1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)

63 116 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 6,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao tiếp trực tuyến hội nghị (Đồ án tốt nghiệp)

Trang 3

Ngành: Công ngh thông tin

Mã sinh viên: 1513101007

Trang 4

TR T H

NHI M V THI T K T T NGHI P

Sinh viên: Nguy c Mã s :1513101007

L p: CTL901 Ngành: Công ngh thông tin

tài:Xây d ng ng d ng h tr giao ti p tr c tuy n h i ngh

Trang 7

PH N NH N XÉT TÓM T T C A CÁN B NG D N

ra trong nhi m v tài t t nghi p).

m gi b ng s và ch )

( Ký, ghi rõ h tên )

Trang 9

L I C 11

LÝ THUY T 12

1.1 INTERNET, WORLD WIDE WEB VÀ HTML 12

1.1.1 Khái ni m c b n v Internet 12

1.1.2 World Wide Web 13

1.2 HTML: 15

1.2.1 C u trúc chung c a m t trang HTML 16

1.2.2 Các th HTML c b n: 16

1.3 TÌM HI U NGÔN NG PHP 18

1.3.1 Khái ni m PHP 18

1.3.2 T i sao nên dùng PHP: 18

1.3.3 Ho t ng c a PHP 19

1.4 MYSQL 27

1.4.1 Gi i thi u c s d li u: 27

1.4.2 M d d li u: 27

1.4.3 T ng quan v MySQL 29

1.4.5 K t h p PHP và MySQL trong ng d ng Website 31

1.4.6 Gi i thi u v CSS 31

1.4.7 Apache và IIS 32

33

2.1 Gi i thi tài 33

33

ti n trình nghi p v 35

i bi u 35

2.3.2 t câu h i cho speaker 36

2.3.3 Làm vote tr l i 37

2.3.4 Làm kh o sát c a nhà t ch c 38

Trang 10

38

38

2.4.2 Bi phân rã ch 40

2.4.3 Danh sách các h li u 41

2.4.4 Ma tr n th c th ch 42

a Bi lu ng 42

b Bi lu ng d li u m c 0 42

2.5 Thi t k d li u 47

2.5.1 Các th th 47

2.5.2 Mô hình ER 50

2.5.3 Mô hình quan h 51

2.5.4 Thi t k d li u v t lý 52

C NGHI M 54

ng th nghi m 54

3.2.M t s giao di n chính 54

K T LU N 62

TÀI LI U THAM KH O 63

Trang 11

cáo t t nghi p này

trong su t quá trình h c t p và làm t t nghi p

Cu i cùng em xin g i t i các th y, các cô, cùng toàn th các b n l i chúc

t p nh t, s c kh e, th ng và phát tri n Chúc các th y cô thành công

Em xin chân thành c

Trang 12

1: T LÝ THUY T 1.1 INTERNET, WORLD WIDE WEB VÀ HTML

1.1.1 Khái ni m c b n v Internet

A Gi i thi u chung

Internet là m ng c a các máy tính trên toàn c c thành l p t nh

b t ngu n t m ng APARRNET c a b qu c phòng M

Vào m ng Internet, b n có th tìm th y nhi u tài li nghiên c u, h c t p, trao

t hàng, mua bán, M t trong nh ng m c tiêu c a Internet là chia sthông tin gi a nh i dùng trên nhi c khác nhau

v truy n thông t i máy khác trên Internet M t s c n i t i m ng b ng

ng n i Dial-up (quay s ) t m th i, s c n i b ng n i m ng th t s

B Phân lo i

Các máy tính trên m c chia làm 2 nhóm Client và Server

- Client: Máy khách trên m ng, ch

- Server: Máy ph c v - Máy ch Ch

nguyên (t p tin, tài li u ) dùng chung cho nhi u máy khách Server luôn

tr ng thái ch yêu c ng yêu c u c a Client

- Internet Server: Là nh ng server cung c p các d ch v

Web Server, Mail Server, FPT Server,

Các d ch v ng dùng trên Internet

- D ch v World Wide Web (g i t t là Web)

