1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi Toán 2018 Chuyên đề phân loại dạng và phương pháp giải nhanh chyên đề mũ và logarit

41 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 751,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề sai... Mệnh đề nào dưới đâyđúng?... Tính gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 1s... Kết luận nào sau đây đúng?. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN.A. ThS

Trang 1

Phần I: LŨY THỪA – H\M SỐ LŨY THỪA

Trang 2

a/ a3 ab/ a 4

Bài 01 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa của a a  0:

7

a0,75 d/ 5 a.3 a , a,b  0

5

a/ a8 .a.3 a  b/ 3 a a5 4 a3.b2 

c/

3a12 .b6

d/ a a.3 a.4 a.5 a 4

Bài 02 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa biết a, b > 0:

Điền vào bảng :

91 (4, 72)0

(−2)2

(−2)3

34 (−4)−3

3 a−5

1 4

a3

=

☻ Giải :

☻ Giải :

2

Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Trang 3

 a 

 1  2 1 b/ a 2 .

Bài 03 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa :

( 33 )2 18.5 27 6

3 243.5 3.3 9 12 32

5 4.4 64.( 32 )4

A 

Bài 04 : Rút gọn :

b/ 3 7  5 2  3 7  5 2  2 c/ 3 9  80  3 9  80  3

Bài 05 : Chứng minh:

a/ 4  2 3  4  2 3  2

☻ Giải :

☻ Giải :

☻ Giải :

Trang 4

Bài 04 (THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5) : Cho biểu thức P  3 x.4 x3 x , với x  0 Mệnh đề nào

17157

dưới đây đúng? A P  x2 .B P  x24 .C P  x24 .D P  x12

Bài 05 (SỞ GDĐT HƯNG YÊN) : Biểu thức Q x.3 x.6 x5 với x  0 viết dưới dạng lũy thừa với

2557

số mũ hữu tỷ là A Q  x 3 .B Q  x3 .C Q  x 2 .D Q  x 3

x 3 x2 k x3

P  x24 .A k  2 B k  6 C k  4 D Không tồn tại k

x  0 Xác định k sao cho

Bài 06 (THPT chuyên Lê Thánh Tông) : Cho biểu thức P 

biểu thức

23

Bài 07 : Với giá trị thực nào của a thìa 3 a.4 a  24 25 1

21

☻ Giải :

☻ Giải :

☻ Giải :

4

Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Trang 5

x : x16 , x  0 ta được.

C 8 x D.x

11

Bài 08 (THPT Ngô Sĩ Liên lần 3) : Rút gọn biểu thức:x x x

D 2a  b

C 0

B a  b

2

a3 (giả thiết biểu

A 1

b 

a 

.1  2 3

a3  2 3 ab  4b3 thức có nghĩa) được kết quả là (nguồn : thầy CAO TUẤN)

2 2

1

 a3  8a3 b Bài tập mẫu tham khảo 01 : Rút gọn biểu thức A  1 4 A a = 0 B a = 1 C a = 2 D a = 3 ☻ Giải :

☻ Giải :

Bài 09 (Sở GD – ĐT Hưng Yên) : Giá trị của biểu thức E = 3 2 − 1 9 2 271 − 2 bằng: A 3 B 27 C 9 D 1 ☻ Giải :

♥ Hướng dẫn giải : a3 (a

a3 .a3 (a 8b) 2

Cách 1 : Ta có: A = − a3 = − a3

2 + 1 1 2 1 1  1 3 

1 3

a3 2a3 b3 +

4b3

a3 − 2b3

a3  − 2b3 

=a

3 (a 8b)

2

1

1 1

2

Trang 7

luận A M  N.B M  N  0.C M  N.D M  N.

Ta có kết3

13 − 8.13.1  1  2

1 − 8

Trang 9

x

YX

− 2

C á c

h

1 :

1

Y −1 CALC

Nhập

A

P

=

1.C

P

=

0.D

Trang 10

B Q

= b 3.4 5

với b > 0

Nhập máy

Trang 11

a a

Câu 01 : Các căn bậc hai của 4 là

Trắc nghiệm phần lũy thừa

Câu 03 (THPT Nguyễn Chí Thanh -

− 8

1 3 +

(90 )2kết quả là:

115A

16

Câu 07 : Tính:

81−0,75 +

109B

16

Trang 12

352D.

27

Câu 08 (THPT Hoàng Văn Thụ -

Trang 13

C

b

(3 + 4)

x (x +1)3

C

x (x

+1)3 D

x (x +1)3 .

Câu 16 (THPT Chuyên Quang Trung) : Cho các số thực a,b, m, n

với (a,b > 0) Tìm mệnh đề sai.

b 3 : b

Trang 14

3

4.D Khôngcó

b

Trang 15

Câu 23 : Cho b là số thực dương Biểu thức

được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu

1 1

)

Câu 28 : Cho a

Trang 17

3 a  3 b

a 3 a

yx

3 x.4 x

6 x.4 x5 x3

4 x2 3 x

Gv ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN

Câu 29 : Cho các số thực dương a và b Rút gọn biểu thức

Câu 34 (Đề thi thử Cụm 1 – HCM) : Cho biểu thức

P = , (x > 0) Mệnh đề nào dưới đâyđúng?

Trang 22

f/ y  8 x2  7x  8 e/ y  3 12  x

8 5

2

d/ y  5  x

 4 5

y  2x  5 c/

1 7

2

y  x  x  2 b/

3 2

a/ y  x  3x  4

Bài 01: Tìm miền xác định của các hàm số sau :

☻ Giải :

Chú ý : Mở rộng cho hàm : y =u (x) Nếu αnguyên dương thì hàm số xác định ∀x ∈ Nếu α= 0 hoặc α∈ −(nguyên âm) thì hàm số xác định Nếu α (không nguyên) thì hàm số xác định khi u (x) khi > 0 u (x)≠0 Bài 02: Tìm miền xác định của các hàm số sau : a/ y =(x2 + 3x + 2) 3 b/ y =(x4 + x2 − 2)15 1 2 − 6 d/ y =(x2 + 3x − 4)9 e/ y =(x − 3x + 2) c/ y = 2x7 + 6 x −9 f/ y =(7x + 6) 5 ☻ Giải :

Trang 23

c/ y  6 x2  7x  8 f/ y  2x  38

b/ y  3 5  4x e/ y  x4  3x2  48 d/ y  2x2  x  3 5

5

2

a/ y  16  3x

Bài 03: Tìm miền xác định của các hàm số sau :

9

D ; 31; 

C 3;1

B ; 31; 

A 3;1

Bài 04: Tìm tập xác định của hàm số

a/ (Sở GD – ĐT Bình Phước) : y  x2  2x  3 2

☻ Giải :

Trang 24

c/ (THPT chuyên Lê Thánh Tông) : y  x2 112

A D \ 1B D \ 1

C D  1,1D D  ;1 1; 

D

C (0; )

2

b/ (THPT Nguyễn Tất Thành) : y  (x  2) 3

A.\ 2B (2; )

B y '  18sin 3x 1 cos 3x5

D y '  6sin 3x cos 3x 15

A y '  18sin 3x cos 3x 15

C y '  6sin 3x 1 cos 3x5

Bài 05 (THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định) : Tính đạo hàm của hàm số y  1 cos 3x6

3

7 2

3

4

D y  3  x 3

7 2

3 2 4

C y  x3  x 3

7 2

3

8

B y  x 3  x 3

7 2

3

8

A y x 3  x

 3là:

3;

4

2  3x3 có đạo hàm trên khoảng 

Bài 06 (Sở GD – ĐT Hưng Yên) : hàm số y   

☻ Giải :

☻ Giải :

☻ Giải :

Trang 25

\ 0

D.\ 1

\ 0

Trắc nghiệm phần lũy thừa

Câu 01 : Tìm x để biểu thức (2x −1)2 có nghĩa.

Trang 27

Câu 10 (THPT Thuận Thành 2) : Tìm tập xác định D của hàm số

1

y = (2x −1)3 .A

D

=

1

;+

 2

A

Trang 30

f ′(1)bằng:

38

30

Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

2018

3

Trang 31

D =(−∞; 2)∪(3;

+∞)

D D =

Câu 25 (TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa) : Một chuyển động có phương trình là

s = f (t) = (m) Tính gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 1s

Trang 33

D y′= 4x

33

Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Trang 34

Cơ sở lý thuyết

D   

Ví Dụ 02 : Cho  2 1   2 1 Kết luận nào sau đây đúng? A   .B   .C   

Gv ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN

Trang 36

73 5 c/ 75 3

53 2 b/ 52 3

7 5 a/ 7 6

Bài 01 : So sánh các cặp số sau :

 4 

 1 3,14

 4 

 1  f/  e/ 2300 3200

101,4 d/ 10 2

Bài 02 : So sánh các cặp số sau :

Gv ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN

nên ( 2 −1)

>(

2 −1) ⇔α<

β

Chọn B

Cách 2: Cho hai giá trị cụ thể ví dụ α=1 = X ; β= 2 = Y

sau đó lập hiệu ( 2 −1)X −

(

2−1)Y CALC → đáp án

☻ Giải :

☻ Giải :

Trắc nghiệm phần so sánh mũ – lũy thừa

Câu 01 : Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0 = 1, ∀a B a2 > 1 ⇔ a > 1 C 2 < 3  1 1

D   <  1 2

Câu 02 : Nếu (2 3 −1)a2 < 2 3 −1 thì

A a <−1 B a < 1

C a >−1

D a ≥−1

36

Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

2018

X =1;Y

= 2

Trang 37

Câu 03 : Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?  4   4 

Trang 40

Gv ThS Nguyễn Vũ Minh – SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN

Trang 41

☻ Tài liệu được sưu tầm từ nhiều nguồn và biên soạn lại

☻ Tài liệu vẫn đang được cập nhật

☻ Để có bản full vui lòng liên hệ Gv.ThS Nguyễn Vũ Minh

qua zalo/facebook : 0914.449.230

a  

Ngày đăng: 24/02/2018, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w