1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN ĐH KINH TẾ TPHCM

24 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 387,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN ĐH KINH TẾ TPHCM CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN ĐH KINH TẾ TPHCMCHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN ĐH KINH TẾ TPHCMCHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN ĐH KINH TẾ TPHCMCHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN ĐH KINH TẾ TPHCM

Trang 1

CHƯƠNG 3

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN

THANH TOÁN

10/11/2016

Trang 2

MỤC TIÊU

Sau khi học xong chương này, người học có thể:

• Giải thích được những nguyên tắc cơ bản về ghinhận, đánh giá, trình bày các khoản phải thu, phải trảthương mại , các khoản thuế và phải nộp nhà nướctrên báo cáo tài chính theo quy định của chuẩn mực

kế toán

• Hiểu và tổ chức được các chứng từ, sổ sách liênquan đến các nghiệp vụ thanh toán trong một số loạihình doanh nghiệp

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán để xử lý cácnghiên cụ kinh tế phát sinh liên quan đến các nghiệp

vụ thanh toán

2

Trang 3

CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY

VAS 16- “ chi phí đi vay”

VAS 17- Thuế TNDNVAS 01-Chuẩn mực chung

Trang 4

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI

trong quan hệ thanh

toán với nhiều đối

tượng như khách hàng,

các nhân viên trong

doanh nghiệp, các đơn

vị nội bộ

• VAS 01.18c, nợ phải trả

nghĩa vụ hiện tại của

DN phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà DN phải thanh

toán từ nguồn lực của mình.

10/11/2016

Trang 5

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI

THU- PHẢI TRẢ

PHÂN LOẠI

• Phải thu-phải trả phát sinh từ các giao dịch có tính chất mua bán: phải thu khách hàng, phải trả người bán

• Phải thu-phải trả nội bộ: các khoản phải thu, phải trả giữa đơn vị cấp trên và cấp dưới trực thuộc, không

có tư cách pháp nhân

• Phải thu-phải trả khác: các khoản phải thu, phải trả không có tính chất thương mại, không liên quan đến giao dịch mua bán

Trang 6

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI

THU- PHẢI TRẢ

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN

• Phải theo dõi chi tiết từng khoản phải thu- phải trả theo

kỳ hạn phải thu, phải trả, đối tượng, nội dung, nguyên tệ

và các yếu tố khác theo yêu cầu quản lý

• Khi lập BCTC, căn cứ vào kỳ hạn còn lại của các khoảnphải thu, phải trả để phân loại dài hạn hoặc ngắn hạn.Không được bù trừ số dư nợ và số dư có, phải lấy số dưchi tiết theo từng đối tượng để ghi cả 2 chỉ tiêu bên tàisản và bên nguồn vốn

• Việc xác định các khoản cần lập dự phòng phải thu khóđòi được căn cứ vào các khoản mục được phân loại làphải thu ngắn hạn, dài hạn của BCĐKT

Trang 8

SƠ ĐỒ TÀI KHOẢN

Bán chịu sp, hh…

CKTM, GG… trừ công nợ

Chiết khấu thanh toán

Trang 9

KẾ TOÁN DỰ PHÒNG NỢ PHẢI THU KHÓ ĐÒI

KHÁI NIỆM

• Là khoản dự phòng phần

giá trị các khoản nợ phải

thu và các khoản đầu tư

nắm giữ đến ngày đáo hạn

khác có bản chất tương tự

các khoản phải thu khó có

khả năng thu hồi

Trang 10

KẾ TOÁN DỰ PHÒNG NỢ PHẢI

THU KHÓ ĐÒI

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN

• DN trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi khi:

• Nợ phải thu quá hạn, DN đã đòi nhiều lần nhưng vẫnkhông thu được

• Nợ phải thu chưa đến hạn nhưng khách nợ đã lâmvào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể,mất tích, bỏ trốn

• Mức trích lập dự phòng các khoản nợ phải thu khó đòithực hiện theo quy định hiện hành

Trang 12

phải thu khó đòi

• Xóa các khoản nợ phải

thu khó đòi

• Trích lập dự phòng nợphải thu khó đòi

Dư Có

• Dự phòng nợ phải thukhó đòi hiện có

Trang 13

PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN

Trích lập dp Hoàn nhập dp

13

Trang 15

KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN

CKTM, GG…

Mua chịu

Chiết khấu thanh toán, thanh toán hoặc ứng trước

Trang 16

• Số thuế GTGT đầu vào còn

được khấu trừ, số thuế GTGT

đầu vào được hoàn lại nhưng

NSNN chưa hoàn trả.

Trang 17

15*, 21*, 6*… 3331

111,112,331 Cuối tháng, kết chuyển

Mua hàng hóa, TSCĐ, chi phí

PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN

Trang 18

bị trả lại, bị giảm giá

• Số thuế GTGT đầu ra phải nộp

Dư Có

•Số thuế GTGT đầu ra còn phải nộp vào NSNN

Trang 20

KẾ TOÁN CHI PHÍ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH

KHÁI NIỆM

• Là số thuế TNDN phải nộp

tính trên thu nhập chịu thuế

trong năm và thuế suất

thuế thu nhập doanh

nghiệp hiện hành

Trang 21

PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN

Kết chuyển

21

Trang 22

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐI VAY

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN

• Phải theo dõi chi tiết từng đối tượng cho vay,từng khế ước vay nợ ,kỳ hạn vay.Các khoản vay có thời hạn trả nợ trên 12 tháng kể từ thời điểm lập BCTC được trình bày là vay dài hạn.

Trang 24

331, 333 Vay để thanh toán

635

CP lãi vay

Ngày đăng: 24/02/2018, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w