1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 3 bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác

5 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC I- MỤC TIÊU - HS nắm đợc định lý về đường phân giác của tam giác.. - Biết chứng minh định lý về đường phân giác.. - áp dụng tính chất đường phân gi

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.

Tiết 40 Đ3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

I- MỤC TIÊU

- HS nắm đợc định lý về đường phân giác của tam giác

- Biết chứng minh định lý về đường phân giác

- áp dụng tính chất đường phân giác để làm bài tập tính tốn

II- CHUẨN BỊ

Thớc, bảng phụ, com pa

III- TI N TRÌNH D Y H CẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: 1 Phát biểu định lý đảo của

định lý Talét ?

2 Phát biểu hệ quả của định lý Talét?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS 1: nếu 1 đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng

tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại

HS 2: nếu đường thẳng cắt 2 cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một mặt phẳng mới có 2 cạnh tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác đã cho

HĐ2: Bài mới (35ph)

GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ và vẽ

hình?

+ So sánh các tỉ số:

AB

AC

DB

DC

+ Kết quả trên còn đúng với các tam

HS : Vẽ hình vào phần vở ghi

HS : 3 1

6 2

AB

AC  

1 2

DB

DC  (kết quả đo)

=> AB

AC =

DB DC

1 Định lý

?1

* So sánh AB

AC =

DB DC

* Định lý (sgk/65) GT:  ABC cân; A1 = A2

Trang 2

giác nhờ định lý về đường phân giác

+ Đọc định lý

+ Vẽ hình, ghi GT - KL của định lý

+ Tìm hướng CM của định lý?

+ Trình bày phần chứng minh? Sau

đó GV kiểm tra vở ghi của HS

+ Chốt lại phương pháp chứng minh

của định lý và nội dung định lý này

GV: Tính chất này còn đúng với

đ-ường phân giác ngồi không? vẽ hình

minh hoạ?

+ Kiểm tra việc tỉ lệ thức đối với phân

giác ngồi của tam giác

+ áp dụng các nhóm làm ?2

+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải

sau đó chốt phương pháp

HS đọc nội dung của định lí

HS vẽ hình

HS :

Kẻ Bx //AC;Bx AD ={E}

CM:  ABE cân

=> BA = BE

Hệ quả của định lý Talét BE//AC => Tỉ số Suy ra đpcm

HS trình bày vào vở ghi

HS : Vẫn đúng

vẽ hình minh hoạ

HS hoạt động theo nhóm phần ?2 sau đó đa ra kết quả

HS chữa bài

KL: DB

DC =

AB AC

CM: sgk

2 Chú ý:

A1 = A2

=> DB

DC =

AB

AC (ABAC)

?2 a) 3,5 7

7,5 15

x

y  

b) x = (7.y): 15 = 7/3

+ Tương tự ?2 1 em lên bảng làm ?3

+ Chữa và chốt lại nội dung của tính

chất phân giác

HS trình bày ở phần ghi bảng ?3: D1 = D2

3 5

8,5 5,1

EH DE

HF DF

HF HF

 

  Vậy x = EH + HF

= 3 +5,1 = 8,1

Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)

GV: - Nhắc lại tính chất phân giác, vẽ

hình minh hoạ?

Bài tập 15/67 sgk

Hoạt động 4: Giao việc về nhà ( 1 phút)

- Học định lý theo sgk

- BT 16,17/67 sgk

Tiết 41: LUYỆN TẬP

Trang 3

I- MỤC TIÊU

- Củng cố cho HS về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đường phân giác trong tam giác

- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đường thẳng song song

II- CHUẨN BỊ

Bảng phụ, thước, com pa

III- TI N TRÌNH D Y H CẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Phát biểu tính chất phân giác của

tam giác chữa bài tập 17/68 sgk ?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS phát biểu định lý

BT 17:

M1 = M2 (gt)

=> DB MB(1)

DAMA

M3 = M4 (gt)

=> EC MC(2)

EAMA

Mà MB = MC (gt) (3)

Từ (1), (2), (3)

=> DB EC DE BC//

DAEA 

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1

HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL của

bài tốn?

+ Ta có EF//DC//AB Để chứng minh

OE = OF ta dựa vào đâu?

+ Phân tích bài tập để chứng minh OE

= OF?

GV gọi HS trình bày bảng sau đó

chữa và chốt phương pháp

HS vẽ hình ở phần ghi bảng

HS dưa vào định lý Talet

OE = OF

OE OF

DCDC

OE OA

DCAC

OF OB

DCBD

OA OB

ACBD

OA OB

ACOD

1 bài tập 20/68 Xét  ADC; BDC

Trang 4

HS trình bày ở phần ghi bảng GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

21 sau đó lên bảng vẽ hình ghi GT

-KL của BT 21

+ hãy xác định vị trí của điểm O so

với điểm B và M? Vì sao?

+ So sánh S ABM với SACN với

S ABC?

+ yêu cầu các nhóm làm BT 21, sau

đó đa ra kết quả của nhóm

+ Chữa và chốt phương pháp

HS đọc bài tập

Vẽ hình ghi GT - KL ở phần ghi bảng

HS: D nằm giữa B và M Trình bày lý do

HS trình bày tại chỗ

HS hoạt động theo nhóm và

đa ra kết quả nhóm

Bài tập 21/68 Chứng minh a) A1 = A2 (gt) =>

( / )

DB AB m

t c

DCACn

m<n (gt) -> BD <DC

mà BM = MC = 1/2 BC (gt)

=> D nằm giữa B và M b) n = 7cm; m = 3cm

( ) 2( ) (7 3)

2(7 3) 5

S n m SADM

m n

=> S ADM = 20% SABC GV: yêu cầu HS theo dõi đề BT 22

trên bảng phụ?

+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập vào

vở?

+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập

22?

+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng

trình bày

+ Chốt phương pháp qua các bài tập

HS đọc đề bài

HS vẽ hình

HS hoạt động theo nhóm

HS trình bày ở phần ghi bảng

BT 22/70 a) B1 =B2 (gt) ->

3

15 5 9

15 9 6

DA AB

AC AB BC DA

DA cm

DC cm

 

 

    b) BE BD => BE là phân giác ngồi

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại tính chất trong và ngồi của đường phân giác?

- Hệ quả của định lí Talét?

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Ôn lại phần lý thuyết theo sgk

- BTVN: 19,20,21 sbt

Ngày đăng: 23/02/2018, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w