1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án điện tử bài mét khối lớp 5

15 326 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án powerpoint tự làm: hình ảnh minh họa dễ hiểu, kiến thức trọng tâm, có trò chơi sau buổi học. Giáo án được xây dựng với đối tượng HS trung bình nên quá trình hình thành kiến thức đi từng bước dựa vào kiến thức vốn có của học sinh.

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÌNH BẢNG 1

NĂM HỌC : 2017 – 2018

Giáo viên thực hiện: NGUYỄN THỊ YẾN

Trang 2

TRÒ CHƠI

ĐỐ BẠN

Trang 3

Thứ ba ngày 6 tháng 2 năm 2018

TOÁN

Trang 4

2:00 1:59 1:56 1:57

1:55 1:53 1:41 1:50 1:42 1:40 1:37 1:54 1:44 1:39 1:33 1:52 1:48 1:38 1:34

1:31 1:27 1:21 1:26 1:20 1:30 1:28 1:25 1:19

1:15 1:07 1:09 Hết giờ 1:02 1:08 1:03 1:13 33 51 27 25 18 56 59 40 32 50 26 24 17 41 65 32 7 4 1 9

1 Mét khối

(Mét khối viết tắt là … )

1m3 = dm3

1m3 = cm3

2 Điền số thích hợp vào chỗ trống và giải thích lí do

thể tích của hình lập phương cĩ cạnh dài 1m.

m3

1 000

1 000

000

Thảo luận nhĩm 2 (3p)

TỐN

Trang 5

10 lớp

1dm 3

1m3

10 hình

10 h

àn g

H ình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:

100 x 10 = 1 000 (hình)

Thứ ba ngày 6 tháng 2 năm 2018

TOÁN

Trang 6

1m3 = 1 000 dm3

1m3 = 1 000 000 cm3

Vì:

nên:

TOÁN

Trang 7

2:00 1:59 1:56 1:57

1:55 1:53 1:41 1:51 1:50 1:47 1:45 1:40 1:39 1:33 1:52 1:48 1:46 1:38 1:54 1:34

1:31 1:27 1:21 1:26 1:20 1:30 1:19

1:15 1:04 1:07 Hết giờ 1:00 1:09 1:08 1:03 1:01 1:13 33 1:05 27 25 18 56 59 40 32 50 26 24 17 51 41 21 76 9 5 4

00:39:40

Hồn thành bảng sau:

1m 3

Nhận xét:

- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.

1 1000

1 1000 1000

1 1000

Thứ ba ngày 6 tháng 2 năm 2018

TỐN

Trang 8

Bài 1: Viết số đo hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống

Không phẩy bẩy mươi mét khối

Năm trăm mét khối

Tám nghìn không trăm hai mươi mét khối

18m3 302m3

2005m3

m3

3 10

Mười hai phần trăm mét khối

Mười tám mét khối

TOÁN

Trang 9

Bài 2

Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề- xi- mét khối:

a)

1cm 3 = dm 3

87,2 m 3 = dm 3

15 m 3 = dm 3

m 3 = dm 3

1dm 3 = cm 3

1,952 dm 3 = cm 3

913,232413m 3 = cm 3

19,80 m 3 = cm 3

3 5 3,128 cm 3 = dm 3

0,202 m 3 = dm 3

m 3 = cm 3

3 5 b) Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng- ti- mét khối:

Thứ ba ngày 6 tháng 2 năm 2018

TOÁN

Trang 10

Bài 3 Đúng điền Đ, Sai điền S

Số 0, 305 m 3 đọc là:

a) Không phẩy ba trăm linh năm mét khối

b) Không phẩy ba mươi lăm phần nghìn mét khối c) Ba trăm linh năm phần nghìn mét khối

TOÁN

Trang 11

TRÒ CHƠI

AI NHANH HƠN

Trang 12

Đổi: 21m 3 = dm 3

Đú ng

210

2

21

4 2

Hết giờ5

Trang 13

Đổi:75000 dm 3 =

Đún

g

7500

3

4 2

Hết giờ5

Trang 14

Đổi:234 0000 dm 3

Đú ng

23400

4 2

Hết giờ5

Ngày đăng: 26/02/2018, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm