Ngày soạn:Ngày giảng: CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG §1ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC I- Mục tiêu bài giảng: +Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
§1ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC
I- Mục tiêu bài giảng:
+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về
khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét
+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk +Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- phương tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra:
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
II- Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Hình thành định nghĩa tỷ số của
hai đoạn thẳng
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
GV: Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB
= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai đoạn
thẳng AB và CD là bao nhiêu?
GV: Có bạn cho rằng CD = 5cm = 50 mm
đưa ra tỷ số là 3
50 đúng hay sai? Vì sao?
- HS phát biểu định nghĩa
* Định nghĩa: ( sgk)
- HS trả lời câu hỏi của GV
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
A B
C D + Ta có : AB = 3 cm
CD = 5 cm Ta có: 3
5
AB
CD
* Định nghĩa: ( sgk)
Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không
phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm
Trang 2GV: Nhấn mạnh từ " Có cùng đơn vị đo"
GV: Có thể có đơn vị đo khác để tính tỷ số
của hai đoạn thẳng AB và CD không? Hãy
rút ra kết luận.?
* HĐ3: Vận dụng kiến thức cũ, phát hiện
kiến thức mới.
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
GV: Đưa ra bài tập yêu cầu HS làm theo
Cho đoạn thẳng: EF = 4,5 cm; GH = 0,75 m
Tính tỷ số của hai đoạn thẳng EF và GH?
GV: Em có nhận xét gì về hai tỷ số:
&
- GV cho HS làm ?2
' ' ' '
A B C D hay AB
CD= ' '
' '
A B
C D
ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
* HĐ3: Tìm kiếm kiến thức mới
3) Định lý Ta lét trong tam giác
GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3
( Bảng phụ)
So sánh các tỷ số
a) AB'&AC'
b) ' & '
B B C C
GH = 0,75 m = 75 mm Vậy 45 3
75 5
EF
GH ; 3
5
AB EF
CD GH
? 2
AB
CD= 2
3 ; ' '
' '
A B
C D = 4
6= 2 3
Vậy AB
CD= ' '
' '
A B
C D
* Định nghĩa: ( sgk) 3) Định lý Ta lét trong tam giác A
B' C' a
B C
Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bẳng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn AC là n
AB AC = 5 5 5
m n
Tương tự:
B B C C ; ' ' 3
8
B B C C
AB AC
* Định lý Ta Lét: ( sgk)
GT ABC; B'C' // BC
Trang 3c) B B' &C C'
- GV: (gợi ý) HS làm việc theo nhóm
- Nhận xét các đường thẳng // cắt 2 đoạn
thẳng AB & AC và rút ra khi so sánh các tỷ
số trên?
+ Các đoạn thẳng chắn trên AB là các đoạn
thẳng ntn?
+ Các đoạn thẳng chắn trên AC là các đoạn
thẳng như thế nào?
- Các nhóm HS thảo luận, nhóm trưởng trả
lời
- HS trả lời các tỷ số bằng nhau
- GV: khi có một đường thẳng // với 1 cạnh
của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam
giác đó thì rút ra kết luận gì?
- HS phát biểu định lý Ta Lét , ghi GT-KL
của ĐL
-Cho HS đọc to ví dụ SGK
-GV cho HS làm ? 4 HĐ nhóm
- Tính độ dài x, y trong hình vẽ
+) GV gọi 2 HS lên bảng
a) Do a // BC theo định lý Ta Lét ta có:
KL AB' AC'
AB AC ; ' '
B B C C ;
B B' C C'
AB AC
A
3 x a
5 10
B a// BC C C
5 4
D E
B B A
HS làm bài theo sự HD của GV + BT1:a) 5 1
15 3
AB
160 10
EF
c) 120 5
24
PQ
AB
Vậy AB = 9 cm
Trang 4x
x = 10 3: 5 = 2 3
5 4
CD CE AC= 3,5.4:5 = 2,8
Vậy y = CE + EA = 4 + 2,8 = 6,8
III- Củng cố:
-Phát biểu ĐL Ta Lét trong tam giác
- Tính độ dài x ở hình 4 biết MN // EF
- HS làm bài tập 1/58
- HS làm bài tập 2/59
IV-Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 3,4,5 ( sgk)
- Hướng dẫn bài 4:
áp dụng tính chất của tỷ lệ thức
- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp
+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta lét rồi làm