1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TRONG LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ

20 6,2K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Câu Hỏi Thường Gặp Trong Lý Thuyết Hóa Hữu Cơ
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Văn Hiền
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Hữu Cơ
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 206,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 1. Những chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 Những chất phản ứng được với AgNO3/NH3 gồm: 1. Ank – 1- in ( An kin có liên kết ≡ đầu mạch) Phản ứng thế bằng ion kim loạiCác phương trình phản ứng: R-C≡ CH + AgNO3 + NH3 → R-C≡ Ag + 2NH4NO3Đặc biệt: CH≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡ CAg + 2NH4NO3Các chất thường gặp: axetilen( etin) C2H2 , propin CH≡ C-CH3, Vinyl axetilen CH2=CH-C≡ CH.Nhận xét: Chỉ có axetilen phản ứng theo tỉ lệ 1-2 Các ank-1-in khác phản ứng theo tỉ lệ 1-1

Trang 1

NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TRONG LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ

 GV : Nguyễn Văn Hiền

DẠNG 1 Những chất phản ứng được với dung dịch AgNO 3 /NH 3

Những chất phản ứng được với AgNO3/NH3 gồm:

1 Ank – 1- in ( An kin có liên kết đầu mạch) Phản ứng thế bằng ion kim loại

Các phương trình phản ứng:

R-C≡CH + AgNO3 + NH3 → R-C≡Ag + 2NH4NO3

Đặc biệt:

CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡CAg + 2NH4NO3

Các chất thường gặp: axetilen( etin) C2H2 , propin CH≡C-CH3, Vinyl axetilen CH2=CH-C≡CH

Nhận xét: Chỉ có axetilen phản ứng theo tỉ lệ 1-2

Các ank-1-in khác phản ứng theo tỉ lệ 1-1

2 Anđehit: Phản ứng tráng bạc ( tráng gương ) trong phản ứng này anđehit đóng vai trò là chất khử

Các phương trình phản ứng:

R(CHO)x + 2xAgNO3 + 3x NH3 + xH2O → R(COONH4)x + 2xNH4NO3 + 2xAg

Với anđehit đơn chức( x=1)

RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Tỉ lệ mol: nRCHO : nAg = 1: 2

Riêng với HCHO theo tỉ lệ mol: nHCHO : nAg = 1: 4

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag

Nhận xét:

+ Dựa vào phản ứng tráng bạc có thể xác định số nhóm chức –CHO trong phân tử anđehit Sau đó để biết anđehit no hay chưa no ta dựa vào tỉ lệ mol giữa anđehit và H2 trong phản ứng khử anđehit thành ancol bậc I + Riêng với HCHO theo tỉ lệ mol: nHCHO : nAg = 1: 4 Do đó nếu 1 hỗn hợp 2 anđehit đơn chức tác dụng với AgNO3 cho nAg > 2.nanđehit thì một trong hai anđehit đó là HCHO

+ Nếu tìm công thức phân tử của anđehit đơn chức thì trước hết giả sử anđehit này không phải là anđehit fomic

và sau khi giải xong thử lại

3 Những chất có nhóm –CHO

Tỉ lệ mol: nRCHO : nAg = 1: 2

+ Axit fomic: HCOOH

+ Este của axit fomic: HCOOR

+ Glucôzơ: C 6 H 12 O 6

+ Mantozơ: C 12 H 22 O 11

Trang 2

BÀI TẬP

Câu 1.( ĐH A – 2007) Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3/NH3 là:

A Anđehitaxetic, but-1-in, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin

C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, axetilen, but-2-in

Câu 2 (ĐH B - 2008) Cho dãy các chất: C2H2 , HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ)

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 3 ( ĐH A – 2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O ( mạch hở), C3H4O2( mạch hở đơn chức), biết C3H4O2 không làm đổi màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là:

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 4 ( ĐH A – 2009) Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Glucozơ, Glixerol, mantozơ, axit fomic

C Fructozơ, mantozơ, Glixerol, anđehit axetic D Glucozơ, Fructozơ, mantozơ, saccarozơ

Câu 5( ĐH B – 2010) Tổng số hợp chất hữu cơ no,đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng với NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:

