1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón đến sinh trưởng cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườn ươm tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

75 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 15,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón đến sinh trưởng cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườn ươm tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón đến sinh trưởng cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườn ươm tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón đến sinh trưởng cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườn ươm tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón đến sinh trưởng cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườn ươm tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón đến sinh trưởng cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườn ươm tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón đến sinh trưởng cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườn ươm tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại phân bón đến sinh trưởng cây Sa mộc dầu (Cunninghamia konishii Hayata) giai đoạn vườn ươm tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.

Trang 2

Nông Lâm Thái Nguyên, Khoa Lâm n

n sinh

,giúp

Sinh viên

Trang 3

B ng 2.1: K t qu phân tích m t 15

22

22

B ng 3.3: công th c và n i dung thí nghi m 23

B ng 4.1: K t qu ng vn c a cây Sa m c các công th c phân bón qua r 32

B ng 4.2: S p x p các ch s quan sát vn trong phân tích 33

B ng 4.3: B i v i s ng chi u cao c a cây Sa m c 34

B ng 4.4: B ng sai d t ng c p cho s ng chi u cao vút ng n c a cây Sa m 35

B ng 4.5: K t qu ng 00c a cây Sa m c các công th c phân bón qua r 36

B ng 4.6: S p x p các ch s quan sát 00 37

B ng 4.7: B i v i s ng kính c rê c a cây Sa m c d u 38

B ng 4.8: B ng sai d t ng c p cho s ng chi u cao vút ng n c a cây Sa m c d u 39

B ng 4.9: K t qu t l cây t t, trung bình, x tiêu chu n xu t n c a cây Sa m c 40

B ng 4.10: K t qu ng v vn c a cây Sa m c các công th c phân bón qua lá 42

Trang 5

th bi u di n s ng vn c a cây Sa m c các công th c phân bón qua r 32

th bi u di ng v ng kính c r trung bình c a cây

Sa m c d u các công th c phân bón qua r 36Hình 4.3: Bi bi u di n t l cây t t, trung bình, x u c a cây Sa m ccác công th c phân bón qua r 41Hình 4.4: Bi bi u di n t l tiêu chu n xu n c a cây Sa m c

d u các công th c phân bón qua r 42Hình 4.5

Trang 6

PH N I: M D U 1

t v 1

2

3

3

c ti n s n xu t 3

PH N II: T NG QUAN V NGHIÊN C U 4

khoa h c 4

2.2 Nh ng nghiên c u trên th gi i 8

2.3 Nh ng nghiên c u Vi t Nam 10

2.4 T ng quan v khu v c nghiên c u 14

2.4.1 V a hình 14

15

m khí h u - th i ti t 16

2.5 T ng quan v loài cây nghiên c u 16

m phân b 16

m hình thái 17

c m sinh thái 17

2.5.4 Giá tr kinh t 17

PH N III: NG, N C U 18

ng và ph m vi nghiên c u 18

m và th i gian ti n hành 18

3.3 N i dung nghiên c u 18

u 18

Trang 7

3.4.1 Ngo i nghi p 19

25

PH N IV: K T QU VÀ PHÂN TÍCH K T QU 32

4.1 K t qu nghiên c u ng cây sa m c d i nh ng c a các công th c phân bón qua r 32

4.1.1 K t qu ng v vn c a cây sa m c d i ng c a các công th c bón phân qua r 32

4.1.2 K t qu ng 00 c a cây sa m c d i nh ng c a các công th c phân bón qua r 35

4.1.3 D tính t l xu n c a cây Sa m c d i ng c a các công th c phân bón qua r 40

4.2 K t qu ng c a cây Sa m c d i n ng c a các công th c phân bón qua lá 42

4.2.1 K t qu ng v vn c a cây sa m c d i ng c a các công th c phân bón qua lá 42

4.2.2 K t qu ng v ng kính c r 00 cây Sa m c d i ng c a các công th c phân bón qua lá 46

4.2.3 D tính t l xu n c a cây Sa m c d i ng c a các công th c phân bón qua lá 50

4.3 So sánh ng c a phân bón qua lá và qua r ng vn, 00 c a cây Sa m c d u các công th c thí nghi m 53

PH N V: K T LU N KI N NGH 54

5.1 K t lu n 54

5.2 Ki n ngh 55

TÀI LI U THAM KH O

Trang 8

Cây Sa m c d u chúng có ngu n g c khu v c Trung Qu

và mi n b c Vi t Nam, các cây l n có th cao t i 50 55 m Tên g i khoa h c

Trang 9

h xu t cá bi t t o cây con thích h p nh m nâng cao ch t

Trang 10

- Giúp sinh viên c ng c l i nh ng ki n th c h ng

con nông dân áp d ng

- Góp ph n nghiên c u b o t n ngu n gen quý loài cây Sa m c d u

- S n xu t cây gi ng có ch ng t m b o

Trang 11

chúng Tuy nhiên không nê

:

