1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 3 bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác

7 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM -Kiế n thức : Hs nắm chắc KN khỏang cách giửa hai đường thẳng song song định lý về các đường thẳng song song cách đều , T/c

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.

Tuần: 4

Tiết: 40

Ngày soạn: / / 2013 §3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC

CỦA TAM GIÁC

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

-Kiế n thức : Hs nắm chắc KN khỏang cách giửa hai đường thẳng song song định lý

về các đường thẳng song song cách đều , T/c các điểm cách đường thẳng cho trước một khoảng không đổi

-Kỹ năng : Biết vận các t/c đường thẳng song song cách đều để chứng minh hai đọan

thẳng bằng nhau , xác định vị trí của một điểm nằm trên một đường thẳng song song

với một đường thẳng cho trước

- Tính thực tiển : Ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế , giải quyết được các

vấn đề đơn giản

B DUNG CỤ DẠY HOC :

GV : SGK , thước thẳng , Bảng phụ, phấn màu , eke

HS : SGK , thước thẳng , eke

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

Điểm danh

8A1 / / 2013

8A2 / / 2013

8A3 / / 2013

II KIỂM TRA (8ph)

8 ph Hs1 : - Từ A, B vẽ hai đọan

thẳng AA’ , BB’ ( A’ , B’ )

nằm trên đường thẳng b )

vuông góc với đường thẳng

b , so sánh độ dài AA’ , và

BB’ ?

- Điều rút ra ở trên có phụ

thuộc vào vị trí của Avà B

không ?

Cả lớp theo dỏi nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

Hs lên bảng trình bày bài giải

Trang 2

III DẠY BÀI MỚI

Gv : Đường phân giác của một góc trong một tam giác chia cạnh đối diện với góc đó thánh hai đoan

thẳng theo tỉ số nào ? Định lý ta-let có giúp cho chúng ta giải quyết bài toán được không ? ( 1ph)

10 ph

7 ph

8 ph

Các em đã biết qua về 3 tỉ

lệ nếu như có 1 đường thẳng

song song với một cạnh của

tam giác Nếu như có đường

phân giác của tam giác thì ta

sẽ có một tỉ lệ nữa

Hãy làm bài tập ?1 ( chia

nhóm )

Qua trên các em có rút ra

được tính chất gì ?

GV: Nhận xét cả hai trường

hợp trên đều có AB BD

ACDC

có nghĩa là đường phân giác

AD đ chia cạnh đối diện

thành hai đoạn tỷ lệ với hai

cạnh kề hai đoạn ấy

Kết quả trên đúng với mọi

tam giác do vậy ta có định lý

sau

Gọi hs chứng minh định lí

Gọi hs vẽ đpg ngoài của

DC

DB AC

AB

 (đường phân giác

AD chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy)

Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

GT ABC, AD là tpg của BAC

KL AC

AB DC

DB

Cm : Qua B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt AD tại E Ta có :

) slt ( CAE BEA

) gt ( CAE BAE

BEA BAE 

cân

 BE=AB (1) Theo hệ quả của định lí Talet ta có : (2)

AC

BE DC

DB

Từ (1)(2) suy ra :

AC

AB DC

DB

15

7 5 , 7

5 ,

3 y

x )

a  

3

7 15

7 5 x 15

7 5

x )

b    

AB = 3 = 1

AC 6 2

DB = 2,5 = 1

DC 5 2

AB = DB

AC DC

*Định lí :Trong tam giác của một góc chia đôicạnh đối diện thành hai đọan thẳng tỉ lệ với

2 cạnh kề hai đọan thẳng ấy

GT : ABC , AD là tia phân giác của BÂC (D 

BC )

KL :

AC

AB DC

DB

AD là tia phân giác của BAC

Chú ý : định lý trên vẩn đúng đối với tia phân giác của gó`c ngoài của tam giác

AC

AB C ' D

B ' D

?2 :

do AD là phân giác của BÂC

x = AB = 3,5 = 7

y AC 7,5 15 Nếu y = 5 thì x = 7/3

Trang 3

tam giác ABC

Yêu cầu học sinh viết tỉ số

Hướng dẫn chứng minh

Hãy làm bài tập ?2

Hãy làm bài tập ?3

1 , 8 3 1 , 5 x

1 , 5 5

5 , 8 3 3 x 5 , 8

5 3 x 3

?3 :

do DH là tia phân giác tương tự ta có x = 5,1 + 3 = 8,1

IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ (10PH)

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG 10 PH Nhắc lại tính chất đường phân giác của tam giác ? Hãy làm bài 15 trang 67

Nhắc lại tính chất đường phân giác của tam giác 6 , 5 5 , 4 2 , 7 5 , 3 x 2 , 7 5 , 4 x 5 , 3 ) a     3 , 7 x 75 , 108 x , 14 x , 6 x , 8 75 , 108 7 , 8 2 , 6 x x 5 , 12 ) b          V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : Bài tập : Làm bài 16->20 trang 67, 68 - Tiết sau luyện tập VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY : ………

………

………

………

………

………

………

Tuần: 5 Tiết: 41 Ngày soạn: / / 2013

LUYỆN TẬP

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC

CỦA TAM GIÁC

Trang 4

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

- Kiến thức : Giúp cho hs cũng cố vững chắc , vận dụn thành thạo định lý về t/c

đường phân giác của tam giác (thuận ) để giải quyết những bài toán cụ thể , từ

đơn giản đến hơi khó

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích , chứng minh , tính toán biến đổi tỉ lệ thức

- Tính thực tiển : Qua bài tập rèn luyện cho hs tư duy logic , thao tác phân tích

đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh , Đồng thời

qua mối liên hệ giữa các bài tập giáo dục cho hs tư mduy biện chứng

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

Điểm danh

8A1 / / 2013

8A2 / / 2013

8A3 / / 2013

II KIỂM TRA (10 ph)

10 ph

Phát biểu tính chất

đường phân giác của

tam giác ?

Làm bài 17 trang 68

Cả lớp theo dỏi nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

Hs lên bảng trình bày bài giải

Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác

GT AM là đường trung tuyến

MD là đpg của AMB

ME là đpg của AMC

KL DE//BC

Cm :

Vì MD là đpg của AMB nên

) 1 ( DB

DA MB

MA

Vì ME là đpg của AMC nên

) 2 ( EC

EA MC

MA

Vì MB=MC nên theo (1) và

BC //

DE EC

EA DB

DA

EB 7

EB 6

5 EC

EB AC

AB

Trang 5

III DẠY BÀI MỚI

15

PH

15

PH

Cho HS ln bảng vẽ hình v

ghi gt, kl

GV: Trn hình cĩ EF // DC //

AB Vậy để chứng minh OE

= OF, ta cần dựa trên cơ sở

nào? Sau đó GV hướng dẫn

HS Phân tích bài toán

OE = OF

DCDC

;

DCAC DCOD

ACOD

AB // DC

Gv gọi HS ln trình by bi

GV gọi HS đọc to nội dung

bài và lên bảng vẽ hình ghi

GT, KL

GV hướng dẫn HS chứng

minh

+ Trước hết các em hy xc

địn vị trí điểm D so với điểm

B và M

GV: Lm thế nào mà có thể

khẳng định điểm D nằm ở

GT

KL

Hình thang ABCD (AB//CD)

OE = OF

AC Ç BD { O }

E, O, F  a a// AB // CD

Xt ADC v BDC cĩ

EF // DC (gt)

OE OA

DCAC (1)

V FO OB

DCOD(2) (HQ của

ĐL ta lét)

Có AB // DC (Cạnh đáy của hình thang)

OA OB

OCOD (ĐL TaLét)

OC OA OD OB

(t/c

tỉ lệ thức) Hay OA OB

ACOD (3)

Từ (1),(2) v (3) suy ra:

OE = OF (đpcm)

: Ta cĩ AD l phn gic của

BAC

DB AB m

DCACn (t/c tia phn gic)

m < n (gt) ==> DB < DC

MB = MC = (gt)

 D nằm giữa B v M HS: SABM = SACM = 1

2SABC =

Bài 20 : SGK tr 68

Xt ADC v BDC cĩ EF //

DC (gt)

OE OA

DCAC (1)

V FO OB

DCOD(2) (HQ của ĐL

ta lét)

Có AB // DC (Cạnh đáy của hình thang)

OA OB

OCOD (ĐL TaLét)

OC OA OD OB

(t/c tỉ

lệ thức) Hay OA OB

ACOD (3)

Từ (1),(2) v (3) suy ra:

OE = OF (đpcm)

Bài 21 SGK tr 68

ABC; MB = MC

BAD DAC

AB = m; AC = n (n > m)

S ABC = S a/ S ADM = ? b/ S ADM = ?% S ABC

nếu n = 7 cm, m = 3 cm

GT

KL

Tính DT DAM ?

SABM = ½ SABC

( do M là trung điểm BC )

SABD : S ACD = m : n Đường cao từ D đến AB , AC bằng nhau , hay sử dụng định

lý đường phân giác )

Trang 6

giữa B và M.

GV: Em cĩ thể so snh diện

tích ABM với diện tích 

ACM v nĩi diện tích  ABC

được không? Vì sao?

GV: Em hy tính tỉ số giữa

SABD với SACD theo m và n

Từ đó tính SACD

GV: Hy tính SADM

GV: Cho n = 7 cm, m = 3

cm Hỏi SADM chiếm bao

nhiêu phần trăm SABC?

GV: Gọi HS nhận xt bi lm

của bạn

2

S

vì ba tam gic ny cĩ chung đường cao hạ từ A xuống BC (là h), cịn đáy

BM = CM =

2

BC

Ta cĩ SABD = 1

2h.BD

SACD = 1

2h.DC 

1 2 1 2

ABD ACD

h BD

ABD ACD

ACD

 (t/c

tỉ lệ thức) hay

ACD

  SACD

= S n.

m n

SADM = .

2

(2 ) 2( )

S n m n

m n

 

SADM = S n m2((m n ))

Một HS ln bảng trình by

b/ cĩ n = 7 cm, m = 3 cm

SADM = 2(S n m(m n ))

(7 3) 4 2(7 3) 20 5

 

hay SADM = 1

5S = 20%

SABC.

=> SABD = m

SABC m + n

Do n > m nên BD < DC

 D nằm giữa B , M Nên SAMD = SABM - SABD

= 1/2S – m S

m + n

= S ( ½ - m )

m + n

= S ( n – m )

2 ( m + n)

IV VẬN DỤNG CŨNG CỐ (3 Ph)

V.

Nhắc lại tính chất đường phân Nhắc lại tính chất đường

Trang 7

giác của tam giác ? phân giác của tam giác

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài :

Bài tập : Làm các bài tập còn lại SGK

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 23/02/2018, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w