Đánh giá hiện trang khai thác và sử dụng các loài thực vật rừng dùng làm thực phẩm, gia vị tại xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.Đánh giá hiện trang khai thác và sử dụng các loài thực vật rừng dùng làm thực phẩm, gia vị tại xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.Đánh giá hiện trang khai thác và sử dụng các loài thực vật rừng dùng làm thực phẩm, gia vị tại xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.Đánh giá hiện trang khai thác và sử dụng các loài thực vật rừng dùng làm thực phẩm, gia vị tại xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.Đánh giá hiện trang khai thác và sử dụng các loài thực vật rừng dùng làm thực phẩm, gia vị tại xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.Đánh giá hiện trang khai thác và sử dụng các loài thực vật rừng dùng làm thực phẩm, gia vị tại xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.Đánh giá hiện trang khai thác và sử dụng các loài thực vật rừng dùng làm thực phẩm, gia vị tại xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.Đánh giá hiện trang khai thác và sử dụng các loài thực vật rừng dùng làm thực phẩm, gia vị tại xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.
Trang 1L C NGUY N TH HU
Chuyên ngành : Nông lâm k t h p
Gi ng d n : TS Nguy n Th Thoa
Thái Nguyên - 2015
Trang 2khoa h c c a TS Nguy n Th Thoa.
Các s li u k t qu nghiên c u trong khóa lu n c a tôi hoàn toàn trung th c công b ho c s d b o v h c v nào
N i dung khóa lu n có tham kh o và s d ng các tài li
t i trên các tác ph m, t c ch rõ ngu n g c
N u sai tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m
Thái nguyên, ngày,
Trang 3c s ng ý c a Ban giám hi ng, Ban ch nhi m khoa
trang khai thác và s d ng các loài th c v t r ng dùng làm th c ph m, gia
v t n, huy n Võ Nhai, t
Trong quá trình th c hi tài, tôi c s quan tâm c a nhà
nhân dân trong xã, b
Tôi xin g i l i c n Ban giám hi ng, khoa Lâm
giúp tôi hoàn thành khóa lu n t t nghi c bi t, tôi xin bày t lòng bi t
ng d n, ch b tôi trong su t quá trình th c hitài
Tôi xin g i l i c n t p th l p K43 Nông lâm k t h p
ng viên tôi trong su t quá trình h c t p, rèn luy n t ng
i h c Nông Lâm Thái Nguyên
M t l n n a, tôi xin kính chúc toàn th th y, cô giáo khoa Lâm Nghi p
Trang 4B ng 4.1 Danh m c s d ng làm th c ph m 33
B ng 4.2 Danh m c s d ng làm gia v 36
B ng 4.3 Các loài th c ph m ti 50
th c v t làm th c ph m, gia v 51
Trang 5Hình 4.2 Bánh gio 47 Hình 4.3 Bánh ng i 48
Trang 7t v 1
1.2 M c u 3
1.3 M c tiêu nghiên c u 3
tài 3
1.4.1 c t p và nghiên c u khoa h c 3
c ti n 4
PH N 2: T NG QUAN CÁC V NGHIÊN C U 5
khoa h c 5
2.2 T ng quan v tình hình nghiên c c 6
2.2.1 Tình hình trên th gi i 6
c 8
u ki n t nhiên,dân sinh, kinh t , xã h i c a khu v c nghiên c u 16
u ki n t nhiên tài nguyên thiên nhiên 16
2.3.2 u ki n dân sinh kinh t - xã h i 20
PH N 3 NG, N C U 30
ng và ph m vi nghiên c u 30
m và th i gian ti n hành 30
3.3 N i dung nghiên c u 30
u 30
3.4.1 Công tác chu n b 30
3.4.2 n hành 31
3.4.3 i nghi p 32
PH N 4: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 33
Trang 84.2 Hi n tr ng khai thác và m s d ng th c v t r ng làm th c ph m, gia
v c a c n 39
4.3 Ki n th c b bi n và s d ng th c v t làm th c ph m, gia v 42
4.3.1 Ki n th c b a c i dân trong khai thác 42
4.3.2 Ki n th c c bi n và s d ng th c v t r ng làm th c ph m, gia v 44
4.3.3 Các loài th c ph m ti 50
4.4 Nguyên nhân làm suy gi m ngu n tài nguyên cây r ng làm th c ph m, gia v 52
4.5 Nh ng gi i pháp b o t n, phát tri n và s d ng b n v ng các loài th c v t 52
PH N 5: K T LU N VÀ KI N NGH 55
5.1 K t lu n 55
5.2 Ki n ngh 56
Trang 9t li n kho ng 3.700 km d c theo các tri n núi và châu th Mê Kông, có b
Trang 10-là xã huy n Võ Nhai, t nh Thái Nguyên, Vi t Nam.
ng
Trang 12Tìm ra
Trang 13khoa h c
Lâm s n ngoài g (Non timber forest products) bao g m các nguyên
li u có ngu n g c sinh v t, không ph i là g c khai thác t r ph c
v i chúng bao g m th c ph m, thu c, gia v , tinh d u, nh a, nh a
m , tanin, thu c nhu m, cây c ng v t hoang dã ( ng v t s ng ho c các
nh và s i (J.H De beer, 2000)
c phân chia theo nhóm giá tr s d
- Nhóm LSNG dùng làm nguyên li u công nghi p
i s ng xã h i LSNG có t m quan tr ng v kinh t xã h i, chúng có giá tr
LSNG có giá tr i v i s giàu có c a h sinh thái r
góp vào s ng sinh h c cho r ng, chúng là ngu n gen hoang dã quý có
th b o t n ph c v gây tr ng công nghi p
LSNG hi c n ki t cùng v i s suy thoái c a r ng b i s nh
ki m soát, khai thác g , thu hái ch t
Trang 14và các loài cây này
ia khác
-Charaka Samhita and Sushruta Samhita
Trang 15Các lo i gia v th c ph m có t m quan tr ng to l n trong cu c s ng c a
n trong th c ph u ng có c n, thu c hoa, m ph m, t o màu Các lo i gia v th c ph c s d ng trong th c
Trang 16ghành hóa
n
cây
Trang 17ung
i Châu, Lào Cai) có
Lâm) v
trên
13,23
Trang 19(
Trang 20n
là
Trang 233
2006
Trang 24tài nguyên thiên nhiên
Theo Báo cáo thuy t minh t ng h p Quy ho ch s d t chi ti t
-huy n Võ Nhai t nh Thái Nguyên (8), cung c p thông tin:
u ki n t nhiên
Trang 25nh n hình c a khí h u nhi i gió mùa Mùa hè nóng u
Trang 26không có kh y phát tri n kinh t xã M t khác xã có ngu n tài
Trang 28và s quan tâm ch o c a UBND huy n Võ Nhai, n n kinh t c
Trang 29i hi u qu kinh t p cho các h
ng và nâng d n quy mô, s ng chuy n d ch t nông nghi p sang
d ch v i phát tri n t p trung t i trung tâm xã, ch y u là buôn bán
nh l nh m ph c v nhu c u t i ch c a nhân dân
* Th c tr ng phát tri n các ngành s n xu t
dân tích c c chuy u cây tr ng v t nuôi, m r ng di n tích thâm canh
ng công tác khuy n nông, chuy n giao khoa h c k thu n
ng lo i gi ng cây tr ng có giá tr kinh t cao vào s n xu c
nh ng thành tich
+ Ngành nông nghi p
Nông nghi p v n là ngành s n xu t chính, v m b i s ng cho
n xu t nông nghi p phát tri n toàn di n c v tr ng tr
Trang 30bàn xã có s chuy n d ch t l sang ng s n
hình thành và phát tri n góp ph n nâng cao t tr ng GDP trong nông nghi p
p so v i t
ng xuyên tuyên truy n b o v và phòng, ch ng cháy r ng, n i, quy ch
- Khu v c kinh t công nghi p, ti u th công nghi p và xây d ng
Ho ng ngành ti u th công nghi p và d ch v trong nh
phát tri n ch m, chi m t tr ng trong n n kinh t
s n xu t công nghi p, ti u th công nghi p và d ch v v i quy mô l n Hi n
Trang 31lâm nghi p và sinh ho i s ng c c tr
hóa Nh ng d ch v này ch y u ph c v cho bà con nhân dân trong xã Các
i dân
*
-Xã có tuy ng giao thông duy nh t ch y qua là tuy ng liên
nhi
nhu c i, v n chuy n hang hóa cu nhân dân, nhi u tuy n giao thông
nhân dân
Trang 32
Theo th ng kê cho th toàn xã là: 633 h v i 2.754 nhân
kh u Xã có 10 xóm b n, có 6 dân t c anh em cùng sinh s ng, ch y i
i kinh M i dân t u có phong t c t p quán sinh ho t và kinh nghi m s n xu t riêng t o nên n ng v b n s c
Trang 33s a bàn.
- Th c tr ng phát tri
không t p trung, h th ng sông su i ph c t p t a
khai thác và v n hành các công trình h t ng k thu t (giao thông, thu l i,
i n) ph c v s n xu t và sinh ho t cho nhân dân trong xã
Trang 34
-c kh u cho nhân dân, v sinh phòng d ch
c chú tr ng xuyên t ch c công tác tiêm phòng các
b nh truy n nhi m cho các cháu, ph bi n ki n th c v b o v s c kh e cho
Trang 35n c tiêm các lo i vacxin phòng b nh và u ng vitamin A.
, th d c th thao chào m ng nh ng ngày l l n, phát huy và gìn gi
lu t c c, các nhi m v m c tiêu kinh t - xã h i
- Qu c phòng, an ninh
+ Làm t t công tác giáo d c chính tr ng, xây d ng c ng c và
tác tuyên truy n pháp lu t, công tác gi i quy t khi u n i t cáo c a công dân
c chú tr ng
+ Phong trào qu n chúng b o v an ninh t qu c ng r ng
kh u sâu, góp ph n nâng cao tinh th n c nh giác cách m ng cho cán b ng viên và qu n chúng nhân dân ch n bi n hòa
a các th l ch Tình hình an ninh chính tr , trât t an toàn xã
+ T ch c huy n luy n quân s , qu n lý t t l ng d b ng viên,
Trang 36d ng nên các vùng nông nghi p hàng hóa t p trung mang l i hi u qu kinh t
y u d a vào s n xu t nông nghi p và lâm nghi p
lâm nghiêp phát tri n vào th i s ng c a nông dân có
c c i thi n rõ r t
h t ng ph c v s n xu t nông lâm th y s n c a xã t c
th ng th y l i n ng c quan tâm xây d ng b ng
Trang 37di n tích canh tác th p, kinh t ngành nông nghi p chi m t tr ng cao, kinh tcông nghiêp, ti u th công nghi i - d ch v chi m t tr ng
Trang 39
-*
c áp d u tra tài nguyên
c p tin quan tr ng và ti nh tên khoa h c và v trí phân lo i c a các loài cây gia v , th c ph m
i cung c p tin quan tr ng là nh i am hi u v cây gia v ,
th c ph m trong khu v ng là nh i già, ph n , t nguy n cung
Trang 40v m b u tra, tuy u tra nên
i v i t t c các loài cây gia v , th c ph m xu t hi n trong khu v
ti t ki m th i gian in s n m t s m u bi u có các n i
u t i các n i dung phù h p trong quá
Trang 41b ph n dùng, công d ng ng t n s xu t hi n trong tuy u tra.
Cách khai thác
Trang 4320 Lá méo sp Mùa hè Lá Hái
persimilis T9-T10
Trang 44khai thác
Cách khai thác
tàu
Eryngium foetidum
Trang 45+ Có 9 loà
khôn
giâm cành, gieo
Trang 48Mùa khai thác:
+ Có 5
+ 9 loài khai thác vào mùa hè
, Ngót dây, rau
Trang 50màu xanh.
Trang 52:
Trang 5330
-+ C
Trang 54nóng h
-Qua
Trang 55
30-Hình 4.1 Bánh gio
Trang 56Hình 4.2 Bánh gio
Trang 59B ng 4.4 Nh ng thu n l bi n và
s d ng th c v t làm th c ph m, gia v
K
cò
Trang 63: Các loài th c v t r ng làm th c ph m, gia v i dân thu hái ch y u r ng t nhiên, b su i, b ru ng, m t ít n nhà M t
- Tình hình khai thác
c khai thác nhi u v n là các lo
thu t khai thác h p lý, khai thác tùy ti n, công
Trang 64+ L ng ki m lâm ít.
+ Thói quen gây tr n c hình thành
- G i pháp b o t n và s d ng b n v ng các loài cây r ng làm gia v th c ph m.
+ Nâng cao ch ng qu n lí giáo d c, tuyên truy n v công tác b o
v r ng Th c hi n t t, giao r ng, c p gi y ch ng nh n quy n s d t Khuy i dân gây tr ng nh ng loài lâm s n ngoài g
c n có nh ng quan tâm t o m b o t n, phát tri n nh ng kinh nghi m c i dân trong vi c khai thác s d ng th c v t r ng làm gia v ,
th c ph m
gi ng, v n, k thu i dân xây d ng các mô hình phát tri n nh ng loài
th c v t r ng cho gia v , th c ph m có giá tr kinh t cao
b n nh m cung c i s n xu t nh ng thông tin v i mua, giá
Trang 65nh ng s n ph m b n s c dân t c
+ C n ch ng tham gia công tác xây d ng m t s mô hình tr ng cây gia v , th c ph m
Trang 6711
Trang 68album)
Trang 71II
- :
- tính: :
-
- :
- ng chính:
III 1 m không? Có Không 2 ? ? ? 3 Ông/bà
4 ? (
Trang 72? Bán cho ai?
6 Gía ?
?
? Hình ?
?
12 ?
Trang 73
II -
-
-
-
-
III 1 ?
nhiên? Bán 2 ?
Tên loài
Trang 75II
-
-
-
-
-
III ? Có Không ? -3 trong ?
4 Lí ?
Trang 76
không?
?
?
?
Trang 77
Trang 78
-
-
-
-
III :
:
hái:
+ Cách làm:
:
Trang 792
3
4
Trang 844