-quan (

Trang 12

.-

Trang 14

Theo Võ Minh Kha [1]

ây con trong

Trang 15

Theo Võ Minh Kha [1] có hai cách bón phân cho cây tr ón qua

Trang 16

Michael Cahn và Richard Smith

Monterey County, và Tim Hartz

Trang 17

Theo Thomas (1985) [10

n n]

7,2%

trung bình 9,0%

-1990; 199 -1995 và

Trang 18

-1990; 1991- 1995 và

1996-ph]

N ]

-Sa

[3]

C

Trang 19

yquan

protein trong

nucleic, tham gia

lá to và xa

J.S Singh, 2000 [9]; Thomas D Landis, 1985 [10]

có tá

phát

Trang 21

au thì yêu

khác sinh

Trang 24

-[6]

-1901400-

Trang 26

Phân có mùi hôi khai (mùi amôniac)

Phân NPK lâm thao

2O5): 2O):

Trang 27

20-15+TE-

0ppm; Cu: 5ppm; Zn: 5ppm; B: 10ppm

12-10+TE)

(Mo): 0,001%, PENMAC P: 0,002%, GA3: 0,002%, NAA, NOA

Trang 28

- -

-M

trong

là 630 cây

Trang 35

n

S b

a

x C

a

i b

A b

S si

Do t

Trang 36

xj xi

khác nhau

Trang 37

Df (b c t do)

MS

sai )

F (F th c nghi m)

P-value (s hoán

i t giá

tr t tính)

F crit (giá tr F

Click tools Data Analysis ANOVA: Single Factor

Trong h p tho i ANOVA: Single Factor

Input range: Khai vùng d li

Grouped by:

Trang 38

u Rows và m c Label in Firt Rows n u trong vùng d li u và có

N u s li u nh c l i c a t ng công th c thí nghi m s p x p theo c t thì

u vào columns và m c Label in Firt Rows n u trong vùng d li u

Alpha: Nh p (0.05) hay (0.01).

Output range: Khai vùng xu t k t qu

Trang 42

2 b

2

xj xi

Trang 45

Groups 0,004237333 8 0,0005

Total 0,590266917 11

Trang 47

12).

Trang 48

trong

Trang 49

Hình 4.4: B a

phân qua lá:

Trang 50

CT1> CT2 > CT3 > CT4

Trang 55

i

Trang 60

Thí nghi m 2 Phân bón lá

T l

xu t n(%)

T l

xu t n(%)

Qua th i gian th c nghi m và quan sát tôi th y nên s d ng công th c

Làm lo i phân bón trong s n xu t cây gi ng Sa m c d

vì: So sánh v chi u cao vút ng ng kính c r gi a các công th c thì

lo i phân này tr n so v i các lo i phân khác, nên v n d ng vào s n

xu t gi ng cây Sa m c d

Trang 62

và ngoài công th c th c t thì phân NPK, phân HQ204 tr i nh t Cây có

ng kính c r và chi u cao phát tri n nh t

Trang 63

trong L

T

cách cho Sa )

Trang 65

Department of Botany, Banaras Hindu University, Varanasi India.

11 IUCN 2006 Red List of Threatened Species <www, iucnredlist, ory>

predictive abilities of major tests Workshop held October 16-18, 1984 Forest

Research Laboratory, Oregon State University

12 Thomas D Landis(1985) Mineral nutrition as an index of seedling

quality Evaluating seedling quality: principles, procedures, and

III Internet

11 http://www.all-science-fair-projects.com/print_project_1276_50

12 http://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i_Nguy%C3%AAn

13 dung-phan-bon/

Trang 68

Tên cây: N u tra:

Trang 70

- Tính T

n

S b

a

x C

a

i b

2

( 1)

N N

V S

- Tính FA

FA=

2 2

A N

S

So sánh FA F0.05

Trang 71

x C

a

i b

C x

2 = (1,8932 + 1,0942 + 1,8642 + + 1,2892 + 1,2752) 30,569

Trang 72

( 1)

N N

V S

- Tính FA

FA=

2 2

A N

Trang 73

Sa m c

n

S b

a

x C

a

i b

2 = (5,1322 + 5,0522 + 5,0212 + + 3,7412 + 3,9892) 245,9881 = 2,4667

V S

- Tính FA

FA=

2 2

A N

Trang 74

- T

n

S b

a

x C

a

i b

a

i

b

j T

2

= (1,9792 + 2,0032 + 1,9662 + + 1,2892 + 1,2752) 29,5254

V S

Ngày đăng: 25/02/2018, 13:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm