1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)

85 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 15,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.Tìm hiểu sự hiểu biết của người dân về môi trường nông thôn ở xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.

Trang 3

L I C

Trong quá trình th c t p t t nghi p, ngoài s n l c c a b n thân,

c nhi u s c a các t p th , cá nhân trong và ngoài

ng

c h t em xin chân thành c y, cô giáo khoa Môi

u ki em hoàn thành quá trình th c t p t t nghi p

ng d n em trong su t quá trình th c hi tài

Trang 4

DANH M C CÁC B NG

B ng 2.1: S h dân phân lo i rác th i sinh ho c khi x

lý (N = 49) 24

B ng 2.2: m quan tr ng c a vi c phân lo i rác th i sinh ho t chia theo gi i tính (N= 49) 25

B ng 2.3: Ý ki i dân v t m quan tr ng c a vi c x lý rác th i sinh ho t ( N = 49) 25

2.4: , 26

2.5: , , 27

B ng 4.1: Dân s nh 36

B ng 4.2: Gi i tính c i tham gia ph ng v n 39

B ng 4.3: h c v n c i tham gia ph ng v n 40

B ng 4.4: Ngh nghi p c i tham gia ph ng v n 40

4.5: Các hình th c cung c ng và sinh ho t t a 41

4.6: c dùng cho sinh ho t t 41

B ng 4.7: T l d ng lo i c ng th i 42

B ng 4.8: T l % s n th i 43

B ng 4.9: T l h rác 44

B ng 4.10: T l ki u nhà v sinh 45

B ng 4.11: Các ngu n ti p nh c th i t nhà v sinh 46

B ng 4.12: Nh n th c c i dân v các khái ni n môi ng 48

B ng 4.13: S hi u bi t c i dân v 49

Trang 6

DANH M C CÁC CH VI T T T STT

Trang 7

M C L C

Ph n 1: M U 1

t v 1

1.2 M c tiêu 3

1.2.1 M c tiêu t ng quát 3

1.2.2 M c tiêu c th 3

tài 3

c t p, nghiên c u khoa h c 3

c ti n 4

1.4 Yêu c u c tài 4

Ph n 2: T NG QUAN TÀI LI U 5

2.1 M t s khái ni tài nghiên c u 5

2.2 8

2.2.1 8

2.2.2 [9] 15

2.3 20

2.3.1 20

2.3.2 Nh n th c c i dân t i TPHCM v tác h i c a bi i khí h u [5] 21

2.3.3 , thu gom, 22

2.3.4 26

Ph NG, N U 28

ng, ph m vi nghiên c u 28

ng nghiên c u 28

3.1.2 Ph m vi nghiên c u 28

m và th i gian nghiên c u 28

Trang 8

m 28

3.2.2 Th i gian nghiên c u 28

3.3 N i dung nghiên c u 28

n c a xã H nh 28

3.3.2 Hi n tr ng t nh 28

3.3.3 Tìm hi u s hi u bi t c i dân v ng 28

xu t các gi i pháp 29

u 29

p tài li u, s li u th c p 29

p s li p 29

pháp t ng h p, x lý s li u 29

Ph n 4: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 30

nh 30

4.1.1 V a lý 30

a hình 30

4.1.3 Th ng 30

4.1.4 Khí h u, thu 31

4.1.5 Tài nguyên r ng, th m th c v ng v t 31

c 32

4.1.7 Hi n tr ng s d t 33

4.2 Th c tr ng phát tri n kinh t -xã h i: 33

4.2.1 Th c tr ng phát tri n các ngành 33

c tr ng dân s ng 35

h t ng 36

4.4 Hi n tr ng t nh 39

4.4.1 Thông tin v u tra 39

4.4.2 K t qu u tra v s d c sinh ho t t 41

Trang 9

4.4.3 V c th i t 42

4.4.4 V rác th i t 44

4.4.5 Tình hình s d ng nhà v sinh trong xã 45

4.4.6 Hi u bi t c i dân v ng 46

xu t gi i pháp 57

57

xu t gi i pháp 59

Ph n 5: K T LU N VÀ KI N NGH 61