- D ch v Electronic Mail (vi t t t là Email)

Trang 13

truy p t nhi u ngu n và t i nhi có th v a l y

b o tính an toàn d li u, IP là giao th c chi ph i p c v n chuy n d li u trên Internet

1.1.2 World Wide Web

a Các khái ni m c b n v World Wide Web

World Wide Web (WWW) hay còn g i là Web là m t d ch v ph bi n nh t

hi n nay trên Internet, 85% các giao d ng thu c v WWW Ngày nay s Website trên th gi t t i con s kh ng l WWW cho phép b n truy xu n, hình nh, âm thanh, video trên toàn th gi i Thông qua Website, các quý công ty có th gi m thi u t n và phân phát tài li u cho khách hàng nhi

HTML s có s n trong ph n Code cho b n

c n k t h p c Client Script (k ch b n trình khách) và Server Script (k ch b n trên trình ch ) v i m t lo d li ng h

Server, MySQL, Oracle,

Khi b n mu n tri n khai ng d ng Web trên m u ki n v

c u hình ph n c ng, b n c n có trình ch ng g i là Web Server

Trang 14

c Trình duy t Web(Web Client hay Web Browser):

Trình duy t Web là công c truy xu t d li u trên m ng, là ph n m m giao di n

tr c ti p v i s d ng Nhi m v c a Web Browser là nh n các yêu c u c a

i dùng, g i các yêu c ng t i các Web Server và nh n các d li u c n

Webserver h tr các công ngh khác nhau:

-IIS (Internet Information Service) : H tr ASP, m r ng h tr PHP

- m: CSDL nh nên vi c phân phát d li u có hi u qu rõ ràng, Server có

th ng nhu c u Client m t cách nhanh chóng Ta nên s d ng

Trang 15

còn có th thao tác v ng nhu c u ph c t p c a m t trang

Web Sau khi nh c yêu c u t Web Client, ch ng h t truy v n

t m t trên Server, ng d ng Internet Server s truy v n CSDL này,

Trang 16

phân bi t ch hoa ch ng Ví d , có th khai báo <html> ho c <HTML>.

T t c các thông tin khai báo trong th <body> u có th xu t hi n trên

trang Web Nh ng thông tin này có th nhìn th y trên trang Web

Trang 17

nh d ng b ng trên trang Web Sau khi khai báo th này, b n

ph i khai báo các th hàng<tr> và th c t <td> cùng v i các thu c tính c a nó

f Th hình nh <img>:

Cho phép b n chèn hình nh vào trang Web Th này thu c lo i th không

có th

g Th liên k t <a> </a>:

Là lo i th liên k t gi a các trang Web ho c liên k a ch

a ch trong t p tin trong m ng c c b(UN2.C)

Khi b n mu n submit d li i dùng nh p t trang Web phía Client

và GET trong th form

Trong m t trang Web có th có nhi u th

Trang 18

c l ng nhau, m i th form s ng(action) ch n m t trang khác.

Trang 19

n, có nh ng lí do sau mà khi l p trình Web chúng ta không nên b qua s l a

Vì PHP là ngôn ng c a máy ch nên mã l nh c a PHP s t p trung trên

máy ch ph c v các trang Web theo yêu c u c i dùng thông qua trìnhduy t

PHP

Trang 20

i dùng truy c p Website vi t b ng PHP, máy ch c mã l nh PHP và

d li u thích h p (mã l n trình duy t Web Trình duy

trong th m <?php và th duy t truy c p vào m t trang PHP,

y k t qu nh c c n mã PHP thay th vào ch u c a chúng trong file PHP, cu i cùng Server tr v k t qu cu i cùng là m t trang n i dung HTML v cho trình duy t

Trang 21

b) Xu t giá tr ra trình duy t

xu t d li u ra trình duy t chúng ta có nh ng dòng cú pháp sau:

+ echo "Thông tin";

+ printf "Thông tin";

Thông tin bao g m: bi n, chu i, ho c l

i v i các l p trình viên khi s d ng h ng x lý cùng m t lúc các công vi c,

a khai báo v a gán d li u cho bi n

i l p trình mong mu n trên chúng

Trang 22

Hình 1.3: Bi n trong PHP

H ng

N u bi n là cái có th c l i h ng là cái chúng ta không th

(string tên_h ng, giá_tr _h ng )

Trang 23

t o 1 bi n chu i, chúng ta ph i gán giá tr chu i cho 1 bi n h p l

Ví d : $fisrt_name= "Nguyen";

liên k t 1 chu i và 1 bi ng s d ng d u "."

