Giáo án Hình học 8.ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET I- Mục tiêu bài giảng: - Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet.. Vận dụng định lý để xác định các cắp
Trang 1Giáo án Hình học 8.
ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA
ĐỊNH LÝ TALET
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định
lý để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho + Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng
song song Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm
ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
II- phương tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
- Ôn lại địmh lý Ta lét
III- Tiến trình bài dạy
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
1- Kiểm tra:
* HĐ1: KT bài cũ tìm kiếm kiến thức
mới
+ Phát biểu định lý Ta lét
+ áp dụng: Tính x trong hình vẽ sau
Ta có: EC = AC - AE = 9 - 6 = 3
Theo định lý Ta let ta có:
4 6 3
x EC x x = 2
+ Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lý
Ta let
2- Bài mới
* HĐ2: Dẫn dắt bài tập để chứng minh
định lý Ta lét.
1) Định lý Ta Lét đảo
- GV: Cho HS làm bài tập ?1
Cho ABC có: AB = 6 cm; AC = 9 cm,
lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh
AC điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3
cm
A
4 6 9
D E x
B C DE//BC
1) Định lý Ta Lét đảo
A C"
B' C'
B C Giải:
a) Ta có: AB'
AB = 2 1
63 ; AC'
AC = 3 1
9 3
?1
Trang 3a) So sánh AB'
AB và AC'
AC
b) Vẽ đường thẳng a đi qua B' và // BC
cắt AC tại C"
+ Tính độ dài đoạn AC"?
+ Có nhận xét gì về C' và C" về hai
đường thẳng BC và B'C'
- HS phát biểu định lý đảo và ghi GT, KL
của định lý
* HĐ3: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta
lét
- GV: Cho HS làm bài tập ?2 ( HS làm
việc theo nhóm)
3
10 7
6
14 A
F
a) Có bao nhiêu cặp đường thẳng song
song với nhau
b) Tứ giác BDEF là hình gì?
c) So sánh các tỷ số: AD AE DE; ;
AB EC BC và cho
Vậy AB'
AB = AC'
AC
b) Ta tính được: AC" = AC'
Ta có: BC' // BC ; C' C" BC" // BC
* Định lý Ta Lét đảo(sgk)
ABC; B' AB ; C' AC
GT ' '
' '
BB CC ;
KL B'C' // BC a)Có 2 cặp đường thẳng // đó là:
DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì
có 2 cặp cạnh đối //
6 2
AD
AB
10 2
AE
EC AD AE DE
AB EC BC
14 2
DE
BC
2) Hệ quả của định lý Talet
Trang 4nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp
tương ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo
kết quả
- GV: cho HS nhận xét, đưa ra lời giải
chính xác
+ Các cặp cạnh tương ứng của các tam
giác tỷ lệ
* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet
2) Hệ quả của định lý Talet
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ
quả của định lý Talet
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định
lý Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL
- GVhướng dẫn HS chứng minh ( kẻ C’D
// AB)
- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1
cạnh của tam giác và cắt phần nối dài của
2 cạnh còn lại tam giác đó, hệ quả còn
đúng không?
- GV đưa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ
CM
A
B’ C’
B D C
GT ABC ; B'C' // BC ( B' AB ; C' AC
KL AB' AC' BC'
AB AC BC
Chứng minh
- Vì B'C' // BC theo định lý Talet ta có:
' '
AB AC (1)
- Từ C' kẻ C'D//AB theo Talet ta có:
'
AC BC (2)
- Tứ giác B'C'D'B là hình bình hành
Trang 5- GV nêu nội dung chú ý SGK
3- Củng cố:
- GV treo tranh vẽ hình 12 cho HS làm ?
3
4- Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 6,7,8,9 (sgk)
- HD bài 9: vẽ thêm hình phụ để sử dụng
ta có: B'C' = BD
- Từ (1)(2) và thay B'C' = BD ta có:
' ' '
AB AC BC
Chú ý ( sgk)
a) AD x 52 6,5x x 135
b) ON NM 2 5, 23 x 10430 1552
c) x = 5,25