5.1 K t lu n 61

5.2 Ki n ngh 62

TÀI LI U THAM KH O 64

Trang 10

Nông thôn là m t b ph n không th tách r u kinh t

-xã h i Vi t Nam B i nông thôn không nh ng là m t b ph n t

s v t ch t l n, cung c p ngu ng cho xã h i mà nó còn là ngu n

i s phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t trong c c

nghi p, nông nghi p, y t , d ch v - xã h m t nông thôn

nh p kinh t , các t nh không ng h t ng, giao thông, thu

u ki n cho s phát tri n kinh t - xã h i Chính vì v y mà ch ng

ng c a chúng ta ngày càng b suy gi u này không ch d ng

Trang 11

v i c n có s chung tay và góp s c c a toàn xã h i Ngoài vi ra các bi n pháp công ngh k thu t, pháp lu b o v ,

Cao B c che ph b i r ng vì th không khí khá trong s ch các

trung tâm th xã Tuy nhiên do s n

ng qu ng l n cùng v i s khai thác b a bãi và qu n lý không nghiêm

ng t, các tuy ng chính c a Cao B ng có m ô nhi m b i cao

i dân cùng v i ngành công nghi

làm cho các dòng sông ô nhi m thu h p dòng ch y, h sinh thái b

ng

B o L c là huy n vùng cao biên gi i giáp v i Trung Qu c, n m vphía Tây c a t nh Cao B ng, có trung tâm huy n l là th tr n B o L c cách th xã Cao B ng 134 km theo Qu c l 34 Cao B ng - Hà Giang

lthì quá trình khai thác tài nguyên thiên nhiên quá m c cùng v i s hi u

Trang 12

ng v c thu gom x lý rác th i sinh ho n làm m nh quan t nhiên v n có và môi

t ô nhi m và suy thoái

ng em ti n hành th c hi tài Tìm hi u s

huy n B o L c, t nh Cao B ng i s ng d n c a th y giáo

ng, các nguyên nhân gây ô nhi m môi

- giá s hi u bi t c i dân v Lu ng c a Vi t Nam

a bàn xã

- Nâng cao ki n th c k ng kinh nghi m th c t

ph c v cho công tác sau này

Trang 13

- V n d ng và phát huy các ki n th c t p và nghiên c u rèn luy n v k ng h p và phân tích s li u.

- S li u thu th p ph i chính xác, khách quan, trung th c

- Ti u tra theo b câu h i, b câu h i ph i d hi

các thông tin c n thi t cho vi

có tính kh thi cao

Trang 14

Ph n 2

T NG QUAN TÀI LI U

- Nh n th c: có r t nhi m khác nhau v khái ni m nh n

+ Theo t n tri t h c: Nh n th c là quá trình tái t o l i hi n th c

c quy nh b i quy lu t phát tri n xã h i

và g n li tách r i kh i th c ti n, nó ph i là m c

a th c ti n, ph ng t i chân lý khách quan

ng, 2010) [16].

+ Theo Cu Gi i thích thu t ng Tâm lý Giáo d c h c n

Trang 15

+ Theo "T n Bách khoa Vi t Nam", nh n th c là quá trình bi n

ph c ô nhi m, suy thoái, c i thi n, ph c h ng; khai thác, s d ng

h p lý tài nguyên thiên nhiên nh m gi ng trong lành (Lu t b o

không phù h p v i tiêu chu ng, gây ng x n con

i, sinh v t (Lu t b o v ng, 2014) [8]

Trang 16

+ S c ng: là tai bi n ho c r i ro x y ra trong quá trình ho t

+ Ch t gây ô nhi ng: là các ch t hóa h c, các y u t v t lý

ng b ô nhi m (Lu t b o v ng, 2014) [8]

+ Ch t th i: là v t ch c th i ra t s n xu t, kinh doanh, d ch v , sinh ho t ho c ho ng khác

