b Nếu thêm giả thiết a b c ,chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều nếu và chỉ nếua Tìm số phức d biểu diễn điểm D; b Định m sao cho ABCD là hình chữ nhật.. Xét các điểm A, B, C t
Trang 1CHỦ ĐỀ 1 CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN
Phương pháp
Cho hai số phức z a bi, z' a' b'i, a,b,a', b'
ta cần nhớ các định nghĩa và phép tính cơ bản sau:
z.z' a bi a' b'i aa' bb' ab' a' b i.
a' b'i a bi aa' bb' ab' a' b i
z' z'.z
.
Vận dụng các tính tính chất trên ta có thể dễ dàng giải các bài toán sau.
Ta cũng cần chú ý kết quả sau: Với i , n thìn
1 C
Trang 21 m m 2i
Tìm m để
1 z.z 2
Ví dụ 12 Tính S 1 i i2i3 i 2012
Ví dụ 13 Số phức z x 2yi x, y
thay đổi thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: P x y.
Ví dụ 14 Cho số phức z cos 2 sin cos i
, với số thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của z .
Trang 3Ví dụ 15 (Đề Minh họa của bộ). Cho số phức z = 3 – 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phứcz
Ví dụ 16 (Đề Minh Họa của Bộ) Cho hai số phức z1 1 i
và z2 2 3i
Tính môđun của số phứcz1z2
z
D
343
II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Cho z 1 1 3i,z 2 2 i,z 3 3 4i.Tính:
Câu 2. Tính lũy thừa 1 i 2006
Trang 4Câu 5 Tính lũy thừa 2 i 3 2
7 8i z
8 7i
dưới dạng a bi , a, b
Trang 5Câu 16. Các cặp số thực x, y thỏa mãn
y 1
1 i là số thực.
Câu 21. Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức w iz z
Câu 22. Cho z 2 3i, x,y .
Hãy viết dưới dạng đại số của
A 1006 1006i B 1006 1006i C 1006 1006i D 1006 1006i
Câu 24. Cho , hai số phức liên hiệp thỏa mãn
1 i Tìm mô đun của số phức z iz
Trang 61 m m 2i
và
2 m zz
2 ( trong đó i là đơn vị ảo)
Trong mặt phẳng phức, số phức z x yi, (x, y ) được biểu diễn bằng :
và M(z) đối xứng với nhau qua trục Ox.
Biểu diễn hình học của z z ,z z ,kz k ' '
Gọi M, u lần lượt biểu diễn số phức z; M ,v biểu biểu diễn số phức z’ Ta có:'
kOM, ku biểu diễn số phức kz.
Với M, A, B lần lượt biểu diễn số phức z, a, b thì :
OM z ; AB b a
I CÁC VÍ DỤ MẪU
Gọi M là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác ABC và D là điểm đối xứng của A qua G Các điểm M,G,D lần lượt biểu diễn các số phức m,g,d.
a) Tính các số phức m, g, d theo a, b, c.
Trang 7b) Nếu thêm giả thiết a b c ,chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều nếu và chỉ nếu
a) Tìm số phức d (biểu diễn điểm D);
b) Định m sao cho ABCD là hình chữ nhật.
Ví dụ 3 Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm M, A, B lần lượt biểu diễn các số phức :
3 Chứng minh rằng:
a) z C, tam giác OMA vuông tại M;
b) z C, tam giác MAB là tam giác vuông;
a) Tìm m để biểu diễn số phức nằm trên đường phân giác góc phần tư thứ hai yx
b) Tìm m để biểu diễn số phức nằm trên Hyperbol
2 y x c) Tìm m để khoảng cách của điểm biểu diễn số phức đến gốc tọa độ nhỏ nhất.
Ví dụ 6 Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức theo thứ tự biễu diễn các số
a) Chứng minh ABC là tam giác vuông cân.
b) Tìm số phức biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông.
Ví dụ 7 Trong mặt phẳng phức cho các điểm: O (gốc tọa độ), A điểm biểu diễn số 1, B điểm biểu
diễn số phức z không thực, A’ biểu diễn số phức z' 0 và B’ biểu diễn số phức zz' Chứng minh rằng: Tam giác OAB và tam giác OA' B' đồng dạng.
Ví dụ 8. Biết A, B, C, D là bốn điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn theo thứ tự các số:
1 i, 1 i, 2i, 2 2i
Trang 8a) Tìm các số z ,z ,z ,z 1 2 3 4 theo thứ tự biểu diễn các vectơ
AC,AD, BC, BD
b) Tính
3 1
II CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Gọi A, B theo thứ tự là các điểm của mặt phẳng phức biểu diễn số z khác 0 và
Câu 2 Các điểm A, B, C và A’, B’, C’ tương ứng biểu diễn các số phức z ,z ,z 1 2 3 và z ,z ,z'1 '2 '3( trong đó A, B, C và A’, B’ , C’ không thẳng hàng) Hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm khi và chỉ khi
C. D là trọng tâm của tam giác ABC D. Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn
Câu 4 Cho ba điểm A ,B, C lần lượt biểu diễn các số phức a 1, b 1 i và c b 2
Câu 4.1. Xác định sao cho A,B,C là ba đỉnh của một tam giác
A 1 B 1 C 1 D 0
Câu 4 2. Khi A, B, C là ba đỉnh của tam giác Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?
Câu 4.3. Tìm số phức d biểu biễn bởi D sao cho ABCD là hình chữ nhật
A d 1 2 i. B d 1 2 i. C d 1 2 i. D d 1 2 i.Câu 5. Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng theo thứ tự biểu diễn số phức z ,z ,z 1 2 2 Hỏi trọng tâm của tam giác ABC biểu diễn số phức nào?
Trang 9Câu 7 Cho M, N là hai điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn theo thứ tự các số phức z , z khác 0 thỏa 1 2 mãn đẳng thức z 12 z22 z z 1 2 Tam giác OMN là tam giác gì?
Câu 8 Cho ba điểm A, B, C biểu diễn các số phức a 1 i,b a và 2 c x i, x .
Câu 10.1.Tam giác vuông tại A
A. Quỷ tích của z là đường thẳng x 1.
B. Quỷ tích của z là đường tròn x2y2 1
C. Quỷ tích của z là đường elip
2
2 y x
1.
1 2 D. Quỷ tích của z là Parabol
2 1
2
Câu 10.2.Tam giác vuông tại B
A. Quỷ tích của z là đường thẳng x 0
B. Quỷ tích của z là đường thẳng y 0
C. Quỷ tích của z là đường thẳng x 0, trừ gốc tọa độ
D. Quỷ tích của z là đường thẳng y 0, trừ gốc tọa độ
Câu 10.3 Tam giác vuông tại C
A. Quỷ tích của z là đường thẳng x 2
B. Quỷ tích của z là đường thẳng y 1
C. Quỷ tích của z là đường tròn
Trang 10Câu 11 (Đề minh họa của bộ) Cho số phức z thỏa mãn
(1i z) 3 i Hỏi điểm biểu diễn củazlà điểm nào trong
các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?
Câu 12 (Đề thử nghiệm lần 1 của bộ). Điểm M trong hình vẽ
bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo
-4
3 O
M
Trang 11CHỦ ĐỀ 3 TÌM TẬP HỢP ĐIỂM Phương pháp
Giả sử các điểm M, A , B lần lượt biểu diễn các số phức z, a, b.
o z a z b MA MB Mthuộc đường trung trực của đoạn AB.
o z a z b k, k R,k 0,k a b MA MB k
M
thuộc elip (E) nhận A, B là hai tiêu điểm và có độ dài trục lớn bằng k.
Giả sử M và M’ lần lượt biểu diễn các số phức z và w f z
Đặt z x iy và w u iv x,y,u,v R
Hệ thức w f z
tương đương với hai hệ thức liên hệ giữa x, y,u,v
o Nếu biết một hệ thức giữa x,y, ta tìm được một hệ thức giữa u,v và suy ra được tập
Ví dụ 6 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn z 1 2.Tìm tập hợp biểu diễn số phức w 2z i
1 z i 2
{Hình vành khăn}
Ví dụ 8 Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện
2 z i z z 2i
Trang 12Ví dụ 9. Tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z 3z 2 i 3 z
Ví dụ 10 Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện:
a) Tính x’, y’ theo x, y và tính x,y theo x’, y’
b) Cho M di động trên đường tròn (C ) tâm A(-1;1), bán kính R 2.Tìm tập hợp các điểm M’ c) Cho M di động trên đường thẳng d : y x 1 , tìm tập hợp các điểm M’.
Ví dụ 12 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z x yi thỏa mãn điều kiện
II CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
z z 3 4
là
A.Hai đuờng thẳng
1 x 2
,
7 x 2
B.Hai đuờng thẳng
1 x 2
,
7 x 2
Trang 13A.Hai đuờng thẳng
1 x 2
,
7 x 2
D.Hai đuờng thẳng
1 x 2
,
7 x 2
A.Hai đuờng thẳng x 0 , y 0 . B.Hai đuờng thẳng x 0 , y2.
C.Hai đuờng thẳng x 0 , x 2 D.Hai đuờng thẳng x 2 , y 2
Trang 14Câu 9 Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
1
2
2 y x
1
2
2 y x
2 z z 2
là
A. Tập hợp các điểm là nửa mặt phẳng ở bên phải trục tung
B. Tập hợp các điểm là nửa mặt phẳng ở bên trái trục tung
C. Tập hợp các điểm là nửa mặt phẳng phía trên trục hoành
D Tập hợp các điểm là nửa mặt phẳng phía dưới trục hoành
C. Tập hợp các điểm là hình tròn có tâm I 1; 1
, bán kính 1
D Tập hợp các điểm là hình vành khăn có tâm tại I 1; 1
và các bán kính lớn và nhỏ lần lượt là 2; 1
Câu 13 Tìm tất cả các điểm của mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z sao cho
C. Tập hợp điểm gồm hai trục tọa độ bỏ đi điểm A(0;1)
D Tập hợp điểm là trục tung, bỏ đi A(0;1)
Câu 14. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho
z 2 3i u
Trang 15Câu 15.Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z x yi thỏa mãn điều kiện x y 1 là
A. Ba cạnh của tam giác
Câu 16 1. M thuộc đường thẳng d: y2x
Trang 16Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
trừ đi hai điểm 1;0
trừ đi hai điểm 0;1
Trang 17Câu 25 (Đề minh họa của bộ). Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu
diễn các số phứcw(3 4 ) i z i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó.
Trang 19Đặt z z z z 1 2 k , ta có: z z z z z 1 2 3 n z z z z 1 2 3 k
Với hai số phức z và z k 1 ta có: z.zk 1 z.zk 1 z z z z z1 2 3 k k 1
Hệ thức cuối được chứng minh với n k 1.
Trang 20a) z z 1 2 z z 1 2
11
z z
Trang 21z z
Vận dụng: Cho hai số phức z ,z 1 2 đều có mođun bằng 1, z z 1 2 1 Chứng minh
b) Chứng minh: Số phức z là số ảo khi và chỉ khi zz
Trang 22Vậy, z là số thực khi và chỉ khi zz
1 z z
Vậy, z là số ảo khi và chỉ khi zz
Trang 28II BÀI TẬP VÀ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Cho số phức z x yi, x,y
Câu 2. Cho số phứcz a bi, a, b
Khẳng định nào sau đây đúng
Trang 30D
1 z 3
Trang 313 3
Trang 32A z 1 B z 1 C z 1
D
1 z 3
Cách 2 Casio nhanh chống bằng cách thử trực tiếp
CHỦ ĐỀ 5 TÌM SỐ PHỨC THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN Phương pháp
Tìm số phức z x yi, x,y
thật ra là tìm phần thực x và phần ảo y của nó
Chú ý rằng:
2 2
z z
,
2 2
Trang 33 z x yi, x,y
Khi đó z là số ảo (thuần ảo) khi x , 0 z là số thực khi y 0
Trong trường hợp tìm số phức có môđun lớn nhất, nhỏ nhất ta làm như sau:
Bước 1: Tìm tập hợp điểm ( ) các điểm biểu diễn của z thỏa mãn điều kiện.
Bước 2: Tìm số phức z tương ứng với điểm biểu diễn M ( ) sao cho khoảng
Trang 35f) Gọi số phức za bi; a,b Điều kiện:
Trang 36Ví dụ 3 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn:
a) 1 i 2 2 i z 8 i 1 2i z
; b) 2 3i z 4 i z 1 3i 2
Trang 37
b) Đặt z x yi z x yi, x,y
Lúc đó:
Trang 38Ví dụ 4 a) Tìm số phức z thỏa mãn z 2
và z là số thuẩn ảo 2b) Tìm số phức z thỏa mãn z 2
và z là số ảo
c) Tìm số phức z thỏa mãn z 5
và phần thực của nó bằng 2 lần phần ảo d) Cho số phức z thỏa mãn 1 3i z
Trang 39Vậy các số phức cần tìm là: z12i, z2 2i.
Ví dụ 5. a) Tìm số phức z thỏa mãn z 2 i 10
và zz 25b) Tìm số phức z thỏa mãn:
2 2
z 2z.z z 8
và z z 2 c) Tìm số phức z biết: z 2
Trang 40e) Tìm số phức z thỏa mãn z 1 5
và 17 z z 5zz 0
.f) Tìm số phức z thỏa mãn z 1 2i 5
Trang 41b) Tìm mô-đun của số phức z biết z 3z 1 2i
c) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức z2 1 i z 11i
Trang 42.d) Gọi z a bi a,b
Trang 43zz
Trang 44Với thay vào (*) ta được:
Trang 45Nếu thì , thỏa mãn điều kiện.
Trang 46b) Gọi
Theo giả thiết, ta có
c) Giả sử Theo bài ra ta có:
z 2iw
Trang 4723y
Min z
1
M
OI= 4 9 13 M H Ox.1
Trang 49Vậy thỏa mãn đề bài.
II CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Trang 50Vậy hoặc Vậy chọn đáp án C
Trang 51Với , ta có , thỏa mãn (1) Suy ra
Trang 52Vậy hoặc Suy ra:
Trang 53Vậy z cần tìm là: Vậy chọn đáp án D
Trang 54Với thay vào phương trình (*) ta được:
Với thay vào phương trình (*) ta được:
Trang 55Vậy Suy ra: Vậy chọn đáp án D
Thử lại: Ta thế các giá trị của z vừa tìm được vào phương trình (1)
Kết luận: Phương trình có 3 nghiệm là:
Trang 56x2
Trang 58o Với
Suy ra
(vô nghiệm)Vậy số phức z cần tìm là:
Như vậy phương trình đã cho trở thành :
Vậy phương trình có 1 nghiệm
Trang 60Vậy mô-đun của số phức bằng
Trang 6113
Trang 64Câu 33 Biết là các số phức thỏa mãn và là số thuần ảo Tính
Trang 65z i
Trang 66Đường tròn có tâm I(1;2) Đường thẳng OI có phương trình
Số phức z thỏa mãn điều kiện và có môdun nhỏ nhất khi và chỉ khi điểm biểu diễn số phức đó thuộc đường tròn (C) và gần gốc tọa độ O nhất, điểm đó chỉ là một trong hai giao điểm của đường thẳng OI với (C), khi đó tọa độ của nó thỏa mãn hệ
2 2
Trang 67Gọi M là điểm biểu diễn của z, ta có:
min
min
2z
Trang 68Ta có