Ngày soạn:25/8/2010Ngày giảng: ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET I- Mục tiêu bài giảng: - Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet.. Vận dụng định lý để xác đ
Trang 1Ngày soạn:25/8/2010
Ngày giảng: ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để
xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy
ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song song.
Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
II- phương tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
- Ôn lại địmh lý Ta lét
III- Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra:
* HĐ1: KT bài cũ tìm kiếm kiến thức mới
+ Phát biểu định lý Ta lét
+ áp dụng: Tính x trong hình vẽ sau
Ta có: EC = AC - AE = 9 - 6 = 3
Theo định lý Ta let ta có:
4 6 3
AD AE
x EC x x = 2
+ Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lý Ta
let
2- Bài mới
A
4 6 9
D E x
B C DE//BC
1) Định lý Ta Lét đảo
?1
Trang 2* HĐ2: Dẫn dắt bài tập để chứng minh
định lý Ta lét.
1) Định lý Ta Lét đảo
- GV: Cho HS làm bài tập ?1
Cho ABC có: AB = 6 cm; AC = 9 cm, lấy
trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC điểm
C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm
a) So sánh AB'
AB và AC'
AC
b) Vẽ đường thẳng a đi qua B' và // BC cắt
AC tại C"
+ Tính độ dài đoạn AC"?
+ Có nhận xét gì về C' và C" về hai đường
thẳng BC và B'C'
- HS phát biểu định lý đảo và ghi GT, KL
của định lý
* HĐ3: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta lét
- GV: Cho HS làm bài tập ?2 ( HS làm việc
theo nhóm)
3
10 7
6
14 A
F
a) Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song
với nhau
b) Tứ giác BDEF là hình gì?
c) So sánh các tỷ số: AD AE DE; ;
AB EC BC và cho
A C"
B' C'
B C Giải:
a) Ta có: AB'
AB = 2 1
6 3 ; AC'
AC = 3 1
93
Vậy AB'
AB = AC'
AC
b) Ta tính được: AC" = AC'
Ta có: BC' // BC ; C' C" BC" // BC
* Định lý Ta Lét đảo(sgk)
ABC; B' AB ; C' AC
GT ' '
AB AC
BB CC ;
KL B'C' // BC a)Có 2 cặp đường thẳng // đó là:
DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì có
2 cặp cạnh đối //
c) 3 1
6 2
AD
AB
5 1
10 2
AE
EC AD AE DE
AB EC BC
7 1
14 2
DE
BC
2) Hệ quả của định lý Talet
Trang 3nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp tương
ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo kết
quả
- GV: cho HS nhận xét, đưa ra lời giải chính
xác
+ Các cặp cạnh tương ứng của các tam giác
tỷ lệ
* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet
2) Hệ quả của định lý Talet
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ
quả của định lý Talet
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý
Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL
- GVhướng dẫn HS chứng minh ( kẻ C’D //
AB)
- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1 cạnh
của tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh
còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng không?
- GV đưa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ CM
- GV nêu nội dung chú ý SGK
3- Củng cố:
- GV treo tranh vẽ hình 12 cho HS làm ?3
4- Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 6,7,8,9 (sgk)
- HD bài 9: vẽ thêm hình phụ để sử dụng
A
B’ C’
B D C
GT ABC ; B'C' // BC ( B' AB ; C' AC
KL AB' AC' BC'
AB AC BC
Chứng minh
- Vì B'C' // BC theo định lý Talet ta có:
AB AC (1)
- Từ C' kẻ C'D//AB theo Talet ta có: '
AC BD
AC BC(2)
- Tứ giác B'C'D'B là hình bình hành ta có: B'C' = BD
- Từ (1)(2) và thay B'C' = BD ta có:
AB AC BC
AB AC BC
Chú ý ( sgk)
a) AD x 52 6,5x x 135
AB BC
b) ON NM 2 5, 23 x 10430 5215
x PQ x
c) x = 5,25
Trang 4I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo
Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi tỷ
lệ thức
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II- phương tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
- Ôn lại định lý Ta lét.+ Bài tâp về nhà
Iii- Tiến trình bài dạy
*HĐ1: Kiểm tra
- GV: đưa ra hình vẽ
- HS lên bảng trình bày
+ Dựa vào số liệu ghi trên hình vẽ có thể rút
ra nhận xét gì về hai đoạn thẳng DE và BC
+ Tính DE nếu BC = 6,4 cm?
*HĐ2: Tổ chức luyện tập
1) Chữa bài 10/63
A 2,5 3
D E 1,5 1,8
B 6,4 C
Giải : BD AD 1,52,535 ; 1,8 3
EC
EA
BD EC
AD EA DE//BC
Bài 10/63
Trang 5* HĐ1: HS làm việc theo nhóm
- HS các nhóm trao đổi
- Đại diện các nhóm trả lời
- So sánh kết quả tính toán của các nhóm
* HĐ3 : áp dụng TaLet vào dựng đoạn thẳng
2) Chữa bài 14
a) Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao cho:
x
m= 2
Giải
- Vẽ xoy^
- Lấy trên ox các đoạn thẳng OA = OB = 1 (đ/
vị)
- Trên oy đặt đoạn OM = m
- Nối AM và kẻ BN//AM ta được MN = OM
ON = 2 m
A
d B' H' C'
B H C
a)- Cho d // BC ; AH là đường cao
Ta có: AH'
AH = AB'
AB (1)
Mà AB'
AB = B C' '
BC (2)
Từ (1) và (2) AH'
AH = B C' '
BC
b) Nếu AH' = 1
3AH thì
SAB'C' = 1 12 3 AH 13BC 19
SABC= 7,5 cm2
Bài 14
x B
1
A
1
0 m M m N y
B x A
Trang 6b) 2
3
x
n
- Vẽ xoy^
- Trên oy đặt đoạn ON = n
- Trên ox đặt đoạn OA = 2
OB = 1
- Nối BN và kẻ AM// BN ta được x = OM =
2
3n
IV- Củng cố
- GV: Cho HS làm bài tập 12
- GV: Hướng dẫn cách để đo được AB
V- Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 11,13
- Hướng dẫn bài 13
Xem hình vẽ 19 để sử dụng được định lý
Talet hay hệ quả ở đây đã có yếu tố song song
? A, K ,C có thẳng hàng không?
- Sợi dây EF dùng để làm gì?
* Bài 11:
Tương tự bài 10
0 M N y
n
A
X
B a C H
B' a' C'