Hình 1.5: Liên k t chu i và bi n trong PHP

Ki u d li u

Các ki u d li u khác nhau chi ng b nh khác nhau và có th c

có 6 ki u d li

Hình 1.6: Ki u d li u trong PHPChúng ta có th s d ng hàm d ng s n GETTYPE() c ki m tra ki u

c a b t k bi n

Trang 24

c POST

e) Cookie và Session trong PHP

d qu n lý các phiên làm vi c

gi i s d ng và h th ng

Trang 25

Cookie

d ng c trình duy t g c lên l i server m i khi browser t i 1 trang web tserver

server M i Website có th nh ng thông tin khác nhau trong cookie, ví d th i

G i hàm setcookie v i ch duy nh t tên cookie mà thôi

+ Dùng th i gian h t h n cookie là th m trong quá kh

Ví d : setcookie("name","admin",time()-3600);

Session

M t cách khác qu i s d ng là Session c hi u là kho ng

s d ng truy c p vào ng d ng l u tiên, và k i s d ng thoát kh i

ng d ng M i session s c c p m nh danh (ID) khác nhau

- thi t l p 1 session ta s d ng cú pháp: session_start()

Trang 26

n code này ph c n m trên các k ch b n HTML Ho c nh ng l nh echo, printf.

thi t l p 1 giá tr session, ngoài vi c cho phép b u th c thi session Chúng

ta còn ph ý 1 giá tr ti n cho vi c gán giá tr

h y b giá tr c a session ta có nh ng cách sau:

session_destroy() // Cho phép h y b toàn b giá tr c a session session_unset()// Cho phép h y b session

f) Hàm

gi m th i gian l p l i 1 thao tác code nhi u l n, PHP h tr i l p trình

Trang 27

PHP cung c p nhi u hàm cho phép tri u g i l i file n

n file") Ngoài hai cú pháp trên còn có include_once(),

Trang 28

s d li u c n ph i tuân theo m t s tiêu chu n c a h th d

X lí:Tùy vào nhu c u tính toán và truy v d li u v i các

m n ph i s d ng các phát bi u truy v n cùng

Trang 29

NULL: Giá tr cho phép r ng.

AUTO_INCREMENT: Cho phép giá tr n (t ng)

UNSIGNED: Ph i là s

PRIMARY KEY: Cho phép nó là khóa chính trong b ng

c) Lo i d li u trong MySQL

Hình 1.9: Lo i d li u trong MySQL

Trang 30

CREATE TABLE user (<tên_c t> <mô_t _n>)

- Hi n th có bao nhi u b ng: show tables;

- Hi n th có bao nhiêu c t trong b ng: show columns from table;

- Thêm 1 c t vào b ng:

ALTER TABLE tên_b ng ADD <tên_c t> <thu c_tính> AFTER <tên_c t>

- Thêm giá tr vào b ng:

INSERT INTO Tên_b ng(tên_c t) VALUES(Giá_tr ng);

Trang 31

u ki n (có th có where ho c không) LIMIT v trí b u, s record mu n l y ra

N u không có ràng bu u ki n, chúng s xó toàn b giá tr c a các record trong b ng

Trang 32

XHTML Ngoài ra ngôn ng nh ki u theo t dùng cho XML,

m k thu t c c duy trì b i World Wide Web

(ho c XHTML) ngay trong n i dung c a nó, b n nên s d ng CSS

Tác d ng c a CSS: H n ch t i thi u vi c làm r i mã HTML c a trang Web

b ng các th nh ki u dáng (ch m, ch in nghiêng, ch có g ch chân,

c nh d ng hi n th , d dàng cho vi c c p nh t n i dung T o

ra các ki u dáng có th áp d ng cho nhi u trang Web, giúp tránh ph i l p l i

vi nh d ng cho các trang Web gi ng nhau

b) IIS (INTERNET INFORMATION SERVICES) là m t d ch v tùy ch n c a

xây d ng m t Internet ho c intranet server trên n n Windows NT 4.0, Workstation

c tích h trong Windows NT 4.0 V i m t b IIS

i s d ng s nh c s thu n ti n khi xây d ng m

ch b o m t trên Windows NT server và Windows NT File System (NTFS)

Trang 33

2: PHÂN THÍCH BÀI TOÁN

2.1 Gi i thi tài

Ngày nay cùng v i s bùng n c a cu c cách m ng thông tin toàn c

ph d ng, d dàng thu n ti n,an toàn và nhanh chóng trong giao d ch là y u t quy t

nh vi c thành b i vì v y áp d ng thông tin là m t y u t t t y u Trong th i ngày nay nhu c và truy n t i thông tin là r t l n

Khoa h c và công ngh phát tri i doanh nghi p, m i cá nhân

có m t công c làm vi c và h c t p vô cùng hiêu qu Internet phát tri p vào t ng ngõ ngách, t ng l p c a xã h i, giúp cho m c m mang ki n

th c, c p nh t m i thông tin m t cách nhanh nh

c qu ng cáo V i vi i c a nh ng trang web thì nh ng

nh t c a các công ty và cá c v i khách nhi

Và ngày nay m i trên th gi i s d ng internet cho vi c tìm ki m thông tin và giao d ch mua bán r bi n Vì v y vi c thi t k cho công ty

m gi i thi u v s n ph m trên internet là vô cùng c n thi t

Website có vai trò quan tr i v i s phát tri n kinh doanh c a

Trang 34

cáo sau này.Sa

Trang 37

Tr l câu vote

Báo cáo k t qu vote

Danh sách k t

qu vote

Trang 38

i bi u ng d ng h tr HSDL

làm kh o sát c a nhà t ch c 2.4

Trang 39

i bi u

0

ng d ng h tr giao ti p

i qu n tr

Trang 40

2.4 g

Trang 41

tham gia h i ngh thông qua ng d ng.

2 t câu h i cho speaker

Trong quá trình di n ra h i ngh i bi u ng i nghe speaker thuy t trình có nhu

c u s có th g i câu h n speaker thông qua ng d ng Trên ng d ng xu t hi n

m t giao di n h i bi u có th ghi n i dung câu h i và nh n nút g i câu h i Câu

ng d ng

4 Làm vote tr l i

i bi u có th tr l i các câu vote do h i ngh t i qu n lý h i ngh n ng d ng hi n th trong giao di n tr l i vote.Câu h i vote có d ng m t câu h i g m n i dung câu h i bi u tr l i theo ý ki n cá nhân