A 4 B 5 C 8 D 9

Câu 6 ( CĐ – 2008) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 7 ( CĐ – 2008) Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 8 A là một chất hữu cơ Đốt cháy 1 mol A tạo ra 4 mol CO2 và 3 mol H2O A bị thủy phân, có xúc tác, thu được hai chất hữu cơ đều cho được phản ứng tráng gương Công thức của A là:

A Vinyl fomiat B HOC-COOCH=CH2

C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2

Trang 3

DẠNG 2 Những chất phản ứng được với dung dịch brom

Dung dịch brom là dung dịch có màu nâu đỏ

Những chất phản ứng được với dung dịch brom gồm:

1 Hiđrocacbon bao gồm các loại hiđrocacbon sau:

+ Xiclo propan

+ Anken

+ Ankin

+ Ankađien

+ Stiren

2 Các hợp chất hữu cơ có chứa gốc hiđrocacbon không no Điển hình là gốc: vinyl CH 2 = CH –

3 Anđehit

RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr

4 Các chất hữu cơ có nhóm chức anđehit

+ axit fomic

+ este của axit fomic

+ glucozơ

+ mantozơ

5 phenol và anilin: Phản ứng thế vòng benzen

OH

+ 3Br2 (dd) →

OH Br

Br

Br

+ 3HBr (Kết tủa trắng) 2,4,6 tri brom phenol

Tương tự với anilin

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH B – 2007 ) Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để

phân biệt 3 chất lỏng trên là:

A dung dịch phenol phtalein B nước brom

C dung dịch NaOH D giấy quỳ tím

Câu 2 ( ĐH B – 2008 ) Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H5OH, CH2=CH – COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH(phenol), C6H6( benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

A 7 B 5 C 6 D 4

Câu 3 ( ĐH A – 2009 ) Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dich brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là: A Etilen B Xiclopropan C Xiclohexan D Stiren

Câu 3 ( ĐH B – 2010 ) Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số

chất có khả năng làm mất màu nước brom là:

A 4 B 5 C 6 D 3

Trang 4

DẠNG 3 Những chất có phản ứng cộng H 2

1 Hiđrocacbon bao gồm các loại hiđrocacbon sau:

+ Xiclo propan, xiclo bu tan ( phản ứng cộng mở vòng )

+ Anken

+ Ankin

+ Ankađien

+ Stiren

2 Các hợp chất hữu cơ có chứa gốc hiđrocacbon không no Điển hình là gốc: vinyl CH 2 = CH –

3 Anđehit + H 2 → ancol bậc I

RCHO + H2 → RCH2OH

CH3-CH = O + H2 t →o ,Ni

CH3 -CH2 -OH

4 Xeton + H 2 → ancol bậc II

CH3 - C - CH3 + H2

O

Ni, t o

CH3 - CH - CH3 OH

5 Các chất hữu cơ có nhóm chức anđehit

+ glucozơ: khử glucozơ bằng hiđro

CH2OH[CHOH]4CHO + H2   →N i,t0

CH2OH[CHOH]4CH2OH Sobitol

+ Fructozơ

+ saccarozơ

+ mantozơ

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH B – 2010 ) Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 ( xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:

A C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH B CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

C C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH

Trang 5

DẠNG 4 Những chất phản ứng được với Cu(OH) 2

Cu(OH) 2 là 1 chất kết tủa và là 1 bazơ không tan

Những chất phản ứng được với Cu(OH)2 gồm

1 Ancol đa chức có nhóm – OH gần nhau tạo phức màu xanh lam với Cu(OH) 2

Ví dụ: etylen glycol C2H4(OH)2 và glixerol C3H5(OH)3

2 Những chất có nhóm –OH gần nhau

+ Glucôzơ

+ Fructozơ

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

+ Saccarozơ

+ Mantozơ

3 Axit cacboxylic

2RCOOH + Cu(OH)2 → (RCOO)2Cu + 2H2O

Đặc biệt: Những chất có chứa nhóm chức anđehit khi cho tác dụng với Cu(OH) 2 /NaOH nung nóng sẽ cho kết tủa Cu 2 O màu đỏ gạch

+ Anđehit

+ Glucôzơ

+ Mantozơ

4 Peptit và protein

Peptit: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

Đó là màu của hợp chất phức giữa peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên với ion đồng

Protein: Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH A – 2007 ) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: A loại Na B AgNO3/NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 2 ( ĐH B – 2008 ) Cho các chất : ancol etylic, glixerin, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác

dụng được với Cu(OH)2 là: A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 3 ( ĐH A – 2009) Thuốc thử dùng để phân biệt Gly – Ala – gly với Gly – Ala là:

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Dung dịch NaCl

C dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 4 ( ĐH B – 2009 ) Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2 – CH2OH (b) HOCH2 – CH2 – CH2OH (c) HOCH2 – CH(OH) – CH2OH

(d) CH3 – CH(OH) – CH2OH (e) CH3 – CH2OH (f) CH3 – O – CH2CH3

Các chất đều tác dụng với Na, Cu(OH)2 là:

A (a), (c), (d) B (c), (d), (f) C (a), (b), (c) D (c), (d), (e).

Trang 6

Câu 5 ( ĐH B – 2010 ) Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A Fructozơ, axit acrylic, ancol etylic B glixerol, axit axetic, glucozơ

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D Lòng trắng trứng, Fructozơ, axeton

DẠNG 5 Nhứng chất phản ứng được với NaOH

+ Dẫn xuất halogen

+ Phenol

+ Axit cacboxylic

+ este

+ muối của amin R – NH3Cl + NaOH → R – NH2 + NaCl + H2O

+ amino axit

+ muối của nhóm amino của amin

HOOC – R – NH3Cl + 2NaOH → NaOOC – R – NH2 + NaCl + 2H2O

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH B - 2007) Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O ( là dẫn xuất của benzen ) đều tác dụng với

dung dịch NaOH là: A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 2 ( ĐH B - 2007) Cho các chất: etyl axetat, aniline, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua,

ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 3 ( ĐH B - 2010) Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng với NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:

A 4 B 5 C 8 D 9

Câu 4 A có công thức phân tử C8H10O A tác dụng được với dung dịch kiềm tạo muối Có bao nhiêu công thức

cấu tạo của A phù hợp với giả thiết này?A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 5 Hai chất X, Y được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O Tỉ khối hơi của mỗi chất so với heli đều bằng 18,5 Cả

hai chất đều tác dụng được với dung dịch kiềm và đều cho được phản ứng tráng bạc Hai chất đó có thể là:

A HOOC-CHO; HCOOCH=CH2 B HO-CH2CH2CHO; HOCCH2COOH

C HCOOCH2CH3; HOC-COOH D Axit acrilic; Etyl fomiat

Câu 6 Loại hợp chất hữu cơ nào tác dụng được với dung dịch kiềm:

A Axit hữu cơ; Phenol; ancol đa chức có chứa hai nhóm –OH liên kết ở hai nguyên tử cacbon cạnh nhau

B Este; Dẫn xuất halogen; Muối của axit hữu cơ

C Xeton; Anđehit; Ete; Dẫn xuất halogen

D Axit hữu cơ; Phenol; Este; Dẫn xuất halogen

Trang 7

DẠNG 6 Những chất phản ứng được với HCl

Tính axit sắp xếp tăng dần:

Phenol < axit cacbonic < axit cacboxylic < HCl

Nguyên tắc: axit mạnh hơn đẩy axit yếu hơn ra khỏi muối

+ Phản ứng cộng của các chất có gốc hiđro cacbon không no Điển hình là gốc: vinyl CH 2 = CH – + muối của phenol

+ muối của axit cacboxylic

+ Amin

+ Aminoaxit

+ Muối của nhóm cacboxyl của axit

NaOOC – R – NH2 + 2HCl → HOOC – R – NH3Cl + NaCl

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH A - 2009) Có ba dung dịch: amonihiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng:

ancol etylic, benzen, anilin Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là HCl thì sẽ nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 2 ( ĐH A – 2010 )Cho sơ đồ chuyển hóa:

H du Ni t

+

→X +NaOH du t, 0→ Y +HCl→ Z

Tên của Z là

A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic.

DẠNG 7 Những chất phản ứng được với HCl và NaOH

+ Axit cacboxylic có gốc hiđrocacbon không no

+ Este không no

+ Aminoaxit

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH B - 2007) Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin(Z), este

của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng với NaOH và đều tác dụng với HCl là:

A X,Y, Z, T B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

Câu 2 Tổng số hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H4O2 vừa tác dụng với NaOH và vừa tác dụng với

HCl là:A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 8

DẠNG 8 Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh,màu đỏ,không đổi màu

Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ ( thông thường là tính chất của axit ) gồm:

+ Axit cacboxylic

+ Muối của các bazơ yếu và axit mạnh

Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ( thông thường là tính chất của bazơ ) gồm:

+ Amin ( trừ anilin )

+ Muối của axit yếu và bazơ mạnh

BÀI TẬP

Câu 1 ( ĐH B – 2007 ) Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natrihiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 2 ( ĐH A – 2008 ) Có các dung dịch riêng biệt sau:

C6H5- NH3Cl ( phenyl amoni clorua ), H2N – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH , ClH3N – CH2 – COOH,

HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH , H2N – CH2 – COONa

Số lượng các dung dịch có pH< 7 là:

A 4 B 2 C 5 D 3

CÂU HỎI LÝ THUYẾT HỮU CƠ

Câu 1 Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

Câu 2 Cho các chất : CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3,

CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 3Cho các chất sau: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2;

CH3-CH=CH-COOH Số chất có đồng phân hình học là

Câu 4Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của

X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng.

Câu 5 Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1 Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của.

Câu 6 Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất sau

khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:

A xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. B 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.

C xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en D but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.

Trang 9

Cõu 7 Hiđrocacbon X khụng làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tờn gọi của X là

Cõu 8 Hiđrat húa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đú là

A eten và but-2-en (hoặc buten-2) B eten và but-1-en (hoặc buten-1).

C propen và but-2-en (hoặc buten-2) D 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

Cõu 9 Cho iso-pentan tỏc dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

Cõu 10 Khi brom húa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất cú tỉ khối hơi đối với hiđro là

75,5 Tờn của ankan đú là

A 3,3-đimetylhecxan B 2,2,3-trimetylpentan.

C isopentan D 2,2-đimetylpropan.

Cõu 11 Khi cho ankan X (trong phõn tử cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tỏc dụng với clo theo tỉ

lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sỏng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau Tờn của X là

A 3-metylpentan B 2-metylpropan C butan D 2,3-đimetylbutan.

Cõu 12 Trong thực tế, phenol được dựng để sản xuất.

A nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sõu 666.

B poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric.

C nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.

D nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.

Cõu 13 Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phenol là:

A nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

C dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.D nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.

Cõu 14 Ảnh hưởng của nhúm -OH đến gốc C6H5- trong phõn tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

A nước Br2 B dung dịch NaOH C H2 (Ni, nung núng) D Na kim loại.

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A C6H5ONa, C6H5OH B C6H5OH, C6H5Cl C C6H4(OH)2, C6H4Cl2 D C6H6(OH)6, C6H6Cl6

Cõu 16 Cho cỏc phản ứng :

HBr + C2H5OH

0 t

→ C2H4 + Br2 →t 0

askt(1:1mol)

Cõu 17 Cho sơ đồ chuyển hoỏ:

t

Butan - 2 - ol→đặc X(anken)→ Y →Z

Trong đú X, Y, Z là sản phẩm chớnh Cụng thức của Z là

A CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 B (CH3)2CH-CH2-MgBr

C CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr D (CH3)3C-MgBr

Trang 10

Câu 18 Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

2

Toluen→ + X + ö → →Y + ö Z

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm :

A o-bromtoluen và p-bromtoluen B m-metylphenol và o-metylphenol.

C benzyl bromua và o-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol.

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X làA C2H6O B C3H8O2 C C2H6O2 D C4H10O2

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

A 50% và 50% B 20% và 80% C 75% và 25% D 35% và 65%.

Câu 21 Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên

thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng

19 Công thức phân tử của X là

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng đkiện nhiệt độ và áp suất) Tỉ khối của X so với khí hiđro là

Câu 23 Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số

mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt

độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là

Câu 24 Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có

khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 B, 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.

C 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2

Câu 25 Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở

đktc) Giá trị tối thiểu của V làA 2,240 B 2,688 C 4,480 D, 1,344.

Câu 26 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối

lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là

Câu 28 Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo

là 45,223% Công thức phân tử của X là

Ngày đăng: 31/07/2013, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w