Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng và phát triển của một số giống chè mới được trồng tại mô hình trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng và phát triển của một số giống chè mới được trồng tại mô hình trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng và phát triển của một số giống chè mới được trồng tại mô hình trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng và phát triển của một số giống chè mới được trồng tại mô hình trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng và phát triển của một số giống chè mới được trồng tại mô hình trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng và phát triển của một số giống chè mới được trồng tại mô hình trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu đặc điểm sinh trưởng và phát triển của một số giống chè mới được trồng tại mô hình trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.
Trang 4-2012 16
18
20
4 4 28
4.2: 31
32
33
phân cành 34
35
36
.8: Kích th 36
4 39
40
4 41
42
43
Trang 71.3.2 Ý n 4
2 5
2.1 C 5
2.1.1 C 5
2.1.2 C 5
2 6
2 6
2.2.2 Tìn 10
14
17
22
3 23
23
24
24
2.4 Ph 24
2.4.1 Ph 24
4 28
3.1 28
3.2 m 30
3.2 30
Trang 844
44
4 45
46
Trang 9u (
Trang 10thông báo
, phát
ti
Trang 11cá
Trang 132.1.1.
Angiospermac (Dicotyledonae Theales Thease), chi chè (Camellia), loài
khác nhau (Colen Stuart - 1919)
(Camellia Sinensis var bohea Camellia Sinensis var macrophylla Camellia Sinensis var Assamica) và chè Shan (Camellia Sinensis var Shan)
-
Trang 15giâm cành.
iên
nh
Trang 18
ngày vào mùa hè và 70
Trang 23-20132011
- 21,91%
- 2013, tuy nhiên
139,814
Trang 24-2012
2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012
953,66 1.047,34 1.183,00 1.257,34 1.375,80 1.467,46 1.640,31 1.714,90 Turkey 217,54 201,86 206,16 1.100,27 198,60 235,00 221,60 225,00
893,00 928,00 949,22 805,18 972,70 991,18 966,73 1.000 Kenya 328,50 310,58 369,60 345,80 314,10 399.00 377,91 369,40 Sri Lanka 317,20 310,80 305,22 318,47 290,00 282,30 327,50 330,00
132,52 151,00 164,00 174,90 185,70 198,46 206,60 216,90 Indonesia 177,70 146,85 150,22 150,85 146,44 150,00 150,20 150,10
100,00 91,80 94,10 94,10 86,00 85,00 82,10 85,90 Bangladesh 57,58 58,00 58,50 59,00 59,50 60,00 60,50 61,50 Myanmar 25,00 26,00 27,70 29,00 30,25 31,06 31,00 32,00
Toàn TG 3.650,52 3.703,17 3.978,84 4.207,70 4.261,72 4.572,25 4.624,40 4.818,18
)[24]
Trang 25-2.4.
Trang 26tích (nghìn ha)
Trang 27ng -2013 (132,52 nghìn
,
chè
[19]
Trang 282011 2012 Tháng 3/2013
2012 so
2011 (%)
Trang 34- cao phân cành
-.-
Trang 442 Kim tuyên Xanh vàng Thuôn dài
3 Phúc vân tiên
4 Keo Am Tích
5 YABUKITA
, xanh vàng
Trang 4528,62 cm2/lá G Keo Am Tích 28,62 cm2 , Phúc Vân Tiên, Kim Tu
Trang 46Trang 52
Phúc Vân Tiên 7,45
YABUKITA 4,1 cm
*
ch l
Trang 53- 40 ngàyC
95,6%
Trang 55
16
-, NXB Nông17
chè con
18
Nxb Nông 325