông qua vi c truy n t i ki n th c c a m i mônệ ề ả ế ứ ủ ỗ

h c các k năng khác đọ ỹ ược rèn luy n.

1.2.1.2 Khái ni m đánh ch ng trình ệ ươ

Khái ni m đánh giá trong giáo d c ệ ụ

Trước h t c n hi u đúng các khái ni m liên quan đ n ho t đ ngế ầ ể ệ ế ạ ộđánh giá trong giáo d c Trong ngôn ng Anh t n t i các thu t ngụ ữ ồ ạ ậ ữAssessment được hi u là đánh giá và Evaluation để ược hi u là đ nh giá tr ể ị ị

Theo tác gi Nguy n Đ c Chính, đánh giá là quá trình đ a ra nh nả ễ ứ ư ậ

đ nh v năng l c và ph m ch t c a s n ph m giáo d c căn c vào cácị ề ự ẩ ấ ủ ả ẩ ụ ứngu n thông tin đ nh tính và đ nh lồ ị ị ượng thu được qua các phép đo Đánh giá

là ho t đ ng thu th p và x lý thông tin đ xác đ nh giá tr c a đ i tạ ộ ậ ử ể ị ị ủ ố ượng

được đánh giá [33, tr 2-5] Quá trình giáo d c là s tác đ ng đ n đ i tụ ự ộ ế ố ượnglàm cho đ i tố ượng thay đ i Đ đánh giá đổ ể ượ ự ếc s bi n đ i c a đ i tổ ủ ố ượng

đó đ t m c đ nào, c n ph i ti n hành đánh giá hành vi c a đ i tạ ở ứ ộ ầ ả ế ủ ố ượngtrong đi u ki n hoàn c nh nh t đ nh Đánh giá cho phép chúng ta xác đ nhề ệ ả ấ ị ị

m c tiêu giáo d c, m c tiêu chụ ụ ụ ương trình được đ t ra có phù h p và kh thiặ ợ ảhay không Trong giáo d c thụ ường áp d ng m t s lo i đánh giá sau: 1)ụ ộ ố ạĐánh giá đ u vào; 2)ầ Đánh giá ch n đoán; 3) Đánh giá ti n trình; và 4) Đánhẩ ếgiá t ng k t.ổ ế

Trang 35

Đ nh giá tr (Evaluation) là s gi i thích có tính ch t t ng k t các dị ị ự ả ấ ổ ế ữ

li u có đệ ượ ừc t các bài ki m tra hay nh ng công c đánh giá khác Đ nh giáể ữ ụ ị

tr là vi c nh n đ nh s x ng đáng c a k t qu đ t đị ệ ậ ị ự ứ ủ ế ả ạ ược, ch ng h n đánhẳ ạgiá giá tr c a m t chị ủ ộ ương trình giáo d c, m t c s đào t o có ý nghĩa thụ ộ ơ ở ạ ếnào đ i v i s phát tri n c a xã h i [ố ớ ự ể ủ ộ 37, tr, 4-6] D a vào k t qu đánh giáự ế ả

t ng k t, nhà lãnh đ o, qu n lý giáo d c xây d ng chính sách ho c đ a raổ ế ạ ả ụ ự ặ ưcác quy t đ nh giáo d c phù h p.ế ị ụ ợ

Ho t đ ng đánh giá là m t khâu quan tr ng trong qu n lý nói chungạ ộ ộ ọ ả

và trong qu n lý giáo d c nói riêng Đánh giá trong giáo d c đả ụ ụ ược hi u làể

s tác đ ng c a quá trình đánh giá đ i v i đ i tự ộ ủ ố ớ ố ượng được đánh giá theo

hướng mà ch th đánh giá mong mu n Nhi u nhà khoa h c, chuyên giaủ ể ố ề ọgiáo d c đã kh ng đ nh ho t đ ng đánh giá trong giáo d c th c hi n b nụ ẳ ị ạ ộ ụ ự ệ ố

ch c năng chính sau: 1) Ch c năng đ nh hứ ứ ị ướng; 2) Ch c năng kích thích,ứ

t o đ ng l c; 3) Ch c năng sàng l c; và 4) Ch c năng c i ti n.ạ ộ ự ứ ọ ứ ả ế

Trong giáo d c c n ti n hành các ho t đ ng đánh giá ụ ầ ế ạ ộ ch ng trìnhươđào t o (ạ CTĐT), ch ng trình môn h c (ươ ọ CTMH), đánh giá GV, đánh giá l pớ

h c, đánh giá k t qu h c t p c a ọ ế ả ọ ậ ủ sinh viên (SV), trong chương này, lu n ánậ

ch đ c p đ n đánh giá chỉ ề ậ ế ương trình môn h c.ọ

Khái ni m đánh giá ch ệ ươ ng trình

Đánh giá CT là m t ph n c a quy trình phát tri n CT giáo d c nóiộ ầ ủ ể ụchung, CTMH nói riêng, và nh m đ i chi u k t qu c n đ t đằ ố ế ế ả ầ ạ ược c a CTủ

và c a môn h c v i m c tiêu đã đ ra c a CT và c a môn h c Tráchủ ọ ớ ụ ề ủ ủ ọnhi m c a các c p qu n lý trong vi c t ch c xây d ng CT giáo d c hayệ ủ ấ ả ệ ổ ứ ự ụCTMH luôn quan tâm đ n v n đ khi nào và làm th nào đ có th c i ti nế ấ ề ế ể ể ả ế

CT đ đáp ng nhu c u c a xã h i, yêu c u c a ngành đào t o và ngể ứ ầ ủ ộ ầ ủ ạ ười

h c, cũng nh xem xét tác đ ng c a CT đ i v i ngọ ư ộ ủ ố ớ ườ ọi h c Tuỳ theo cách

ti p c n trong xây d ng CT, cũng nh quan đi m giáo d c mà ngế ậ ự ư ể ụ ười ta

Trang 36

quy t đ nh s đánh giá cái gì, đánh giá nh th nào? Nh ng ngế ị ẽ ư ế ữ ười theo cách

ti p c n n i dung thì quan tâm đ n vi c n i dung ki n th c đã đế ậ ộ ế ệ ộ ế ứ ược SV

ti p nh n m c đ nào Ngế ậ ở ứ ộ ười theo cách ti p c n m c tiêu l i mu n đánhế ậ ụ ạ ốgiá xem s n ph m đào t o có đ t đả ẩ ạ ạ ược m c tiêu c a CT đã đ ra hayụ ủ ềkhông Người theo quan đi m phát tri n l i quan tâm đ n vi c CT h c cóể ể ạ ế ệ ọgiúp phát tri n để ược nh ng ti m năng c a SV ữ ề ủ Có th th y r ng ể ấ ằ m i quanỗ

đi m s có cách đánh giá khác nhau nh ng b t lu n theo quan đi m nào thìể ẽ ư ấ ậ ểđánh giá ph i tr l i hai câu h i sau đây: 1) CTĐT hay CTMH có đem l iả ả ờ ỏ ạ

k t qu nh mong mu n hay không (có đ t đế ả ư ố ạ ược m c tiêu đã xác đ nh hayụ ịkhông)?; 2) C n c i ti n CTĐT hay CTMH theo hầ ả ế ướng nào?

Theo A.C Orstein và F.D Hunkins (1998) đánh giá chương trình đượcxác đ nh nh sau: “Đánh giá chị ư ương trình đào t o là m t quá trình thu th p vàạ ộ ậ

x lý thông tin đ đ a ra quy t đ nh ch p thu n, s a đ i hay lo i b chử ể ư ế ị ấ ậ ử ổ ạ ỏ ươngtrình đào t o đó”ạ [87]

1.2.2 Khái ni m giáo d c th ch t ệ ụ ể ấ

C i ti n: ả ế S a đ i cho ti n b h n [82].ử ổ ế ộ ơ

Khái ni m giáo d c th ch t ệ ụ ể ấ

Th ch t:ể ấ Theo A.D Novicov, L.P Matveep “Th ch t là ch t l ng ể ấ ấ ượ

c th con ng i Đó là nh ng đ c tr ng v hình thái, ch c năng c a c th ơ ể ườ ữ ặ ư ề ứ ủ ơ ể

đu c thay đ i và phát tri n theo t ng giai đo n và các th i kỳ k ti p nhau ợ ổ ể ừ ạ ờ ế ế theo quy lu t sinh h c Th ch t đ c hình thành và phát tri n do b m sinh di ậ ọ ể ấ ượ ể ẩ truy n và nh ng đi u ki n s ng tác đ ng” ề ữ ề ệ ố ộ [59], [61], [76], [80], [81]

Theo Nguy n Toán, Ph m Danh T n: ễ ạ ố “Th ch t ch ch t l ng thân ể ấ ỉ ấ ượ

th con ng i Đó là nh ng đ c tr ng t ng đ i n đ nh v hình thái và ch c ể ườ ữ ặ ư ươ ố ổ ị ề ứ năng c a c th đ c hình thành và phát tri n do b m sinh di truy n và đi u ủ ơ ể ượ ể ẩ ề ề

ki n s ng (bao g m c giáo d c, rèn luy n)” ệ ố ồ ả ụ ệ [76, tr.18] Các tác gi cho r ng:ả ằ

th ch t bao g m hình thái (th hình), ch c năng và năng l c v n đ ng ể ấ ồ ể ứ ự ậ ộ

Trang 37

Phát tri n ể thể ch t:ấ Theo Nguy n Quang Quy n, “ễ ề Phát tri n th ch t ể ể ấ

là m t quá trình di n ra liên t c trong su t cu c đ i c a cá th Nh ng bi n ộ ễ ụ ố ộ ờ ủ ể ữ ế

đ i hình thái, ch c năng sinh lý và t ch t v n đ ng là nh ng y u t c b n ổ ứ ố ấ ậ ộ ữ ế ố ơ ả

đ đánh giá s phát tri n th ch t Phát tri n th ch t là m t quá trình ch u ể ự ể ể ấ ể ể ấ ộ ị

s tác đ ng t ng h p c a các y u t t nhiên- xã h i Trong đó, các y u t xã ự ộ ổ ợ ủ ế ố ự ộ ế ố

h i đóng vai trò nh h ng tr c ti p và quy t đ nh s phát tri n th ch t c a ộ ả ưở ự ế ế ị ự ể ể ấ ủ

c th con ng i” ơ ể ườ [64].

Theo A.M Macximenko, “Phát tri n th ch t là quá trình và k t qu ể ể ấ ế ả

c a s bi n đ i v hình thái và kh năng ch c ph n c a c th con ngu i, đ t ủ ự ế ổ ề ả ứ ậ ủ ơ ể ờ ạ

đ c d i nh h ng c a di truy n, môi tr ng s ng và m c đ tích c c v n ượ ướ ả ưở ủ ề ườ ố ứ ộ ự ậ

đ ng c a cá nhân” ộ ủ [58, tr 5], [59, tr.08]

Giáo d c ụ thể ch t:ấ Theo quan đi m c a A.M.Macximenko; B.C.ể ủKyznhétx p và Xôkhôl p cho r ng: ố ố ằ “GDTC là m t lo i hình giáo d c mà n i ộ ạ ụ ộ dung chuyên bi t là d y h c đ ng tác, giáo d c các t ch t th l c, lĩnh h i ệ ạ ọ ộ ụ ố ấ ể ự ộ các tri th c chuyên môn v TDTT và hình thành nhu c u t p luy n t giác ứ ề ầ ậ ệ ự ở con ng i” ườ [56, tr.11], [58, tr.15], [59, tr.6].

Theo Stephen J Virgilio (1997), “GDTC cũng nh các hình th c giáo ư ứ

GDTC đ c th c hi n ch y u b ng ph ng ti n ho t đ ng v n đ ng,ượ ự ệ ủ ế ằ ươ ệ ạ ộ ậ ộgiáo d c toàn di n và k lu t ch t ch , nh m giúp h c sinh (HS) có đ cụ ệ ỷ ậ ặ ẽ ằ ọ ượ

Trang 38

nh ng ki n th c, thái đ , ni m tin và cách c x nh m đ t đ c m t m tữ ế ứ ộ ề ư ử ằ ạ ượ ộ ộphong cách s ng kh e m nh, năng đ ng lâu dài Đ đ t đ c m c tiêu này,ố ỏ ạ ộ ể ạ ượ ụ

c n có s h p tác c a nhà tr ng, gia đình và c ng đ ng cùng chia s tráchầ ự ợ ủ ườ ộ ồ ẻnhi m c i thi n s c kh e cho HS, SV [59, tr.6], [92, tr.3].ệ ả ệ ứ ỏ

Khi nh ng HS tu i trung h c đ c h i t i sao không ti p t c thamữ ở ổ ọ ượ ỏ ạ ế ụgia các ho t đ ng th ch t và các môn th thao, h u h t đ u tr l i: ạ ộ ể ấ ể ầ ế ề ả ờ “Chúng

em không quan tâm đ n các cu c thi đ u th thao” ế ộ ấ ể và “Các ho t đ ng này ạ ộ

ch ng còn thú v gì n a.” ẳ ị ữ Đ lo i tr đ c nh ng thái đ tiêu c c trên thìể ạ ừ ượ ữ ộ ựGDTC c n d a vào b n nguyên t c chính sau đây: GDTC dành cho m iầ ự ố ắ ọ

ng i, t t c tr em đ u có quy n h ng th nh ng l i ích v s c kh e do cácườ ấ ả ẻ ề ề ưở ụ ữ ợ ề ứ ỏbài t p, các cu c thi đ u, nh y múa và th thao mang l i.ậ ộ ấ ả ể ạ

Chúng ta có th phát tri n thái đ tích c c tham gia v ho t đ ng thể ể ộ ự ề ạ ộ ể

ch t c th b ng cách xây d ng c mu n đ c v n đ ng và th hi n b n thânấ ụ ể ằ ự ướ ố ượ ậ ộ ể ệ ảmình c a các em.ủ

Nh ng l i ích v s c kh e do ho t đ ng th ch t c n đ c đ c pữ ợ ề ứ ỏ ạ ộ ể ấ ầ ượ ề ậnhi u.ề

Tr em có quy n tham gia trong các ho t đ ng th ch t tr ng h c, ẻ ề ạ ộ ể ấ ở ườ ọ ởnhà ho c trong c ng đ ng xã h i môi tr ng an toàn và đ c b o tr ặ ộ ồ ộ ườ ượ ả ợ

T các phân tích và t ng h p nêu trên, lu n án cho r ng: ừ ổ ợ ậ ằ GDTC là m tộquá trình gi i quy t nh ng nhi m v giáo d ng nh t đ nh, mà đ c đi m c aả ế ữ ệ ụ ưỡ ấ ị ặ ể ủquá trình này có t t c các d u hi u chung c a quá trình s ph m, có vai tròấ ả ấ ệ ủ ư ạ

Trang 39

Tiêu chu n đánh giá ch ng trình đào t o ẩ ươ ạ

Thu t ng “tiêu chu n” (TC) trong Đ i t đi n ti ng vi t là ậ ữ ẩ ạ ừ ể ế ệ “Đi u đ c ề ượ quy đ nh dùng làm chu n đ phân lo i đánh giá” ị ẩ ể ạ Theo H i đ ng ki m đ nhộ ồ ể ịcác tr ng ĐH c a M , tiêu chu n đ c hi u là “m c đ yêu c u nh t đ nhườ ủ ỹ ẩ ượ ể ứ ộ ầ ấ ị

mà các tr ng đ i h c ho c các ch ng trình c n ph i áp d ng” [82, tr.1640].ườ ạ ọ ặ ươ ầ ả ụTheo Nguy n Kim Dung và Ph m Xuân Thanh ễ ạ “Tiêu chu n là khái ni m ẩ ệ dùng đ bi u th nh ng đ c tính, ph m ch t c a ch t l ng mà chúng ta ể ể ị ữ ặ ẩ ấ ủ ấ ượ

mu n đ t đ c” ố ạ ượ [38, tr.11] Trong chu n ngh nghi p giáo viên trung c p nămẩ ề ệ ấ

2010, năm 2012 “Tiêu chu n là quy đ nh v nh ng n i dung c b n, đ c ẩ ị ề ữ ộ ơ ả ặ

tr ng thu c m i lĩnh v c c a chu n” ư ộ ỗ ự ủ ẩ [24], [26], [38], [77]

Nh v y tiêu chu n trong đánh giá ch ng trình đào t o là nh ng quyư ậ ẩ ươ ạ ữ

đ nh v nh ng n i dung c b n, đ c tr ng thu c m i lĩnh v c đ đánh giáị ề ữ ộ ơ ả ặ ư ộ ỗ ự ể

ch ng trình đào t o.ươ ạ

Tiêu chí đánh giá ch ng trình đào t o ươ ạ

Thu t ng ậ ữ “Tiêu chí” trong Đ i t đi n ti ng vi t ạ ừ ể ế ệ “Tiêu chí là tính

ch t, d u hi u làm căn c đ nh n bi t, x p lo i m t s v t, m t khái ni m” ấ ấ ệ ứ ể ậ ế ế ạ ộ ự ậ ộ ệ

[82, tr.1640] Theo t đi n GD h c, tiêu chí là “d u hi u, tính ch t đ c ch nừ ể ọ ấ ệ ấ ượ ọlàm căn c đ so sánh, đ i chi u, xác đ nh m c đ k t qu đ t t i c a nh ngứ ể ố ế ị ứ ộ ế ả ạ ớ ủ ữ

th c n đánh giá Tiêu chí đánh giá là công c r t quan tr ng đ xác đ nh ch tứ ầ ụ ấ ọ ể ị ấ

l ng nói chung và ch t l ng GD&ĐT nói riêng Vi c l a ch n các tiêu chíượ ấ ượ ệ ự ọđánh giá căn c vào các d u hi u c b n, tiêu bi u cho b n ch t c a s vi c thìứ ấ ệ ơ ả ể ả ấ ủ ự ệ

m i đ m b o tính chính xác trong công tác đánh giá, m i phân bi t đ c t tớ ả ả ớ ệ ượ ố

x u, th t gi m t cách đúng đ n, khách quan V i m i đ i t ng s v t, v iấ ậ ả ộ ắ ớ ỗ ố ượ ự ậ ớ

m i ho t đ ng d y h c trong t ng môn, v t ng lĩnh v c c n có nh ng tiêuỗ ạ ộ ạ ọ ừ ề ừ ự ầ ữchí riêng phù h p v i c lo t cá th t ng ng c n đánh giá và ph i đ c nhàợ ớ ả ạ ể ươ ứ ầ ả ượ

nh ng nhà chuyên môn có th m quy n th m đ nh và ch p nh n” Theo tài li uữ ẩ ề ẩ ị ấ ậ ệ

c a Unesco, “Tiêu chí dùng đ đo vi c đ t m c tiêu Các tiêu chí mô t cácủ ể ệ ạ ụ ả

Trang 40

yêu c u và đi u ki n c n ph i đáp ng (đ đáp ng TC), t đó rút ra k t lu nầ ề ệ ầ ả ứ ể ứ ừ ế ậđánh giá” [96, tr.1] Theo Nguy n Kim Dung và Ph m Xuân Thanh “Tiêu chíễ ạ

là s c th hóa c a TC, ch ra nh ng căn c đ đánh giá ch t l ng” [38,ự ụ ể ủ ỉ ữ ứ ể ấ ượtr.11] Trong chu n ngh nghi p giáo viên trung c p năm 2010 và năm 2012ẩ ề ệ ấ

“Tiêu chí là yêu c u và đi u ki n c n đ t đ c m t n i dung c th c a m i ầ ề ệ ầ ạ ượ ở ộ ộ ụ ể ủ ỗ tiêu chu n” ẩ [32], [79], [83].

T các phân tích và t ng h p nêu trên, lu n án cho r ng: Các tiêu chíừ ổ ợ ậ ằđánh giá ch ng trình đào t o chính là tính ch t, d u hi u làm căn c đ nh nươ ạ ấ ấ ệ ứ ể ậ

bi t; là yêu c u và đi u ki n c n đ t đ c m t n i dung c th c a m i tiêuế ầ ề ệ ầ ạ ượ ở ộ ộ ụ ể ủ ỗchu n H th ng các tiêu chí s chính là h th ng các d u hi u b n ch t đ cẩ ệ ố ẽ ệ ố ấ ệ ả ấ ặ

tr ng thu c m i lĩnh v c c a ch ng trình đào t o.ư ộ ỗ ự ủ ươ ạ

1.3 Mô hình phát tri n ch ng ể ươ trình

Theo Peter F Oliva (1998) CT giáo d c (Curriculum) là s n ph m c aụ ả ẩ ủ

th i đ i CT giáo d c luôn c p nh t, đ i m i và phát tri n theo th i đ i, nóờ ạ ụ ậ ậ ổ ớ ể ờ ạcũng chính là th c đo trình đ phát tri n giáo d c trong th i đ i mà nó đápướ ộ ể ụ ờ ạ

ng Tr i qua h n 100 năm phát tri n, ngành khoa h c này đã nghiên c u

hàng ch c mô hình phát tri n ch ng trình giáo d c, d i đây tác gi lu n ánụ ể ươ ụ ướ ả ậ

s đ c p và phân tích m t s mô hình phát tri n ch ng trình giáo d c.ẽ ề ậ ộ ố ể ươ ụ

1.3.1 Mô hình phát tri n ch ng trình c a Ralph Tyler ể ươ ủ

Đây là m t trong nh ng mô hình n i ti ng c a vi c xây d ng ch ngộ ữ ổ ế ủ ệ ự ươtrình vì có s quan tâm đ n ho ch đ nh các giai đo n Ralph Tyler cho r ngự ế ạ ị ạ ằ

vi c phát tri n CT giáo d c c n ph i d a theo 4 nguyên t c sau: 1) Xác đ nhệ ể ụ ầ ả ự ắ ị

m c đích CT/m c đích nhà tr ng; 2) Xác đ nh các ho t đ ngụ ụ ườ ị ạ ộ giáo d cụ g nắ

v iớ các m cụ đích đó; 3) Xác đ nhị cách tổ ch cứ ho tạ đ ngộ h cọ t p; 4) Xácậ

đ nh cách đánh giá vi c đ t các m c đích đã xác đ nh và đ ra Trên c s 4ị ệ ạ ụ ị ề ơ ởnguyên t c, Ralph Tyler đ a ra quy trình xây d ng ch ng trình g m 6 b c:ắ ư ự ươ ồ ướ

Ngày đăng: 26/02/2018, 14:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w