+ Qu n lý ch t th i: là quá trình phòng ng a, gi m thi u, giám sát, phân lo i, thu gom, v n chuy n, tái s d ng, tái ch và x lý ch t

thích ng và gi m thi u bi i khí h u

ký hi u, ch vi t, ch s , hình nh, âm thanh ho c d (Lu t

Trang 17

tr t ngu n t vi i tiêu th nhi u nguyên li u t

b ng tr ng r ng và b o v r ng Tuy nhiên, hi n nay

nói d ki hi n th c hay không, vì r ng

Trang 18

r ng nhi u vùng trên th gi i, nh t là Nam M , châu Phi và Nam Á

v p t c b suy thoái nghiêm tr ng [1]

c a các h sinh thái, nh t là các h sinh thái r ng c ng t,

các thiên tai và d ch b nh t nhiên gi m sút, gây thi t h i l n cho nhi u

i, nh t là nh i dân nghèo Các nhà khoa h nh báo

r ng tiêu c c c a nh ng suy thoái nói trên s h chóng

ch ng các loài kh ng long ngày nay các sinh v t l

tr i qua m t th i k tuy t ch ng l n l n th sáu Các nhà khoa h

c có kho ng 1,6 tri u loài sinh v t hi ng

Trang 19

gi i c n ph i có nh ng bi n pháp b o v ng 16.000 loài

tiêu di t Tình tr ng nguy c p c a các loài không phân b u gi a các vùng trên th gi i, các vùng r ng mnhi i

khô nhi ng c mi n núi Ngh khai thác th y s n b suy

c n ki t hay khai thác quá m c (UNEP, 2007) [2]

Trang 22

t i s ng c i và các loài sinh v t B c x tia

c c tím có nhi ng, h u h t mang tính ch t phá hu i v i con

ng v t và th c v i v t li u khác, khi t ng Ôzôn

Trang 23

ti p t c b ng này càng tr nên t i t Ví d , m c c n

ki t t ng Ôzôn là 10% thì m c b c x tia c c tím c sóng gây phá

Ôzôn là lo i khí hi m trong không khí n m trong t

quy n g n b m t và t p trung thành m t l p dày cao t 16

i ra kho ng 30 - ng NOx c phát tri n và

S phát tri , khu công nghi p, du l ch và vi b các lo i

tri c sang th k XX, dân s th gi i ch y u s ng nông

Trang 24

cu i th k XX, dân s s ng u và chi m t i 1/2

Châu Phi là vùng có m hoá kém nh t,

tri u dân và ph n l n t p trung Châu Âu và B c M n cu i th

*

,

Trang 25

,

226.000 km2,

Tuy nhiên ,

, không nh

Trang 28

ôn quê ,

[9]

Trang 29

,

Trang 30

K t qu u tra c a nhóm Nâng cao nh n th c c ng t i 3 t nh Hà Giang, Ngh An, Bà R a - [4] cho th y, nhìn chung cán b công

v ai? T i Hà Giang có t i 80% tr l i là trách nhi m thu

c, Ngh An có 54,9% và Bà R a

câu h i Ví n c kh c ph c ô nhi m theo nhi i thì trách nhi m

thu c v i gây ô nhi m Tuy nhiên, ô nhi ng hi n v n là

ng và vi c tham kh o này nên t ch c h p dân là phù h p nh t [4]

2.3.2 Nh n th c c i dân t i TPHCM v tác h i c a bi i khí

h u [5]

Trang 31

Nhóm nghiên c c hi n kh u tra xã h i h c 400 doanh

s d ng máyl nh khi th t s c n thi t (có thói quen ch nh máy l nh trên

260C), có ch u cây xanh trang trí trong phòng làm vi

u c m th y khó ch u, có nh c nh ho c t l i nh t và cho vào thùng rác

Trang 32

h c v n cao thì m quan tâm, hi u bi t

Trang 33

B ng 2.1: S h dân phân lo i rác th i sinh ho t hàng ngày c khi

Vi c phân lo i rác sinh ho t c i dân t

ng b , v n còn mang tính t phát và không tri

Ý th c t giác trong vi c b o v ng thông qua vi c phân lo i

Quá trình x lý rác th i sinh ho t c i dân và chính quy a

n: Phân lo i, thu gom và x lý

Trang 34

B m quan tr ng c a vi c phân lo i rác th i sinh

Trang 35

(17,6%),

Trang 38

xu t các gi i pháp

u

p thu th p tài li u, s li u th c p

Vi c thu th p và phân tích tài li n v nghiên c u là

r t quan tr ng nh m nh n bi t v m t cách nhanh chóng và t ng quát

Trang 39

+ Phía B c giáp xã Kim Cúc.

và xã Tho

Trang 40

4.1.4 Khí h u, thu

- Khí h u

nh n m trong ti u vùng khí h u nhi i gió mùa nên khí

h u c a vùng là s k t h p khí h u vùng nhi t i gió mùa v i tính ch t khí h u vùng cao c n nhi

che ph th p, tr ng không cao, phân b không

u trên toàn xã, r ng t nhiên t p trung ch y u nh m tr ,

di n tích r ng c c chia thành 2 d ng:

Th m th c v t t nhiên:

R ng t nhiên phòng h ch y u thu c ki u r ng xanh,

m nhi i, phát tri n ch y a hình núi cao, các khe su i và

Trang 41

h p thu có nhi u t ng và nhi che ph t t, t ng th m m c

p Lo i r ng này có di n tích r t l n tài nguyên quý không ch riêng c a không chi riêng c a xã, huy n, t nh mà còn chung c a c c Các khu r ng này c c quy ho ch thành r ng phòng h u ngu b o v ng thiên nhiên sinh thái và các loài

ng th c v t quý hi m nh m ph c v cho nghiên c u khoa h c, du l ch danh lam th ng c

R ng non tái sinh và cây b i là k t qu c a vi c khai thác qua nhi u

ng cây lá r ng l i cho cây non phát tri n, cây cao t 2

và các lo t khác nhau v i th m th c v t ch y u là các cây h d u, h

u, h xoan, h d , h gai, h sim, c lau Hi n nay lo i r i

ng b khai thác m nh nh t do vi c chuy n m d ng sang

tr ng cây công nghi p

Th m th c v t tr ng:

Bên c nh s phong phú v th m th c v t t nhiên, th m th c v t tr ng

t s ng v ch ng lo i v i nhi u lo i cây nhi n

Trang 42

d c l n, ngu c ng ng r t sâu nên vikhai thác ngu c ng m s r t t n kém

4.1.7 Hi n tr ng s d t

chính là: 4629.62 ha, di n tích s d

- t nông nghi p: 4473,12 ha chi m 96,62% t ng di n tích t nhiên

- t phi nông nghi p: 99.36 ha chi m 2,15% t ng di n tích t nhiên

s n xu t nông nghi p c c t p trung phát tri n,

ng cây lúa, ngô, nh ng cây tr c quan tâm phát tri n K t qu c th

Trang 43

Công tác ki m soát gi t m ng v t và ki m tra v sinh an toàn th c

nuôi t p trung, ph n l u nuôi theo quy mô h n nay v n

c Lâm nghi p:

Trang 44

T ng di t lâm nghi p toàn xã hi n có 4.071,00 ha, chi m

Di t ao, h nuôi tr ng thu s

nuôi th cá, ch y ph c v nhu c u t i ch

4.2.2.1 Dân s , dân t c

t là xóm Khu i M c v i 123 h (685 nhân kh u), Phiêng Bu ng

là 74 h (401 nhân kh u), ít nh ng A 16 h (90 nhân kh u),

T l

V dân t c, toàn xã có 5 dân t c anh em ch y u cùng chung s ng, bao

g m: dân t c Tày chi m 56,1%; dân t c Nùng chi m 0,8%, dân t c Dao chi m 32,1%, dân t c Mông chi m 8,7% và dân t c San Ch chi m 2,3% dân s toàn xã Trong 5 dân t c sinh s a bàn xã thì các dân t c

m t l

Trang 45

ch y u là cán b viên ch c, giáo viên h s n xu t công nghi p và h kinh doanh Nhìn chung l ng trong xã là khá tr (85% l a tu i

t 18 - 45) Trong th i gian t c yêu c u phát tri n kinh t

xã h i c a xã nh t là trong th i k công nghi p hoá-hi c

Trang 46

- ng liên b ng tr c xã) dài 72,0 km, bao g m tuy n (tQL34 V ng Lình Khu i M c Phiêng Bu

c nh a hóa 9,0 km, còn l i toàn b t, Chàng H - Khau Sú

1,0 km, Khu i M c B n Cu n 5,0 km, Khu i M c Khau Sú dài 5,0

km, Khau Sú b n Cu n dài 3,0), Chàng H - Nà Chào dài 5,0 km, Khau

Sú ng B Kim Cúc, Khu i M c Kim Cúc dài 3,0 km,

Công tác giáo d c - o là m c tiêu l n c c

H c sinh THCS: 130 em

Trang 47

n h sinh ), trang thi t b v n còn thi c cán b y t còn

h n ch Nhu c u trong th i gian t i c n quy ho ch xây m i tr m y t u

t 39% huy n giao m b o công tác phòng ch ng d ch

Trang 48

UBND xã ch o th c hi n t t các chính sách xã h i cho toàn dân

tài nghiên c u v nh n th c c i dân xã

Trang 50

Qua b ng 4.4 ta th i dân trong khu v c nghiên c u có các ngh nghi p khác nhau sao cho phù h p

v i hoàn c nh c a t ng h u h t các h

a bàn xã ch y u là s n xu t nông nghi p (chi m 84% ) nên các ngh

i núi d c và ngu c ng m n m r t sâu trong lò t nên không thu n l i cho vi c khai thác ngu c ng m (gi

Trang 51

Theo nh n xét c a c ph ng v n thì ch ng ngu n

c sinh ho t nhìn chung là t t Qua ph ng v u tra, s h

c sinh ho t không có mùi v gì 86%.Còn l i 14 c có mùi vvàmàu s ng c và có mùi tanh) Nguyên nhân dovào

c th i t các h ng các ch t th i trong quá trình sinh ho t c a h m ch a nhi u ch t h phân hu sinh h c (cacbonhydrat, protein, m ), ch i v i sinh v

th i sinh ho ng ch a nhi u t p ch t khác nhau (ch a ch t h

Trang 53

4.4.4 V rác th i t i

ng rác th c t o ra i xã trung bình m t ngày không nhi u, ch y u là th a, rác b i, túi nilon, tro b p và các lo i

c tính ch

* Khi h i dân v các lo i ch t th i sinh ho t c h có

dân s a bàn xã, là các h n xu t nông nghi p

(Ngu n t ng h p t phi u tra)

Qua b ng 4.9 ta th y: T t c rác th i sinh ho t c u không

Vì v y mà rác th i sinh ho t hàng ngày c a bà con th i ra b a bãi, m t s

Trang 54

gi i quy t vì n tình tr ng này kéo dài s là nguyên nhân gây m t c nh quan và ô nhi m môi t ng m t cách nghiêm tr ng.

(Ngu n t ng h p t phi u tra)

Qua b ng t l ki u nhà v sinh ta th y n u xét theo Quy chu n kthu t qu c gia v nhà [16], thì ch có 2 a xã có nhà tiêu h p v

Trang 55

t [12], nhà v sinh v n có ru i nh ng, côn trùng, nhi i l y phân

th i gian (6 tháng)

Nh n xét: T l nhà tiêu h p v sinh, so sánh v i (QCVN 01 : 2011/BYT) [12]thì còn r t ít

Tuy nhiên các c p chính quy n c n tuyên truy i dân bi t

v tác h i c a vi c th c t nhà tiêu không h p lý ng xung

Trang 56

ng là ngành bao g m r t nhi u khía c nh, nhi u khái ni m

Trang 57

B ng 4.12:Nh n th c c i dân v các khái ni m liên quan

ng

(Ngu n t ng h p t phi u tra)

Lu t BVMT 2014 c c ta Bên c i dân hi u v môi

Trang 58

Các khái ni u là các khái ni m v ng chung nh

còn phân hóa theo h c v n r t nhi

i, sinh v t Ô nhi ng do nhi u nguyên nhân gây

Trang 59

chi m 10% còn l i 45/50 h là không bi ý chi m t i 90%

V nhi không khí ngày càng cao thì có 20/50 h tr l i là có s

i chi m 40% , 4/50 h không th y bi u hi n gì chi m 6%, còn l i

Trang 61

(Ngu n t ng h p t phi u tra)

i dân có ý ki n r ng b ô nhi m không nh

(Ngu n t ng h p t phi u tra)

Qua b ng 4.18 chúng ta th i dân có ý th c tham gia b o v môi

Ngày đăng: 25/02/2018, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm