Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.Thực trạng và giải pháp nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề quản lý rác thải sinh hoạt tại xã Tả Phời thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai.
Trang 3L I C
Cai
Em xin chân thành c t i h c Nông Lâm Thái
o m u ki n thu n l i cho em hoàn thành bài báo cáo này
Xin c ng d n TS Nguy n Thanh H i và các th
t ng d n em trong su t quá trình th c hi tài
trong th i gian nghiên c u t i th a
Do l tài nên không th tránh kh i nh ng thi u sót và h n ch ,
r t mong nh c nh ng ý ki phía th c hoàn thi
Thái nguyên, ngày 24 tháng 03
Sinh Viên
Trang 4DANH M C B NG
B ng 2.1 L ng phát sinh ch t th i r m t s n c 10
B ng 2.2 T l CTR x lý b ng các ph ng pháp khác nhau m t s n c 12
B ng 4.1 m quan tr ng c a vi c phân lo i RTSH chia theo nhóm tu i (N = 70) 25
B ng 4.2 i rác 26
B ng 4.3 S h dân phân lo i RTSH hàng ngày tr c khi x lý 27
B ng 4.4 S h bi t cách phân lo i RTSH (N=60) 29
B ng 4.5 Ng i th ng xuyên phân lo i rác th i sinh ho (N=60) 29
B ng 4.6 Cách th c x lý RTSH c a các h 32
B ng 4.7 Chính quy a ph ng x lý rác sau thu gom b ng cách 33
B ng 4.8 Nguyên nhân b nh 34
B ng 4.9 Tìm hi u các ch ng trình BVMT qua các ngu n ( N=60) 34
B ng 4.10 Ph n ng khi th y ng i khác x b rác b a bãi (N=60) 35
B ng 4.11 T ch c các cu c v ng BVMT 37
B ng 4.12 M t ch c ch ng trình gi gìn v sinh môi tr ng 38
B ng 4.13 M tham gia các ch ng trình v môi tr ng c a ng i dân 39
Trang 6M C L C
L I C M N i
DANH M C B NG ii
DANH M C CÁC T , C M T VI T T T iii
M C L C iv
PH N 1 M U t v 1
1.2 M c tiêu và yêu c u c tài 2
1.2.1 M c tiêu c tài 2
1.2.2 Yêu c u c tài 2
1.3 tài 2
1.3 khoa h c 2
1.3 c ti n 3
PH N 2 T NG QUAN TÀI LI U 2.1 C s khoa h c 4
2.2 C s pháp lý 7
2.3 C s th c ti n 8
2.3.1 Hi n tr ng qu n lý, x lý RTSH trên th gi i 8
2.3.2 Hi n tr ng qu n lý, x lý RTSH Vi t Nam 12
PH N 3 NG, N U i t ng và ph m vi nghiên c u 15
i t ng nghiên c u 15
3.1.2 Ph m vi nghiên c u 15
m và th i gian nghiên c u 15
3.3 N i dung nghiên c u 15
u ki n t nhiên và kinh t -xã h i c a xã T Ph i 15
3.3.2 Th c tr ng vi c phân lo i, thu gom và x lý RTSH c a ng i dân t i xã T Ph i 15
Trang 73.3.3 Nh n th c a ng i dân trong vi c phân lo i, thu gom và
x lý RTSH 15
3.3.4 Vai trò c a các c quan qu n lý trong vi c h ng d n và qu n lý ng i dân phân lo i, thu gom x lý rác th i sinh ho t 15
3.3.5 xu t nh ng gi i pháp nh m nâng cao công tác qu n lý và nâng cao nh n th c c a ng i dân t i khu v c nghiên c u 15
3.4 Ph ng pháp nghiên c u 16
3.4.1 Ph ng pháp thu th p s li u th c p 16
3.4.2 Ph ng pháp k th a 16
3.4.3 Ph ng pháp u tra xã h i h c 16
3.4.4 Ph ng pháp kh o sát th a 16
3.4.5 Ph ng pháp phân tích t ng h p và x lý s li u 16
PH N 4 K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N u ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a xã T Ph i 17
u ki n t nhiên 17
4.1.1.1 V a lý 17
a m o 17
4.1.1.3 Khí h u 17
4.1.1.4 Th n n c 18
4.1.1.5 Tài nguyên thiên nhiên 18
m c nh quan môi tr ng 19
u ki n kinh t - xã h i 20
ng kinh t và chuy n d ch c c u kinh t 20
4.1.2.2 Th c tr ng phát tri n các ngành kinh t 20
4.1.2.3 Th c tr ng phát tri n dân s ng, vi c làm 21
4.1.2.4 Th c tr ng phát tri , các khu dân c nông thôn 21
4.1.2.5 Th c tr ng phát tri n c s h t ng k thu t 22
4.1.2.6 Nh ng thu n l a xã T Ph i 23
Trang 84.2 Th c tr ng vi c phân lo i, thu gom và x lý RTSH c i dân t i
xã T Ph i 244.2.1 Th c tr ng vi c phân lo i, thu gom RTSH c a ng i dân xã T Ph i 244.2.2 Th c tr ng vi c x lý RTSH t i xã T ph i 314.3 Nh n th c i dân trong vi c phân lo i, thu gom và x lý RTSH 334.4 Vai trò c a các c quan qu n lý trong vi c h ng d n và qu n lý ng i dân phân lo i, thu gom x lý rác th i sinh ho t 364.4.1 Tìm hi u v ch m v c a các c quan qu n lý 364.4.2 Các ch ng trình v ng ng i dân tham gia b o v môi tr ng c a chính quy a ph ng 374.4.3 S tham gia c a ng i dân xã T Ph i trong các ch ng trình, ho ng BVMT c a chính quy a ph ng 384.5 xu t nh ng gi i pháp nh m nâng cao công tác qu n lý và nâng cao nh n
th c c a ng i dân t i khu v c nghiên c u 39
PH N 5 K T LU N VÀ KI N NGH
5.1 K t lu n 415.2 Ki n ngh 43
TÀI LI U THAM KH O
PH L C
Trang 9PH N 1
M U 1.1 t v
nh n 3 ch p tài nguyên, cung c p không gian s
ch ng rác th ng xanh s ch không ch n t o nên v m quan cho xã h i mà còn ng tích c n s c kh e c i Tuy nhiên, trong
l n và ngày càng nhi ng b ô nhi m nghiêm tr ng
Lào Cai là m t t nh vùng cao biên gi i thu c vùng trung du và mi n núi phía
B c, có di n tích t nhiên 6.384km2 và dân s i Hi n nay, 8 huy n
th ng thu gom và x lý rác th m b o v sinh môi
ng, d n tình tr ng ô nhi ng, ô nhi m ngu c, ng
i s ng d n tr c ti p c a th y giáo TS Nguy n Thanh H i, em ti n hành th c
hi tài: c tr ng và gi i pháp nâng cao nh n th c c a n dân v v qu n
lý rác th i sinh ho t t i xã T Ph i, thành ph Lào Cai, t
Trang 101.2 M c tiêu và yêu c u c tài
- Th c tr ng phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t c i dân
- Tìm hi u nh ng thu n l c phân lo i, thu gom và x
lý rác th i c i dân
- xu t nh ng gi i pháp nh m nâng cao nh n th c c a c ng trong
vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t xã T Ph i
1.3 tài
theo cách hi u
- Thông qua các khía c nh nghiên c u vi c th c hi tài nh m thu th p
nh ng thông tin v nh n th c i dân trong vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t ph th ng lí lu n và
n v nh n th và hành vi trong vi c phân lo i, thu gom và
x lý rác c i dâ i v ng
- Thông qua các s li i dân nói chung và
c nói riêng có nh ng ch n k p th i phù h p hoàn c t
c hi n nay
Trang 111.3 c ti n
Vi c nghiên c tài là m e c th c t p và hi
u xã h i h tài này cho th , nh n th c c a
i dân trong vi c b o v ng thông qua vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i Cung c p nh ng thông tin và gi i pháp nh m nâng c a nh n th c
Trang 13- Ô nhi m không khí:
m không khí là s m t m t ch t l ho c m t s bi i quan tr ng trong thành ph n không khí, làm cho không khí không s ch ho c gây ra s t a mùi,
Ô nhi t do ho ng nông nghi p
Ô nhi t do ch t th i công nghi p
- Ô nhi c:
i v i ch c, làm nhi m b c và gây nguy
hi i, cho công nghi p, nông nghi p, nuôi cá, ngh i trí, cho
sinh v t có h i k c xác ch t c a chúng
Ô nhi c có ngu n g c nhân t o: Quá trình th i các ch c h i ch
y i d ng l t th i sinh ho t, công nghi p, nông nghi p, giao
ng c
Trang 14Theo b n ch t các tác nhân gây ô nhi i ta phân ra các lo i ô nhi m c: Ô nhi m hóa ch t, ô nhi m sinh h c, ô nhi m b i các tác nhân v t lý.
- Rác th i:
Rác th i là nh ng ch c lo i ra trong sinh ho t, trong quá trình s n xu t
ho c trong các ho ng khác Có nhi u lo i rác th i khác nhau và có nhi u cách phân lo i rác th i khác nhau
Rác th i công nghi p: T t c các lo i v t li u, hóa ch v c t o thành không theo ý mu n trong các quá trình s n xu t công nghi p Rác th i công nghi p có th d ng r n, l ng, quánh, các lo i ch t th i nguy h i
Trang 15- Ch t th i: Là s n ph c sinh ra trong quá trình sinh ho t c a con
i, s n xu t công nghi p, nông nghi p, giao thông, d ch v i, sinh
sinh trong giao thông v n t n tham gia giao thông,
ch t th i là các kim lo i hóa ch t t v t li u khác
- Qu n lý rác th i sinh ho t: Là ho ng quy ho ch qu
d qu n lý rác th i sinh ho , v n chuy n, tái s d ng, tái
ch và x lý rác th i sinh ho gi m thi u ô nhi ng
- Thu gom rác th i: Là ho ng t p h p, phân lo t m th i rác
- X lý rác th i: Là quá trình s d ng các gi i pháp công ngh , k thu t làm
gi m, lo i b , tiêu h y các thành ph n có h i ho c không có ích trong rác th i, thu
h i, tái ch , tái s d ng l i các thành ph n có ích trong rác th i
Trang 16Ngh -CP ngày 28/2/2008 c a Chính ph v s i, bsung m t s u c a Ngh -CP ngày 9/8/2006.
Ch th s 23/2005/CT-TTg ngày 21/6/2005 c a Th ng chính ph vthu gom và qu n lý ch t th i r n có th c hi n công tác xã h i hóa công tác qu n lý, x lý ch t th i r t hàng hay
Quy ch a bàn t nh Lào Cai ( ban hành kèm theo quy
s -UBND ngày 19/09/2010 c a UBND t nh Lào Cai)
2.3 th c ti n
2.3.1 Hi n tr ng qu n lý, x lý RTSH trên th gi i
Theo Nguy n Th Anh Hoa (2006)[13], m ng ch t
Trang 17i/ngày; Th y S i/ngày; Trung Qu c là 1,3kg/n i/ngày V i s a rác thì vi c thu gom, phân
lo i, x lý rác th u mà m i qu c gia c n quan tâm Ngày nay, trên th gi i có nhi u cách x lý rác th sinh h c, công ngh x d ng nhi t, công ngh hóa và phát tri n kinh t i m c tiêu th tài nguyên và t l phát sinh ch t th i r i Dân thành th
c phát tri n phát sinh ch t th i nhi n g p 6
i/ngày Chi phí qu n lý cho rác th i n có th lên
h t ng tiêu h y an toàn rác th ng r t thi u th n Kho ng 30-60% rác th c cung c p d ch v thu gom
Tiêu chu n t i v i t ng lo i ch t th i
c thù c a t thu c vào m c s
m i khu v c Tuy nhiên, dù khu v ng chung c a th
gi i là m c s ng càng cao ng ch t th i phát sinh càng nhi u Theo báo cáo
c a Ngân hàng Th gi i (WB,2004), t i các thành ph l l phát sinh ch t th i r i/ngày; Singapore, Hông Koong là 0,8-
i/ngày
Trên th gi c phát tri ng mô hình phân lo i và thu gom rác th i r t hi u qu :
California: Nhà qu n lý cung c n t ng h u thùng rác khác nhau K ti p rác s c thu gom, v n chuy n, x lý ho c tái ch c thugom 3 l n/tu n v i chi phí ph i tr là 16,39 USD/tháng N u có nh ng phát sinh
rác ph i ph c v t n sâu trong
tính d a trên kh c rác, theo cách này có th h n ch c
ng rác phát sinh T t c ch t th i r c chuy n bãi rác v i giá 32,38 USD/t gi m giá thành thu gom rác, thành ph cho phép nhi
u th u vi c thu gom và chuyên ch rác.[18]
Trang 18bi t và cho vào 3 túi v i màu s nh: rác h
gi y, v i, th y tinh, rác kim lo i Rác h n nhà máy x lý rác th i
s n xu t phân vi sinh Các lo i rác còn l i: gi y, v i, th y tinh, kim lo u
Trang 19M , rác th i sinh ho t c a các thành ph M lên t i 210 tri u t n Tính bình quân m i dân M th i ra 2kg/rác/ngày H n các
lo i rác th c M không có s chênh l ch quá l n v t l , cao nh t không
ph i là thành ph n h c khác mà là thành ph n ch t th y các lo i chi lý gi i v i nh u phát tri n và t p quán c i M là vi ng xuyên s d ng các lo h p, th c ph n cùng các v t li u có ngu n g Trong thành ph n các lo i sinh v t th c ph m
ch chi m t i 10.4% và t l kim lo y RTSH các lo i
M có th phân lo i và x lý chi m t l khá cao (các lo i khó ho c không phân
gi i, th y tinh, g m, s chi m kho ng 20%).[13]
Pháp: nh ph ng các v t li u, nguyên li u hay ngu n
ng nh t u ki n d dàng cho vi c khôi ph c l i các v t li u thành ph nh các cách x lý h n h p mà ph i x lý theo
p nh Chính ph có th yêu c u các nhà ch t o và nh p kh u không s d ng các v t li u t n d b o v ng ho c gi m b t s thi u
lo i ch t th tiêu h y Singapore có 2 thành
ph n chính tham gia vào thu gom và x lý RTSH t
i công nghi i T t c các
c c p gi y phép ho ng và ch u giám sát ki m tra tr c ti p
c a S Khoa h c và công ngh ng Ngoài ra, các h dân và các công ty
c c khuy n khích t thu gom và v n chuy n rác th i cho các h dân vào các công ty Ch ng h i v i các h dân thu gom rác th i tr c ti p t i nhà
Trang 20b ng các qu c gia trên th gi t Nam.
Trang 21lý và lý rác dù có
sông ngòi, bên Còn khu nông thôn, rác không
trong thu gom và tiêu rác là có các thành nguy
nguy cao khi con không quan tâm công tác lý thu gom
giúp và nâng cao cho g cho các nhà doanh và
ích cho nhà làm trong môi
i Vi t Nam th i ra kho ng 200kg rác th i m m T lthu gom rác th i Vi t Nam t kho ng 31% Hi n tr ng qu n lý, x lý rác th ikém hi u qu và gây tranh cãi trong c ng ng, t ra nhi u thách th c i
v i nhi u c p, ngành, c bi t là ngành môi ng Tuy nhiên, gi i quy t v nnày không ph i m t s m m t chi u, vì chúng ta ph i i m t v i r t nhi u khó
b t c p và nh t là thi u gi i pháp ng b
Trang 22- kinh phí cho công tác lý rác là v rác
p rác, kinh phí cho xây bãi chôn và lý rác theo
các quan lý chuyên ngành
Chính và các ngành có ban hành liên quan
lý thu gom và lý rác khu thành nông thôn, khu
doanh lãnh quan tâm kinh phí vàcông tác này
khích các cá nhân, tham gia vào này
Trang 23PH N 3
ng và ph m vi nghiên c u
ng nghiên c u
- Th c tr ng và gi i pháp nâng cao nh n th c c i dân v v qu n
lý rác th i sinh ho t t i xã T Ph i, thành ph Lào Cai, t nh Lào Cai
- Các h kinh doanh và cán b công nhân viên ch c sinh
s ng và làm vi c t i xã T Ph i, thành ph Lào Cai, t nh Lào Cai
Ph i
RTSH
dân phân lo i, thu gom x lý rác th i sinh ho t
3.3.5 xu t nh ng gi i pháp nh m nâng cao công tác qu n lý và nâng cao
Trang 24p s li u th c p
- Thu th p nh ng s li u, tài li u có s n v u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên, tình hình phát tri n kinh t - - xã h i và hi n tr ng c
- Các tài li u nghiên c u liên quan t i vi c qu n lý, x lý RTSHvà nh
- Ti n hành ph ng v n tr c ti p các thu th p các thông tin c n
+ Ph ng v i dân trong khu v c nghiên c u: 60 phi u
- S li c tính trung bình cho t t c các h ph ng v n Thông tin ph ng v n
t i cung c p thông tin chính (cán b quan qu c t p h p chung
tích các s li u thu th c
Trang 25Xã T Ph i là m t xã vùng cao cách trung tâm c a thành ph Lào Cai 20km
v phía Nam V i t ng di n tích t nhiên là 8879,2 ha, chi m 37,8% di n tích tnhiên c a thành ph , xã có 7 dân t c anh em g m Dáy, Dao, Tày, Kinh, Xa Phó, Hmong, Hoa cùng chung s ng
Trang 264.1.1.4 Th c
3/s
4.1.1.5 Tài nguyên thiên nhiên
Trang 28u ki n kinh t - xã h i
ng kinh t và chuy n d u kinh t
N n kinh t c phát tri n v kinh t xã h i, an ninh
-qu c phòng, h th ng h t c phát tri i s c nâng
ng t ng giá tr s n ph m c a xã không ng p t các ngành kinh t i cao, m c dù chuy n d u theo lãnh th còn nhi u
h n ch , công nghi p, d ch v ch y u phát tri n khu v c xã
N n kinh t xã có nh ng chuy n bi n tích c tr ng công nghi p - xây d tr i - d ch v
Trang 294.1.2.3 Th c tr ng phát tri n dân s ng, vi c làm
V i t ng di n tích t nhiên là 8879,2 ha, chi m 37,8% di n tích t nhiên c a thành ph , xã có 7 dân t c anh em g m Dáy, Dao, Tày, Kinh, Xa Phó, Hmong, Hoa cùng chung s ng, các dân t c thi u s chi m 86,9% Có 22 thôn, b n v i 1340 ha,
6312 nhân kh u, có 8 thôn thu c II Xã có 362 ha di n
c v i 80% dân s s n xu t nông lâm nghi ng
Trang 30Dao, Dáy, Xa Phó, H mong, Hoa h ng ch y u là thôn, b n
r ng, d án xây d ng c m công nghi p, d nh c n vi c s p
x p b trí n xu t và xây d h t ng c n thi t khu v c nông thôn
qu c gia
- Có 1 tr m y t t chu n qu c gia v y t
Trang 314.1.2.6 Nh ng thu n l a xã T Ph i
* Thu n l i
T Ph i là m t xã nông nghi p c a t nh Lào Cai, trong nh a qua
th c hi n ngh quy t c ng v nông nghi p, nông thôn, th c hi n
d n tính ch t c a n n kinh t t cung, t c p sang n n kinh t h
t ng, giao thông, giáo d c, th y l i, y t i, d ch v c chuy n
- V u ki n xã h i: V i k t c u h t ng s n có ph c v cho vi c phát tri n kinh t xã h i c u thu n l i phát tri n dân sinh ngày m t nâng
Trang 32hàng hóa, v c ch y u là dân t c thi u s do v y vi c chuy
c u cây tr ng v t nuôi, áp d ng khoa h c k thu t còn h n ch và còn d a vào
góp c i dân g p nhi
ng th ng th p, vi c phát tri n các ngành ngh khác còn ch m, nhi ng sau mùa v thi u vi c làm d i s ng g p nhi u
`- Tuy ng giao thông còn h n ch a hình c a các thôn vùng sâu vùng xa hay nh ng thôn ngoài g n trung tâm do xe t i c a m ch y liên t c d n