h ,sau khi tr l i, k t qu i qu n tr ng d th ng kê khi k t thúc h i ngh

5 Làm câu h i kh o sát c a nhà t ch c

Theo yêu c u c a m i h i ngh c khi k u có m t bài kh o sát ý ki n

c i bi u v h i ngh , câu h i kh o sát g m nhi u câu h i và nhi

khác nhau s c hi n th trên giao di n tr l i kh o i bi u tr l

án s i qu n tr ng d th ng kê khi k t thúc h i ngh

2.4

b Danh sách câu h i cho speaker

c Danh sách câu vote

d Danh sách câu h i kh o sát

Trang 42

2.4.4

c 0

Các th c th ch

b Danh sách câu h i cho speaker

c Danh sách câu vote

Trang 43

b Danh sách câu h i cho speaker

c Danh sách câu vote

e Danh sách câu kh o sát

c Danh sách câu vote

i bi u

Trang 44

Bi lu ng d li u m c 1:1.0 i bi u

a Danh sách i bi u

i bi u1.1

i bi u

Trang 45

t câu h i cho speaker

i bi u

2.3Làm kh o sát

N i dung câu h i vote

Trang 47

Câu h i cho speaker

N i dung câu vote

Trang 50

K t qu vote

K t quvote

Mã câu h i

N i dung

câu h i

Câu h i cho speaker

Tr l i

Mã câu vote Các tiêu chí

n

n1

N i d ng

câu vote

Tiêu chí nh Thông tin

Trang 51

K t qu kh o sát

Câu h i cho speaker

Mã câu h i

Mã speakerEmail

N i dung câu h i

Câu h i kh o sát

Mã câu kh o sát

N i dung kh o sátTiêu chí nhThông tin

Speaker

Mã speakerTên speakerChuyên môn

Trang 52

B ng CÂU H I CHO SPEAKER: ch câu h i cho speaker

Trang 53

B danh sách câu h i vote

Trang 55

i bi u mu n tham gia h i ngh tr c tuy n qua website s truy c a ch

n d n website trên trình duy k t n i v i ng d ng Sau khi k t n

a ch s hi n ra giao di n m u g m thông tin h i ngh mu n tham gia, bên c nh

t thông tin h i ngh i bi u s b t bu c tham gia h i ngh b

-Giao di

Trang 56

-Giao di n chính

i bi u s tr c ti i giao di n chính

c a h i ngh Trong giao di n chính có 3 ch t câu h i cho speaker(Question), làm Vote(Poll), Làm kh o sát c a nhà t ch i bi u

có th i speaker thông qua 3 ch

-Giao di n G i câu h i cho speaker

hi n ra giao di i câu h i bi u có th vi t câu h i c n h i vào

Trang 57

m c hãy ghi câu h i , l a ch n speaker c n h i m c và nh n nút g i câu h i.

Trang 58

-Giao di n làm kh o sát

i bi u thao tác ch o sát b ng cách click vào nút Survey ng

d ng s hi n th lên danh sách các câu h i bi u ch n l a

o sát

Trang 59

-Giao di n c i qu n tr

Nhân viên qu n tr mu n vào h th ng ng d ng ph p t

Qu n lý danh sách thêm s a xóa tài kho n qu n tr t i giao di n này

nh p

Trang 60

-Giao di n vote và t o s a vote

i qu n tr có th thêm, s a, xóa các câu h i vote t i giao di n này Các k t

-Giao di n t o kh o sát

i qu n tr có th thêm, s a, xóa các câu h án kh o sát t i giao di n này

Trang 61

-Giao di n k t k t qu kh o sát

K t qu kh c th ng kê t i giao di n này

-Giao di n k t qu câu h i g n cho speaker

Các câu h i bi u g i cho speaker s c th ng kê t i giao di n này

Trang 62

K T LU N

xây d c bài phân tích và thi t k h th ng thông tin, vi u tiên c n

c h i xây d ng h th ng sát v i th c t Kh o sát h th ng là m t công vi c h t s c quan tr ng, nó giúp thu th p d li u m t cách chính xác và chi ti t

ti p t c xây d c ti p theo

Vi c phân tích d li u m t cách chính xác s giúp chúng ta thi t l p các ch c

t cách h p lý nh m phát huy s d u khi n h th ng, làm cho h

th ng thân thi n v i s d ng

Thi t k giao di n v i màu s c và b c c hài hòa t i s d ng c m

th y tho i mái khi ti ng th i, các ti i s hi u qu

khi làm vi c T th ng góp ph n không nh y quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, giúp cho doanh nghi c l i nhu n cao nh t

Vì th i gian có h n, kinh nghi m th c t u nên vi c phân tích bài toán

Trang 63

TÀI LI U THAM KH O

1 Ph m H u Khang L p trình web b ng php 5.3 và MySQL 5.1 NXB

2 Nguy - Phân tích và thi t k h th ng thông tin qu n lý Nhà xu t

b n khoa h c T nhiên và công ngh Hà N i - 2007

Ngày đăng: 24/02/2018, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm