Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông Công đoạn từ hạ lưu Hồ Núi Cốc đến điểm hợp lưu sông Cầu và đề xuất giải pháp bảo vệ, cải thiện.Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông Công đoạn từ hạ lưu Hồ Núi Cốc đến điểm hợp lưu sông Cầu và đề xuất giải pháp bảo vệ, cải thiện.Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông Công đoạn từ hạ lưu Hồ Núi Cốc đến điểm hợp lưu sông Cầu và đề xuất giải pháp bảo vệ, cải thiện.Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông Công đoạn từ hạ lưu Hồ Núi Cốc đến điểm hợp lưu sông Cầu và đề xuất giải pháp bảo vệ, cải thiện.Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông Công đoạn từ hạ lưu Hồ Núi Cốc đến điểm hợp lưu sông Cầu và đề xuất giải pháp bảo vệ, cải thiện.Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông Công đoạn từ hạ lưu Hồ Núi Cốc đến điểm hợp lưu sông Cầu và đề xuất giải pháp bảo vệ, cải thiện.Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông Công đoạn từ hạ lưu Hồ Núi Cốc đến điểm hợp lưu sông Cầu và đề xuất giải pháp bảo vệ, cải thiện.Đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông Công đoạn từ hạ lưu Hồ Núi Cốc đến điểm hợp lưu sông Cầu và đề xuất giải pháp bảo vệ, cải thiện.
Trang 1-o0o -: Chính Quy Chuyên nghành
: K43 KHMT N01 Khoa
: 2011- 2015
Thái
Trang 2: Chính Quy Chuyên nghành
: K43 KHMT N01 Khoa
: 2011- 2015
Thái
Trang 3L I C
h c Thái Nguyên, s ng d n c a th y giáo TS Nguy n Thanh H i, em ti n
pháp b o v , c i thi
, d y b o t n tình c a các th y cô giáo trong Ban Giám hi ng, Ban
trong su t quá trình th c hi tài t t nghi p c a em
Qua th i gian th c t p trung tâm quan tr c và công ngh ng
c nhi u kinh nghi m th c t mà khi ng i trên
b o cho em su t quá trình th c t p t t nghi p
Do th i gian th c t p ng n, em còn h n ch v ki n th
nghi m th c t nên khoá lu n không tránh kh i nh ng sai sót Kính mong
t t nghi p c c hoàn thi
Em xin chân thành c
Sinh viên
Thanh Viên
Trang 419
3.3 i, BPi 21
3.4: ivà qi % bão hòa 22
3.5 ivà qi 23
3.6: TCMT 24
27
29
31
33
36
38
40
4.8 42
Trang 518
28
Hình 4.2 28
30
Hình 4.4: Giá tr BOD5 31
32
Hình 4.6: 33
34
Hình 4.8: 35
Hình 4.9 37
Hình 4.10 39
Hình 4.11 sông Công39 Hình 4.12 41
Hinh 4.13 41
Hình 4.14: 43
Trang 71: 1
1.1 t v 1
1.2 M c tiêu và yêu c u c tài 2
1.2.1 M c tiêu c tài 2
1.2.2 Yêu c u c tài 3
1.3 tài 3
1.3.1 3
1.3.2 3
2: 4
2.1 4
2.1.1 4
7
8
8
- 11
13
14
14
15
3: 17
17
17
17
Trang 83.4 Ph 17
17
3.4.2 17
20
3.4.4 20
3.4.5 20
4: 25
25
4.1.1 25
4.1.2 25
4.1.3 25
4.2 26
4.2.1 26
4.2.2 42
4.3 44
4.3.1 44
4.3.2 44
4.3.3 45
4.3.4 46
4.3.5 47
4.4 47
4.4.1 47
4.4.2 48
4.4.3 50
Trang 94.4.4 51
5: 52
52
53
Trang 101.1 t v
trong
Trang 11
các bi n pháp c i thi n ch c sông Công có tính chi
ng nhu c u phát tri n kinh t - xã h i c a t nh Thái Nguyên
1.2 M c tiêu và yêu c u c tài
1.2.1 M c tiêu c tài
-.-
Trang 12
-.-
Trang 14[4].-
Theo kho
Trang 15
-.+ NO2-
-008)
Trang 17
t
Trang 18-
Trang 19,
Trang 22-c trung tâm công ngh
da Ngoài ra, asen cò
Trang 23
-2.3
2.3.1
Trang 24), Sông , Sông Marilao (Philippinese), Sông Tùng Hoa ),
2.3.2
-
Trang 30
N-NH 4
(mg/l)
P-PO 4 (mg/l) (NTU)
TSS (mg/l)
Coliform (MPN/100ml)
Trang 31% bão hòa:
-DObão hòa = 14,652 0,41022T + 0,00791T2 0,000077774T3
T lào
Trang 322
1 2
1 5
1
c b a
pH
xWQI WQI x
WQI
WQI WQI
COD, N-NH4, P-PO4WQIb
WQIcWQIpH:
Trang 34.106 km³
tháng 6 tháng 10, chi
4.1.2
o o
là 40,1o
- 7,3oC
4.1.3
2 Sông Cô
Trang 356
m3, 3
/s vàl/s.km2
Trang 36Trung bình 2011
Trung bình 2012
Trung bình 2013
Trung bình 2014
QCVN A1
QCVN A2
QCVN B1
Nhìn
Trang 37, xem các hình
Hình 4.2:
Trang 38: mg/l)
A1
QCVN A2
QCVN B1
Trang 392014
và mùa khô
BOD5
và khuSông Công 200m
100m
Trang 40QCVN B1
6,4 4,86 6,3 6,05 6,4 5,3 5,62 5,85
Trang 41Giá tr DO t m l y m
i nh, không có s bi ng
H Núi C c và c u B t m c A1 c a QCVN 08:2008/BTNMT Riêng v trí c ng DO ch t m c B1 là 4,6 mg/l Nguyên nhân là do t ng xuyên có ho ng khai thác cát s i và giao thông
th y Các v trí còn l u n m trong m c A2 C th , theo dõi các hình
qua các
Trang 42QCVN B1
Trang 44quy chu n k thu t qu c gia v c th i công nghi p.
Thông s NO 3 - :
Trang 45ng NO3- i các v trí ti n hành l y m u h u h u n m trong m c cho phép c t A1 c a QCVN 08:2008/BTNMT.
QCVN B10,003 0,0012 0,0015 0,0023
0,005 0,005 0,01
Sông Công
0,0035 0,0007 0,0011 0,0022
0,0006 0,0005 0,0013 0,00230,0019 0,0006 0,0018 0,0033
-0,0019 0,003 0,0024 0,003
0,0009 0,0005 0,001 0,0014
0,0017 0,0006 0,002 0,0046
Trang 46Hình 4.9 ng Cd trung bình trên sông Công
Trang 47QCVN B1
Trang 48Hình 4.10
sông Công
Trang 49QCVN B1
Trang 50Hình 4.12:
Hinh 4.13 ng coliform t i các v
Trang 51Sông Công
Các100m vàtheo B2
Trang 52Hình 4.14:
au 100m
Trang 534.3
4.3.1
4.3.2
Trang 54th c v t, vi khu n, còn có nh ng ch t b n khoáng và h
ph ph m thu c, các ch t kh trùng, các dung môi hóa h ng thu c
c s d ng trong quá trình ch u tr b nh Vi c
Trang 55vào dân s , vào m c sinh ho t và thói quen c c tính kho ng
ng c ng (TSS) và nhu c u oxi sinh h c (BOD)
u ki n hi ng rác th i sinh ho t trong các khu v c dân
tr c ti p xu ng sông chính (
có h th c th i riêng bi c th c th i vào h th ng
nghi p Do h th c th i không hoàn ch y nên v
hi p, t tiêu t ch y ho c b ng l c ch y ra các dòng sông
Trang 56ho ng khai thác cát s i trái phép d c theo dòng ch y ng các
b công nghi p không gây ô nhi m
- ng các bãi chôn l p, nhà máy ch bi n, x lý rác th i sinh ho t h p v sinh t i các huy n Phân lo i rác th i sinh ho t t i ngu n
- Xây d ng và t ch c m i thu gom rác th i sinh ho t t i các khu
, th tr n
Trang 57Gi i t a các h dân ven sông, xây d ng hành lang k thu t d c hai bên tuy n sông v i dãy cây xanh c nh b
quan tr ng trong vi c b o v b sông, tránh s t l
Trang 58
s n xu t kê khai ngu n ô nhi i v s n xu
Trang 59ch t m th i ho ng c a doanh nghi n khi hoàn thi n h th ng x lý
c th i
a bàn và th c hi n nguyên t i gây ô nhi m ph i tr ti n Thu phí phát
th i ô nhi m c a các doanh nghi p
Th c hi n t t ch a Qu b o v ng, cho doanh nghi p vay v xây d ng h th ng x c th i
Trang 65quality Index to river management Water Science Technology 21: 1159.
1149-14 National Center for Environmental Economics (2012), Water Quality Index Aggregation and Cost BenefitAnalysis Patrick Walsh and William Wheeler, USA
15.WHO (1993), Assessment of Sources of Air, water and land Polution